Fe không phản ứng được với dung dich nào dưới đây A.. Kim loại để trong lọ đựng dung dịch H2SO4 loãng, có sục thêm khí oxi Câu 26: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo n
Trang 1Bài tập ôn Tết môn Hóa học 9 năm 2021 Có đáp án
Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại
Phần I Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Thuốc thử dùng để nhận biết 4 chất: HNO3, Ba(OH)2, NaCl, NaNO3 đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn là:
A Dùng quì tím và dung dịch Ba(NO3)2
B Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch AgNO3
C Dùng quì tím và dung dịch AgNO3
D Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch Ba(NO3)2
Câu 2 Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric Thể tích
khí Hiđro thu được ở đktc là:
A 44,8 lít
B 4,48 lít
C 2,24 lít
D 22,4 lít
Câu 3 Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A 2,5 lít
B 0,25 lít
C.3,5 lít
D 1,5 lít
Câu 4 Khi cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo thành muối trung hòa Thể tích dung dịch H2SO4 2M là:
A 250 ml
B 400 ml
C 500 ml
D 125 ml
Câu 5 Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 61,9% và 38,1%
Trang 2C 61,5% và 38,5%
D 65% và 35%
Câu 6 Hòa tan hết 4,6 gam Na vào H2O được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M cần
để phản ứng hết với dung dịch X là:
A 100 ml
B 200 ml
C 300 ml
D 400 ml
Câu 7 Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:
A KNO3, NH4NO3, (NH2)2CO
B KCl, NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2
C (NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2
D (NH4)2SO4, KNO3, NH4Cl
Câu 8 Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất ?
A NH4NO3
B NH4Cl
C (NH4)2SO4
D (NH2)2CO
Đáp án : D
Câu 9 Để nhận biết 2 loại phân bón hoá học là: NH4NO3 và NH4Cl Ta dùng dung dịch:
A NaOH
B Ba(OH)2
C AgNO3
D BaCl2
Câu 10 Để nhận biết dung dịch NH4NO3, Ca3(PO4)2 , KCl người ta dùng dung dịch :
A NaOH
B Ba(OH)2
C KOH
D Na2CO3
Trang 3A Cu
B Ag
C Al
D Fe
Câu 12 Dung dịch ZnSO4 có lẫn một lượng nhỏ CuSO4 Dùng kim loại nào dưới đây để loại
bỏ hết CuSO4 ra khỏi dung dịch trên?
A Cu
B Fe
C Al
D Zn
Câu 13 Dãy kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần mức độ hoạt động hóa
học
A K, Al, Fe, Ag
B Al, K, Ag, Fe
C Ag, Fe, Al, K
D Fe, Ag, K, Al
Câu 14 Dãy kim loại nào dưới đây không tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
A Na, K, Mg, Ba
B Na, Fe, K, Mg
C Na, Li, K, Ba
D K, Al, K, Ba
Câu 15 Ở điều kiện thường, đinh sắt dễ bị ăn mòn nhanh nhất vì
A để trong không khí khô
B Nhúng vào cồn 90oC
C Để ngoài không khí ẩm
D nhúng chìm trong nước cất
Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau
1) Đốt dây sắt trong bình đựng khí oxi
2) Cho miếng kẽm tác dụng với HCl
3) Cho Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
Trang 4Số thí nghiệm phản ứng sinh ra khí hidro là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 17 Fe không phản ứng được với dung dich nào dưới đây
A Fe2(SO4)3
B HCl loãng dư
C dung dịch CuSO4
D HNO3 đặc, nguội
Câu 18 Một hợp chất có chứa 70% sắt về khối lượng, còn lại là oxi Công thức của hợp chất
đó là
A FeO
B Fe2O3
C Fe3O4
D Fe2O2
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 16 gam một kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 5,6 lít khí H2 Xác định kim loại
A Zn
B Fe
C Mg
D Al
Câu 20 Để phân biệt 3 kim loại Fe, Mg, Al cần dùng
A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
B Dung dịch NaOH và H2O
C H2O và dung dịch HCl
D Dung dịch CuCl2 và H2O
Câu 21 Dãy kim loại tác dụng được với HCl
A Mg, Al, Pb, Cu
B Fe, Pb, Ni, Ag
Trang 5D Al, Mg, Cu, Zn
Câu 22 Khi cho kim loại Mg (dư) vào dung dịch gồm 2 muối Cu(NO3)2 và AgNO3, sản phẩm thu được gồm
A hai kim loại và một muối
B ba kim loại và một muối
C ba kim loại và hai muối
D hai kim loại và 2 muối
Câu 23 Cặp chất nào dưới đây không xảy ra phản ứng
A Fe và CuCl2
B Fe và Fe2(SO4)3
C Fe và H2SO4 đặc nguội
D Fe và HCl
Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng
A Gang, thép đều là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác
B Có thể luyện thép bằng cách oxi hóa các chất có trong gang trắng
C Trong thép hàm lượng cacbon lớn hơn trong gang
D Gang, thép là hợp kim ít bị ăn mòn
Câu 25 Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn nhanh hơn
A Kim loại để ngoài không khí ẩm
B Kim loại để trong không khí khô
C Kim loại ngâm trong nước
D Kim loại để trong lọ đựng dung dịch H2SO4 loãng, có sục thêm khí oxi
Câu 26: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc:
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
D Tất cả đều đúng
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
Trang 6theo Z tăng dần
C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử
D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A, 8 nhóm B, 18 cột trong đó nhóm A có 8 cột và nhóm B có
10 cột
Câu 28: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử:
A 3
B 5
C 6
D 7
Câu 29: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc
A Chu kì 3, nhóm IVA
B Chu kì 3, nhóm VIA
C Chu kì 4, nhóm IVA
D Chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 30: Số hiệu nguyên tử Z của nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét
nào sau đây đúng?
A X thuộc nhóm VA
B M thuộc nhóm IIB
C A, M thuộc nhóm IIA
D Q thuộc nhóm IA
Câu 31: Các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
A 4
B 5
C 6
D 7
Câu 32: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
Trang 7Câu 33: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:
A Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử
C Chiều tăng dần của nguyên tử khối
D Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử
Câu 34: Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon,
photpho, trong khí oxi dư là :
A SO2, H2O, CO2, P2O5
B SO3, H2O, CO2, P2O5
C SO2, H2O, CO, P2O5
D SO3, H2O, C, P2O5
Câu 35: Cho sơ đồ biến đổi sau: Phi kim → Oxit axit (1) → Oxit axit (2) → Axit
Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là:
A S → SO2 → SO3 → H2SO4
B C → CO → CO2 → H2CO3
C P → P2O3 → P2O5 → H3PO3
D N2 → NO → N2O5 → HNO3
Câu 36: Người ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động hoá học của phi kim?
A Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và oxi
B Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với phi kim và hiđro
C Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với hiđro và oxi
D Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro
Câu 37: Sục khí clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm của phản ứng gồm:
A KCl, H2O, K2O
B KCl, KClO, H2O
C KCl, KClO3, H2O
D KClO, KClO3, H2O
Câu 38: Cho 5,6g kim loại M hoá trị III tác dụng với Cl2 dư thì thu được 16,25g muối.Vậy kim loại M là:
A Fe
Trang 8C Cr
D Mg
Câu 39: Cacbon gồm những dạng thù hình nào?
A Kim cương, than chì, than gỗ
B Kim cương, than chì, cacbon vô định hình
C Kim cương, than gỗ, than cốc
D Kim cương, than xương, than cốc
Câu 40 Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO2 trong hỗn hợp, người ta dẫn hỗn hợp khí qua (1), sau đó dẫn khí còn lại qua (2) thấy có kết tủa màu đỏ xuất hiện Hoá chất đem
sử dụng ở (1), (2) lần lượt là:
A Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng
B Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
C Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
D Nước vôi trong, kali hiđroxit
Câu 41: Cho hoàn toàn 7,3g HCl vào MnO2 Biết hiệu suất của phản ứng trên đạt 95% Thể tích của khí clo thu được ở đktc là:
A 1,064 lit
B 10,64 lit
C 106,4 lit
D 1064 lit
Câu 42: Đốt hoàn toàn sắt trong 6,72 lít khí clo dư ở đktc thu được a gam muối Giá trị của
a là
A 32,5
B 3,25
C 38,1
D 3,81
Câu 43: Biết rằng 1 mol cacbon khi cháy toả ra 394KJ Vậy lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy
1kg than cốc chứa 84% cacbon là:
A 27000 KJ
B 27580 KJ
Trang 9D 31000 KJ
Câu 44: Trong hợp chất khí với oxi của nguyên tố X có hoá trị IV, oxi chiếm 50% về khối
lượng Nguyên tố X
là:
A C
B H
C S
D P
Câu 45: Cho hoàn toàn 8,4g NaHCO3 vào dung dịch HCl thu được một chất khí, dẫn khí này qua dung dịch nước vôi trong lấy dư thì thu được a gam muối kết tủa Giá trị của a là
A 100
B 20
C 15
D 10
Phần 2 Bài tập tự luận
Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:
a) Na → NaOH → Na2CO3 → NaHCO3 → NaOH → NaCl → NaOH → Na → NaH → NaOH → NaCl + NaOCl
b) Fe 1 →Fe2O3 2 →FeCl3 3 →Fe(OH)3 3 →Fe2O3 4 →FeO 5 →FeSO4 6 →Fe
c) S → SO2 →H2SO4 → CuSO4
K2SO3
Câu 2 Cho 10,8g kim loại hóa trị III tác dụng với clo dư thì thu được 53,4g muối Hãy xác
định kim loại M đã dùng
Câu 3: Tính thể tích dung dịch NaOH 1M để tác dụng hoàn toàn với 1,12 lit khí Clo (đktc).
Nồng độ mol của các chất sau phản ứng? Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng
kể
Câu 4 Trình bày phương pháp, viết phương trình hóa học để nhận biết các dung dịch
AgNO3, NaCl, HCl, FeCl2 được đựng trong các bình riêng biệt không ghi nhãn
Trang 10dư thì được 2,24 lit khí (đktc) và 12,8 gam chất rắn không tan Hòa tan hoàn toàn phần chất rắn không tan bằng H2SO4 đặc, đun nóng thì được 12,8 gam khí SO2
Câu 6: Cho 5,5g hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 dư sinh ra 4,48l khí (đktc) Tính thành phần % của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Câu 7: Nhúng 1 thanh sắt có khối lượng m(g) vào dung dịch CuSO4 sau phản ứng khối lượng thanh sắt tăng 1,6g Tính m?
Đáp án - Hướng dẫn giải bài tập
1 Phần câu hỏi trắc nghiệm
2 Bài tập tự luận
Câu 1 a)
1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2) 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
3) Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3
4) 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NaOH + 2H2O
5) NaOH + HCl → NaCl + H2O
6) 2NaCl + 2H2O đpdd, →mn 2NaOH + Cl2 + H2
7) 4NaOH đpnc→ 4Na + O2 + 2H2O
8) 2Na + H2 →t o 2NaH
Trang 1110) 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaOCl + H2O
b)
(1) 4FeS2 + 11O2 →t o 2Fe2O3 + 8SO2 ↑
(2) Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
(3) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
(4) 2Fe(OH)3 →t o Fe2O3 + 3H2O
(5) Fe2O3 + H2 →t o 2FeO + H2O
(6) FeO + H2SO4(l) → FeSO4 + H2O
(7) FeSO4 + Mg → MgSO4 + Fe
c)
1) S + O2 → SO2
2) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
3) 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O
4) SO2 + KOH → K2SO3 + H2O
Câu 2
Gọi kim loại cần tìm là M
Phương trình hóa học
2M + 3Cl2 → 2MCl3
Theo phương trình:
3
10,8 53, 4
3.35,5
M MCl
= => =
+
=> M = 27
=> M là Al
Câu 3
Trang 120,1 0,05 0,05 0,05
2
1,12
0, 05
22, 4
Cl
0,1
0,1 1
ddNaOH
CM NaClO=CM NaCl=0,05/0,1=0,5M
Câu 4 trích mẫu thử, nói rõ hiện tượng.
Dùng quỳ tím nhận ra dung dịch HCl
Dùng HCl thử với các dung dịch: AgNO3, NaCl, FeCl2
Chỉ AgNO3 cho kết tủa AgCl màu trắng
Chỉ FeCl2 cho kết tủa với các dung dịch: NaCl, FeCl2
Chỉ FeCl2 cho kết tủa Fe(OH)2 màu xanh
Còn lại là dung dịch NaCl
Phương trình hóa học (0,5 điểm):
HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
2NaOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2NaCl
Câu 5
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
M + 2H2SO4 đặc → MSO4 + SO2 + 2H2O
nH2↑= nFe = 0,1mol ⇒ mFe =5,6gam
=>mA = 18,4 – 5,6 = 12,8 = khối lượng chất rắn không tan
Có nghĩa A không tác dụng với H2SO4 loãng
nSO2 = 12,864 = 0,2mol ⇒A=12,80,2= 64(Cu)
Câu 6
nH2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol
Trang 132Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
x → 1,5x mol
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
y → y mol
Theo bài ra ta có:
Khối lượng 2 kim loại là: 27x + 56y = 5,5 (1)
Số mol H2: 1,5x + y = 0,2 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình
=>
+ = =
%Al = 0,1.27
5,5 100% 49,09%
% Fe = 0,05.565,5 100% 50,91%
Câu 7:
Phương trình hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Theo phương trình: 1 mol → 1 mol tăng 8g
Theo bài ra: x mol tăng 1,6g
=> x = 1,6.1
8 = 0,2 mol
m = 0,2.56 =1,12g
Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop9