Hỗn hợp khí nhận đợc đem đốt cháy hàon toàn , sp đợc hấp thụ vào nớc vôi trong có d khi đó tách ra 3,5 g kết tủa.. Cho một lợng kim loại M p hoàn toàn với dd CuSO4, sau p khối luợng chất
Trang 1Ôn tập hoá vô cơ :
GVdạy: Nguyễn Hồng Phợng THCS Song Phơng Hoài Đức-Hà Nội
3- 4 buổi : + Viết hoàn thành PT( dãy biến hoá, đ/c các chất)
+ Nhận biết các chất ( rắn, lỏng, khí ) và tách chất + Bài tập tổng hợp
* Viết hoàn thành PT:
B1: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các PT cho dới đây :
1 X1 + X2 Br2 + MnBr2 + H2O
2 X3 + X4 + X5 HCl + H2SO4
3 A1 + A2 SO2 + H2O
4 B1 + B2 NH3 + Ca(NO3)2 +H2O
5 Ca(X)2 + Ca(Y)2 Ca3(PO4)2 + H2O
6 D1 + D2 + D3 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
7 NH3 + CO2 E1 + E2
8 Cr O3 + KOH F1 + F2 ( Biết CrO3 là ôxit axit)
9 KHCO3 + Ca(OH)2 G1 + G2 +G3
10 Al2O3 + KHSO4 L1 + L2 +L3
B2: Tìm các chất X 1 , X 2 , X 3 , thích hợp và hoàn chỉnh các PTPƯ.
1 Fe2O3 + H2 FexOy + X1
2 X2 + X3 Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O
3 X2 + X4 Na2SO4 + BaSO4 + CO2 +H2O
4 X5 + X6 Ag2O + KNO3 + H2O
5 X7 + X8 Ca(H2PO4)2
6 X11 + X10 Ag2SO4 + SO2 + H2O
7 X9 + X10 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
8 X3 + X12 BaCO3 + H2O
9 X3 + X13 BaCO3 + CaCO3 + H2O
10 X9 + X14 Fe(NO3)2 + X15
B3 Tìm các chất để hoàn thành các PTPƯ sau
a A + B E + G b C I + G c I + B K
d I + H2O T e T + A C + X g X + B E + H2O
Biết A, B, C là các nguyên liệu dùng đê sx thuỷ tinh loại thờng
B4 Hoàn thành sơ đồ biến hoá : Biết X là một phi kim
X Fe Y dd HCl khí A to
t0 O2, t0 O2
X khí B
B5 : Tìm 2 chất vô cơ thoả mãn chất Q trong sơ đồ sau :
A B C
Q Q Q Q
X Y Z
B6 : Cho A gồm : ( CuO, MgO, Al, Al 2 O 3 ) Hoàn thành sơ đồ sau :
Khí B
A dd E
Chất rắn D khí B d G H2SO4 đ, to ?
Trang 2B 7 : B D F
A A
C E G
Biết A là khim loại , B, C, D, E, F là hợp chất của A Hãy hoàn thành sơ đồ trên
B8:
X + O2 Y (khi)
Al2O3 than 3000 0 B Muối C
D + Cl2
F +O2 E + Y + H2O
B9 :
+H2,to A( trứng thối ) X + D
X + O2 B + D + Br2 Y + Z
+ Fe, to
E + Y A + G
B10: Cho các chất NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3, Al, Al(NO3)3 Tơng ứng với các kí hiệu B, C, D, E, F không theo thứ tự Hãy xác định B, C, D, E, F Viết PT PƯ xảy ra biết mỗi mũi tên chỉ một PT
B11: Hoà tan chất A vào nớc chỉ thu đợc dd X chứa Hiđrô, oxi, kali Hoà tan chất B ( có phân tử khối nhỏ hơn
50) vào nớc thu đợc dd Y chứa hđrô, oxi, và clo Khi trôn 2 dd X và Y thấy có toả nhiệt Khi cho dd Z vào dd X thấy tách ra kết tủa T có chứa hiđrô, ôxi, magiê Khi cho một mếng Zn vào dd Y thấy tách ra khí H2 Gọi tên các chất A, B, T và dd X, Y, Z Viết các PTHH
B12: Một hỗn hợp A gồm KMnO4 và một muối B Trong B có 39,18 % oxi 28,98 % là clo, 31,84% là kali theo khối lợng Nung A không hoàn toàn thu đợc hỗn hợp A1 Cho A1 tác dụng với axit A2 tạo ra khí A3 Khí A3 t/
d với dd NaOH cho dd nớc giaven Khí A3 t/d với dây Fe nóng đỏ thu đợc chất rắn A4 Xác định B, A1, A2, A3, A4 Viết các PT PƯ xảy ra
B13: Hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al, Al2O3, Fe Cho A tan tan trong dd NaOH d thu đợc hỗn hợp chất rắn A1 , dd B1, khí C1 Cho khí C1 d t/d với A nung nóng dợc chất rắn A2 Dung dich B1 t/d với H2SO4 loãng d dợc dd B2 Chất rắn A2 t/d với axit H2SO4 đặc, nóng vừa đủ đợc dd B3 và khí C2 Cho B3 t/d với bột sắt Fe d dợc dd B4 Cho B2 t/d với dd BaCl2 thu đợc kết tủa B5 xác định thành phần A1, A2, B1, B2, B3, B4, B5, C1, C2 và viết các PTPƯ
B14: Đốt hỗn hợp gồm C, S trong ôxi d thu đợc hỗn hợp khí A Cho 1/2 A lội qua dd NaOH thu đợc dd B và khí
C Cho Khí C qua hh chúa CuO, MgO nung nóng thu đơc chất rắn B và Khí E Cho khí E lội qua dd Ca(OH)2 thu
đợc kết tủa F và dd G Thêm dd KOH vào dd G lại thấy có kết tủa F xuất hiện Đun nóng G cũng thấy có kết tủa
F Cho 1/2 A còn lại qua xúc tác thu đợc khí M Dẫn M qua dd BaCl2 thấy có kết tủa N Hãy xác định thành phần : A, B, C, D, E, F, G, M, N và viết PT
B15: Có những chất sau : H2O, MgCO3, MnO2, K2Cr2O7 và các dd HCl, NaOH, H2SO4, NaCl, KMnO4 Viết các
PT có thể đ/c đợc khí clo
B16 a.Viết các PTPƯ xảy ra khi cho NaHSO4 vào các dung dịch: Ba(HCO3)2, Na2S, NaAlO2
b Từ hh : Fe(OH)3 , CuO hãy viết các PT đ/c từng kim loại riêng biệt
B17 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng d thu đợc dd A cho dd A t/d với NaOH d đợc dd B kết tủa
D Nung D ở nhịêt độ cao đến khối lợng không đổi đợc chất rắn E Thổi luồng khí CO d qua ống sứ chứa E nung nóng cho đén khi p hoàn toàn thu đợc chất rắn G và khí X Sục khí X vào dd Ba(OH)2 thì thu đợc kết tủa
Y và dd Z Lọc bỏ Y đun nóng dd Z lại tạo ra kết tủa Y Xác định thành phần A, B, C, D, E, G, X, Y, Z Viết PTPƯ hoá học xảy ra
* Nhận biết các chất
B1 Chỉ đợc sử dụng một dd chứa một chất tan để nhận biết 6 dd mất nhãn riêng biệt : AlCl3 , (NH4)2SO4,
NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2
C D B
E F
Trang 3B2 Chỉ dùng thêm quỳ tím để phân biệt các dd sau chứa trong các lọ mất nhãn riêng biệt : H2SO4, NaCl, NaOH, Ba(OH)2, BaCl2, HCl
B3 Có 3 gói bột màu trắng không ghi nhã , mỗi gói chứa riêng biệt hỗn hợp các chất sau: Na2CO3, và K2CO3 ; NaCl và KCl; MgSO4 và BaCl2 bằng các phơng pháp hh làm thế nào để phân biệt 3 gói bột trên chỉ sử dụng nớc
và các ống nghiệm viết PTPƯ
B4 Ba chất khí X, Y, Z đều gồm 2 nguyên tố , phân tử chất Y và Z đều có 3 nguyên tử Cả 3 chất đều có tỉ khối
so với H2 = 22 Y t/d với kiềm, X và Z thì không t/d với kiềm X t/d với Oxi khi đốt nóng sinh ra Y và một chất khác Z không cháy trong oxi
a Lập luận để tìm CTPT các chất X, Y, Z
b Trình bày cachs phân biệt ba bình đựng riêng biệt 3 khí trên bị mất nhãn
B5 Nhận biết các chất đựng trong 4 bình riêng biệt ở thể khí : CO2, CO, H2, C2H2
B6 Bằng pp hoá học hãy phân biệt các chất khí sau trong các bình riêng biệt : C2H4, C2H6, H2, N2, CO, CO2
B7 Trình bày pp hh để tách riêng từng ôxit ra khỏi hh các ôxit sau: BaO, Fe2O3, Al2O3 sao cho lợng các chất không đổi
B8 Có các chất : Al, Fe3O4, CuO, Cu, Fe, Ag Trình bày pp hh để thu đợc Ag tinh khiết từ hh trên.Viết các PT
B9 Hãy trình bày cách nhận biết các khí sau : CO2, SO2, CO, H2
B10 Có một hh gồm : Cl2, SO3, SO2 hãy nhận bết từng khí
B11, Nung một hh gồm FeS2 và FeCO3 trong khí O2 d tới khi p hoàn toàn thu đợc sp gồm một ôxit sắt và hh khí
X Viết PT Cho hh X vào bình kíp có sãn V2O5 Nung nóng bình thì thu đợc hh khí Y Trình bày pp hh nhận biết các khí trong Y Nừu biết khi nung p không hoàn toàn
B12 bằng pp hh hãy tách riêng từng khí ra khỏi hh khí gồm : C2H2, C2H4, CO2, CH4
B13 – Giải thích hiện tợng xảy ra khi cho miếng giấy quì tím vào bình đựng khí clo.
- Giải thích hiện tợng tạo thnàh thạch nhũ trong hang đá vôi
B14 Trình bày hiện tợng có thể xảy ra và viết PTPƯ giải thích cho từng trờng hợp
a Cho kim loại Na vào dd AlCl3
b Dẫn khí CO2 sục qua dd nớc vôi trong sau đó cho tiếp dd nớc vôi trong đến d vào dd thu đợc
c Nhỏ từng giọt KOH loãng vào dd Al2(SO4)3
d Nhỏ từng giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH loãng
e Cho từ từ từng mẩu Na kim loại đến d vào dd AlCl3 và dd CuSO4
B15 a tại sao khi đi thám hiểm sâu vào các hang thạch nhũ các nhà thám hiểm luôn cảm thấy nhạt thở.
b Nguyên nhân gây ra ma axit
c Tại sao ở khu dân c đông đúc không nên lập các nhà máy sx khí đá ( đất đèn )
d Tại sao hoà tan axit H2SO4 vào nớc thì nớc nóng lên, còn khi hoà tan NH4NO3 vào nớc thì nớc lạnh đi
* Các bài tập tổng hợp
B1 Ôlêum là gì ? Hoà tan hoàn toàn 4,98(g) ôlêum X vào nớc đợc dd A Để trụng hoà 1/10 dd A cần 30 ml dd
KOH 0,4 M.Hãy cho biết công thức của ôlêum
B2 Cho 135, 36 ml dd H2SO4 7% ( d= 1,035 g/ml) t/d vừa đủ với 5,6 g hợp chất X đợc 13, 6 g muối Y và chất
Z Biết hoà tan X vào nớc thu đợc dd làm xanh giấy quì tím và có khả năng t/d với khí CO2 Hỏi X, Y, Z, là những chất nào
B3 Đốt cháy hoàn toàn a g một hợp chất A của nitơ cần 5a/68 mol oxi chỉ thu đợc No và 6a/68 mol H2O Xác
định công thức hh của A Biết A chỉ cha một nguyên tử nitơ
B4 Hoà tan hoàn toàn 16 g một ôxit kim loại có công thức : R2On bằng dd H2SO4 19,6 % ( axit loãng vừa đủ ) thu đợc dd X có C%= 27,59% về khối lợng Xác định CTHH của R2On Làm bay hơi dd X thu đợc 50 g chất rắn Y Tìm CT của Y
B5 Cho 29,3 g hh muối sunfit và hiđrôsunfit của một kim loại kiềm : R vào dd H2SO4 đ, nóng Sau p thu đợc khí
A Thể tích dd Ba(OH)2 0,2 M tối thiểu hấp thụ hết A là 625ml Tìm kimloại R Nung 47,4 g KMnO4 cho
p xảy ra hoàn toàn thu đợc khí B Cho A và B vàobình kín xúc tác thích hợp nung nóng đợc hh khí C có tỉ khối
so với CH4 bằng 4 Tính TP% về thể tích các khí trong C và hiệu suất p nung hh A, B
Trang 4B6 Hoà tan hết 4,68 g hh 2 muối ACO3 , BCO3, bằng dd H2SO4 loãng Sau p thu đợc dd X và 1,12 l khí CO2 ở (đktc) a.Tính tổng klg các muối tạo thành trong dd X
b.Tìm các kim loại a, B, Tính TP% về khối lợng của mỗi muối trong hh ban đầu Biết tỉ lệ số mol
n ACO3 ; n BCO3 = 2 : 3 tỉ lệ khối lợng mol MA: MB= 3 : 5
c Cho toàn bộ lợng khí CO2 thu đợc ở trên hấp thụ vào 200ml dd Ba(OH)2 Tính nồng độ mol của dd Ba(OH)2
để thu đợc 1,97 g kết tủa
B7 1 Thổi 336 ml khí CO2 (đktc) vào 10ml dd KOH 2M thu đợc dd X Thêm 0,0075 mol Ca(OH)2 vào X thì thu đợc kết tủa Y Tính khối lợng của Y
2: Lắc 0,81 g bột nhôm trong 200 ml dd AgNO3 và Cu(NO3)2 một thời gian thu đợc chất rắn A và dd B Cho A t/
d với NaOH d thu đợc 100,8ml khí H2 ( đktc) và còn lại 6,012 g hh D gồm 2 kim loại Cho B t/d với NaOH d thu đợc kết tủa , Nung kết tủa đến khối lợng không đổi thu đợc 1,6 g CuO Tính CM của AgNO3
B8 Dẫn khí CO d đi qua m gam bột ôxit sắt nung nóng ta thu đuợc Fevà khí CO2 Nếu cho lợng Fe ở trên vào
dd HNO3 đặc nóng d thì thu đợc 13,44 l khí NO2 ở đktc và dd chứa Fe(NO3)3 Nếu cho khí CO2 hấp thụ hết vào
dd Ca(OH)2 sau p thu đợc 10 g kết tủa và dd B có khối lợng tăng lên 3,2 g so với ban đầu Xác định CTPT của
ôxit sắt
B9 Hoà tan hoàn toàn 1,62 g Al trong 110 ml dd H2SO4 1M đợc dd A Mặt khác 7,35 g hai kim loại kiềm thuộc
2 chu kì liên tiếp vào 500 ml dd HCl đợc dd B và 2,8 (l) H2 ở đktc Khi trộn dd A vào dd B thấy tạo thành 1,56
g kết tủa xác định tên 2 kim loạikiềm tính CM của dd HCl đã dùng
B10.Hoà tan m gam một hh gồm 2 muối KHCO3 và K2CO3 vào nớc đợc 750 ml dd Z Cho 200 ml dd HCl 0,75
M từ từ vào 750 ml dd Z thu đợc 1,068 (l) CO2 ở đktc và dd G Cho G t/d với dd Ca(OH)2 d thu đợc 15 gam kết tủa hãy tính m và xác định CM của các chất có trong dd Z
B11 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu đợc chất rắn B gồm 4 chất nặng 4,784 g Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dd
Ba(OH)2 d thì thu đợc 9,062 g kết tủa Mặt khác hoà tan chất rắn B bằng dd HCl d thấy thoát ra 0,6272 (l) H2 ở
đktc Viết PTPƯ và tính khối lợng của hh A Tính % khối lợng các chất trọng A
B12 Có dd A chứa HCl và dd B chứa NaOH cha biết nồng độ
- Trộn 0,3 (l) dd A với 0,2 (l) dd B đợc 0,5 (l) dd C Dung dich C có pH < 7 Thêm 140 ml dd KOH 0,1 M vào 200ml dd C thu đợc dd có pH = 7
- Trộn 0,2 (l) dd A với 0,3 (l) dd B đợc 0,5 (l) dd D Dung dịch D có pH > 7 Thêm 40 ml dd H2S04 0,2M vào 200ml dd thu đợc dd có pH = 7 Tính CM của dd A và dd B
B13 a Có dd X chứa 2 muối của cùng một kim loại
- Lấy 100 ml dd X cho t/d với dd BaCl2 d thu đợc kết tủa A chỉ chứa một muối Nung toàn bộ kết tủa A đến khối lợng không đổi thu đợc 0,224 (l) khí B ở đktc có tỉ khối đối với H2 là 22 có thể làm đục nớc vôi trong
- Lấy 100ml dd X cho t/d với dd Ba(OH)2 vừa đủ thu đợc 2,955 g kết tủa A và dd chỉ chứa NaOH
Tìm CT và CM của các muối trong dd X
b Có 2 bình riêng rẽ khí clo và khí ôxi , Mỗi bình chứa một mol khí Cho vào mỗi bình 6 g kim loại M có hoá
trị không đổi Đun nóng 2 bình để các p trong bình xảy ra hoàn toàn thấy tỉ lệ số mol khí còn lại sau pứ là 34; 37 Xác định kim loại M
B14: a Cho 48 g Fe2O3 vào m gam dd H2SO4 9,8% sau p thu đợc 632 g dd Tìm m
b Hỗn hợp Q gồm : Fe2O3 , CuO, Fe3O4 Để hoà tan hoàn toàn 7,92 g hh Q cần 540 ml dd HCl 0,5 M Lấy 0,27 mol hh Q cho t/d với khí H2 d nung nóng đợc 12,15 g H2O Tính TP% các chất trong Q( theo khối lợng
B15; Hỗn hợp khí gồm khí CO2 và CH4 có thể tích 448 ml ở đktc đợc dẫn qua than nung nóng d Hỗn hợp khí nhận đợc đem đốt cháy hàon toàn , sp đợc hấp thụ vào nớc vôi trong có d khi đó tách ra 3,5 g kết tủa Xác đinh
tỉ khối của hh X so với N2
B16 Cho một lợng kim loại M p hoàn toàn với dd CuSO4, sau p khối luợng chất rắn thu đợc gấp 3,555 lần khối lợng M đem dùng Mặt khác nếu dung 0,02 mol kim loại M t/d với H2SO4 (l) lấy d thì thu đợc 0,672 (l) khí ở
đktc Xác định kim loại M
B17 Hoà tan hoàn toàn 24,625 g hh muối gồm KCl, MgCl2 và NaCl vào nớc , rồi thêm vào 300ml dd AgNO3
1,5 M Sau p thu đợc dd A và kết tủa B Cho 2,4 g Mg vào dd A Khi p kết thúc lọc tách riêng đợc chất rắn C
và dd D Cho toàn bộ chất rắn C vào dd HCl loãng d , sau p thấy khối lợng chất rắn C giảm đi 1,92 g
Trang 5Thêm dd NaOH vào dd D , lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi đợc 4 g chất rắn E Tính TP% khối lợng các muối có trong hh ban đầu
B18 1 Hỗn hợp khí X chứa a mol CO, b mol H2 và c mol CO2 Tỉ khối của X so với khí metan bằng 1,75 Xác
định tỉ lệ a : b : c.
2 Trong một ống thuỷ tinh hàn kín, một đầu để m gam bột Mg, đầu kia để n gam Ag2O Nung ống ở nhiệt độ cao, sau khi kết thúc thí nghiệm thấy thành phần không khí trong ống không đổi, còn hai chất rắn ở hai đầu ống thì một chất hoàn toàn không tan trong dung dịch H2SO4 loãng, một chất tan hoàn toàn nhng không có khí thoát
ra Xác định tỉ lệ n : m
3.Hỗn hợp X gồm một kim loại kiềmM và Al Hoà tan hoàn toàn 2,54 gam X bằng một lợng vừa đủ H2SO4 trong ddloãng tạora2,464 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với một lợng vừa đủ dung dịch Ba(OH)2 cho tới khi gốc sunfat (=SO4) chuyển hết vào kết tủa thì thu đợc 27,19 gam kết tủa.Xác định kim loại M
B19 1/ Một hỗn hợp khí gồm cacbon đioxit và khí A Trong hỗn hợp trên, về khối lợng cacbon đioxit chiếm
82,5%, còn về thể tích khí A chiếm 25%.Tìm khối lợng mol của chất khí A.Viết CT phân tử của 3 chất có KL mol nh trên mà em biết
B20 1/ Trong một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4 , ngời ta thấy cứ trong số 31 nguyên tử thì có 20 nguyên tử oxi a) Tìm thành phần phần trăm về khối lợng của Al2(SO4)3 trong hỗn hợp trên
b) Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp trên vào nớc, rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 d Hỏi khối lợng kết tủa thu đợc gấp bao nhiêu lần khối lợng hỗn hợp ban đầu
2/ Cho 36,65 gam hỗn hợp MgCl2, NaCl, NaBr hoà tan hoàn toàn vào nớc đợc dung dịch X Cho dung dịch X phản ứng với 500 ml dung dịch AgNO3 nồng độ 1,4 M thấy tạo thành 85,6 gam hỗn hợp muối bạc kết tủa Lọc lấy dung dịch, cho tiếp vào đó một lợng magie kim loại d, khuấy kĩ, sau phản ứng thấy khối lợng kim loại tăng
14,4 gam.Viết các phơng trình phản ứng và tính thành phần phần trăm khối lợng các muối trong hỗn hợp đầu
B21 Cho 44 g hỗn hợp muối NaHSO 3 và NaHCO3 phản ứng hết với dung dịch H2SO4 trong điều kiện không có không khí thu đợc hỗn hợp khí A và 35,5 g muối Na2SO4 duy nhất Trộn hỗn hợp khí A với oxi thu đợc hỗn hợp khí B có tỉ khối so với hiđro là 21 Dẫn hỗn hợp khí B đi qua xúc tác V2O5 ở nhiệt độ thích hợp, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí C gồm 4 chất có tỉ khối so với hiđro là 22,252 Viết các phơng trình hoá học và tìm thành phần phần trăm về thể tích của SO3 trong hỗn hợp khí C
B22 Hỗn hợp M gồm CuO và Fe 2O3 có khối lợng 9,6 g đợc chia làm hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với 100 ml dd HCl, khuấy đều Sau khi phản ứng kết thúc, hỗn hợp sản phẩm đợc làm bay hơi một cách cẩn thận, thu đợc 8,1 g chất rắn khan Cho phần 2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl đã dùng ở trên trong điều kiện
nh lần trớc Sau khi kết thúc p lại làm bay hơi hỗn hợp sản phẩm nh trên, lần này thu đợc 9,2 g chất rắn khan.Viết PTHH Tính CM của dd HCl đã dùng.Tính TP% về khối lợng của mỗi oxit trong hh M
B23 A là chất rắn khan Cho m gam A vào dung dịch HCl 10%, khuấy đều đợc dung dịch B, ở đây không thấy
tạo kết tủa hoặc chất bay hơi Trong dung dịch B, nồng độ HCl là 6,1% Cho NaOH vào dung dịch B để trung hoà hoàn toàn axit đợc dung dịch C Cô cạn, làm bay hơi hết nớc trong dung dịch C ngời ta thu đợc duy nhất
muối NaCl khan có khối lợng 16,03 g A có thể là chất nào? Tìm m.
B24 Cho một luồng khí CO qua ống sứ chứa m g hh X gồm MnO và CuO nung nóng Sau một thời gian trong
ống sứ còn lại p gam chất rắn Khí thoát ra đợc hấp thụ hoàn toàn bằng dd Ca(OH)2 đợc q gam kết tủa và dd Z Dung dịch Z t/d vừa đủ với V lít dd NaOH nồng độ C M Viết PTPƯ Lập biểu thức tính V theo m, p, q, c
B25 Có hai dung dịch Na2CO3 (dung dịch 1 và dung dịch 2) Trộn 100 gam dung dịch 1 với 150 gam dung dịch
2 đợc dung dịch A, cho dung dịch A tác dụng với lợng d dung dịch H2SO4 thu đợc 3,92 lít khí (đktc) Nếu trộn
150 gam dung dịch 1 với 100 gam dung dịch 2 đợc dung dịch B, đem dung dịch B tiến hành thí nghiệm nh trên thì thu đợc 3,08 lít khí (đktc)
1/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch 1, dung dịch 2, dung dịch A, dung dịch B
2/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch Na2SO4 thu đợc khi cho dung dịch 2 tác dụng với dung dịch H2SO4
20% theo tỉ lệ số mol Na2CO3: H2SO4 là 1:1
Trang 6B26 Có 2 thanh kim loại M (có hoá trị II trong hợp chất) Mỗi thanh nặng 20 gam.
1/ Thanh thứ nhất đợc nhúng vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh kim loại
ra, đem cân thấy thanh kim loại nặng 21, 52 gam Nồng độ AgNO3 trong dung dịch còn lại là 0,1M Coi thể tích dung dịch không thay đổi và lợng Ag sinh ra bám hoàn toàn vào thanh kim loại Xác định kim loại M
2/ Thanh thứ hai đợc nhúng vào 460 gam dung dịch FeCl3 20% Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh kim loại
ra, thấy trong dung dịch thu đợc nồng độ phần trăm của MCl2 bằng nồng độ phần trăm của FeCl3 còn lại Biết rằng ở đây chỉ xảy ra phản ứng theo sơ đồ: M + FeCl3 MCl2 + FeCl2
Xác định khối lợng thanh kim loại sau khi đợc lấy ra khỏi dung dịch
B27 Nung a gam Cu trong b gam O2 thu đợc sản phẩm X X tan hoàn toàn trong c gam dung dịch H2SO4 nồng
độ 85% (đun nóng) thu đợc dung dịch Y và khí Z Toàn bộ khí Z phản ứng hết với oxi d (có xúc tác) tạo ra oxit
T, tất cả lợng oxit này phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,2M tạo ra 2,62 gam muối P Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH thì phải dùng hết ít nhất 300 ml dung dịch NaOH nồng độ 1M mới tạo đ ợc lợng kết tủa tối đa Nếu cho dung dịch Y tác dụng với Ba(OH)2 thì phải dùng hết ít nhất v ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ
1,5M mới tạo ra đợc lợng kết tủa tối đa là 44,75 gam Tìm a, b, c, v
B28.Hãy tìm khối lợng nguyên tử của clo, kali, bạc chỉ dựa vào khối lợng nguyên tử của oxi cho ở cuối bài và quá
trình thí nghiệm nêu sau đây:- Nung 100 gam KClO3 ( khan) thu đợc 39,17 gam oxi và 60,83 gam kali clorua
- Cho 100 gam kali clorua phản ứng hoàn toàn với dung dịch bạc nitrat thu đợc 192,25 gam kết tủa
B29 Đem hoà tan 12,57 gam hỗn hợp A gồm 3 muối khan là BaCl 2, MgCl2, AgNO3 vào nớc (d) thấy tạo ra kết tủa B và dung dịch C Lọc tách kết tủa B, dung dịch C chỉ chứa 2 muối nitrat Cho dung dịch C tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M tạo ra kết tủa D và dung dịch G Đem nung D ở nhiệt độ cao đến khi khối lợng không đổi thu đợc m1 gam chất rắn I Dung dịch G đợc trung hoà hoàn toàn bằng dung dịch HNO3 (vừa đủ) đợc dung dịch H, dung dịch này phản ứng vừa đủ với 350 ml dung dịch Na2CO3 0,1M tạo ra lợng kết tủa tối đa là m2 gam Tìm m1, m2
B30.1/ Cho 3,8 gam bột hỗn hợp P gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi d thu đợc hỗn
hợp rắn Q có khối lợng 5,24 gam Tính thể tích ( tối thiểu) dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q 2/ Cho một lợng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%, sau phản ứng thu đợc dung dịch A trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,2% Thêm vào A một lợng bột MgCO3, khuấy đều cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn, sau phản ứng thu đợc dung dịch B trong đó nồng độ HCl còn lại là 21,1% Tính nồng độ phần trăm của các muối CaCl2 và MgCl2 trong dung dịch B
- Phân tích 132,86 gam bạc clorua thấy trong đó có 100 gam bạc
B31 1 Một khoáng chất có chứa 20,93 % nhôm; 21,7% silic và còn lại là oxi và hiđro (về khối lợng) Hãy xác
định công thức của khoáng chất này
2 Hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ rồi cô cạn thì nhận đợc m1 gam muối khan Cùng lợng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thì nhận đợc m2 gam muối khan Thiết lập biểu thức tính tổng số mol 2 kim loại kiềm theo m1
Nếu m2 = 1,1807 m1 thì 2 kim loại kiềm kiềm kế tiếp nhau là nguyên tố nào ?
Với m1 + m2 = 90,5 Tính khối lợng hỗn hợp đầu và lợng kết tủa tạo ra từ (m1 + m2) gam muối tác dụng với dung dịch BaCl2 d
B32 Trộn 100 ml dd Fe2(SO4)3 1,5 M với 150 ml dd Ba(OH)2 2M thu đợc kết tủa A và dd B Nung kết tủa A trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn D Thêm BaCl2 d vào dd B thì tách ra kết tủa E
- Viết PTPƯ Tính lợng D và E
- Tính nồng độ mol chất tan trong dd B ( coi thể tích thay đổi không đáng kể khi trộn và xảy ra phản ứng )
B33 Hoà tan hoàn toàn 14,2 g hh C gồm MgCO3 và một muối cácbônat của kim loại R vào axit HCl 7,3% vừa
đủ , thu đợc dd D và 3,36 (l) khí CO2 ở đktc Nồng độ MgCl2 trong dd D bằng 6,028%
-.Xác định kim loại R và thành phần % theo khối lợng của mỗi chất trong C
- Cho dd NaOH d vào dd D , lọc lấy kết tủa rồi nung ngoài không khí đến khi p hoàn toàn Tính số g chất còn lại sau khi nung