- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.. - Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.?[r]
Trang 11 Mục đớch của đề kiểm tra :
a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 9 theo PPCT
b) Mục đớch:
- Đối với học sinh:
+ Nhận biết đợc chuyển động cơ, ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động + Nhận biết được lực là đại lượng vectơ, và quỏn tớnh của một vật là gỡ
+ Nhận biết được ỏp lực, ỏp suất là gỡ.
+ Nờu được vớ dụ về tớnh tương đối của chuyển động cơ, tớnh được tốc độ trung bỡnh của chuyển động khụng đều.
+ Nờu được vớ dụ về tỏc dụng của lực làm thay đổi vận tốc của vật, và nờu được vớ dụ về lực ma sỏt cản trở chuyển động của vật.
+ Biểu diễn được lực bằng vectơ, giải thớch được hiện tượng có liờn quan tới quỏn tớnh.
+ Mụ tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của ỏp suất chất lỏng.
+ Mụ tả được cấu tạo của mỏy nộn thuỷ lực, nờu được nguyờn tắc hoạt động, rút ra
nhận xét.
+ Vận dụng được cụng thức p =
F
S , cụng thức p = dh đối với ỏp suất trong lũng chất lỏng
- Đối với giỏo viờn:
Thụng qua kiểm tra đỏnh giỏ học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của cỏc em, từ đú cú biện phỏp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kộm của cỏc em cũng như nõng cao chất lượng dạy học.
2 Hỡnh thức kiểm tra : Kết hợp TNKQ và TL (70% TNKQ, 30% TL)
- Số cõu TGKQ : 6 cõu ( Thời gian : 15 phỳt )
- Số cõu TL : 4 cõu ( Thời gian : 30 phỳt )
3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
a) Tớnh trọng số nội dung kiểm tra theo khung phõn phối chương trỡnh:
số tiết LT Tỉ lệ thực dạy Trọng số
Trang 2LT (1, 2)
VD (3, 4)
LT ( 1, 2)
VD (3, 4) Chuyển động cơ học vận tốc
Chuyển động đều - Chuyển động
không đều.
Biểu diễn lực Sự cân bằng lực -
áp suất áp suất chất lỏng Bình
b) Tớnh số cõu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở cỏc cấp độ:
Điểm số
Chuyển động cơ học vận tốc
Chuyển động đều - Chuyển
động không đều.
23,4
Biểu diễn lực Sự cân bằng lực -
áp suất áp suất chất lỏng Bình
thông nhau – Máy nén thủy
lực.
23,3
Chuyển động cơ học vận tốc
Chuyển động đều - Chuyển
động không đều.
10,0
Biểu diễn lực Sự cân bằng lực -
áp suất áp suất chất lỏng Bình
thông nhau – Máy nén thủy
lực.
10,0
0,5
Trang 3
Thiết lập bảng ma trận như sau:
Trang 4Tên chủ đề
Cộng
Chuyển động
cơ học Vận
tốc Chuyển
động đều -
Chuyển động
không đều.
- Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
- Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
- Nêu được ý nghĩa của tốc
độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động vµ nêu được đơn vị đo tốc độ.
- Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
- Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ
- Vận dụng được công thức v =
s t
- Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
3(3,5®)
BiÓu diÔn lùc
Sù c©n b»ng lùc
- Qu¸n tÝnh
lùc ma s¸t.
- Nêu được lực là đại lượng vectơ.
- Nêu được quán tính của một vật là gì
- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
- Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
- Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
- Biểu diễn được lực bằng vectơ.
- Giải thích được một
số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.
- Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
4(3®)
¸p suÊt ¸p
suÊt chÊt láng
B×nh th«ng
MA TRẬN ĐÊ
Trang 5nÐn thñy lùc.
- Nêu được áp lực, áp suất
và đơn vị đo áp suất là gì
- Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng
- Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao.
tồn tại của áp suất chất lỏng
- Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
.
thức p =
F
S.
- Vận dụng công thức
p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
3(3,5®)
10(10®)
Trang 6ĐÊ KIỂM TRA HỌC K̀ I
Môn Vật lý 8
Thời gian làm bài 45 phút
A TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng ở các câu sau :
Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ học:
A Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật
B Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác
C Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.
D Chuyển động cơ học là sự chuyển dời vị trí của vật
Câu 2: Độ lớn của tốc độ cho biết
A quãng đường dài hay ngắn của chuyển động
B thời gian dài hay ngắn của chuyển động
C mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
D thời gian và quãng đường của chuyển động
Câu 3: Lực là đại lượng véctơ vì
A lực làm cho vật chuyển động B lực làm cho vật bị biến dạng
C lực làm cho vật thay đổi tốc độ D lực có độ lớn, phương và chiều
Câu 4: Khi nói về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào
không đúng?
A Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính
B Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được
C Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ và ngược lại
D Vật có khối lượng lớn thì có quán tính lớn và ngược lại
Câu 5: Áp lực là:
A lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
B lực tác dụng lên mặt bị ép
C trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng
D lực tác dụng lên vật chuyển động
Câu 6: áp suất là:
A độ lớn của lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bị ép
B độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
C áp lực tác dụng lên mặt bị ép
D lực tác dụng lên mặt bị ép
Trang 7B TỰ LUẬN:
Câu 7(2,5đ):
a) Lấy một ví dụ về một vật chuyển động đối với vật này nhưng lại đứng yên đối với
vật khác, và một ví dụ về một vật đứng yên đối với vật này nhưng lại chuyển động đối với vật khác
b) Một người đi xe đạp trong 30phút đầu được 5km, trong 1,5 giờ tiếp theo người đó
đi với vận tốc 20km/h Tính quãng đường người đó đã đi được và vận tốc trung bình trên toàn bộ quãng đường
Câu 8(1đ): Lấy 1 ví dụ về lực làm biến đổi vận tốc của vật, và 1 ví dụ về lực ma sát cản
trở chuyển động của vật
Câu 9(1đ):
a) Một vật có khối lượng 40kg nằm trên mặt đất Hãy biểu diễn trọng lực tác dụng lên
vật đó theo tỉ xích 1cm 200N
b) Quần áo có bụi, ta lấy tay cầm rồi giũ mạnh, bụi sẽ văng ra ngoài Hãy giải thích?
Câu 10(2,5đ):
a) Nêu cấu tạo và nguyên lí hoạt động của máy nén thủy lực Từ nguyên lí, ta rút ra
nhận xét gì ?
b) Một khối lập phương cạnh a = 10cm
được thả chìm lơ lửng trong nước như hình vẽ
Biết mặt trên của hộp cách mặt nước một khoảng
h = 1m, trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3
Tính áp suất và áp lực của nước tác dụng lên mặt trên
của hộp
h
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MễN VẬT LÝ 8
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,5 điểm)
B TỰ LUẬN: 7 điểm
Cõu 7(2,5đ):
a) - Ví dụ về một vật chuyển động đối với vật này nhng lại đứng yên đối với vật khác: Chiếc thuyền chuyển động so với mặt nớc nhng lại đứng yên so với ngời ngồi trên thuyền (0,75đ)
- Ví dụ về một vật đứng yên đối với vật này nhng lại chuyển động đối với vật khác: Ngôi nhà đứng yên so với mặt đất nhng lại chuyển động so với Mặt Trời (0,75đ) b) Trong 1,5 giờ tiếp theo ngời đó đi đợc quãng đờng là:
S2 = v2.t2 = 20.1,5 = 30 (km) (0,25đ)
Quãng đờng ngời đó đã đi đợc là:
S = S1 + S2 = 5 + 30 = 35 (km) (0,25đ)
Đổi 30phút = 0,5h (0,25đ)
Vận tốc trung bình trên toàn bộ quãng đờng là:
Vtb = S1 +S2
t1+t2 =
5+30 0,5+1,5=17 , 5(km/h) (0,25đ)
Cõu 8(1đ):
- Ví dụ về lực làm biến đổi vận tốc của vật:
Thả vật nặng, vật rơi xuống: Trọng lực làm thay đổi vận tốc của vật (0,5đ)
- Ví dụ về lực ma sát cản trở chuyển động của vật:
Xe đạp đang chuyển động ta ngừng đạp, nó chuyển động chậm dần rồi dừng lại: Lực ma sát của mặt đờng đã ngăn cản chuyển động của xe đạp (0,5đ)
Cõu 9(1đ):
a) Trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn là: P = 10.m = 10.40 = 400 (N) (0,25đ)
Biểu diễn trọng lực tác dụng lên vật: (0,25đ)
1cm
Tỉ xích:
200N
P = 400N b) Khi ta cầm quần áo giũ rồi dừng lại đột ngột thì tay và quần áo thay đổi vận tốc nhng bụi không kịp thay đổi vận tốc nên vẫn chuyển động, vì vậy mà bụi văng ra ngoài
(0,5đ)
Cõu 10(2,5đ):
a) - Cấu tạo của mỏy nộn thủy lực: (0,5đ)
P
Trang 9Máy nén thủy lực gồm một bình thông nhau có hai nhánh có diện tích khác nhau.
Nhánh lớn có diện tích là S, nhánh nhỏ có diện tích là s, trong bình có chất lỏng Trên mặt thoáng của chất lỏng ở hai nhánh có đặt các pít tông có diện tích là S và s
- Nguyên lí hoạt động của máy nén thủy lực: (0,5đ)
Khi ta tác dụng một lực f vuông góc lên pít tông nhỏ có diện tích s, lực này gây áp suất P = f
s lên chất lỏng áp suất này đợc chất lỏng truyền nguyên vẹn tới pít tông lớn
có diện tích S và gây nên lực nâng F lên pít tông này:
F = p.S = f
s .S Suy ra:
F
S s
- Nhận xét: (0,5đ)
Từ F
S
s , ta nhận thấy: Nếu pít tông lớn có diện tích lớn hơn pít tông nhỏ bao
nhiêu lần thì lực nâng F có độ lớn lớn hơn lực f bấy nhiêu lần Nghĩa là từ một lực nhỏ f
ta có thể tạo ra một lực F lớn hơn nhiều lần, chỉ cần làm cho pít tông lớn có diện tích lớn hơn pít tông nhỏ bấy nhiêu lần
b) áp suất của nớc tác dụng lên mặt trên của hộp là:
P = d.h = 10000.1 = 10000 (Pa) (0,5đ)
áp lực của nớc tác dụng lên mặt trên của hộp là:
F = P.S = P.a2 = 10000 0,12 = 100 (N) (0,5đ)