1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Đề thi đầu vào Lớp 6 môn Toán

10 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 234,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 1 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Một ô tô đi với vận tốc 60km/giờ trong thời gian 1giờ 15phút.[r]

Trang 1

ĐỀ 1 (Thời gian làm bài 30 phút)

A TRẮC NGHIỆM (1 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Số 2 3

1000 được viết dưới dạng số thập phân là:

A 2,31000 B 2,003 C 2,03 D 23,01

Câu 2 34

5 tạ = …… ? Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 3,5tạ B 3tạ 45kg C 3tạ 80kg D 3tạ 0,8kg

Câu 3 Một ô tô đi với vận tốc 60km/giờ trong thời gian 1giờ 15phút Quãng đường ô tô

đó đi được là:

Câu 4 Chữ số thích hợp điền vào dấu * để số 25* 0 chia hết cho cả 2; 3 và 5 là:

Câu 5 5giờ 36phút = …… ? Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 5,36 giờ B 53

5 giờ C 5,3 giờ D 5,06 giờ

B TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 Tính nhanh: 3 7 6 3 0, 6 2

5 11 11 5 +  − 11

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 Số sách ở ngăn A bằng 3 5 số sách ở ngăn B nếu chuyển 14 quyển từ ngăn B sang ngăn A thì số sách ở ngăn A bằng 25 23 số sách ở ngăn B Tính số sách lúc đầu ở mỗi ngăn ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

Diện tích tam giác BEC là 30,5cm2

a) Tính chiều cao BH của tam giác BEC

b) Tính diện tích hình thang ABCD

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 Có 57 điểm khác nhau, cứ qua hai điểm bất kì ta vẽ được một đoạn thẳng Hỏi vẽ được tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐỀ 2 (Thời gian làm bài 30 phút)

A TRẮC NGHIỆM (1 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Chữ số 7 trong số thập phân 6,754 thuộc hàng nào?

A Hàng phần mười B Hàng phần trăm C Hàng phần nghìn D Hàng chục Câu 2 3 4 Viết dưới dạng số thập phân là: A 75 B 7,5 C 0,75 D 0,65 Câu 3 43m28dm2 = …… dm2 ? Kết quả thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A 438 B 4380 C 43,8 D 4308 Câu 4 Năm 1647 thuộc thế kỉ thứ mấy? A 18 B 15 C 16 D 17 Câu 5 Một đu quay, quay mỗi vòng hết 1 phút 15 giây Thời gian đu quay đó quay 5 vòng là: A 5 phút 15 giây B 6 phút 15 giây C 5 phút 65 giây D 6 phút 75 giây B TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 Tính bằng cách thuận tiện: 1 0, 2 3 0, 4 1 0, 6 7 0,8 9 10 + + 10 + + + 2 + 10 + + 10 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 Bạn An đọc một cuốn sách trong ba ngày Ngày thứ nhất đọc 1 3 số trang Ngày thứ hai đọc 5 8 số trang còn lại Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính xem cuốn sách đó có bao nhiêu trang ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Câu 3 Cho hình vẽ bên, biết hình chữ nhật ABCD có

diện tích 400cm2, hình thang EFCD có diện tích

280cm2, AE = 5cm; BF = 10cm

a) Tính tổng diện tích hai tam giác ADE và BCF

b) Tính độ dài hai đáy EF và DC của hình thang

EFCD

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 Tính nhanh: 1 1 1 1 1

3.5 5.7 7.9 9.11 97.99 M = + + + + + ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

B

Trang 5

ĐỀ 3 (Thời gian làm bài 30 phút)

A TRẮC NGHIỆM (1 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 6m317 dm3 = m3? Kết quả thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A 6,17 B 6,017 C 6,170 D 6017

Câu 2 Giảm giá trị của phân số

20

4

đi 4 lần ta được:

A

20

1

B

5

1

5

4

5 16

Câu 3 Số thích hợp điền vào chỗ trống của 0,9 = % là:

Câu 4 75% của 360 là:

Câu 5 Diện tích hình tam giác có đáy 27cm, chiều cao 16cm là:

A 234 cm2 B 216cm2 C 321cm2 D 345cm2

B TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 Thực hiện phép tính sau một cách hợp lý: 3 8 15 899

4 9 16 900 A =     ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 Một người mang một sọt cam đi bán Sau khi bán 3 7 số cam và 2 quả thì số cam còn lại là 46 quả Tính số cam người ấy mang đi bán ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

như hình bên Tính:

a) Chu vi hình chữ nhật ABCD

b) Diện tích hình thang EBCD

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 Tính tổng 1 1 1 1 4 28 70 130 M = + + + + (Biết tổng M có 30 số hạng) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

18 cm

12 cm

Trang 7

ĐỀ 4 (Thời gian làm bài 30 phút)

A TRẮC NGHIỆM (1 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 6ha17m2 = … … ha? Kết quả thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A 6,17 B 6,0017 C 6,017 D 6,00017

Câu 2 Lớp 5A có 25 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ Tỉ số phần trăm của học sinh

nữ và số học sinh cả lớp là:

A 0,6 % B 10 % C 80% D 60%

Câu 3 8,236 viết dưới dạng phân số thập phân là:

A

100

8236

B

1000

8236

C

10000

8236

D

1000

236

Câu 4 Hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và 12cm, chiều cao 9cm Diện tích của hình

thang đó là:

A 135cm2 B 315 cm2 C 270 cm2 D 153 cm2 Câu 5 Một người đi bộ trung bình mỗi giờ đi được 5km Thời gian người đó đi được quãng đường 1km là: A 15 phút B 12 phút C 20 phút D 10 phút B TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 Thực hiện phép tính sau một cách hợp lý: 6 1 2 1 5 7+  + 7 7 7 7 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 Hai đội công nhân sửa hai đoạn đường có chiều dài tổng cộng 200m Biết rằng 1 6 đoạn đường đội thứ nhất sửa bằng 1 4 đoạn đường đội thứ hai sửa Tính chiều dài đoạn đường mỗi đội đã sửa ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

1) Hình thang ABCD

2) Hai tam giác AGE và DGC

3) Tam giác EGC

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 Tìm các chữ số a, b, c, d thích hợp thỏa mãn điều kiện: bcd =aba: 5 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

6cm 1cm

2cm

G

Trang 9

ĐỀ 5 (Thời gian làm bài 30 phút)

A TRẮC NGHIỆM (1 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 7dm3 14cm3 = ……… dm3? Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 7,14dm3 B 7,014dm3 C 7014dm3 D 7,140dm3

Câu 2 3giờ 15phút = ………… giờ? Kết quả thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 3,15 giờ B 3,4 giờ C 3,25 giờ D 3,5 giờ

Câu 3 Một trường có 200 học sinh là nữ, chiếm 25% tổng số học sinh toàn trường Hỏi

2

1

số học sinh của trường là bao nhiêu em?

Câu 4 Một hình tròn có đường kính 6cm Diện tích của hình tròn đó là:

A 18,84cm2 B 28,26cm2 C 113,04cm2 D 9,42cm2

Câu 5 Có hai hình lập phương A và B Hình A có độ dài cạnh dài gấp 2 lần độ dài cạnh

hình B Thể tích của hình A gấp mấy lần thể tích của hình B?

B TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 Thực hiện phép tính sau một cách hợp lý:

2 3 4 2 3 4 2018 2 3 4 2019 2 3 4 2020

5 6 7 5 6 7 2018 5 6 7 2019 5 6 7 2020

P=   +    +    −   

  +    +    −   

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 Một thửa ruộng hình chữ nhật có dài 120m, chiều rộng bằng 90m Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc Tính: a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó? b) Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

………

………

………

………

………

Câu 3 Cho hình chữ nhật ABCD gồm hình thang EBCD và hình tam giác ADE có kích thước như hình dưới đây: a) Cho M là trung điểm của BC Tính diện tích hình tam giác EDM b) Đoạn thẳng BD cắt đoạn thẳng EM tại O Tính diện tích hình tam giác DOM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

84 cm

28 cm

28 cm

O A

B E

M

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w