1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tiếng Việt 2 tuần 15 bài: Luyện từ và câu Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào

2 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Tiếng việt 2LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM.. I.Mục tiêu: - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ đặc điểm tình cảm của người, sự vật.. c Cây cau rất cao/ Hai cây cau rất H: Đọc bà

Trang 1

Giáo án Tiếng việt 2

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I.Mục tiêu:

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ đặc điểm tình cảm của người, sự vật

- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai thế nào?

- Mở rộng vốn hiểu biết cho HS

II.Đồ dùng dạy – học:

G: Bảng phụ ghi nội dung BT

H: Xem trước bài ở nhà

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A.KTBC: (3 phút)

- Bài tập 1 tuần 14

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (1 phút)

2,Hướng dẫn làm bài tập ( 33

phút )

Bài 1: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi

a) Em bé rất xinh/rất đẹp/rất dễ

thương

b) Quyển vở này màu vàng/quyển vở

kia màu xanh/quyển vở này rất nhiều

màu

c) Cây cau rất cao/ Hai cây cau rất

H: Đọc bài trước lớp H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học

H: Nêu yêu cầu bài tập (1H) G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Nêu miệng

H: Quan sát tranh H: Phát biểu: Mỗi câu hỏi có nhiều cách trả lời.( Mỗi trang gọi 3 HS)

Trang 2

Bài 2: Viết tiếp những từ chỉ đặc

điểm của người và vật:

a) Đặc điểm về tính tình của một

người:

- Tốt, ngoan, hiền,

b) Đặc điểm về màu sắc của một vật

- Trắng, xanh, đỏ,

c) Đặc điểm về hình dáng của người,

vật

- Cao, thấp, ngắn, dài,

Bài 3: Chọn từ thích hợp rồi đặt câu

với từ ấy để tả

Ai( cái gì, con ì)

thế nào?

M: Mái tóc ông em bạc trắng

Bàn tay của bé xinh xắn

3,Củng cố – dặn dò: (3 phút)

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)

G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Thảo luận nhóm, làm bài vào phiếu H: Đại diện nhóm trình bày kết quả H+G: Nhận xét, chốt lại ý đúng

G: Chốt nội dung

H: Nêu yêu cầu bài tập (1H) G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Trao đổi nhóm đôi hoàn thành BT

- Nêu miệng kết quả trước lớp H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

G: Lôgíc kiến thức bài học

- Nhận xét giờ học H: Về ôn lại bài

Ngày đăng: 10/03/2019, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w