1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

LTVC Cai dep

39 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Bài Cũ
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 7,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xinh xinh xinh , Từ thể hiện vẻ đẹp của con người: xinh xắ xaénn, xinh dòu daø lộng lẫyy, mềm mại , tha thướt,duyên xinh đẹp,dịu daønngg,loä rựcc rỡ daùng, khoâi ngoâ, tuaán tuù, xinh xi[r]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Câu sau thuộc loại câu kể nào?

Cây rơm giống như một cây nấm khổng lồ không chân.

A Ai làm gì?

B Ai thế nào?

C Ai là gì?

Trang 2

2 Đâu là bộ phận chủ ngữ của câu?

Cây rơm giống như một cây nấm khổng

lồ không chân.

A Cây rơm giống như một cây nấm

B Cây rơm giống như một cây nấm

khổng lồ

C Cây rơm

Trang 3

3 Bộ phận chủ ngữ của câu kể Ai thế nào? do:

A Danh từ, cụm danh từ tạo thành

B Động từ, cụm động từ tạo thành

C Tính từ, cụm tính từ tạo thành

Trang 4

4 Hãy đặt 1 câu kể

Ai thế nào? rồi xác định chủ ngữ trong câu vừa đặt.

Trang 5

5

Trang 11

Qua những hình ảnh em vừa quan sát, em hiểu thế nào là

cái đẹp?

Trang 12

12

Trang 13

b Thể hiện vẻ đẹp trong tâm hồn,

tính cách của con người.

Trang 15

Theo em, vẻ đẹp

bên ngoài của con

người là

gì?

Trang 16

xinh xắn

xinh xinh

uyển chuyển

lộng lẫy

thướt tha

duyên dáng

xinh đẹp

Trang 17

T th ừ ể

T th ừ ể hiện

nét đẹp trong tâm hồn của con

người

hiền thục

hiền dịu

khảng khái

nhân hậu

lịch sự

nết na

đằm thắm

Trang 18

Các từ thể hiện vẻ đẹp bên

ngoài của con ng ời

xinh đẹp, xinh t ơi, xinh

Thuỳ mị, dịu dáng, hiền dịu,

đằm thắm, đậm đà, đôn hậu, chân tình, thẳng thắn, ngay thẳng, bộc trực, c ơng trực,l ch s , ị ự chõn thành, khẳng khỏi, hiền thục

Trang 19

Trang 20

20

Trang 24

huy hoàng

tráng lệ

mỹ lệ

kì vĩ

hoành tráng

sừng sững

hùng vĩ

Trang 25

Từ thể hiện vẻ đẹp của con người: xinh xắn,

xinh xinh , xinh đẹp,dịu dàng,lộng lẫy, mềm mại, tha thướt,duyên dáng, khôi ngô, tuấn tú, xinh tươi, rực rỡ,tươi tắn, tế nhị, ngay thẳng, nhân hậu,

uyển chuyển,thật thà, tự trọng,…

Từ thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên: tráng lệ,

hùng vĩ, cổ kính, hoành tráng, hữu tình, sừng

sững, s c s , tươi đẹp, huy hoàng,… ặ ỡ

Trang 26

Từ thể hiện vẻ đẹp của con người: xinh xắn, xinh xinh , xinh đẹp,dịu dàng,lộng lẫy, mềm mại, tha thướt,duyên dáng, khôi ngô, tuấn tú, xinh tươi,rực rỡ, tươi tắn, tế nhị, ngay thẳng, nhân hậu,uyển chuyển,thật thà, tự

trọng,…

Từ thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên: tráng lệ,hùng vĩ,

huy hoàng,…

Từ thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh

vật và con người:

xinh xắn xinh xinh lộng lẫy

dịu dàng

rực rỡ

Trang 28

28

Trang 29

4 Điền thành ngữ hoặc các cụm từ (đẹp người,

đẹp nết – mặt tươi như hoa – chữ như gà bới) vào

những chỗ trống thích hợp dưới đây:

Trang 30

Giải thích nghĩa:

Đẹp người, đẹp nết

Mặt tươi như hoa

Chữ như gà bới

Trang 31

4 Điền thành ngữ hoặc các cụm từ (đẹp người,

đẹp nết – mặt tươi như hoa – chữ như gà bới) vào

những chỗ trống thích hợp dưới đây:

a) ………, em mỉm cười chào

mọi người.

b) Ai cũng khen chị Ba ……….

c) Ai viết cẩu thả chắc chắn ……… ……….

Mặt tươi như hoa

đẹp người, đẹp nết

chữ như gà bới

Trang 33

Trị chơi Phong cảnh em yêu

BIỂN ĐỒ SƠN

HỒ GƯƠM VỊNH HẠ LONG

CHÙA THIÊN MỤ

Trang 34

1 Nêu một câu thành ngữ

hoặc tục ngữ nói về vẻ đẹp của

sông núi

Trang 35

2 Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp về tâm hồn và tính cách con người :

A Thật thà , tế nhị, cao ráo.

B Cởi mở, thon thả, sáng suốt

C Độ lượng, tế nhị, dịu hiền

Trang 36

3.Tìm từ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật và con người Đặt câu

Trang 37

4.Nhóm từ nào dưới đây chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên

nhiên, cảnh vật.

A Thật thà, tế nhị, cao ráo.

B Tươi đẹp, hùng vĩ, sặc sỡ

C Xanh tốt, xinh tươi, nết na.

Trang 38

- Về nhà xem lại bài học.

vốn từ: Cái đẹp (tt)

Ngày đăng: 08/06/2021, 04:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w