xinh xinh xinh , Từ thể hiện vẻ đẹp của con người: xinh xắ xaénn, xinh dòu daø lộng lẫyy, mềm mại , tha thướt,duyên xinh đẹp,dịu daønngg,loä rựcc rỡ daùng, khoâi ngoâ, tuaán tuù, xinh xi[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Câu sau thuộc loại câu kể nào?
Cây rơm giống như một cây nấm khổng lồ không chân.
A Ai làm gì?
B Ai thế nào?
C Ai là gì?
Trang 22 Đâu là bộ phận chủ ngữ của câu?
Cây rơm giống như một cây nấm khổng
lồ không chân.
A Cây rơm giống như một cây nấm
B Cây rơm giống như một cây nấm
khổng lồ
C Cây rơm
Trang 33 Bộ phận chủ ngữ của câu kể Ai thế nào? do:
A Danh từ, cụm danh từ tạo thành
B Động từ, cụm động từ tạo thành
C Tính từ, cụm tính từ tạo thành
Trang 44 Hãy đặt 1 câu kể
Ai thế nào? rồi xác định chủ ngữ trong câu vừa đặt.
Trang 55
Trang 11Qua những hình ảnh em vừa quan sát, em hiểu thế nào là
cái đẹp?
Trang 1212
Trang 13b Thể hiện vẻ đẹp trong tâm hồn,
tính cách của con người.
Trang 15Theo em, vẻ đẹp
bên ngoài của con
người là
gì?
Trang 16xinh xắn
xinh xinh
uyển chuyển
lộng lẫy
thướt tha
duyên dáng
xinh đẹp
Trang 17T th ừ ể
T th ừ ể hiện
nét đẹp trong tâm hồn của con
người
hiền thục
hiền dịu
khảng khái
nhân hậu
lịch sự
nết na
đằm thắm
Trang 18Các từ thể hiện vẻ đẹp bên
ngoài của con ng ời
xinh đẹp, xinh t ơi, xinh
Thuỳ mị, dịu dáng, hiền dịu,
đằm thắm, đậm đà, đôn hậu, chân tình, thẳng thắn, ngay thẳng, bộc trực, c ơng trực,l ch s , ị ự chõn thành, khẳng khỏi, hiền thục
Trang 19
Trang 2020
Trang 24huy hoàng
tráng lệ
mỹ lệ
kì vĩ
hoành tráng
sừng sững
hùng vĩ
Trang 25Từ thể hiện vẻ đẹp của con người: xinh xắn,
xinh xinh , xinh đẹp,dịu dàng,lộng lẫy, mềm mại, tha thướt,duyên dáng, khôi ngô, tuấn tú, xinh tươi, rực rỡ,tươi tắn, tế nhị, ngay thẳng, nhân hậu,
uyển chuyển,thật thà, tự trọng,…
Từ thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên: tráng lệ,
hùng vĩ, cổ kính, hoành tráng, hữu tình, sừng
sững, s c s , tươi đẹp, huy hoàng,… ặ ỡ
Trang 26Từ thể hiện vẻ đẹp của con người: xinh xắn, xinh xinh , xinh đẹp,dịu dàng,lộng lẫy, mềm mại, tha thướt,duyên dáng, khôi ngô, tuấn tú, xinh tươi,rực rỡ, tươi tắn, tế nhị, ngay thẳng, nhân hậu,uyển chuyển,thật thà, tự
trọng,…
Từ thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên: tráng lệ,hùng vĩ,
huy hoàng,…
Từ thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh
vật và con người:
xinh xắn xinh xinh lộng lẫy
dịu dàng
rực rỡ
Trang 2828
Trang 294 Điền thành ngữ hoặc các cụm từ (đẹp người,
đẹp nết – mặt tươi như hoa – chữ như gà bới) vào
những chỗ trống thích hợp dưới đây:
Trang 30Giải thích nghĩa:
Đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
Chữ như gà bới
Trang 314 Điền thành ngữ hoặc các cụm từ (đẹp người,
đẹp nết – mặt tươi như hoa – chữ như gà bới) vào
những chỗ trống thích hợp dưới đây:
a) ………, em mỉm cười chào
mọi người.
b) Ai cũng khen chị Ba ……….
c) Ai viết cẩu thả chắc chắn ……… ……….
Mặt tươi như hoa
đẹp người, đẹp nết
chữ như gà bới
Trang 33Trị chơi Phong cảnh em yêu
BIỂN ĐỒ SƠN
HỒ GƯƠM VỊNH HẠ LONG
CHÙA THIÊN MỤ
Trang 341 Nêu một câu thành ngữ
hoặc tục ngữ nói về vẻ đẹp của
sông núi
Trang 352 Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp về tâm hồn và tính cách con người :
A Thật thà , tế nhị, cao ráo.
B Cởi mở, thon thả, sáng suốt
C Độ lượng, tế nhị, dịu hiền
Trang 363.Tìm từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật và con người Đặt câu
Trang 374.Nhóm từ nào dưới đây chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên
nhiên, cảnh vật.
A Thật thà, tế nhị, cao ráo.
B Tươi đẹp, hùng vĩ, sặc sỡ
C Xanh tốt, xinh tươi, nết na.
Trang 38- Về nhà xem lại bài học.
vốn từ: Cái đẹp (tt)