1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Kiem tra So hoc 6 chuong I

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 94,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỐ HỌC LỚP 6 TIẾT KIỂM TRA: 18 TUẦN KT: 6 MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: -Kiểm tra các kiến thức: +về tập hợp, cách viết tập hợp, dùng kí hiệu cũng như số phần tử của tập [r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỐ HỌC LỚP 6

TIẾT KIỂM TRA: 18 TUẦN KT: 6 MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

-Kiểm tra các kiến thức:

+về tập hợp, cách viết tập hợp, dùng kí hiệu cũng như số phần tử của tập hợp +Các phép toán trên số tự nhiên:

+Lũy thừa, nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số , tính giá trị của lũy thừa, các bài toán tìm x +Thứ tự thực hiện các phép tính, các bài tính tổng hữu hạn,

2) Kĩ năng

Trình bày đẹp, chính xác, lập luận chặt chẽ logic, tự đánh giá bản thân sau 17 tiết học

3) Thái độ

Thái độ nghiêm túc trong học tập, trong kiểm tra

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC LỚP 6

BÀI SỐ 1- TIẾT 18; TUẦN 6 Cấp độ

Chủ đề

1 Tập hợp – phần tử

của tập hợp Số phần

tử của một tập hợp-

tập hợp con

5 tiết

Tập hợp, kí hiệu

Đếm số phần

tử của tập hợp

Viết tập hợp

(Câu 2)

Tính số phần tử của tập

hợp (Câu 1)

Số điểm: 3 đ

TL: 30%

1

TL: 33,3%

0,5

TL: 16,7%

0,75 TL: 25,0%

0,75

2 Phép cộng, phép

nhân-Phép trừ, phép

chia các số tự nhiên

6 tiÕt

Tính nhanh, tính hợp lý

Tính nhanh, tính hợp lý (Câu 3)

Tìm x

(Câu 4)

Số điểm: 3,5 đ

TL: 35%

0,5

TL: 14,4%

1,5

TL: 42,8%

1,5

3 Lũy thừa, nhân

chia hai lũy thừa

cùng cơ số

3 tiÕt

Giá trị của lũy thừa

- Nhân, chia luỹ thừa cùng

cơ số

AD các tính chất để thực hiện tính., tính hợp

lý (Câu 5)

Số điểm: 1,75 đ

TL: 17,5%

0,5 TL: 28,6 %

0,5 TL:28,6 %

0,75

TL:42,8 %

1.75

(17.5%)

4 Thứ tự thực hiện

các phép tính

3 tiÕt

Thực hiện dãy tính (Câu 6)

Tính tổng

(Câu 7)

Số điểm: 1,75 đ

TL:15%

3,5

TL: 35%

5,0

TL: 50%

10

Trang 3

Đề số 1:

1)Trắc nghiệm: (3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng

Câu 1: Cho tập hợp A={a, x, y } khi đó

Câu 2: Viết tập hợp A= { x  N*/ x 5 }bằng cách liệt kê các phần tử Viết đúng là:

A.A= {0} B A= {1;2;3 } C A= {0;2;3 } D A= {1;2;3;4;5 } Câu 3: Cho tập hợp B={0,1;2; 3……….15;16;17} Số phần tử của tập hợp B là:

A 9 B 15 C 17 D 18 Câu 4: Kết quả phép tính 33+18+22+47 là:

Câu 5: Giá trị của lũy thừa 62 bằng:

Câu 6: Kết quả của phép tính 5 53 2 dưới dạng một lũy thừa là:

A 55 B 56 C 104 D 106

2)Tự Luận: (7 đ)

Câu 1: (0,75 đ ) Tính số phần tử của tập hợp: A= {32;34;36… ;142;144 }

Câu 2: (0,75 đ ) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp:

M = {x N* / x  7}

Câu 3: (1,5 đ ) Tính nhanh

a) 81+ 243 + 19 b) 25.13.4+2.17.50

Câu 4 : (1,5 đ) Tìm số tự nhiên x, biết:

Câu 5: (0,75 đ) Tính : 5 42 – 18: 32

Câu 6: (0,75 đ ) Thực hiện dãy tính 600 : 318  25 7 : 2 1   

Câu 7: (1đ) Tính tổng B = 2 + 4 + 6 + 8 + + 100

Trang 4

Đề số 2:

1)Trắc nghiệm: (3 đ) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng

Câu 1: Cho tập hợp A={a, b, c } khi đó

Câu 2: Viết tập hợp M= { x  N*/ x 6 } bằng cách liệt kê các phần tử Cách viết đúng là:

A.M= {0} B M= {1;2;3 } C M= {0;2;3 } D M= {1;2;3;4;5:6 } Câu 3: Cho tập hợp B={6;7; 8……….66} Số phần tử của tập hợp B là:

A 62 B 61 C 66 D 77 Câu 4: Kết quả phép tính 175+ 160 + 25 +40 là:

Câu 5: Giá trị của lũy thừa 52 bằng:

Câu 6: Kết quả của phép tính 42.44 dưới dạng một lũy thừa là:

A 46 B 42 C.44 D 86

2)Tự Luận: (7 đ)

Câu 1: (0,75 đ )Tính số phần tử của tập hợp: A= {33;35;37… ;141;143 }

Câu 2: (0,75 đ) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp:

M = {x N /16 x  22}

Câu 3: (1,5 đ ) Tính nhanh

a) 79 + 243 + 21 b) 28.76+24.28

Câu 4: (1,5 đ) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x – 34 = 1 b) 75 - 3 x =15 Câu 5: (0,75 đ) Tính : 33 18 – 33 12

Câu 6: (0,75 đ) Thực hiện dãy tính 12 : {390 : [ 500- (125+35.7)]}

Câu 7: (1đ) Tính tổng A = 1 + 2 + 3 + 4 + +99 + 100

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1:

Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0,5 đ

Tự luận:

Câu 1: ( 0,75 điểm) Tính số phần tử của tập hợp:

Số phần tử của tập A là : (144- 32):2 + 1= 57 phần tử 0,75 đ

Câu 2: (0,75 đ) M = {x N* / x  7}

(Nếu viết sai một phần tử trừ 0,25 đ) Câu 3: (1,5 đ) Tính nhanh

a) 81+243+19

b) 25.13.4+2.17.50 = ( 25.4 ).13+ ( 2.50 ).17 0,25 đ

Câu 4: (1,5 đ) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x – 29 = 1

b) 75 - 5 x = 15

Câu 5: (0,75 đ) 5.4 2 -18:3 2 = 5.16 -18:9 0,25

= 80- 2 0,25 đ

Câu 6: (0,75 đ) 600 : 318  25 7 : 2 1   

= 600 : 318 18 : 2 1    

0,25 đ = 600 : 300 : 2 1 

0,25 đ = 2 :2 -1

Câu 7: (1 đ) Tính tổng

B = 2 + 4 + 6 + 8 + + 98+ 100

Từ 2 đến 100 có (100-2):2+1= 50 số hạng 0,5 đ

=> có 25 cặp, mỗi cặp có tổng bằng 102 0,25 đ

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2:

Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0,5 đ

Tự luận:

Câu 1: ( 0,75 điểm) Tính số phần tử của tập hợp:

Số phần tử của tập A là : (143- 33):2 + 1= 56 phần tử 0,75 đ

Câu 2: (0,75 đ) M = {x N* / 16x 22}

Trang 6

(Nếu sai một phần tử trừ 0,25 đ)

Câu 3: (1,5 đ) Tính nhanh

= 28 100 0,25 đ =2800 0,25 đ

Câu 4: (1,5 đ) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x – 34 = 1

b) 75 - 3 x = 15

Câu 6: 12 : {390 : [ 500- (125+35.7)]} = 12 : {390 :[500 - (125+35 7)]}

= 12 : {390 :[500 – (125+245)]}

= 12 : {390 : [500 – 370]} 0,25 đ

Câu 5: (1 đ) Tính tổng

A = 1 + 2 + 3 + 4 + 99 + 100

A = 100 + 99 + 98 + + 2 + 1

2A= (1+100)+(2+99)+(3+98)+…+(99+2)+(100+1) 0,25 đ

= 101 +101 +101 +… +101+ 101 =101.100 (vì từ 1 đến 100 có 100 số hạng) 0,25 đ

Trang 7

Trường THCS Phúc Thọ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT – Số học 6_I.1

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3đ)

Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau

Câu 1: Cho tập hợp A={a, x, y } khi đĩ

Câu 3: Cho tập hợp B={0,1;2; 3……….15;16;17} Số phần tử của tập hợp B là:

Câu 4: Kết quả phép tính 33+18+22+47 là:

Câu 6: Kết quả của phép tính 5 53 2 dưới dạng một lũy thừa là:

A 55 B 56 C 104 D 106 II TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: (0,75 đ ) Tính số phần tử của tập hợp: A= {32;34;36… ;142;144 } Câu 2: (0,75 đ ) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp: M = {x N* / x  7} Câu 3: (1,5 đ ) Tính nhanh a) 81+ 243 + 19 b) 25.13.4+2.17.50 Câu 4 : (1,5 đ) Tìm số tự nhiên x, biết: a) x – 29 = 1 b) 75 -5 x =15 Câu 5: (0,75 đ) Tính : 5 42 – 18: 32 Câu 6: (0,75 đ ) Thực hiện dãy tính 600 : 318  25 7 : 2 1    Câu 7: (1đ) Tính tổng B = 2 + 4 + 6 + 8 + + 100

BÀI LÀM

Trang 8

Trang 9

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3đ)

Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau

Trang 10

A A= {0} B A= {1;2;3 } C A= {0;2;3 } D A= {1;2;3;4;5 }

Câu 2: Kết quả phép tính 33+18+22+47 là:

Câu 3: Kết quả của phép tính 5 53 2 dưới dạng một lũy thừa là:

A 55 B 56 C 104 D 106 Câu 4: Cho tập hợp A={a, x, y } khi đó A a A B a A C {x, y}A D {x, y}A Câu 5: Cho tập hợp B={0,1;2; 3……….15;16;17} Số phần tử của tập hợp B là: A 9 B 15 C 17 D 18 Câu 6: Giá trị của lũy thừa 62 bằng: A 36 B 49 C 12 D 6 II TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: (0,75 đ ) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp: M = {x N* / x  7} Câu 2: (0,75 đ ) Tính số phần tử của tập hợp: A= {32;34;36… ;142;144 } Câu 3: (0,75 đ) Tính : 5 42 – 18: 32 Câu 4: (1,5 đ ) Tính nhanh a) 81+ 243 + 19 b) 25.13.4+2.17.50 Câu 5 : (1,5 đ) Tìm số tự nhiên x, biết: b) x – 29 = 1 b) 75 -5 x =15 Câu 6: (0,75 đ ) Thực hiện dãy tính 600 : 318  25 7 : 2 1    Câu 7: (1đ) Tính tổng B = 2 + 4 + 6 + 8 + + 100

BÀI LÀM

Ngày đăng: 30/06/2021, 00:42

w