Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây.. Tìm đẳng thức đúng.[r]
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA BÀI 1-2-3 LẦN 2
HH 10 CHƯƠNG 1 MÔN TOÁN 10 TIME: 30 PHÚT
I Ma trận đề
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TỔNG HỢP BÀI 1-2-3
- Hình thức TNKQ 100%
- Số câu 25
- 0,4 điểm/câu
Ma trận đề
Nội dung chủ đề
Mức độ tư duy
Tỉ lệ Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
32%
36%
3 Tích của một số với véc
32%
32%
7
28%
8
32%
2
8% 25
100%
Mô tả nội dung câu hỏi
1 Các định
nghĩa
1 NB: Nhận biết xác định một vectơ
2 NB: Sự cùng phương và hướng của hai vectơ
3 NB: Nhận biết hai vectơ bằng nhau
4 TH: Sự cùng phương và hướng của hai vectơ
5 TH: Hai vectơ bằng nhau
6 TH: Độ dài vectơ
7 VDT: Tính độ dài vectơ
8 VDT: Hai vectơ bằng nhau
2 Tổng, hiệu
của hai véc
tơ
9 NB: Tổng của hai hay nhiều vectơ
10 NB: Hiệu của hai hay nhiều vectơ
11 NB: Vectơ đối
12 TH: Chứng minh đẳng thức vectơ
13 TH: Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức vectơ
14 VDT: Chứng minh đẳng thức vectơ
15 VDT: Tính độ dài của vectơ là tổng, hiệu của hai hay nhiều vectơ
Trang 216 VDT: Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức vectơ
17 VDC: Tính độ dài của vectơ là tổng, hiệu của hai hay nhiều vectơ
3 Tích của
một số với
véc tơ
18 NB: Xác định tích của vectơ với một số và tính độ dài của nó
19 NB: Chứng minh đẳng thức vectơ, thu gọn biểu thức
20 TH: Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức vectơ
21 TH: Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
22 VDT: Chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song
23 VDT: Tập hợp điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ
24 VDT: Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
25 VDC: Cực trị
Trang 3II Đề bài
Câu 1: Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ - không) có điểm đầu và
điểm cuối là các đỉnh A B C, ,
Câu 2: Cho tam giácABC Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, Hỏi cặp vectơ nào
sau đây cùng hướng?
A AB và MB B MN và CB C MA và MB D AN và CA
Câu 3: Chọn câu dưới đây để mệnh đề sau là mệnh đề đúng: Nếu có ABAC thì
A tam giác ABC là tam giác cân B tam giác ABC là tam giác đều
C A là trung điểm của đoạn BC D điểm B trùng với điểm C
Câu 4: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ (khác vectơ - không) cùng phương với
OCcó điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là
Câu 5: Cho tứ giác ABCD. Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Khẳng định
nào sau đây là sai?
A MN QP B MN AC C MQ NP D QP MN
Câu 6: Cho tam giácABC đều cạnh bằnga , trọng tâm G Độ dài vectơ AG bằng:
A 3
2
a
3
a
4
a
6
a
Câu 7. Cho hình thoi ABCD có AB a ABC, 600 Điểm G là trọng tâm tam giác ADC Tính
BG theo a?
2 a C.
3
2 3
3 a
Câu 8. Cho tứ giác ABCD Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , AB BC CD DA , , ,
Gọi O là giao điểm các đường chéo của tứ giác MNPQ, trung điểm các đoạn thẳng AC BD, tương ứng là I J, Khẳng định nào sau đây đúng?
A. OI OJ B.OA OC C. OB OD D. OI JO
Câu 9. Cho u DCBA CB AD với , A B C D là 4 điểm phân biệt Chọn khẳng định đúng? , ,
A. uAD B. u0 C. uCD D. uAC
Câu 10. Cho hình bình hành ABCD tâm O và a OB OA Khẳng định nào sau đây đúng?
A. aOC OB B. aBA C. aOC OD D. aCD
Câu 11. Cho tam giác ABC Véc tơ nào sau đây là vec tơ đối của véc tơ AB BC ?
A. CA B. BA CB C. BCBA D. AC
Câu 12 Cho ba điểm M, N, P Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 4A MN NP PM B MN PM NM 0
C MN NP PM 0 D MN NP PM MP
Câu 13 Cho tam giác ABC và điểm N thỏa mãn NC AB 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A N là trung điểmBC B N là trung điểmAB
C N là trung điểmAC D ABCN là hình bình hành
Câu 14 Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB, , Khẳng định
nào đúng?
Câu 15 Cho tam giác ABC đều cạnh a, H là trung điểm của BC Tính CA HC
A
2
a
2
a
3
a
2
a
CA HC
Câu 16 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Điểm N thỏa mãn hệ thức
AC NB CN GA GN GC Xác định tập hợp điểm N.
A Đường tròn tâm B, bán kính BC B Đường trung trực củaAB
C Đường trung trực của BC D Đường tròn tâm B, bán kính AB
Câu 17: Cho hai lực F130N, F2 80N có điểm đặt tại O sao cho hai lực không cùng phương Cường độ
lực tổng hợp của hai lực không thể là giá trị nào sau đây
A 80 N B 110 N C 70 N D 60 N
Câu 18: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ
nào sau đây?
A Hình 3 B Hình 4 C Hình 1 D Hình 2
Câu 19: Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm đẳng thức đúng
A ABACAD 0 B 1
2
BO BD
C AC2CO D ABACAD2.AC
Câu 20: Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức
MA MB MC
A M là trung điểm của BC
B M là trung điểm của IC
C M là trung điểm của IA
D M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2MC
Trang 5Câu 21: Cho tam giácABC,gọi I là điểm trên BC thỏa IB3IC Mệnh đề nào dưới đây đúng?
AI AC AB B 3
2
AI ACAB
AI AB AB D 3 1
2
AI AB AC
Câu 22. Cho tam giácABC với trọng tâm G và I là trung điểm của AG Gọi K là điểm nằm trên
đoạn AC sao cho AK x AC Tìm x để ba điểm B , I , K thẳng hàng
A. 2
5
3
5
6
x
Câu 23. Cho tam giác ABC, tập hợp các điểm M sao cho MA MB MC 6 là:
A một đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC
B đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABCvà bán kính bằng 6
C đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2
D đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABCvà bán kính bằng 18
Câu 24. Cho tam giác ABC có I D, lần lượt là trung điểmAB CI Đẳng thức nào sau đây đúng? ,
Câu 25 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và điểm M di động trên đường thẳng BC Tính độ dài
nhỏ nhất của vectơ MA MB MC
2
a
2
a
Trang 6
III Lời giải chi tiết
1.D 2.A 3.D 4.D 5.B 6.B 7.D 8.D 9.B 10.A 11.C 12.C 13.D 14.D 15.D 16.D 17.B 18.A 19.D 20.B 21.A 22.C 23.C 24.B 25.D
Câu 1: Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ - không) có điểm đầu và
điểm cuối là các đỉnh A B C, ,
Lời giải
Tác giả: Sưu tầm; Fb: Ha Tran
Chọn D
Có 6 vectơ là AB BA AC CA BC CB , , , , ,
Câu 2: Cho tam giácABC Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, Hỏi cặp vectơ nào
sau đây cùng hướng?
A AB và MB B MN và CB C MA và MB D AN và CA
Lời giải
Tác giả: Sưu tầm; Fb: Ha Tran
Chọn A
Câu 3: Cho ABAC, chọn khẳng định đúng?
A tam giác ABC là tam giác cân B tam giác ABC là tam giác đều
C A là trung điểm của đoạn BC D điểm B trùng với điểm C
Lời giải
Tác giả: Sưu tầm; Fb: Ha Tran
Chọn D.
AB AC A, B, C là ba điểm thằng hàng và B, C nằm cùng phía so với A;
mà ABAC nên BC
Câu 4: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Số các vectơ (khác vectơ - không) cùng phương với
OCcó điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là
Lời giải
Tác giả: Sưu tầm; Fb: Ha Tran
A
Trang 7Chọn D
Các vectơ cùng phương với OCcó điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là
; ; ; ; ;
Câu 5: Cho tứ giác ABCD. Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A MN QP B MN AC C MQ NP D QP MN
Lời giải
Tác giả: Sưu tầm; Fb: Ha Tran
Chọn B
Ta có MN PQ
MN PQ (do cùng song song và bằng 1
2AC)
Suy ra tứ giác MNPQ là hình bình hành Do đó đáp án A, C, D đúng
Đáp án B sai vì 1
2
Câu 6: Cho tam giácABC đều cạnh bằnga , trọng tâmG Độ dài vectơ AG bằng:
A 3
2
a
3
a
4
a
6
a
Lời giải
Tác giả: Sưu tầm; Fb: Ha Tran
Chọn B
O
F E
D
A
Q
M
D
C
B A
Trang 8Ta có: 2 2 3 3
AG AG AM (với M là trung điểm của BC)
Câu 7. Cho hình thoi ABCD có AB a ABC, 600 Điểm G là trọng tâm tam giác ADC Tính
BG theo a?
3
2 3
3 a
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Hằng; Fb: Hang Nguyen
Chọn D
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD, ta có ABC là tam giác đều cạnh bằng a nên đường cao
3 2
BO a Có 4 4 3 2 3
BG BO a a Vậy 2 3
3
BG a
Câu 8. Cho tứ giác ABCD Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh , , , AB BC CD DA , , ,
Gọi O là giao điểm các đường chéo của tứ giác MNPQ, trung điểm các đoạn thẳng AC BD, tương ứng là I J, Khẳng định nào sau đây đúng?
A. OI OJ B.OA OC C. OB OD D. OI JO
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Hằng; Fb: Hang Nguyen
Chọn D
O G
C B
Trang 9Ta có:
2
MQ NP BD
MNPQ BD
MQ NP là hình bình hành nên O là trung điểm của đoạn thằng
MP Các đoạn thẳng MI PJ, là các đường trung bình của các tam giác ABC, DBC, do
đó
2
MI JP BC
MIPJ BC
MI JP là hình bình hành Vậy O là trung điểm của đoạn thẳng JI, từ
đó ta có OI JO
Câu 9. Cho u DCBA CB AD với , A B C D là , , 4 điểm phân biệt Chọn khẳng định đúng?
A. uAD B. u0 C. uCD D. uAC
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Hằng; Fb: Hang Nguyen
Chọn B
Ta có: uDCBA CB AD AD DC CB BA AA0
Câu 10. Cho hình bình hành ABCD tâm O và a OB OA Khẳng định nào sau đây đúng?
A. aOC OB B. aBA C. aOC OD D. aCD
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Hằng; Fb: Hang Nguyen
Chọn A
Ta có: aOB OA AB và OC OB OB OC DO OC DC ABa
Câu 11. Cho tam giác ABC Véc tơ nào sau đây là vec tơ đối của véc tơ AB BC ?
A. CA B. BA CB C. BCBA D. AC
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Hằng; Fb: Hang Nguyen
O J
I
N
Q
M
P
C B
O
C B
Trang 10Chọn C
Ta có: Véc tơ đối của véc tơ AB BC là véc tơ ABBCBCBA
Câu 12 Cho ba điểm M, N, P Khẳng định nào sau đây đúng?
A MN NP PM B MN PM NM 0
C MN NP PM 0 D MN NP PM MP
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Kim Đông; FB: Nguyễn Kim Đông
Chọn C
Ta có
MN NP MP ( theo quy tắc ba điểm)
MN PM NM PM
0
MN NP PM , suy ra đáp án C đúng
Câu 13 Cho tam giác ABC và điểm N thỏa mãn NC AB 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A N là trung điểmBC B N là trung điểmAB
C N là trung điểmAC D ABCN là hình bình hành
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Kim Đông; FB: Nguyễn Kim Đông
Chọn D
Do A B C, , không thẳng hàng nên ABCN là hình bình hành
Câu 14 Cho tam giác ABC Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm của các cạnhBC CA AB, , Khẳng định
nào đúng?
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Kim Đông; FB: Nguyễn Kim Đông
Chọn D
N
M P
A
Trang 11Vì M , N, P lần lượt là trung điểm của các cạnhBC CA AB nên , , MN, NP và PN lần lượt
là các đường trung bình của tam giác ABC Do đó, ta có NA MP , PBNM và MCPN Suy ra
0
Câu 15 Cho tam giác ABC đều cạnh a, H là trung điểm của BC Tính CA HC
A
2
a
2
a
3
a
2
a
CA HC
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Kim Đông; FB: Nguyễn Kim Đông
Chọn D
Gọi D là điểm thỏa mãn tứ giác ACHD là hình bình hành
AHBD là hình chữ nhật
Ta có:
2
Câu 16 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Điểm N thỏa mãn hệ thức
AC NB CN GA GN GC Xác định tập hợp điểm N.
A Đường tròn tâm B, bán kính BC B Đường trung trực củaAB
C Đường trung trực của BC D Đường tròn tâm B, bán kính AB
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Kim Đông; FB: Nguyễn Kim Đông
Chọn D
Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên GA GB GC 0
Ta có
AB BN ABBN
Suy ra tập hợp điểm N là đường tròn tâm B, bán kính AB
H
Trang 12Câu 17: Cho hai lực F130N, F2 80N có điểm đặt tại O sao cho hai lực không cùng phương Cường độ
lực tổng hợp của hai lực không thể là giá trị nào sau đây
A 80 N B 110 N C 70 N D 60 N
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Tố Nga; Fb: Thubon Bui
Chọn B
Dựng F1OA F; 2OB
Khi đó F1F2OC ( với C là đỉnh thứ tư của hình bình hành AOBC)
Ta có: cường lực độ của 3 lực F F1, 2, F1F2 tạo thành một tam giác nên
1 F2 F1 2 F1 F2
50 F1F2 110
1 2 110
F F khi F F1, 2 cùng hướng, F1F 2 50 khi F F1, 2 ngược hướng ( không thỏa mãn do bài ra hai lực F F1, 2 không cùng phương)
1 2
50 F F 110
Vậy cường độ lực tổng hợp của hai lực không thể là 110 N.
Câu 18: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ
nào sau đây?
A Hình 3 B Hình 4 C Hình 1 D Hình 2
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Tố Nga; Fb: Thubon Bui
Chọn A
3
MN MPMN ngược hướng với MP và MN 3MP
Câu 19: Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm đẳng thức đúng
A ABACAD 0 B 1
2
BO BD
C AC2CO D ABACAD2.AC
Tác giả: Nguyễn Thị Tố Nga; Fb: Thubon Bui
Chọn D
F1+F2 F2
F1
B O
Trang 13Ta có ABACADABADAC ACAC2AC
Câu 20: Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức
MA MB MC
A M là trung điểm của BC
B M là trung điểm của IC
C M là trung điểm của IA
D M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2MC
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Tố Nga ; Fb: Thubon Bui
Chọn B
MA MB MC MI MC MIMC M là trung điểm của IC
Câu 21: Cho tam giácABC,gọi I là điểm trên BC thỏa IB3IC Mệnh đề nào dưới đây đúng?
AI AC AB B 3
2
AI ACAB
AI AB AB D 3 1
2
AI AB AC
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Tố Nga ; Fb: Thubon Bui
Chọn A
IB IC ABAI ACAI AI ACABAI AC AB
Câu 22. Cho tam giácABC với trọng tâm G và I là trung điểm của AG Gọi K là điểm nằm trên
đoạn AC sao cho AK x AC Tìm x để ba điểm B, I, K thẳng hàng
A. 2
5
3
5
6
x
Lời giải
Tác giả: Hoa Tranh; Fb: Hoa Tranh
Chọn C
O
C
A
B
D
Trang 14Gọi M là trung điểm của BC Ta có:
BK AK AB x AC AB
Để B, I , K thẳng hàng thì k 0 sao cho BI k BK
k x k
AC AB k x AC AB
Câu 23. Cho tam giác ABC , tập hợp các điểm M sao cho MA MB MC 6 là:
A một đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC
B đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABCvà bán kính bằng 6
C đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2
D đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABCvà bán kính bằng 18
Lời giải
Tác giả: Sưu tầm; Fb: Hoa Tranh
Chọn C
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có MAMBMC3MG
Thay vào ta được: MA MB MC 6 3MG 6 MG2, hay tập hợp các điểm M là
đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2
Câu 24. Cho tam giác ABC có I D, lần lượt là trung điểmAB CI, Đẳng thức nào sau đây đúng?
Lời giải
Tác giả: Sưu tầm; Fb: Hoa Tranh
Chọn B
Trang 15
AB IA AC AB AB AC 3 1
AB AC
Câu 25. Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và điểm M di động trên đường thẳng BC Tính độ dài
nhỏ nhất của vectơ MA MB MC
2
a
2
a
Lời giải
Tác giả: Sưu tầm; Fb: Hoa Tranh
Chọn D
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, I là trung điểm của BC
2
a
MA MB MC GM GI
Do đó MA MB MC nhỏ nhất bằng 3
2
a
khi MI
D I
A