1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

đề kiểm tra hình học 6 chương II

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 136,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1.. Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Hình gồm ba đoạn thẳng AM, MC, AC khi ba điểm A, M, C không thẳng hàng. Hình tròn là hình gồm các điểm nằ[r]

Trang 1

U B N D Q U Ậ N H Ồ N G B À N G

T R Ư Ờ N G T H C

M A T R Ậ N Đ Ề K I Ể M T R A H Ì N H H Ọ C 6 C H

Trang 2

S N G Ô G I A T Ự

Ư Ơ N G II N ă m h ọ c: 2 0 1 8-2 0 1 9

T h ời gi a n

Trang 3

4

5

p

h

út

C

â

p

đ

ô

C

h

đ

ê

N

h

â

n

bi

ết

T

h

ô

n

g

hi

ê

u

V â n d u n g

T ổ n g

Trang 4

V â n d u n g

V â n d u n g c a o T

N

K

Q

T

L

T N K Q

T L

T N K Q

T L

T N K Q

T L

T N K Q

T L

1.

G

ó

c.

S

đ

o

g

ó

c.

*

B

iế

t

số

đ

o

c

a

g

ó

c

n

h

*

H

iể

u

đ

ư

c

tổ

n

g

số

đ

o

c

* V ậ

n d ụ n

g tí n

h c h ất ti

Trang 5

n,

g

ó

c

v

u

ô

n

g,

g

ó

c

,

g

ó

c

b

ẹt

*

B

iế

t

đ

ư

c

k

hi

n

à

a h ai g ó

c k

ề n h a u

* T ro n

g b

a ti

a c h u n

g g ố c

 x ác

a n ằ m gi ữ

a

2 ti

a đ

ể tí n

h số đ

o g ó

c cầ

n tì m

Trang 6

o th

ì h ai g ó

c p h

ụ n h a u, b

ù n h a u, k

ề b ù

* H ìn

h v

ẽ đ ú

đị n

h đ ư ợ

c ti

a n ằ m gi ữ

a h ai ti

a c ò

n lạ i

Trang 7

g

5 1,

5

5

3 3

2.

T

ia

p

h

â

n

gi

á

c

c

a

g

ó

c.

*

B

iế

t

n

h

n

bi

ết

ti

a

p

h

â

n

gi

ác

* V ậ

n d ụ n

g d ấ

u hi ệ

u n h ậ

n bi ết đ

ể c h ứ n

g m

V ậ

n d ụ n

g tí n

h c h ất ti

a p h â

n gi ác đ

ể c h ứ n

g

Trang 8

h ti

a p h â

n gi ác

m in

h

2 ti

a p h â

n gi ác c ủ

a

2 g ó

c k

ề b

ù v u ô n

g g ó

c v ới

Trang 9

n h a u

2 0,

6

6

1 1

3.

T

a

m

gi

á

c.

Đ

ư

n

g

tr

ò

n

*

N

m

đ

ư

c

đị

n

h

n

g

a

ta

m

gi

ác

,

đ

ư

n

g

tr

B

iế

t

v

ta

m

gi

ác

k

hi

bi

ết

đ

d

ài

3

cạ

n

h

H

ai

ta

m

gi

Trang 10

n

ác

c

ó

cạ

n

h

c

h

u

n

g

3 0,

9

9

3 3

T

n

g

1

0

0

3

0

%

1

0

%

3 0

%

2 0

%

1 0

%

3 0

%

7 0

%

UBND QUẬN HỒNG BÀNG

TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 6 CHƯƠNG II

Năm học: 2018-2019

Thời gian: 45 phút

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Hãy chọn chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trước câu

trả lời đúng nhất và ghi vào tờ giấy kiểm tra.

Câu 1 Góc bẹt là góc có số đo bằng:

A 450 B 900 C 1200 D 1800

Câu 2 Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc:

A Kề nhau B Bù nhau C Kề bù D Phụ nhau

Câu 3 Hai góc vừa kề nhau vừa bù nhau là hai góc:

A Kề nhau B Bù nhau C Kề bù D Phụ nhau

Trang 11

Câu 4 Ở hình vẽ bên ta cĩ BAClà:

B A

Câu 5 Nếu tia Ot nằm giữa hai tia Om và On thì:

A tOm mOn tOn   B tOm tOn mOn  

C tOn mOn tOm   D 2tOm mOn 

Câu 6 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, tia Oz là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy khi :

A xOz xOy  B xOy xOz C xOy yOz D xOz xOy

Câu 7 Tia Oz là tia phân giác của gĩc xOy khi :

A xOz zOy B xOz zOy xOy 

C xOz zOy xOy   và xOz zOy D xOy zOy xOz   và xOy zOy

Câu 8 Tam giác ABC là :

A Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C thẳng hàng

B Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C khơng thẳng hàng

C Hình gồm ba đoạn thẳng AM, MC, AC khi ba điểm A, M, C khơng thẳng hàng

D Hình gồm ba đoạn thẳng AM, MC, AC khi ba điểm A, M, C thẳng hàng

Câu 9 Chọn câu sai :

A Đường trịn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng R

B Hình trịn là hình gồm các điểm nằm trên đường trịn và các điểm nằm trong đường trịn đĩ

C Đường kính của đường trịn dài gấp đơi bán kính

D Bán kính của đường trịn dài gấp đơi đường kính

Câu 10 Trên hình bên có bao nhiêu tam giác:

A.3 B 4 C 5 D 6

II TỰ LUẬN:(7 điểm).

Bài 1: (2 điểm)

Cho tam giác ABC cĩ AB3cm, BC5cm, AC4cm, gọi M là trung điểm của BC

Trang 12

a) Vẽ hình theo diễn đạt trên

b) Đo góc BAC, hai tam giác nào có cạnh chung là AM

Bài 2: (5 điểm)

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy, Oz sao cho xOy  400 và xOz80 0.

a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao?

b) Tính yOz?

c) Chứng minh: Oy là tia phân giác của góc xOz

d) Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox, Ot là tia phân giác của zOx ' Chứng minh rằng: yOt  900.

–––– Hết ––––

Trang 13

UBND QUẬN HỒNG BÀNG

TRƯỜNG THCS NGƠ GIA TỰ

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 6 CHƯƠNG II

Năm học: 2018-2019

Thời gian: 45 phút

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Hãy chọn chỉ một chữ cái A, B, C, D đứng trước câu

trả lời đúng nhất và ghi vào tờ giấy kiểm tra.

Câu 1 Gĩc vuơng là gĩc cĩ số đo bằng:

A 450 B 900 C 1200 D 1800

Câu 2 Hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 900 là hai gĩc:

A Kề nhau B Bù nhau C Kề bù D Phụ nhau Câu 3 Hai gĩc cĩ một cạnh

chung, 2 cạnh cịn lại là 2 tia đối nhau là hai gĩc:

A Kề nhau B Bù nhau C Kề bù D Phụ nhau Câu 4 Gĩc cĩ số đo lớn hơn

900 và nhỏ hơn 1800 là:

A Gĩc tù B Gĩc nhọn C Gĩc vuơng D Gĩc bẹt

Câu 5 Trên hình v bên, gĩc x cĩ s đo đ b ngẽ ố ộ ằ

x 130

C

Câu 6 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, tia Oy là tia nằm giữa hai tia Ox và Oz khi :

A xOz xOy  B xOy xOz C xOy yOz D xOz zOy  

Câu 7 Quan sát hình vẽ, kết luận nào sau đây là đúng:

A Tia Ok là tia phân giác của mOy

B Tia On là tia phân giác của xOm

x

m n

y O

Trang 14

D Cả A và B đđều đúng.

Câu 8 Tam giác MNP là :

A Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C thẳng hàng

B Hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C khơng thẳng hàng

C Hình gồm ba đoạn thẳng MN, NP, PM khi ba điểm M, N, P khơng thẳng hàng

D Hình gồm ba đoạn thẳng MN, NP, PM khi ba điểm M, N, P thẳng hàng

Câu 9 Đường tròn (A ; 4,5cm) có đường kính là:

Câu 10 Trên hình bên cĩ bao nhiêu đường trịn?

A 7 B 6 C 5 D 4

II TỰ LUẬN:(7 điểm).

Bài 1: (2 điểm)

Cho đường thẳng a, trên a lấy 3 điểm A, B, C phân biệt theo thứ tự sao cho AB3cm, BC2cm Lấy điểm D nằm ngồi đường thẳng a sao cho DBC  900 và BD3cm.

a) Vẽ hình theo diễn đạt trên

b) Trên hình cĩ mấy tam giác, hai tam giác nào cĩ cạnh chung là AD

Bài 2: (5 điểm)

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy, Oz sao cho xOy  600 và xOz120 0.

a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa 2 tia cịn lại? Vì sao?

b) Tính yOz?

c) Chứng minh: Oy là tia phân giác của gĩc xOz

d) Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox, Ot là tia phân giác của zOx ' Chứng minh rằng: yOt  900.

Trang 15

–––– Hết ––––

ĐÁP ÁN:

I Trắc nghiệm: (3 điêm)

Mỗi câu đúng được 0,3 điểm.

Trang 16

II Tự luân: (7 đi m) ể

Bài 1

(1,0 đ)

Tam giác ABM và tam giác ACM có cạnh chung là AM 0,5đ

Bài 2

(2,0 đ)

Hình vẽ

1 đ

  (40 0 80 ) 0

  

yOz 800  400  400

0,25đ

Trang 17

Vậy: yOz  400

0,25đ

nên suy ra: Oy là tia phân giác của góc xOz. 0,5đ

  (1)

2

xOz yOz

Ot là tia phân giác của góc zOx ' nên suy ra:

 ' (2)

2

x Oz tOz

Mà là 2 góc kề bù nên: xOz zOx ' 180 (3)  0

0,25đ 0,25đ

Từ (1), (2), (3) suy ra:

   1800 900

tOz zOy tOy

Vậy: tOz  900.

0,5đ

*Chú ý:

-Các cách giải khác đúng đều cho điiểm tối đa (Bài 2.d HS có thể giải bằng cách tính góc)

–––– Hết ––––

Ngày đăng: 02/04/2021, 06:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w