- Những từ chỉ đặc điểm của người và vật: Tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng, cần cù, khiêm tốn, dịu dàng.. Hoa hát ru em ngủ.[r]
Trang 1Luyện từ và cõu( tiết 15)
Từ chỉ đặc điểm Cõu kiểu: Ai thế nào?
I Mục tiờu:Giỳp hs:
- Nờu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tớnh chất của người, vật, sự vật( thực hiện 3 trong số 4 mục của BT1, toàn bộ BT2)
- Biết chọn từ thớch hợp để đặt thành cõu theo mẫu kiểu Ai thế nào?( thực hiện
3 trong số 4 mục ở BT3)
- GD cho hs cú ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập Biết yờu thương chăm súc mọi người trong gia đỡnh
II. Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:Bài giảng điện tử mỏy chiếu,mỏy tớnh
2.Chuẩn bị của học sinh: Sỏch giỏo khoa, VBT
III. Cỏc hoạt động dạy học:
Slide 1: CHÀO MỪNG
I.Tổ chức lớp(1 phỳt)
Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II.Kiểm tra bài cũ:(4 phỳt)
slide2 +3
Gọi 2 hs lờn bảng trả lời cõu hỏi
HS1: Những từ nào chỉ tỡnh cảm yờu thương giữa anh chị em trong gia đỡnh?
a Chăm súc, giỳp đỡ, dũng cảm
b Chăm súc, yờu thương, giỳp đỡ
c Chăm súc, yờu thương, khỏe mạnh
HS2: Cõu nào được viết theo mẫu: Ai làm gỡ?
a Hoa viết thư cho ai?
b Bõy giờ, Hoa đó là chị rồi
c Em Nụ nhỡn Hoa mói
Gọi HS nhận xột - GV nhận xột đỏnh giỏ HS
III.Bài mới:(30 phỳt)
b,Nội dung bài mới:
- Giới thiệu bài
*,slide 4: Bài tập 1:Dựa vào tranh trả
lời cõu hỏi
Đưa tranh cho học sinh quan sỏt
Em bộ thế nào?( Xinh, đẹp, dễ thương)
Con voi thế nào?(khoẻ, to, chăm chỉ)
Những cõy cau thế nào?( cao, thẳng, xanh
tốt)
Gv nghe, uốn nắn sửa cho hs
slide 5:
Gv đưa từng tranh cho từng nhúm hs
bc
Gv nghe - sửa cho hs - đưa 1 vài cõu
Quan sỏt tranh, Một học sinh đọc yờu cầu thảo luận
HS quan sỏt - lắng nghe yờu cầu
Thảo luận nhúm,
- Bỏo cỏo: một nhóm đặt câu hỏi, nhóm khác trả lời
Nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 2Em bộ thế nào?
+ , Em bộ rất đẹp
+, Em bộ rất xinh
+, Em bộ rất dễ thương
slide 6: Tương tự sai 5
Con voi thế nào?
+, Con voi rất to
+, Con voi rất khoẻ
+, Con voi rất chăm chỉ
slide 7:
Những cõy cau thế nào ?
+, Những cõy cau rất cao
+, Những cõy cau rất thẳng
+, Những cõy cau rất xanh tốt
slide 8: Bài tập 2:Tỡm những từ chỉ đặc
điểm của người và vật.
GVHD hs tỡm hiểu yc của bài
a, Đặc điểm về tớnh tỡnh của một người.
M: tốt, ngoan, hiền …
b, Đặc điểm về màu sắc của một vật
M: trắng, xanh, đỏ …
c, Đặc điểm về hỡnh dỏng của người, vật
M: cao, trũn, vuụng
Slide 9: GV đưa ra kết luận
Tớnh tỡnh của một người:- Tốt, ngoan,
hiền, chăm chỉ, chịu khú, siờng năng, cần
cự, khiờm tốn, dịu dàng, dũng cảm, thật
thà
- Xấu, hư, lười biếng, cau cú,…
Màu sắc của một vật:Trắng, trắng muốt,
trắng hồng, xanh, xanh da trời, xanh lỏ
cõy, đỏ, đỏ tươi, đỏ chúi, vàng, vàng tươi,
đen, đen sỡ, tớm, tớm than, hồng, hồng
nhạt,…
Hỡnh dỏng của người, vật:Cao, dài,
ngắn, thấp, to, bộ, bộo, mập, gầy, gầy
nhom, vuụng, trũn, trũn xoe ,
Slide 10: Bài tập 3: Chọn từ thớch hợp
rồi đặt cõu với từ ấy để tả :
GVHD hs tỡm hiểu yc của bài theo mẫu
Ai (cỏi gỡ, con gỡ) thế nào?
a) Mỏi túc của ụng ( hoặc bà) em : bạc
trắng, đen nhỏnh, hoa rõm,…
M: Mỏi túc của ụng em bạc trắng.
Một nhóm đặt câu hỏi, nhóm khác trả lời
Nhóm khác nhận xét bổ sung
Một nhóm đặt câu hỏi, nhóm khác trả lời
Nhóm khác nhận xét bổ sung
- 2 hs đọc yờu cầu
-Hs thảo luận theo nhúm 4 (3 nhúm viết vào giấy khổ to)
- Cỏc nhúm bỏo cỏo
- Nhúm khỏc nhận xột - bổ sung
- 2 hs đọc yờu cầu 1
Hs tỡm cỏ nhõn – bỏo cỏo kết quả
- Hs khỏc nx
- 2 hs đọc yờu cầu 1
- HS làm bài CN vào VBT
- HS đọc cõu của mỡnh vừa đặt
Trang 3Slide 11: Tương tự
b) Tính tình của bố ( hoặc mẹ) em : hiền
hậu, vui vẻ, điềm đạm,…
Mẹ em rất vui vẻ
Bố em rất điềm đạm
c) Bàn tay của em bé : mũm mĩm, trắng
hồng, xinh xắn,…
Bàn tay của em bé trắng hồng
Bàn tay của em bé rất xinh xắn
- GV qs giúp đỡ hs làm bài.
- Nx chữa bài
Slide 12: Củng cố
1 Em hãy kể 1 vài từ chỉ đặc điểm của
người hoặc vật?
- Những từ chỉ đặc điểm của người và
vật: Tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ, chịu khó,
siêng năng, cần cù, khiêm tốn, dịu dàng
Trắng, trắng muốt, trắng hồng, xanh,
xanh da trời Cao, dài, ngắn, thấp, to, bé,
béo
2.Câu nào được viết theo Kiểu câu Ai
thế nào ?
a Hoa hát ru em ngủ
b Em Nụ ngoan lắm
c Hoa là cô bé ngoan ngoãn
Slide 13: Dặn dò
- HS khác Nx bs
- Hs nghe câu hỏi
- 1 vài hs trả lời
- Hs khác nx bs
Slide 14: Chào tạm biệt
Ngày tháng năm 20