1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Lịch sử và Địa lý lớp 4

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 8: Hoạt động sản xuất của người dân ë T©y Nguyªn tiÕp I.Môc tiªu: - HS trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên khai thác sức nước, k[r]

Trang 1

Tuần 1

Ngày giảng : 8.9.06 Lịch sử và địa lý

Bài mở đầu: Môn Lịch sử và Địa lí

I.Mục tiêu:

- HS biết vị trí địa lí, hình dáng của đất #$ ta

- Thấy #( trên đất #$ ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung 1 lịch sử, một

Tổ quốc Nắm #( 1 số yêu cầu khi học môn LS và ĐL

- Bồi #; cho HS tình yêu quê #= đất #$ %

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bản đồ Địa lí VN, Bản đồ hành chính VN Hình ảnh sinh hoạt của 1 số DT ở

1 số vùng

- HS: SGK, chuẩn bị #$ bài.

III Các hoạt động dạy - học:

A.Mở đầu: (2 phút)

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2 phút)

2 Nội dung (27 phút)

a Xác định VT trên bản đồ

- Bao gồm đất liền, hải đảo, vùng

biển, vùng trời Vùng đất liền hình

chữ S

- Phía bắc giáp TQ Phía tây giáp

Lào, CPC Phía đông và phía nam

là biển.( 1 bộ phận của biển Đông)

- Có 54 DT anh em cùng chung

sống( Miền núi, trung du, đồng

bằng, đảo, quần đảo)

b Các DT và những nét văn hóa

- Mỗi DT sống trên đất #$ VN

đều có những đặc điểm riêng

(miền núi, trung du, đồng bằng,

đảo, quần đảo) trong đời sống, sản

xuát, sinh hoạt, trang phục,… Song

đều chung 1 Tổ quốc VN, chung

lịch sử VN

c Lịch sử đất A2

- Để có đất #$ #= đẹp #

ngày nay cha ông ta đã phải trải

qua hàng nghìn năm dựng #$ và

G: Giới thiệu môn học.

G: Giới thiệu qua trực quan

HĐ1: Làm việc cá nhân – cả lớp G: Giới thiệu VT của đất #$ ta và dân #

mỗi vùng Kết hợp chỉ trên bản đồ

H: Trình bày lại ý chính về VTH+G: Nhận xét, bổ sung

G: Kết luận H: Trao đổi nhóm đôi, xác định VT tỉnh Hòa

Bình trên BĐ hành chính VN

H: Lên bảng chỉ trên BĐ ( 2 em) G: Tóm tắt, liên hệ

HĐ2: Làm việc nhóm G: Phát cho các nhóm tranh ảnh ….nêu rõ

yêu cầu cần thực hiện

H: Trao đổi nhóm, thực hiện yêu cầu GV H: Phát biểu ý kiến ( 3 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung.

G: Tóm tắt, kết luận HĐ3: Làm việc cả lớp H: Đọc phần cuối( Để có TQ VN #= đẹp

đến hết)

G: nêu yêu cầu, HD cách thực hiện H: Kể các sự kiện về LS đất #$ %

Trang 2

giữ #$ %

3.Củng cố dặn dò: ( 4 phút )

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Nhắc lại KL ( 2 em ) G: HD cách học môn LS và ĐL( nêu VD)

H: Nhắc lại ghi nhớ( SGK) G: Củng cố, liên hệ thực tế.

H: Chuẩn bị bài 2

Tuần 2

Ngày giảng: 14.9.06 địa lý

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

I.Mục tiêu:

- Chỉ #( dãy núi HLS trên #( đồ và bản đồ Địa lí TN Việt Nam Trình bày 1

số đặc điểm của dãy núi HLS( vị trí, địa hình, khí hậu)

- Mô tả đỉnh núi Phan – xi – păng dựa vào bản đồ, #( đồ, tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức

- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất #$ VN

II Đồ dùng dạy học:

- G: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, tranh ảnh về dãy núi HLS và đỉnh

Phan – xi – păng

- H: SGK, chuẩn bị #$ bài.

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: (2 phút)

- Đọc tên bản đồ Địa lí TNVN

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2 phút)

2 Nội dung (27 phút)

a Hoàng Liên Sơn dãy núi cao

và đồ sộ nhất Việt Nam

- Dãy HLS nằm giữa sông Hồng và

H: Trình bày ( 2 em).

G: Giới thiệu qua tranh, ảnh

HĐ1: Làm việc cả lớp G: Chỉ VT dãy núi HLS trên bản đồ Địa lí

VN treo #M

H: Dựa vào kí hiệu, tìm VT dãy núi HLS ở

H1 trong SGK Dựa vào #( đồ H1 và kênh chữ ở mục 1 trong SGK trả lời CH:

- Kể tên những dãy núi chính ở phía Bắc

#$ ta,…dãy núi nào dài nhất.

- Dãy núi HLS nằm ở phía nào của sông

Trang 3

sông Đà Dài 180 km, rộng gần 30

km

- Có nhiều đỉnh nhọn, #M dốc,

thung lũng hẹp và sâu

b Khí hậu lạnh quanh năm

- Khí hậu ở những nơi cao lạnh

quanh năm

3.Củng cố dặn dò: ( 4 phút )

Hồng và sông Đà?

- Dãy núi HLS dài, rộng bao nhiêu km

- Đỉnh núi, #M và thung lũng ở dãy HLS

# thế nào?

H:Trình bày ý kiến H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Nhắc lại (2 em) H: Chỉ VT dãy HLS và mô tả dãy

HLS…trên bản đồ Địa lí VN.( 3 em)

HĐ2: làm việc cả lớp.

H: Đọc thầm mục 2 SGK và cho biết khí

hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn

# thế nào?

- Trình bày #$ lớp ( 2 em )

H+G: Nhận xét, bổ sung.

H: Chỉ VT của Sa Pa trên BĐ Địa lí VN H: Trả lời CH ở mục 2 trong SGK (3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung để hoàn thiện

đúng, đủ nội dung

H: Xem thêm 1 số tranh ảnh về dãy núi

Hoàng Lien Sơn

G: Treo bản đồ hành chính VN H: Nêu những đặc điểm chính, tiêu biểu

về VT, địa hình và khí hậu của dãy HLS

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Củng cố, liên hệ thực tế.

H: Chuẩn bị bài sau

Tuần 3

Ngày giảng: 21.9.06 Địa lí

Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

I.Mục tiêu:

- Trình bày #( những đặc điểm tiêu biểu về dân # về sinh hoạt, trang phục, lẽ hội của 1 số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

- Dựa vào bản đồ, #( đồ, tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức Xác lập mối quan hệ Địa lí giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con #M ở HLS

- Tôn trọng truyền thống văn hóa của các dân tộc ở HLS

II Đồ dùng dạy học:

Trang 4

- G: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, tranh ảnh về cảnh sinh hoạt của nhân

dân Hoàng Liên Sơn

- H: SGK, chuẩn bị #$ bài.

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: (2 phút)

- Dãy núi Hoàng Liên Sơn

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2 phút)

2 Nội dung (27 phút)

a Hoàng Liên Sơn nơi A trú

của 1 số dân tộc ít AQ

- Dân A  A thớt…

- thái, dao H ’ mông

KL ( SGK:

b Bản làng với nhà sàn

- Các bản nằm cách xa nhau

- ở núi cao

- Mỗi bản có khoảng #= nhà,

các bản ở #$ thung lũng thì đông

hơn

C,Chợ phiên, lễ hội, trang phục

- Chợ phiên họp vào những ngày

nhất định

- Chợ phiên rất đông vui, ngoài

mua bán còn giao # văn hóa

- Hội chơi núi mùa xuân, hội

xuống đồng,

- Trang phục #( may, thêu, trang

trí rất công phu…

H: Nêu đặc điểm của dãy núi HLS ( 2 em).

H+G: Nhận xét, bổ sung

G: Giới thiệu qua KTBC

HĐ1: Làm việc cá nhân G: Nêu yêu cầu hoạt động H: Dựa vào kiến thức của mình và gợi ý ở

mục 1 trong SGK trả lời CH tìm hiểu về dân # ở HLS

- Kể tên các DT

- Sắp xếp thứ tự các DT theo địa bàn # trú

từ nơi thấp đến nơi cao

- Họ #M đi bằng H#= tiện gì?

H: Trao đổi nhóm, phát biểu ý kiến

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Nhắc lại (2 em)

H: Dựa vào mục 2 trong SGK, tranh ảnh

về bản làng, nhà sàn và vốn hiểu biết, HS trả lời 1 số câu hỏi :

- Bản làng #M nằm ở đâu:

- Bản có nhiều nhà hay ít nhà:

- Vì sao 1 số DT ở HLS lại sống ở nhà sàn

H: Trao đổi nhóm đôi, suy nghỉ trả lời.

- Đại diện các nhóm trình bày #$ lớp

H+G: Nhận xét, bổ sung Chốt lại ý chính H: Nhắc lại ( 2 em)

H: Dựa vào mục 3, các hình trong SGK,

tranh, ảnh về chợ phiên, lễ hội, trao đổi thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi:

- Nêu những hoạt động trong chợ phiên

- Kể tên 1 số hàng hóa…

- kể tên 1 số lễ hội…

- Nhận xét trang phục truyền thống của các DT trong hình 4,5,6

H: Đại diện các nhóm phát biểu (3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung để hoàn thiện

Trang 5

KL ( SGK trang 76)

3.Củng cố dặn dò: ( 4 phút )

đúng, đủ nội dung

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Chốt lại ND chính của bài H: Nhắc lại ( 2 em)

G: Củng cố, liên hệ thực tế.

G: Nhận xét chung giờ học.

H: # tầm tranh ảnh về hoạt động sản xuất của #M dân HLS

Tuần 4

Ngày giảng: 28.9.06 Địa lý

Bài 3: Hoạt động sản xuất của AQ dân

ở Hoàng Liên Sơn

I.Mục tiêu:

- HS trình bày #( những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của #M dân

ở Hoàng Liên Sơn

- Dựa vào tranh, ảnh để tìm ra kiến thức Dựa vào hình vẽ nêu #( qui trình sản xuất phân lân Xác lập #( mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con #M%

- Giáo dục HS tình yêu đất #$ %

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Tranh, ảnh 1 số mặt hàng thủ công, khai

thác khoáng sản

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A.KTBC: ( 3 phút)

- Một số dân tộc ở Hoàng Liên

Sơn

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )

2 Nội dung: ( 27 phút)

a Trồng trọt trên đất dốc

- Ruộng bậc thang #( làm ở

H: Kể tên một số dân tộc sống ở Hoàng

Liên Sơn ( 2 em)

H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu qua KTBC HĐ1: Làm việc cả lớp H: Đọc SGK, quan sát H1 và trả lời câu hỏi:

Trang 6

.#M núi

- Giúp cho việc giữ #$  chống

xói mòn,

- Trồng lúa Ngô, chè, lanh( dệt

vải), rau, cây ăn quả xứ lạnh( đào,

mận, lê,…)

* Nghề nông là nghề chính của

người dân ở HLS

b.Nghề thủ công truyền thống :

- Làm nhiều nghề thủ công: dệt,

may, thêu, đan lát, rèn, đúc,…

- Hàng thổ cẩm: khăn, mũ, túi,

thảm,… hoa văn độc đáo, màu sắc

sặc sỡ, bền, đẹp

c Khai thác khoáng sản:

- a-pa-tít, đồng, kẽm, chì,

- a-pa-tít(nguyên liệu SX phân lân)

- Duy trì hoạt động SX,…

- gỗ, mây, nứa( làm nhà, đồ dùng),

măng, mộc nhĩ, nấm #= 9 thức

ăn), quế, sa nhân( thuốc chữa

bệnh)

3 Củng cố, dặn dò:

- Ruộng bậc thang #( làm ở đâu?

- Tại sao phải làm ruộng bậc thang?

- 3#M dân HLS trồng gì trên ruộng bậc thang?

H: Nêu miệng kết quả ( 5 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Nhắc lại( 1 em)

HĐ2: Làm việc nhóm G: Nêu yêu cầu hoạt động.

H: Đọc mục 2 SGK, dựa vào tranh ảnh, vốn

hiểu biết thảo luận trong nhóm (đôi) theo các gợi ý:

- Kể tên 1 số sản phẩm thủ công nổi tiếng của 1 số DT ở vùng núi HLS?

- Nhận xét về màu sắc của hàng thổ cẩm? Hàng thổ cẩm #( dùng làm gì?

H: Đại diện các nhóm phát biểu ( 3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng.

H: Đọc mục 3 SGK, quan sát H3 và trả lời

các câu hỏi:

- Kể tên 1 số khoáng sản có ở HLS

- ở HLS khoáng sản nào #( KT nhiều nhất?

- Mô tả qui trình sản xuất phân lân?

- Tại sao phải bảo vệ, giữ gìn và khai thác khoáng sản hợp lí?

- Ngoài KT khoáng sản #M dân… còn khai thác gì?

H: Phát biểu ( 5-6 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, hoàn thiện câu trả

lời

H: Nhắc lại ND chính của bài, liên hệ.

G: Nhận xét chung giờ học.

H: Học thuộc phần KL( SGK trang 17)

- Xem #$ bài 4

Trang 7

Tuần 5

Ngày giảng: 5.10 06 Địa lý

Bài 4: Trung du bắc bộ

I.Mục tiêu:

- HS biết mô tả #( vùng trung du Bắc Bộ

- Xác lập #( mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con

#M ở trung du Bắc Bộ Nêu #( qui trình chế biến chè Dựa vào tranh ảnh, bảng

số liệu để tìm kiến thức

- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Bản đồ hành chính VN Tranh, ảnh vùng

trung du Bắc Bộ

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A.KTBC: ( 3 phút)

- Một số nghề thủ công truyền

thống của #M dân ở HLS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )

2 Nội dung: ( 27 phút)

a Vùng đồi với đỉnh tròn,

thoải

- Vùng đồi

- Đỉnh tròn, #M thoải, xếp cạnh

nhau # bát úp

- Mang những dấu hiệu vừa của

đồng bằng vừa của miền núi

* Trung du Bắc Bộ là vùng đồi

với các đỉnh tròn, sườn thoải.

H: Kể tên một số nghề thủ công truyền

thống của #M dân ở Hoàng Liên Sơn

( 2 em)

H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu qua KTBC

HĐ1: Làm việc cả lớp H: Đọc mục 1 SGK và trả lời câu hỏi:

- Vùng trung du là vùng núi, vùng đồi hay

đồng bằng?

- Các đồi ở đây # thế nào?( đỉnh, #M

các đồi #( sắp xếp # thế nào)

- Mô tả sơ #( vùng trung du

- Nêu những nét riêng biệt của trung du Bắc Bộ

H: Nêu miệng kết quả ( 5 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Chỉ trên bản đồ hành chính VN các tỉnh

Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang ( 3 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung G: 8# ý cách chỉ bản đồ.

Trang 8

b.Chè và cây ăn quả ở trung du

- Trồng cây ăn quả và cây công

nghiệp, đặc biệt là trồng chè

- Chè #( trồng để phục vụ nhu

cầu trong #$ và xuất khẩu

- Hái chè -> phân loại chè -> Vò,

sấy khô - > Các sản phẩm chè

c Hoạt động trồng rừng và cây

công nghiệp:

- Rừng bị khai thác cạn kiệt do đốt

phá rừng làm #= rẫy để trồng

trọt và khai thác gỗ bừa bãi,

- Liên hệ

3 Củng cố, dặn dò:

HĐ2: Làm việc nhóm G: Nêu yêu cầu hoạt động.

H: Đọc mục 2 SGK, quan sát H1, H2 trong

SGK trang 80, dựa vào vốn hiểu biết thảo luận trong nhóm (đôi) theo các gợi ý:

- Trung du BB thích hợp cho việc trồng các loại cây gì?

- H1 và H2 cho biết những loại cây nào #( trồng ở Thái Nguyên và bắc Giang?

- Xác định vị trí của 2 địa H#= này trên bản đồ Địa lý tự nhiên VN

- Em biết gì về chè Thái Nguyên

- Chè ở đây #( trồng để làm gì?

- Quan sát H3 và nêu QT chế biến chè

H: Đại diện các nhóm phát biểu ( 6 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng.

H: Đọc mục 3 SGK, quan sát H3 và trả lời

các câu hỏi:

- Vì sao ở vùng TDBB lại có những nơi đất trống, đồi trọc?

- Để khắc phục tình trạng này, #M dân nơi

đây đã trồng những loại cây gì?

- Dựa vào bảng số liệu, nêu nhận xét về diện tích rừng trồng mới ở Phú Thọ

- Tại sao phải bảo vệ, giữ gìn và khai thác khoáng sản hợp lí?

- Ngoài KT khoáng sản #M dân… còn khai thác gì?

H: Phát biểu ( 5-6 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, hoàn thiện câu trả

lời

H: Nhắc lại ND chính của bài, liên hệ.

G: Nhận xét chung giờ học.

H: Học thuộc phần KL( SGK trang 81)

- Xem #$ bài 5

Trang 9

Tuần 6

Ngày giảng: 12.10 06 Địa lý

Bài 5: tây nguyên

I.Mục tiêu:

- HS biết vị trí cao nguyên ở Tây Nguyên trên BĐ Địa lí TNVN

- Trình bày #( 1 số đặc điểm của tay Nguyên( vị trí, địa lí, khí hậu)

- Dựa vào tranh, ảnh, bản đồ, bảng số liệu để tìm kiến thức

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: BĐ Địa lí TNVN.Tranh, ảnh và # liệu về các cao nguyên ở Tây Nguyên.

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học:

A.KTBC: ( 3 phút)

- Trung du Bắc bộ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )

2 Nội dung: ( 27 phút)

a Tây Nguyên-xứ sở của các cao

nguyên xếp tầng

- Gồm các cao nguyên: Đắc Lắc,

Kon Tum, Di Linh, Lâm Viên

- Cao nguyên Đắc Lắc: 400m

- Cao nguyên Kon Tum: 500m

- Cao nguyên Di Linh: 1000m

- Cao nguyên Lâm Viên: 1500m

* KL( SGV trang 68)

b.Tây Nguyên có 2 mùa rõ rệt:

mùa 1A và mùa khô

- Mùa # vào những tháng: 5,6,7,8,9,10

- Mùa khô vào những tháng: 1,2,3,4,11,12

2H: Nêu đặc điểm chính của Trung du Bắc bộ H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu qua đồ dùng dạy học

G: Chỉ vị trí của khu vực Tây Nguyên trên bản đồ Địa lí TNVN, giới thiệu cho HS thấy mọt số đặc điểm chính về Tây Nguyên

H: Đọc mục 1 SGK và hực hiện các yêu cầu:

- Quan sát H1, chỉ VT của các cao nguyên trên #(

đồ H1( theo #$ từ bắc xuống Nam) ( 2 – 3 em)

- Chỉ VT của các cao nguyên trên bản đồ Địa lí TNVN ( theo #$ từ bắc xuống Nam)

- Dựa vào bảng số liệu, xếp các cao nguyên theo thứ

tự từ thấp đến cao.

G: Phát tranh, ảnh, các # liệu về các cao

nguyên, HD học sinh học tập theo nhóm

H: Thảo luận nhóm nêu 1 số đắc điểm của cao nguyên theo phân công của GV

- Đại diện nhóm trình bày kết quả ( 3 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận( đặc điểm của từng cao nguyên)

H: Đọc thầm mục 2 và bảng số liệu SGK và trả lời các câu hỏi SGK, nhận biết #( về mùa # mùa khô của TN

H: Nêu miệng #$ lớp ( 3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Đọc thầm phần cuối bài và mô tả mùa

Trang 10

* KL: ( SGK trang 83)

3 Củng cố, dặn dò:

# ở Tây Nguyên ( 2 em)

H: Đọc phần ghi nhớ SGK, liên hệ.

G: Nhận xét chung giờ học.

H: Học thuộc phần KL( SGK trang 83)

- Xem #$ bài 7

Tuần 7

Ngày giảng: 19.10.06 Địa lý

Bài 6: Một số dân tộc Tây Nguyên

I.Mục tiêu:

- HS biết một số dân tộc ở Tây Nguyên Trình bày #( những đặc điểm tiêu biểu

về dân # buôn làng, sinh hoạt, trang phục, lễ hội của 1 số DT ở tây Nguyên

- Mô tả về nhà rông ở TN Dựa vào tranh, ảnh, bản đồ, để tìm kiến thức

- Yêu quí các DT ở TN và có ý thức tôn trọng truyền thống văn hoá của dân tộc

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh, ảnh và # liệu về sinh hoạt, trang phục, lễ hội,… ở Tây Nguyên.

- HS:Tranh, ảnh và # liệu về sinh hoạt, trang phục, lễ hội,… ở Tây Nguyên.

III Các hoạt động dạy - học:

A.KTBC: ( 3 phút)

- Tây Nguyên

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )

2 Nội dung: ( 27 phút)

a Tây Nguyên-nơi có nhiều dân

tộc chung sống

- DT sống lâu đời: Gia-rai, Ê-đe, ba-na, Xơ-đăng

- Mỗi DT có tập quán, sinh hoạt,

tiếng nói,… khác nhau.

- Nhà #$ và các DT ở TN đang

vận động nhân dân định canh, định

# xây dựng quê #= giàu đẹp

* Tây Nguyên có nhiều DT cùng

chung sống nhưng lại là nơi thưa

dân nhất nước ta.

b Nhà rông ở Tây Nguyên

- Nhà rông của mỗi buôn có những nét

2H: Nêu đặc điểm tiêu biểu của Tây Nguyên H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu qua tranh, ảnh,

H: Đọc mục 1 SGK và trả lời câu hỏi:

- Kể tên 1 số DT sống ở Tây Nguyên?

- Những DT nào sống lâu đời ở Tây Nguyên, những DT nào từ nơi khác đến?

- Mỗi DT ở TN có đặc điểm gì riêng biệt?

( tiếng nói, phong tục, tập quán)

- Để tây Nguyên ngày càng giàu đẹp Nhà

#$ cùng các DT ở TN đã và đang làm gì?

H: Phát biểu ý kiến ( 8 em) H+G: Nhận xét, bỏ sung, chót lại ý đúng H: Nhắc lại ( 1 em)

H: Dựa vào mục 2 SGK và các tranh, ảnh,

các # liệu về nhà ở, buôn làng, nhà rông TN

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w