Bài 8: Hoạt động sản xuất của người dân ë T©y Nguyªn tiÕp I.Môc tiªu: - HS trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên khai thác sức nước, k[r]
Trang 1Tuần 1
Ngày giảng : 8.9.06 Lịch sử và địa lý
Bài mở đầu: Môn Lịch sử và Địa lí
I.Mục tiêu:
- HS biết vị trí địa lí, hình dáng của đất #$ ta
- Thấy #( trên đất #$ ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung 1 lịch sử, một
Tổ quốc Nắm #( 1 số yêu cầu khi học môn LS và ĐL
- Bồi #; cho HS tình yêu quê #= đất #$ %
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bản đồ Địa lí VN, Bản đồ hành chính VN Hình ảnh sinh hoạt của 1 số DT ở
1 số vùng
- HS: SGK, chuẩn bị #$ bài.
III Các hoạt động dạy - học:
A.Mở đầu: (2 phút)
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2 phút)
2 Nội dung (27 phút)
a Xác định VT trên bản đồ
- Bao gồm đất liền, hải đảo, vùng
biển, vùng trời Vùng đất liền hình
chữ S
- Phía bắc giáp TQ Phía tây giáp
Lào, CPC Phía đông và phía nam
là biển.( 1 bộ phận của biển Đông)
- Có 54 DT anh em cùng chung
sống( Miền núi, trung du, đồng
bằng, đảo, quần đảo)
b Các DT và những nét văn hóa
- Mỗi DT sống trên đất #$ VN
đều có những đặc điểm riêng
(miền núi, trung du, đồng bằng,
đảo, quần đảo) trong đời sống, sản
xuát, sinh hoạt, trang phục,… Song
đều chung 1 Tổ quốc VN, chung
lịch sử VN
c Lịch sử đất A2
- Để có đất #$ #= đẹp #
ngày nay cha ông ta đã phải trải
qua hàng nghìn năm dựng #$ và
G: Giới thiệu môn học.
G: Giới thiệu qua trực quan
HĐ1: Làm việc cá nhân – cả lớp G: Giới thiệu VT của đất #$ ta và dân #
mỗi vùng Kết hợp chỉ trên bản đồ
H: Trình bày lại ý chính về VT… H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Kết luận H: Trao đổi nhóm đôi, xác định VT tỉnh Hòa
Bình trên BĐ hành chính VN
H: Lên bảng chỉ trên BĐ ( 2 em) G: Tóm tắt, liên hệ
HĐ2: Làm việc nhóm G: Phát cho các nhóm tranh ảnh ….nêu rõ
yêu cầu cần thực hiện
H: Trao đổi nhóm, thực hiện yêu cầu GV H: Phát biểu ý kiến ( 3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung.
G: Tóm tắt, kết luận HĐ3: Làm việc cả lớp H: Đọc phần cuối( Để có TQ VN #= đẹp
đến hết)
G: nêu yêu cầu, HD cách thực hiện H: Kể các sự kiện về LS đất #$ %
Trang 2giữ #$ %
3.Củng cố dặn dò: ( 4 phút )
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận
H: Nhắc lại KL ( 2 em ) G: HD cách học môn LS và ĐL( nêu VD)
H: Nhắc lại ghi nhớ( SGK) G: Củng cố, liên hệ thực tế.
H: Chuẩn bị bài 2
Tuần 2
Ngày giảng: 14.9.06 địa lý
Dãy núi Hoàng Liên Sơn
I.Mục tiêu:
- Chỉ #( dãy núi HLS trên #( đồ và bản đồ Địa lí TN Việt Nam Trình bày 1
số đặc điểm của dãy núi HLS( vị trí, địa hình, khí hậu)
- Mô tả đỉnh núi Phan – xi – păng dựa vào bản đồ, #( đồ, tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất #$ VN
II Đồ dùng dạy học:
- G: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, tranh ảnh về dãy núi HLS và đỉnh
Phan – xi – păng
- H: SGK, chuẩn bị #$ bài.
III Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ: (2 phút)
- Đọc tên bản đồ Địa lí TNVN
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2 phút)
2 Nội dung (27 phút)
a Hoàng Liên Sơn dãy núi cao
và đồ sộ nhất Việt Nam
- Dãy HLS nằm giữa sông Hồng và
H: Trình bày ( 2 em).
G: Giới thiệu qua tranh, ảnh
HĐ1: Làm việc cả lớp G: Chỉ VT dãy núi HLS trên bản đồ Địa lí
VN treo #M
H: Dựa vào kí hiệu, tìm VT dãy núi HLS ở
H1 trong SGK Dựa vào #( đồ H1 và kênh chữ ở mục 1 trong SGK trả lời CH:
- Kể tên những dãy núi chính ở phía Bắc
#$ ta,…dãy núi nào dài nhất.
- Dãy núi HLS nằm ở phía nào của sông
Trang 3sông Đà Dài 180 km, rộng gần 30
km
- Có nhiều đỉnh nhọn, #M dốc,
thung lũng hẹp và sâu
b Khí hậu lạnh quanh năm
- Khí hậu ở những nơi cao lạnh
quanh năm
3.Củng cố dặn dò: ( 4 phút )
Hồng và sông Đà?
- Dãy núi HLS dài, rộng bao nhiêu km
- Đỉnh núi, #M và thung lũng ở dãy HLS
# thế nào?
H:Trình bày ý kiến H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận
H: Nhắc lại (2 em) H: Chỉ VT dãy HLS và mô tả dãy
HLS…trên bản đồ Địa lí VN.( 3 em)
HĐ2: làm việc cả lớp.
H: Đọc thầm mục 2 SGK và cho biết khí
hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn
# thế nào?
- Trình bày #$ lớp ( 2 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung.
H: Chỉ VT của Sa Pa trên BĐ Địa lí VN H: Trả lời CH ở mục 2 trong SGK (3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung để hoàn thiện
đúng, đủ nội dung
H: Xem thêm 1 số tranh ảnh về dãy núi
Hoàng Lien Sơn
G: Treo bản đồ hành chính VN H: Nêu những đặc điểm chính, tiêu biểu
về VT, địa hình và khí hậu của dãy HLS
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Củng cố, liên hệ thực tế.
H: Chuẩn bị bài sau
Tuần 3
Ngày giảng: 21.9.06 Địa lí
Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
I.Mục tiêu:
- Trình bày #( những đặc điểm tiêu biểu về dân # về sinh hoạt, trang phục, lẽ hội của 1 số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
- Dựa vào bản đồ, #( đồ, tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức Xác lập mối quan hệ Địa lí giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con #M ở HLS
- Tôn trọng truyền thống văn hóa của các dân tộc ở HLS
II Đồ dùng dạy học:
Trang 4- G: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, tranh ảnh về cảnh sinh hoạt của nhân
dân Hoàng Liên Sơn
- H: SGK, chuẩn bị #$ bài.
III Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ: (2 phút)
- Dãy núi Hoàng Liên Sơn
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2 phút)
2 Nội dung (27 phút)
a Hoàng Liên Sơn nơi A trú
của 1 số dân tộc ít AQ
- Dân A A thớt…
- thái, dao H ’ mông
KL ( SGK:
b Bản làng với nhà sàn
- Các bản nằm cách xa nhau
- ở núi cao
- Mỗi bản có khoảng #= nhà,
các bản ở #$ thung lũng thì đông
hơn
C,Chợ phiên, lễ hội, trang phục
- Chợ phiên họp vào những ngày
nhất định
- Chợ phiên rất đông vui, ngoài
mua bán còn giao # văn hóa
- Hội chơi núi mùa xuân, hội
xuống đồng,
- Trang phục #( may, thêu, trang
trí rất công phu…
H: Nêu đặc điểm của dãy núi HLS ( 2 em).
H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Giới thiệu qua KTBC
HĐ1: Làm việc cá nhân G: Nêu yêu cầu hoạt động H: Dựa vào kiến thức của mình và gợi ý ở
mục 1 trong SGK trả lời CH tìm hiểu về dân # ở HLS
- Kể tên các DT
- Sắp xếp thứ tự các DT theo địa bàn # trú
từ nơi thấp đến nơi cao
- Họ #M đi bằng H#= tiện gì?
H: Trao đổi nhóm, phát biểu ý kiến
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận
H: Nhắc lại (2 em)
H: Dựa vào mục 2 trong SGK, tranh ảnh
về bản làng, nhà sàn và vốn hiểu biết, HS trả lời 1 số câu hỏi :
- Bản làng #M nằm ở đâu:
- Bản có nhiều nhà hay ít nhà:
- Vì sao 1 số DT ở HLS lại sống ở nhà sàn
H: Trao đổi nhóm đôi, suy nghỉ trả lời.
- Đại diện các nhóm trình bày #$ lớp
H+G: Nhận xét, bổ sung Chốt lại ý chính H: Nhắc lại ( 2 em)
H: Dựa vào mục 3, các hình trong SGK,
tranh, ảnh về chợ phiên, lễ hội, trao đổi thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi:
- Nêu những hoạt động trong chợ phiên
- Kể tên 1 số hàng hóa…
- kể tên 1 số lễ hội…
- Nhận xét trang phục truyền thống của các DT trong hình 4,5,6
H: Đại diện các nhóm phát biểu (3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung để hoàn thiện
Trang 5KL ( SGK trang 76)
3.Củng cố dặn dò: ( 4 phút )
đúng, đủ nội dung
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Chốt lại ND chính của bài H: Nhắc lại ( 2 em)
G: Củng cố, liên hệ thực tế.
G: Nhận xét chung giờ học.
H: # tầm tranh ảnh về hoạt động sản xuất của #M dân HLS
Tuần 4
Ngày giảng: 28.9.06 Địa lý
Bài 3: Hoạt động sản xuất của AQ dân
ở Hoàng Liên Sơn
I.Mục tiêu:
- HS trình bày #( những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của #M dân
ở Hoàng Liên Sơn
- Dựa vào tranh, ảnh để tìm ra kiến thức Dựa vào hình vẽ nêu #( qui trình sản xuất phân lân Xác lập #( mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con #M%
- Giáo dục HS tình yêu đất #$ %
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Tranh, ảnh 1 số mặt hàng thủ công, khai
thác khoáng sản
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A.KTBC: ( 3 phút)
- Một số dân tộc ở Hoàng Liên
Sơn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Nội dung: ( 27 phút)
a Trồng trọt trên đất dốc
- Ruộng bậc thang #( làm ở
H: Kể tên một số dân tộc sống ở Hoàng
Liên Sơn ( 2 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC HĐ1: Làm việc cả lớp H: Đọc SGK, quan sát H1 và trả lời câu hỏi:
Trang 6.#M núi
- Giúp cho việc giữ #$ chống
xói mòn,
- Trồng lúa Ngô, chè, lanh( dệt
vải), rau, cây ăn quả xứ lạnh( đào,
mận, lê,…)
* Nghề nông là nghề chính của
người dân ở HLS
b.Nghề thủ công truyền thống :
- Làm nhiều nghề thủ công: dệt,
may, thêu, đan lát, rèn, đúc,…
- Hàng thổ cẩm: khăn, mũ, túi,
thảm,… hoa văn độc đáo, màu sắc
sặc sỡ, bền, đẹp
c Khai thác khoáng sản:
- a-pa-tít, đồng, kẽm, chì,
- a-pa-tít(nguyên liệu SX phân lân)
- Duy trì hoạt động SX,…
- gỗ, mây, nứa( làm nhà, đồ dùng),
măng, mộc nhĩ, nấm #= 9 thức
ăn), quế, sa nhân( thuốc chữa
bệnh)
3 Củng cố, dặn dò:
- Ruộng bậc thang #( làm ở đâu?
- Tại sao phải làm ruộng bậc thang?
- 3#M dân HLS trồng gì trên ruộng bậc thang?
H: Nêu miệng kết quả ( 5 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận
H: Nhắc lại( 1 em)
HĐ2: Làm việc nhóm G: Nêu yêu cầu hoạt động.
H: Đọc mục 2 SGK, dựa vào tranh ảnh, vốn
hiểu biết thảo luận trong nhóm (đôi) theo các gợi ý:
- Kể tên 1 số sản phẩm thủ công nổi tiếng của 1 số DT ở vùng núi HLS?
- Nhận xét về màu sắc của hàng thổ cẩm? Hàng thổ cẩm #( dùng làm gì?
H: Đại diện các nhóm phát biểu ( 3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng.
H: Đọc mục 3 SGK, quan sát H3 và trả lời
các câu hỏi:
- Kể tên 1 số khoáng sản có ở HLS
- ở HLS khoáng sản nào #( KT nhiều nhất?
- Mô tả qui trình sản xuất phân lân?
- Tại sao phải bảo vệ, giữ gìn và khai thác khoáng sản hợp lí?
- Ngoài KT khoáng sản #M dân… còn khai thác gì?
H: Phát biểu ( 5-6 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, hoàn thiện câu trả
lời
H: Nhắc lại ND chính của bài, liên hệ.
G: Nhận xét chung giờ học.
H: Học thuộc phần KL( SGK trang 17)
- Xem #$ bài 4
Trang 7Tuần 5
Ngày giảng: 5.10 06 Địa lý
Bài 4: Trung du bắc bộ
I.Mục tiêu:
- HS biết mô tả #( vùng trung du Bắc Bộ
- Xác lập #( mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con
#M ở trung du Bắc Bộ Nêu #( qui trình chế biến chè Dựa vào tranh ảnh, bảng
số liệu để tìm kiến thức
- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Bản đồ hành chính VN Tranh, ảnh vùng
trung du Bắc Bộ
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A.KTBC: ( 3 phút)
- Một số nghề thủ công truyền
thống của #M dân ở HLS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Nội dung: ( 27 phút)
a Vùng đồi với đỉnh tròn,
thoải
- Vùng đồi
- Đỉnh tròn, #M thoải, xếp cạnh
nhau # bát úp
- Mang những dấu hiệu vừa của
đồng bằng vừa của miền núi
* Trung du Bắc Bộ là vùng đồi
với các đỉnh tròn, sườn thoải.
H: Kể tên một số nghề thủ công truyền
thống của #M dân ở Hoàng Liên Sơn
( 2 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
HĐ1: Làm việc cả lớp H: Đọc mục 1 SGK và trả lời câu hỏi:
- Vùng trung du là vùng núi, vùng đồi hay
đồng bằng?
- Các đồi ở đây # thế nào?( đỉnh, #M
các đồi #( sắp xếp # thế nào)
- Mô tả sơ #( vùng trung du
- Nêu những nét riêng biệt của trung du Bắc Bộ
H: Nêu miệng kết quả ( 5 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận
H: Chỉ trên bản đồ hành chính VN các tỉnh
Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang ( 3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung G: 8# ý cách chỉ bản đồ.
Trang 8b.Chè và cây ăn quả ở trung du
- Trồng cây ăn quả và cây công
nghiệp, đặc biệt là trồng chè
- Chè #( trồng để phục vụ nhu
cầu trong #$ và xuất khẩu
- Hái chè -> phân loại chè -> Vò,
sấy khô - > Các sản phẩm chè
c Hoạt động trồng rừng và cây
công nghiệp:
- Rừng bị khai thác cạn kiệt do đốt
phá rừng làm #= rẫy để trồng
trọt và khai thác gỗ bừa bãi,
- Liên hệ
3 Củng cố, dặn dò:
HĐ2: Làm việc nhóm G: Nêu yêu cầu hoạt động.
H: Đọc mục 2 SGK, quan sát H1, H2 trong
SGK trang 80, dựa vào vốn hiểu biết thảo luận trong nhóm (đôi) theo các gợi ý:
- Trung du BB thích hợp cho việc trồng các loại cây gì?
- H1 và H2 cho biết những loại cây nào #( trồng ở Thái Nguyên và bắc Giang?
- Xác định vị trí của 2 địa H#= này trên bản đồ Địa lý tự nhiên VN
- Em biết gì về chè Thái Nguyên
- Chè ở đây #( trồng để làm gì?
- Quan sát H3 và nêu QT chế biến chè
H: Đại diện các nhóm phát biểu ( 6 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng.
H: Đọc mục 3 SGK, quan sát H3 và trả lời
các câu hỏi:
- Vì sao ở vùng TDBB lại có những nơi đất trống, đồi trọc?
- Để khắc phục tình trạng này, #M dân nơi
đây đã trồng những loại cây gì?
- Dựa vào bảng số liệu, nêu nhận xét về diện tích rừng trồng mới ở Phú Thọ
- Tại sao phải bảo vệ, giữ gìn và khai thác khoáng sản hợp lí?
- Ngoài KT khoáng sản #M dân… còn khai thác gì?
H: Phát biểu ( 5-6 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, hoàn thiện câu trả
lời
H: Nhắc lại ND chính của bài, liên hệ.
G: Nhận xét chung giờ học.
H: Học thuộc phần KL( SGK trang 81)
- Xem #$ bài 5
Trang 9Tuần 6
Ngày giảng: 12.10 06 Địa lý
Bài 5: tây nguyên
I.Mục tiêu:
- HS biết vị trí cao nguyên ở Tây Nguyên trên BĐ Địa lí TNVN
- Trình bày #( 1 số đặc điểm của tay Nguyên( vị trí, địa lí, khí hậu)
- Dựa vào tranh, ảnh, bản đồ, bảng số liệu để tìm kiến thức
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: BĐ Địa lí TNVN.Tranh, ảnh và # liệu về các cao nguyên ở Tây Nguyên.
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A.KTBC: ( 3 phút)
- Trung du Bắc bộ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Nội dung: ( 27 phút)
a Tây Nguyên-xứ sở của các cao
nguyên xếp tầng
- Gồm các cao nguyên: Đắc Lắc,
Kon Tum, Di Linh, Lâm Viên
- Cao nguyên Đắc Lắc: 400m
- Cao nguyên Kon Tum: 500m
- Cao nguyên Di Linh: 1000m
- Cao nguyên Lâm Viên: 1500m
* KL( SGV trang 68)
b.Tây Nguyên có 2 mùa rõ rệt:
mùa 1A và mùa khô
- Mùa # vào những tháng: 5,6,7,8,9,10
- Mùa khô vào những tháng: 1,2,3,4,11,12
2H: Nêu đặc điểm chính của Trung du Bắc bộ H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua đồ dùng dạy học
G: Chỉ vị trí của khu vực Tây Nguyên trên bản đồ Địa lí TNVN, giới thiệu cho HS thấy mọt số đặc điểm chính về Tây Nguyên
H: Đọc mục 1 SGK và hực hiện các yêu cầu:
- Quan sát H1, chỉ VT của các cao nguyên trên #(
đồ H1( theo #$ từ bắc xuống Nam) ( 2 – 3 em)
- Chỉ VT của các cao nguyên trên bản đồ Địa lí TNVN ( theo #$ từ bắc xuống Nam)
- Dựa vào bảng số liệu, xếp các cao nguyên theo thứ
tự từ thấp đến cao.
G: Phát tranh, ảnh, các # liệu về các cao
nguyên, HD học sinh học tập theo nhóm
H: Thảo luận nhóm nêu 1 số đắc điểm của cao nguyên theo phân công của GV
- Đại diện nhóm trình bày kết quả ( 3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận( đặc điểm của từng cao nguyên)
H: Đọc thầm mục 2 và bảng số liệu SGK và trả lời các câu hỏi SGK, nhận biết #( về mùa # mùa khô của TN
H: Nêu miệng #$ lớp ( 3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Đọc thầm phần cuối bài và mô tả mùa
Trang 10* KL: ( SGK trang 83)
3 Củng cố, dặn dò:
# ở Tây Nguyên ( 2 em)
H: Đọc phần ghi nhớ SGK, liên hệ.
G: Nhận xét chung giờ học.
H: Học thuộc phần KL( SGK trang 83)
- Xem #$ bài 7
Tuần 7
Ngày giảng: 19.10.06 Địa lý
Bài 6: Một số dân tộc Tây Nguyên
I.Mục tiêu:
- HS biết một số dân tộc ở Tây Nguyên Trình bày #( những đặc điểm tiêu biểu
về dân # buôn làng, sinh hoạt, trang phục, lễ hội của 1 số DT ở tây Nguyên
- Mô tả về nhà rông ở TN Dựa vào tranh, ảnh, bản đồ, để tìm kiến thức
- Yêu quí các DT ở TN và có ý thức tôn trọng truyền thống văn hoá của dân tộc
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh, ảnh và # liệu về sinh hoạt, trang phục, lễ hội,… ở Tây Nguyên.
- HS:Tranh, ảnh và # liệu về sinh hoạt, trang phục, lễ hội,… ở Tây Nguyên.
III Các hoạt động dạy - học:
A.KTBC: ( 3 phút)
- Tây Nguyên
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 2 phút )
2 Nội dung: ( 27 phút)
a Tây Nguyên-nơi có nhiều dân
tộc chung sống
- DT sống lâu đời: Gia-rai, Ê-đe, ba-na, Xơ-đăng
- Mỗi DT có tập quán, sinh hoạt,
tiếng nói,… khác nhau.
- Nhà #$ và các DT ở TN đang
vận động nhân dân định canh, định
# xây dựng quê #= giàu đẹp
* Tây Nguyên có nhiều DT cùng
chung sống nhưng lại là nơi thưa
dân nhất nước ta.
b Nhà rông ở Tây Nguyên
- Nhà rông của mỗi buôn có những nét
2H: Nêu đặc điểm tiêu biểu của Tây Nguyên H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua tranh, ảnh,…
H: Đọc mục 1 SGK và trả lời câu hỏi:
- Kể tên 1 số DT sống ở Tây Nguyên?
- Những DT nào sống lâu đời ở Tây Nguyên, những DT nào từ nơi khác đến?
- Mỗi DT ở TN có đặc điểm gì riêng biệt?
( tiếng nói, phong tục, tập quán)
- Để tây Nguyên ngày càng giàu đẹp Nhà
#$ cùng các DT ở TN đã và đang làm gì?
H: Phát biểu ý kiến ( 8 em) H+G: Nhận xét, bỏ sung, chót lại ý đúng H: Nhắc lại ( 1 em)
H: Dựa vào mục 2 SGK và các tranh, ảnh,
các # liệu về nhà ở, buôn làng, nhà rông TN