Viết pt cho các lựa chọn để minh hoạ,hoặc có lời giải cụ thể -trừ một số trờng hợp => chén đi có 4 bài thôi A.Quì mất màu ngay ;B.Quì chuyển sang màu đỏ sau đó mất màu C.quì chuyển s
Trang 1Bài tập ngày 16/12/07 Bài1.( Viết pt cho các lựa chọn để minh hoạ,hoặc có lời giải cụ thể -trừ một số trờng hợp => chén đi có 4 bài
thôi )
A.Quì mất màu ngay ;B.Quì chuyển sang màu đỏ sau đó mất màu
C.quì chuyển sang màu xanh ;D.Quì chuyển màu đỏ
khí này qua :
3.Sau khi đun nóng một bình cầu bằng thuỷ tinh ngời ta sẽ đặt bình cầu đó lên :
A.Một tấm gỗ B.một tấm sắt C.một tấm nhôm D.một viên gạch men
4.Phễu thuỷ tinh có khoá trong phòng thí nghệm dùng để :
A.Gạn B.LọcC Hoà tan D.Chiết
5.dd X có PH > 7 thành phần của X là :
7.Muốn tắt đèn cồn cần :
A.Thổi nhẹ ;B.Thổi mạnh ;C.Dùng nắp đèn chụp nên ;D.Dùng khăn ớt trùm nên
8.Để một ít NaOH khan ngoài không khí một thời gian cho HCl vào hiện tợng là :
A.NaOH tan hết tạo ra NaCl ;B Lợng NaOH còn lại tan dần và có khí xuất hiện
C.Không hiện gì ;D.Tạo chất không tan khác
A.Khối lợng bình tăng hay giảm tuỳ thuộc vào bình to hay nhỏ
B.Khối lợng bình không đổi ; C.khối lợng bình giảm đi ;D.khối lợng bình tăng nên
A.1g B.2g C.3g D.4g
14.Để chuyển gang thành thép ngời ta làm nh sau :
15.Bếp than hồng khi cho thêm than vào có ngọn lửa xanh xuất hiện là do :
A.Tạo khí H2 B.Tạo khí SO2 C.Tạo khí CO D.Tạo khí CO2
16.kim loại trong môi trờng có nhiều tạp chất thì quá trình ăn mòn nó diễn ra:
A.Nhanh hơn B.Chậm hơn C.Không thay đổi D.Cả BC
17.Nhiệt độ càng cao thì kim loại :
A.không bao giờ bị ăn mòn B.bị ăn mòn mạnh hơn
C.ăn mòn chậm hơn so với nhiệt độ thờng D.Cả ABC
18.Dãy nào sau đây đợc xếp theo chiều tính phi kim giảm dần :
A.Cl >F >N>P B.F> Cl > P>N C.F>Cl>N>P D.P>Cl>F>N
19.Axit nào không thể đựng bằng lọ thuỷ tinh :
A.HCl B.H2SO4 C.HF D.HNO3
20.Vai trò chính của Đá vôi trong luyện gang là:
A.tăng thêm C cho gang B.Loại bỏ tạp chất của gang C.Làm giảm nhiệt độ lò D.Cả ABC
21.Đốt dây Fe trong oxi hay khí Clo ,dây Fe thờng quấn dạng lò xo là để nhằm mục đích chính :
A.Làm ngắn đoạn dây lại B.Làm tăng diện tích tiếp xúc C.Cho gọn để dễ làm D.Dây sắt dễ p
23.Hỗn hợp các các kim loại sau (94%Al,còn lại là Mg ,Cu )thuộc loại hợp kim :
Trang 2A.Silumin B.Đuyra C.Inox C.Gang
24.Đốt bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn thấy có các hạt cháy sáng ,hạt đó là :
25.Kim loại Cu sẽ tan trong :
A.dd AgNO3 B.dd FeCl3 C.dd Fe2(SO4)3 D.Cả ABC
A.không hiện tợng B.Vẩn đục C.tạo chất khí D.tạo chất khí và vẩn đục
27.Để tinh chế muối ăn có lẫn NaBr làm nh sau :
C.Làm nh phần A sau đó cô thật cạn dd D Cả ABC
28.Để nhận ra khí Clo làm nh sau :
A.ngửi một ít khí này B.Nhìn màu vàng lục đặc trng
C.Dùng giấy quì ẩm D.A hoặc B E.B hoặc C
29.Để bảo quản Li làm nh thế nào :
A.Để trong lọ ,đậy nút kín B.Ngâm trong nớc cất ,đậy nút kín
C.Ngâm trong dầu hoả ,đậy nút kín D.Để ngoài không khí
Bài2.Hoà tan hỗn hợp X gồm NaBr và NaI vào nớc ,rồi cho Br2 d vào Sau p cô cạn dd thấy sản phẩm Y thu đợc có khối lợng nhỏ hơn khối lợng hỗn hợp X ban đầu là m g lại hoà tan sản phẩm Y này vào nớc ,rồi sục khí Clo vào cho đến d Làm bay hơi dd rồi sấy khô sản phẩm ,khối lợng sản phẩm Z nhận đợc ở lần này lại nhỏ hơn sản phẩm
Y thu đợc ở trên là mg Tính % theo khối lợng 2 muối trong ( đs = 3,7% và 96,3%)
Bài3 Trong một loại đá ngoài CaCO3 còn có MgCO3 và Al2O3 Biết khối lợng Al2O3 bằng 1/8 khối lợng các muối Cacbonat Khi nung đá ở nhiệt độ cao thu đợc chất rắn bằng 6/10 khối lợng đá trớc khi nung Tính % khối lợng mỗi chất
Bài4.Tìm 2 loại muối có gốc khác nhau để phù hợp với sơ đồ :
B D E
t0
A A A A
C F G