Biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a Hà NộiBiểu đồ nhiệt độ và l ợng m a hay biểu đồ khí hậu là hình vẽ mô tả diễn biến của các yếu tố khí hậu: nhiệt độ trung bình, l ợng m a các tháng trong n
Trang 2C¸c yÕu tè c¬ b¶n cña khÝ hËu lµ:
Trang 41 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
L ợng m a (mm) 23 32 45 88 216 250 313 335 278 125 49 25
L ợng m a Nhiệt độ
Trang 5Biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a….
L ợng m a Nhiệt độ tháng
Trang 6Biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a Hà Nội
Biểu đồ nhiệt độ và l ợng m a ( hay biểu
đồ khí hậu ) là hình vẽ mô tả diễn biến của các yếu tố khí hậu: nhiệt độ trung bình, l ợng m a các tháng trong năm của một địa ph ơng.
Khái niệm:
tháng
Trang 8-Khái niệm:
-Cách thể hiện:
Biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a của Hà Nội.
Trang 9-Khái niệm:
-Cách thể hiện:
Biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a của Hà Nội.
Trang 102 Phân tích biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a Hà Nội:
Cao nhất Thấp nhất
Nhiệt độ chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng
thấp nhất Trị số Tháng Trị số Tháng
- Nhiệt độ ( 0 C)
Biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a của Hà Nội.
Trang 112 Phân tích biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a Hà Nội:
Cao nhất Thấp nhất
Nhiệt độ chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất Trị số Tháng Trị số Tháng
Cao nhất Thấp nhất
L ợng m a chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất Trị số Tháng Trị số Tháng
Trang 12giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất Trị số Tháng Trị số Tháng
Cao nhất Thấp nhất
L ợng m a chênh lệch giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất Trị số Tháng Trị số Tháng
Nhận xét: Nhiệt độ và l ợng m a có sự chênh lệch giữa các tháng trong năm,
có tháng nhiệt độ cao, có tháng nhiệt độ thấp; có tháng l ợng m a nhiều, có
tháng l ợng m a ít
- Sự chênh lệch nhiệt độ và l ợng m a giữa tháng cao nhất và thấp nhất t ơng
đối lớn.
Trang 131. Dựa vào biểu đồ đo tính nhiệt độ và l ợng m a của từng
Trang 153 Phân tích biểu đồ A và B:
Nhiệt độ và l ợng m a Biểu đồ của địa điểm A Biểu đồ của địa điểm B
Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng:
Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng:
Những tháng có m a nhiều (mùa m a):
Trang 16Nhiệt độ và l ợng m a Biểu đồ của địa điểm A Biểu đồ của địa điểm B
Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng:
Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng:
Những tháng có m a nhiều (mùa m a):
Trang 172 Phân tích biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a Hà Nội:
3 Phân tích biểu đồ A và B:
- A thuộc nửa cầu Bắc.
- B thuộc nửa cầu Nam.
Trang 191 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
0 200 400 600
10 20 30
Biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a của Hà Nội Biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a của Huế
Trang 20-Khái niệm:
-Cách thể hiện:
2 Phân tích biểu đồ nhiệt độ, l ợng m a Hà Nội:
3 Phân tích biểu đồ A và B:
B ớc 1: Dựa vào biểu đồ đo tính nhiệt độ và l ợng m a của từng tháng trong năm.
B ớc 2: Đối chiếu, so sánh, phân tích, tổng hợp các số liệu đã thu thập đ ợc.
B ớc 3: Rút ra nhận xét, kết luận về đặc điểm khí hậu của địa ph ơng đ ợc thể hiện trên biểu đồ.
- A thuộc nửa cầu Bắc.
- B thuộc nửa cầu Nam.
Trang 213 4
Trang 221 Xem lại bài thực hành – ôn lại các b ớc phân tích biểu đồ nhiệt độ l ợng m a.
2 Chuẩn bị cho bài sau:ôn lại bài 9 và bài 19:
- Các đ ờng chí tuyến và vòng cực nằm ở các vĩ độ nào?
- Tia sáng Mặt Trời chiếu vuông góc với mặt đất ở các đ ờng chí
tuyến vào các ngày nào trong năm?
- Giới hạn vĩ độ, h ớng thổi của các loại gió Tín Phong, Tây ôn đới, gió Đông Cực
- Đọc tr ớc bài 22: Các đới khí hậu trên Trái Đất