Câu 36: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:.. nước brom và tàn đóm cháy dở BC[r]
Trang 1SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN
NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao
đề (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Một dung dịch có chứa đồng thời các cation: Fe2+, Al3+, Ni2+ Để nhận biết sự có mặt của các cation trong dung dịch chỉ cần dùng
Câu 2: Cho lá Fe lần lượt vào các dung dịch: AlCl3, FeCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc , nóng dư
Số trường hợp phản ứng sinh ra muối Fe(II) là
Câu 3: Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Nước cứng chứa nhiều ion Ca2+và Mg2+ B Kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hoả
C Điện phân nóng chảy Al2O3 được Al D Al là một kim loại lưỡng tính
Câu 4: Cho hỗn hợp bột 3 kim loại Zn, Mg, Ag vào dung CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại Các kim loại trong hỗn hợp sau phản ứng là
A Mg, Ag, Cu B Zn, Mg, Ag C Zn, Ag, Cu D Zn, Mg, Cu
Câu 5: Cho các kim loại sau: Ag, Mg, Fe, Al, Cu, Cr, Zn Số kim loại tác dụng được với dung dịch
H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng, thu được 2,24 lít
NO (đktc) duy nhất Mặt khác cho m gam hỗn hợp này phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,80 lít
H2 (đktc) Gía trị của m là
A 8,30g B 4,15g C 4,50g D 6,95g
Câu 7: Sục 8,96 lít CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 2,5M thu được m gam kết tủa Gía trị của
m là
Câu 8: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Mg-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và IV B II, III và IV C I, III và IV D I, II và III.
Câu 9: Hçn hîp r¾n X gåm : Al, Cu, ZnO, v Feà 3O4 cã sè mol b»ng nhau Hçn hîp X hoµ tan trong dung dÞch
Câu 10: Khí thải công nghiệp chứa chất nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit
Câu 11: Cho 8,5g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng hết với
nước thu được 3,36 lít (đktc) H2 và dung dịch Y Hai kim loại trong X là
Câu 12: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời ?
Câu 13: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu+ Fe(NO3)3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 14: Nhỏ từ từ cho tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được là:
A chỉ có kết tủa keo trắng B không có kết tủa ,có khí bay lên
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan
Trang 2Cõu 15: Hũa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loóng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện khụng cú khụng khớ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4
C FeSO4 và H2SO4 D Fe2(SO4)3
Cõu 16: Điện phõn núng chảy muối clorua của kim loại kiềm, thu được 0,896 lớt khớ ở anot (đktc) và
3,12g kim loại ở catot Cụng thức muối đú là
Cõu 17: Hỗn hợp X gồm Li,K,Na hoà tan trong nước (dư ), thấy cú 0,672 lớt H2 (đktc) bay ra và cũn lại dung dịch X Cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch chứa 0,016 mol AlCl3 thỡ thu được khối lượng kết tủa là
Cõu 18: Để làm sạch một mẫu đồng cú lẫn tạp chất là Zn,Sn, Pb người ta ngõm mẫu đồng này trong dung
dịch nào trong cỏc dung dịch sau
Cõu 19: Để khử hoàn toàn 54,4 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4,Fe2O3 cần dựng vừa đủ 20,16 lớt CO
ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
Cõu 20: Để chống ăn mũn cửa đập nước, trờn cửa của cỏc đập nước bằng thộp cú thể gắn kim loại nào
sau đõy ?
Cõu 21: Chất X cú tớnh chất sau:
- X tỏc dụng với dung dịch HCl tạo ra khớ Y làm đục nước vụi trong;
- X khụng làm mất mầu dung dịch brom;
- X tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 cú thể tạo ra hai muối Vậy X là chất nào trong cỏc chất sau ?
Cõu 22: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất Al là
A Quặng hêmatit B Quặng đôlomit C Quặng bôxít D Quặng pirít
Cõu 23: Cho phản ứng : FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số (cỏc số nguyờn tối giản ) của cỏc chất tham gia phản ứng trờn là
Cõu 24: Chất nào sau đõy khụng cú tớnh chất lưỡng tớnh ?
Cõu 25: Dung dịch nào dưới đõy làm đổi màu quỳ tớm thành xanh ?
Cõu 26: Cho dóy cỏc kim loại: Fe, K, Na, Ba, Ca, Be Số kim loại trong dóy khử được nước ở nhiệt độ
thường là:
Cõu 27: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng ?
A sắt tỏc dụng với axit H2SO4 loóng, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III)
B hợp chất sắt (III) bị oxi húa thành sắt
C hợp chất sắt (II) bị oxi húa thành hợp chất sắt (III)
D sắt bị oxi húa bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II)
Cõu 28: Cation X2+ cú cấu hỡnh electron: 1s2 2s2 2p6 Nguyờn tố X thuộc:
Cõu 29: Cho 12gam hỗn hợp cỏc kim loại Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch HCl loóng dư thu được 2,24
lit H2 (đktc) Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:
A 53,33% B 37,12% C 46,67% D 40,08%.
Cõu 30: Cặp chất khụng xảy ra phản ứng là:
A dung dịch NaOH và Al2O3 B Ag và dung dịch FeCl3
Cõu 31: Kim loại nào sau đõy dẫn điện tốt nhất trong tất cả cỏc kim loại ?
Trang 3Câu 32: Cho 12,3 g hỗn hợp Cu và Al vào dd H2SO4 đặc nguội, dư thấy thoát ra 3,36 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Vậy % số mol của Al trong hỗn hợp là
Câu 33: Cho 2 phương trình sau : (1) Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2 (2) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Có thể rút ra kết luận nào sau đây ?
A Tính khử: Fe >Fe2+ > Cu B Tính oxi hoá: Fe2+ > Cu2+ > Fe3+
C Tính khử: Fe2+ >Fe > Cu D Tính oxi hoá: Fe3+ >Cu2+ > Fe2+
Câu 34: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn
trong bình tăng 2,13 gam Khối lượng Al đã phản ứng là:
Câu 35: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hoà tan hoàn toàn một mẫu gang ?
A dd H2SO4 loãng B dd HCl C dd HNO3 đặc, nóng D dd NaOH
Câu 36: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là:
A Mg, Zn, Cu B Al, Fe, Cr C Fe, Cu, Ag D Ba, Ag, Au.
Câu 37: Cho 1 luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau 1 thời gian thu được 20,88g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hòa tan hết X bằng HNO3 đặc nóng được 8,736 lít NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Vậy m có giá trị là:
Câu 38: Không thể phân biệt các khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng
A nước brom và tàn đóm cháy dở B nước vôi trong và nước brom
C tàn đóm cháy dở và nước vôi trong D nước brom và dd Ba(OH)2
Câu 39: Để phân biệt dung dịch H2SO4 đặc, nguội và dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể dùng kim loại nào sau đây
Câu 40: Điện phân NaBr nóng chảy, thu được Br2 là do có
A sự oxi hoá ion Br- ở anot B Sự oxi hoá ion Br-ở catot
C Sự khử ion Br- ở anot D Sự khử ion Br- ở catot
(Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23;K=39; Mg=24;Ca=40; S=32;Cl= 35,5 ; Fe= 56; Al = 27; Zn = 65,Cu=64, Ag=108 )
Chú ý : Học sinh được sử dụng bảng HTTH
- HẾT