- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽvà tính cách của từng nhân vật 2/ Hiểu ý nghĩa câu chuyện; Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp , bênh vực người yếu,[r]
Trang 1Tuần 2
Ngaứy soaùn: 1 / 9 / 2008 Ngaứy daùy: Thửự hai ngaứy 8 thaựng 9 naờm 2008
ẹAẽO ẹệÙC :(Đ2)
TRUNG THệẽC TRONG HOẽC TAÄP. (Tieỏp)
(Đã soạn thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2008)
I mục tiêu :
Học xong bài này HS có khả năng :
- Nhận thức đợc cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
- Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng t nh, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
I đồ dùng dạy- học :
Tranh minh hoạ truyện Một học sinh nghèo vượt khó.
Cá mẩu truyện, tấm gơng vợt khó trong học tập
Giấy khổ to
I i Các hoạt động dạy- học :
Tiết 2
1 ổ n định tổ chức: (1’
2 Kiểm tra bài cũ : (2’ Gọi 2 HS đọc thuộc lòng phần ghi nhớ
3 Dạy bài mới :(30’
Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm (BT3)
HS đọc và nêu y/c BT
- HS thảo luận nhóm đôi - nêu c ch ứng sử mỗi t nh huống
- Goi đại diện nhóm trình bày - c lớp nhận xét bổ sung;
H? Tại sao em lại chon cách giải quyết đó?
*GV kết luận về c ch ứng xử đúng trong mỗi t nh huống :
Hoạt động 2 : Trình bày tư l ệu đã sưu tầm được (BT4)
Yêu cầu HS đem những t l ệu đã su tầm đợc để trình bày trớc lớp
2 HS trình bày, giới thiệu
HS trả lời c u hỏi : Em nghĩ gì về những mẩu chuyện tấm gơng đó?
H? Em học tập đợc tấm gơng đó điều gì?
* GV k t luận : Xung quanh chúng ta có nhiều tấm gơng về trung thực trong học tập Chúng ta c n học tập cá bạn đó
4 Củng cố- Dặn dò: (5)
Yêu cầu 2 HS nhắ lại ghi nhớ
Em hãy trung thực trong học tập và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
Chuẩn bị bài Vợt khó trong học tập
TAÄP ẹOẽC (Đ4) DEÁ MEỉN BEÂNH VệẽC KEÛ YEÁU(Tieỏp theo)
TOÂ HOAỉI
I MUẽC TIEÂU
1/ ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi
- ẹoùc ủuựng caực tửứ vaứ vaứ caõu, ủoùc ủuựng caực t eỏng coự aõm vaàn deó laón,bieỏt ngaột nghổ ủuựng
Trang 2- Bieỏt caựch ủoùc baứi phuứ hụùp vụựi dieón bieỏn cuỷa caõu chuyeọn, vụựi lụứi leừvaứ t nh caựch cuỷa tửứng nhaõn vaọt
2/ Hieồu yự nghúa caõu chuyeọn; Ca ngụùi deỏ meứn coự taỏm loứng nghúa hieọp beõnh vửùc ngửụứi yeỏu, xoaự boỷ aựp bửực, baỏt coõ ng
I / ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC
- Tranh minh hoaù trong saựch giaựo khoa
- Baờng giaỏy vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc
I I/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC:
1/ ổ n định tổ chức: (1 ’ )
2/ Kieồm tra baứi cuừ: (5’
- HS1: ẹoùc thuoọc long baứi “Meù oỏm” vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi sau:
?Sửù quan taõm chaờm soực cuỷa xoựm laứng ủoỏi vụựi meù cuỷa baùn nhoỷ ủửụùc theồ hieọn qua nhửừng chi t eỏt naứo?
- HS2: ẹoùc thuoọc loứng baứi thụ vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
? Nhửừng chi t eỏt naứo trong baứi boọc loọ t nh yeõu thửụng saõu saộc cuỷa baùn nhoỷ ủoỏi vụựi meù?
- GV nhaọn xeựt cho ủieồm
3/ Baứi mụựi: (30’
* Giụựi thieọu baứi -Ghi đầu baứi leõn baỷng
A/ Luyeọn ủoùc:
1 học sinh đọc toàn bài
- Goùi HS ủoùc noỏi t eỏp tửứng ủoaùn (2 3 lửụùt)
- GV keỏt hụùp sửỷa loói phaựt aõm
- Luyeọn ủoùc theo caởp
- GV ủoùc dieón caỷm.( Chú ý thêm về c ch đọc toàn bài)
B/Tỡm hieồu baứi
1 Cảnh trận địa mai phục của bọn Nhện
-HS ủoùc ủoaùn 1 (4 doứng ủaàu) vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
?Traọn ủũa mai phuùc cuỷa boùn nheọn ủaựng sụù nh thế nào?
GV ghi baỷng: sửứng sửừng; luỷng cuỷng
? Em hieồu “sửứng sửừng” nghúa laứ nhử theỏ naứo?
(Daựng moọt vaọt to lụựn ủửựng chaộn ngang taàm maột)
? Vụựi traọn ủũa mai phuùc nhử vaọy boùn Nheọn seừ laứm gỡ?
? ẹoaùn naứy giuựp em hỡnh dung ra caỷnh gỡ?
- HS neõu – GV ghi baỷng yự 1
2.: Deỏ Meứn ra oai vụựi boùn Nheọn:
- HS ủoùc ủoaùn 2: ( 6 doứng t eỏp ) vaứ traỷ lụứi :
? Deỏ meứn ủaừ laứm caựch naứo ủeồ boùn nheọn phaỷi sụù?
- GV ghi baỷng : choựp bu
? Thaựi ủoọ boùn Nheọn ra sao khi gaởp Deỏ Meứn? (Nheọn caựi ngang taứng….)
- GV ghi baỷng: naởc noõ
? YÙ ủoaùn naứy noựi gỡ?
- HS neõu GV ghi baỷng yự 2, chuyeồn yự3
3 Deỏ Meứn giaỷng giaỷi ủeồ boùn Nheọn nhaọn ra leừ phaỷi:
Trang 3- HS đọc đoạn 3: ( phần còn lại )
? Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?
- GV ghi bảng: kéo bè kéo cánh
? Bọn nhện sao đó hành độngnhư thế nào ?
( Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc,
ngang, phá hết các dây tơ chăng lối.)
- GV ghi bảng: cuống cuồng
? Từ ngữ” cuống cuồng” gợi cho em cảnh gì?
HS đọc câu hỏi 4 và thảo luận: Chọn danh hiệu thích hợp cho dế mèn người yếu)
? Theo em ý đoạn 3 nói gì?
- Học sinh nêu – Giáo viên ghi bảng ý 3
C/ Luyện đọc diễn cảm:
HS đọc nối t ếp nhau 3 đoạn của bài GV khen ngợi HS đọc tốt hướng dẫn
HS đọc chưa đúng
-GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm 1,2 đoạn t êu biểu.(đã viết sẵn dán lên bảng )
- GV đọc mẫu
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn
- Một vài HS thi đua đọc diễn cảm
- Gọi 1 học sinh đọc toàn bài
? Em hãy nêu nội dung chính của bài ?
- Học sinh nêu – GV ghi bảng
4/ Củng cố – dặn dò : (5’
- Nhận xét t ết học
- Tìm đọc truyện dế mèn phiêu lưu kí
- Chuẩn bị bài sau: Truyện cổ nước mình
TOÁN : (§ 6)
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ.
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Giúp HS:
- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng l ền kề
- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
I ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
Phóng to bảng từ hoặc bảng cài, các thẻ số có ghi 100 000; 10 000; 1 000; 100; 10; 1; Các tấm ghi các chữ số 1; 2; 3; …; 9
I I CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1/ Ổn định tổ chức: (1’
2/ KiĨm tra bµi cị: (5 ’ )
Gäi HS ch÷a bµi 1 c, d
3/ Bài mới: (30’
Trang 4*Giới thiệu bài Giờ học toán hôm nay các em sẽ
được làm quen với các số có sáu chữ số
GV ghi ®Çu bài lên bảng
1/ Số có sáu chữ số:
a/ Ôn vềcác hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn:
- Học sinh quan sát H8/SGK
? Mấy đơn vị bằng 1 chục
? Mấy chục bằng 1 trăm?
?Mấy trăm bằng 1 nghìn?1 nghìn bằng mấy trăm?
? Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn?
-HS nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng l ền kề
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
-GV ghi lên bảng
b/ Hàng trăm nghìn:
- GV giới thiệu : 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn
- 1 trăm nghìn viết là 100 000
c/ Viết và đọc số có sáu chữ số:
- GV cho HS quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn
- Sau đó gắn các thẻ số 100 000; 10 000; …10; 1 lên các cột tương ứng trên bảng, yêu cầu HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, …, bao nhiêu đơn vị
- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng
- GV cho HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, baonhiêu chục nghìn, bao nhiêu đơn vị, hướng dẫn HS viết số và đọc số
Tương tự GV lập thêm vài số có sáu chữ số nữa trên bảng, cho HS lên bảng viết và đọc số
Viết số: 453 425
Đọc số: Bốn trăm năm mươi ba nghìn bốn trăm hai mươi lăm
2/ Luyện tập:
Bài tập1:
a/ GV cho HS phân t ch mẫu
b/ GV đưa hình vẽ như SGK, HS nêu kết quả cần viết vào ô trống 523 453 cả lớp đọc
? Khi đọc, viết số em cần lưu ý gì?
Bài tập 2:
? Bài tập yêu cầu gì?(Viết số)
HS làm vào vở.Sau đóthống nhất kết quả
? Số nào gồm 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 7 trăm, 5 chục, 3 đơn vị?
Bài tập 3: GV cho HS đọc số
Gọi HS đọc số, mỗi HS đọc từ 3 đến 4 số
? Khi đọc em cần lưu ý gì?
Trang 5Bài tập 4: GV cho HS chơi trò chơi thi đua.Chia làm hai đội, mỗi đội 2
HS, 1HS đọc số, 1 HS viết số
GV kết hợp với HS nhận xét, đổi vở để kiểm tra bài của nhau
*HSG làm bài 4; 5 / 7 SBT và NC
3/ Củng cố dặn dò: (5’
? Nêu cách đọc, viết số có 6 chữ số?
HSY vềlàm lại bài 1; 2.
-chuÈn bÞ bµi sau: Luyện tập
lÞch sư vµ ®ia lÝ: §3)
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ ( TIẾP THEO )
( §· so¹n gép thø 3 / 11 / 2007)
Ngày soạn: 2 / 9 / 2008 Ngày dạy:Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2008
TOÁN : (§7)
LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU :
- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số
- Nắm được thứ tự số của các số có sáu chữ số
I CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY- HỌC :
1/ Ổn định tổ chức: (1’
2/ Kiểm tra bài cũ: (5’
- Gọi 4 HS lên bảng đọc và viết các số sau:
a/ 4 trăm nghìn, 7 chụcnghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 7 đơn vị
b/ 2 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 1 chục, 8 đơn vị
c/ 7 trăm nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 4 đơn vị
d/ 2 trăm nghìn, 3 chục, 5 đơn vị
- HS dưới lớp theo dõi để nhận xét
- GV đánh giá cho điểm
3/ Bài mới: (30’
* Giới thiệu bài
-GV viết số 825 713, cho HS xác định các hàng
và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào Chẳng hạn,
chữ số 3 thuộc hàng gì? ( thuộc hàng đơn vị), chữ số 1 thuộc hàng gì? ( hàng chục)
-GV cho HS đọc các số: 850 203; 820 004; 800007; 832 100; 832 010
* Luyện tập:
Bài 1: Viết theo mẫu:
- GV đính bảng phụ đã viết sẵn lên bảng
? Phân t ch các số trên thành các trăm, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị?
.GV hướng dẫn HS làm mẫu, sau đó HS thực hiện
Trang 6HS lần lượt lên bảng thực hiện rồi nêu số đó gồm mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy nghìn mây trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
Bài 2:
a/ Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620
HS tập đọc theo nhóm đôi Gọi đại diện 4 HS đọc trước lớp
? Khi đọc em cần lưu ý gì?
b/ Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào? (2 453 số 5 thuộc hàng chục; 65 243 thuộc hàng nghìn; 762 543 thuộc hàng trăm; 53 620 thuộc hàng chục nghìn.)
HS lên bảng thực hiện – HS dưới lớp làm bài
Gọi HS nêu miệng- GV có thể hỏi thêm các chữ số ở các hàng khác
Bài3. Viết các số sau:
1HS lên bảng làm, HS cả lớp làm bài vào vở
GV chữa bài, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo để KT bài nhau
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:( Cho HS lên bảng thi đua thực hiện)
? Nhận xét các đặc điểm của dãy số?(Dãy số tròn trăm nghìn, tròn chục nghìn, tròn nghìn)
*HSG làm bài 6 7 / 8 SBT và NC
3/ Củng cố dặn dò: (5’
- Nhận xét t ết học
HSY về làm lại bài 1, 2
- Chuẩn bị bài sau: Hàng và lớp
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : (§3)
Mở rộng vốn từ: NHÂN HẬU – ĐOÀN KẾT
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
-Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm “ Thương người như thể thương thân” Nắm được cách dùng các từ ngữ đó
-HS hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo Hán – việt Nắm được cách dùng từ ngữ đó
I ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- Bút dạ và 4 -5 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các từ mẫu để HS điền t ếp những từ cần thiết vào cột BT2
- Một số tờ giấy trắng để làm nhóm BT3
I I CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 Ổn định tổ chức : (1’
2 Kiểm tra bài cũ : (5’
Gọi HS lên bảng viết cả lớp viết vào nháp những t ếng chỉ người trong gia
đình mà phần vần có một âm và vần có hai âm
3 Bài mới : (30’
* Giới thiệu bài :
Trang 7* Hướng dẫn luyện tập :
Bài tập 1: HS đọc yêu cầu và thảo luận nhóm
1/ Tìm các từ ngữ :
? Thể hiện lòng nhân hậu, t nh cảm yêu thương đồng loại?
? Từ ngữ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?
?.Thể hiện t nh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại ?
? Từ ngữ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
- GV nhận xét chung
Bài tập 2 : HS đọc yêu cầu và thảo luận nhóm đôi.
? Trong những từ nào, t ếng nhân có nghĩa là “ người”?
? Trong những từ nào, Tiếng nhân có nghĩa là “ lòng thương người”?
- HS cả lớp làm bài vào vở - 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét khen ngợi
Bài tập 3: Đặt câu với 1 từ ở bài tập 2
- HS cả lớp làm bài vào vở - 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét khen ngợi
Bài tập 4: HS đọc yêu cầu – Chọn 2 nhóm cho HS thi đua thực hiện
? Các tục ngữ dưới đây khuyên ta điều gì ? chê điều gì ?
a/ Ở hiền gặp lành ( khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu, vì sống như vậy sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn )
b/ Trâu buộc ghét trâu ăn (chê người có t nh xấu, ghen t khi thấy người khác được hạnh phúc, may mắn.)
c/ Một cây làm chẳng nên non…hòn núi cao (Khuyên người ta phải biết đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.)
-GV nhận xét đánh giá
4/ Củng cố – dặn dò : (5’
-Nhận xét t ết học
- HS HTL 3 câu tục ngữ
- Chuẩn bị bài mới Dấu hai chấm
ĐỊA LÝ: (§4)
DÃY NÚI HOÀNG LIÊN SƠN
I-MỤC TIÊU
Học xong bài này học sinh biết
-Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lược đồ và bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
-Trình bày một số đặc điểm cấu tạo dãy núi Hoàng Liên Sơn (vị trí, địa hình, khí hậu)
-Mô tả đỉnh núi Phăng-xi-păng
-Dựa vào lược đồ (bản đồ), tranh ảnh, bảng số l ệu để t m ra kiến thức
-Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước Việt Nam
I -ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
-Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
-Tranh,ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phăng-xi-păng (nếu có)
I I-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 81 OÅn ủũnh toồ chửực : (1’
2.Kieồm tra baứi cuừ: (5’
? Chỉ đờng biên giới quốc gia trên bản đồ?
? Kể tên 1 số con sông thể hiện trên bản đồ?
3.Baứi mụựi: (30’
a)Giụựi thieọu baứi vaứ ghi ủeà baứi
b)Baứi giaỷng
1)Hoaứng Lieõn Sụn – daừy nuựi cao vaứ ủoà soọ nhaỏt Vieọt Nam.
*Hoaùt ủoọng 1: Laứm vieọc caự nhaõn
-GV chổ vũ trớ caực daùy nuựi treõn baỷn ủoà vaứ yeõu caàu HS t m vũ trớ cuỷa daừy nuựi ủoự ụỷ hỡnh 1 SGK
-HS quan saựt vaứ t m vũ trớ treõn baỷn ủoà
? Keồ teõn nhửừng daừy nuựi chớnh ụỷ phớa baộc nửụực ta?
? Trong nhửừng daừy nuựi ủoự, daừy nuựi naứo daứi nhaỏt?
? Daừy nuựi Hoaứng Lieõn Sụn naốm ụỷ phớa naứo cuỷa soõng ẹoõng vaứ soõng ẹaứ?
? Daứi bao nhieõu km? Roọng bao nhieõu km?
? ẹổnh nuựi sửụứn vaứ thung luừng nhử theỏ naứo?
+HS keồ, lụựp nhaọn xeựt vaứ boồ sung
+HS traỷ lụứi, lụựp nhaọn xeựt
-GV nhaọn xeựt sửỷa baứi cho lụựp
*Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn nhoựm
-Cho HS thaỷo luaọn caực caõu hoỷi sau:
? Cho bieỏt ủoọ cao cuỷa ủổnh nuựi Phan xi paờng?
? Taùi sao ủổnh nuựi naứy goùi laứ noực nhaứ cuỷa Toồ quoỏc?
? Quan saựt hỡnh 2 vaứ moõ taỷ ủổnh nuựi Phan xi paờng?
- Taọp trung nhoựm thaỷo luaọn
-Cho ủaùi dieọn nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ, GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi
2)Khớ haọu laùnh quanh naờm
*Hoaùt ủoọng 3: Laứm vieọc caỷ lụựp
-Yeõu caàu HS ủoùc thaàm muùc 2 SGK vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
? Khớ haọu ụỷ nhửừng nụi cao cuỷa HLS nhử theỏ naứo?
-GV nhaọn xeựt vaứ hoaứn thieọn phaàn traỷ lụứi cho HS
-Cho HS chổ vũ trớ cuỷa Sa Pa treõn baỷn ủoà vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi ụỷ muùc 2 SGK
- GV keỏt luaọn: Sa Pa coự khớ haọu maựt meỷ, phong caỷnh ủeùp neõn ủaừ trụỷ thaứnh nụi du l ch, nghổ maựt l tửụỷng cuỷa vuứng nuựi phớa baộc.
-Cho HS ủoùc ghi nhụự baứi
4.Cuỷng coỏ – daởn doứ: (5’
-Nhaọn xeựt t eỏt hoùc.Chuaồn bũ baứi t eỏp theo
KEÅ CHUYEÄN : (Đ8)
KEÅ CHUYEÄN ẹAế NGHE, ẹAế ẹOẽC
I MUẽC ẹÍCH- YEÂU CAÀU :
- Keồ laùi baống ngoõn ngử ừvaứ caựch dieón ủaùt cuỷa mỡnh caõu chuyeọn thụ Naứng
t eõn OÁc ủaừ hoùc
Trang 9- Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi cùng với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau
I ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
Tranh minh hoạ câu chuyện
I I CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1/ Ổn định tỉ chøc: (1 ’ )
2/ Kiểm tra: (5’
2 HS nối t ếp nhau kể lại câu chuyện sự t ch hồ Ba Bể Sau đó nêu ý nghĩa truyện
3/ Bài mới: (30’
Giới thiệu bài
GV đọc diễn cảm bài thơ
3 HS nối t ếp nhau đọc
1 HS đọc toàn bài
Cả lớp đọc thầm từng đoạn thơ và trả lời câu hỏi
?. Bà lão nghèo làm nghề gì để sinh sống?
? Bà lão làm gì khi bắt được ốc?
? Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà có gì lạ?
? Khi rình xem bà lão nhìn thấy gì?
? Sau đó bả lão làm gì?
? Câu chuyện kết thúc như thế nào?
Hướng dẫn kể chuỵên:
?.Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của em?
(Em đóng vai người kể, kể lại câu chuyện cho người khác nghe Kể bằng lời của em và dựa vào nội dung truyện thơ, không đọc lại từng câu thơ.)
- HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1
- HS kể theo cặp ( nhóm) HS kể nhóm đôi
Đại diện kể – nhận xét – khen ngợi
HS trả lời
HS nh¾ lại
- HS t ếp nối kể toàn bộ câu chuyện
? Nêu ý nghĩa truyện?
( Câu chuy än nói về t nh thương y âu lẫn nhau giữa bà lão và nàng t ên ốc.
Vì vậy con người phải y âu thương nhau Ai sống nhân hậu y âu thương mọi người sẽ có cuộc sống hạnh phúc)
4/ Củng cố dặn dò: (5’
- Kể lại câu chuyện thơ cho người thân
- Tìm một câu chuyện nghe hoặc đọc kể cho các bạn trong lớp nghe
- Chuẩn bị bài tiếp theo
ThĨ dơc: (§3)
quay ph¶i, quay tr¸i, dµn hµng dµn hµng - trß ch¬i “ thi xÕp hµng”
I Mơc tiªu: Giĩp häc sinh.
Trang 10- Củng cố và nâng c o kĩ thuật Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dồn hàng, dàn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái
đúng kĩ thuật, đều đẹp đúng khẩu lệnh
- Trò chơi “ Thi xếp hàng” Yêu cầu học sinh chơi đúng luật, nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi
I Địa điểm, phương tiện
* Địa điểm: Sân trờng đã đợc vệ sinh sạ h sẽ,an toàn
* Phương t ện: Giáo viên chuẩn bị một còi
I I Nội dung và phương pháp lên lớp:
Phần mở đầu:
1 ổ n định tổ chức:
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu c u t ết học, chấn chỉnh trang phục, ĐHĐN
2 Khởi động:
Tại chỗ vỗ tay hát
Phần cơ bản:
1.Ôn quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng.
a Chia tổ tập luy n.
b Trình diễn:
- GV gọi từng tổ lên trình diễn, GV điều khiển GV quan sát và đánh giá, nhận xét các tổ
- GV tuyên dơng tổ thực hiện tốt
- GV điều khiển
- GV nêu tên trò chơi
- GV phân t ch và làm mẫu trò chơi
- Lần 1-2: GV tổ chức cho HS chơi
- Cả lớp chơi chính thức 2-3 lần:
- GV tổ chức cho HS chơi Tổ nào thắng cuộc GV cùng c lớp tuyên
- dơng
C Củng cố:
2 Trò chơi: Thi x p hàng.
Phần kết thúc:
1 Hồi t nh: Bằng bài múa tập thể.
2 Giáo viên hệ thống bài và nhận xét giờ dạy.
3 Dặn dò: Ôn lại c c động tác
- thể dục đã học
Ngày soạn:10/9/2008 Ngày dạy: Thửự tử ngaứy 10 thaựng 9 naờm 2008
TAÄP ẹOẽC (Đ4)
TRUYEÄN COÅ NệễÙC MèNH
I MUẽC ẹÍCH- YEÂU CAÀU :
- ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi, ngaột nghổ hụi ủuựng, phuứ hụùp vụựi aõm ủieọu, vaàn nhũp cuỷa tửứng caõu thụ luùc baựt ẹoùc baứi vụựi gioùng tửù haứo, traàm laộng
- Hieồu yự nghúa baứi thụ: Ca ngụùi kho taứng truyeọn coồ cuỷa ủaỏt nửụực ẹoự laứ nhửừng caõu chuyeọn vửứa nhaõn haọu, vửứa thoõng minh, chửựa ủửùng kinh nghieọm soỏng quyự baựu cuỷa cha oõng
- Hoùc thuoọc loứng baứi thụ