KIỂM TRA CHƯƠNG II A.. Kiến thức: - Đánh giá qúa trình hoạt động học của học sinh; lấy kết quả đánh giá hoạt động nhận thức của học sinh.. Kĩ năng: - Vận dụng các kiến thức đã được thu n
Trang 1Tuần: 23 Ngày soạn: 25/01/2015
Điều chỉnh ngày dạy………
KIỂM TRA CHƯƠNG II
A Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức:
- Đánh giá qúa trình hoạt động học của học sinh; lấy kết quả đánh giá hoạt động nhận thức của học sinh
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã được thu nhận phân tích tìm các pp giải bài toán
- Rèn luyện tính độc lập làm bài và tư duy lôgic
3 Tư tưởng:
- Rèn luyện tính tự giác, cận thận
B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Trang 21.1 Ma trận:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
điểm
Phép cộng và
phép nhân các
số nguyên
Nắm vững quy tắc cộng ; trừ ; nhân các số nguyên
Biết vận dụng các quy tắc
để biến đổi đưa bài toán đơn giản hơn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4
2 20%
2 2 20%
6 4 40%
Các tính chất
của phép nhân
Gía trị tuyệt
đối của một số
nguyên
Biết tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng để biến đổi phép tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 2 20%
2 2 20%
Tìm các số
nguyên x
Bội và ước của
một số nguyên
Biết vận dụng quy tắc chuyển vế để giải các bài tập dạng tìm x Vận dụng cách tính giá trị tuyệt đối của một số nguyên để biến đổi tìm số nguyên x
Biết biến đổi và
áp dụng cách tìm ước của một số nguyên để tìm giá trị của x và y của bài toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 3
1 1
3 4
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
6 4 40%
4 5 50%
1 1 10%
11 10 100%
1.2 Đề bài:
Bài 1: Tính :
a ( - 38 ) + 28 b ( - 273) + ( - 123 )
c 125 ( -8 ) d (- 25) (- 4)
Bài 2: Tính các tổng sau
a (−15) (+ −26) ( )+ −9 b (−26) (+ −16) +26 132 16− +
Bài 3: Thay một thừa số bằng tổng để tính
a -76 11 b 65.101
Bài 4: Tìm x biết
a 3x + 3 = - 27 b x – 12 = -18
Bài 5: Tìm các số nguyên x biết
x là bội của -6 và -36 < x < 36
Trang 31.3 Đáp án:
điểm Bài 1
2đ
a -38 + 28 = - ( 38 – 28 ) = -10
b -273 + ( - 123 ) = - ( 273 + 123 ) = - 396
c 125 ( - 8 ) = - ( 125.8 ) = - 1000
d ( -25) (- 4) = 25 4 = 100
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Bài 2
2đ a (−15) (+ −26) ( )+ − = −9 ( 41) ( 9)+ − = −50
b (−26) (+ −16) +26 132 16− +
= (−26) +26 + −( 16) +16−132
= 0 + 0 - 132 = - 132
0,75đ
0,75đ 0,5đ
Bài 3
2đ
a - 76 11 = - 76 ( 10 + 1 ) = - 76.10 + (- 76) 1
= - 760 + ( - 76 ) = - 836
b 65.101 = 65 (100 + 1) = 65 100 + 65 1
= 6500 + 65 = 6565
0,5đ 0,25đ 0,75đ 0,5đ
Bài 4
3đ
a 3x + 3 = -27 ⇔ 3x = - 27 - 3 ⇔ 3x = -30
⇔ x = -30 : 3 ⇔ x = - 10
b x – 12 = -18
x = -18 + 12
x = -6
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Bài 5
1đ
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
C Tiến hành kiểm tra:
I Ổn định tổ chức lớp và thông báo kiểm tra
2 Phát đề kiểm tra
- GV phát đề và quản lí học sinh trong giờ
3 Thu bài
4 Đánh giá kết quả kiểm tra
V Rút kinh nghiệm