Giới thiệu bài: Trong tiết luyện từ và câu trước, các em đã được học về trạng ngữ chỉ nơi choán?. Trong tieát hoïc hoâm nay, caùc em được học thêm về trạng ngữ chỉ thời gian.[r]
Trang 1TUẦN 32
Ngày soạn: 22/4/2010 Ngày giảng: Thứ hai 26/4/2010
Tiết 1: Khoa học
ẹOÄNG VAÄT AấN Gè ẹEÅ SOÁNG I/ Muùc tieõu : Giuựp HS:
- Phaõn loaứi ủoọng vaọt theo noựm thửực aờn cuỷa chuựng
- Keồ teõn moọt soỏ loaứi ủoọng vaọt vaứ thửực aờn cuỷa chuựng
II/ ẹoà duứng daùy hoùc :
- HS sửu taàm tranh (aỷnh) veà caực loaứi ủoọng vaọt
- Hỡnh minh hoùa trang 126, 127 SGK (phoựng to neỏu coự ủieàu kieọn)
- Giaỏy khoồ to
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1/ KTBC:
- Goùi HS leõn traỷ lụứi caõu hoỷi:
? Muoỏn bieỏt ủoọng vaọt caàn gỡ ủeồ soỏng,
thửực aờn laứm thớ nghieọm nhử theỏ naứo ?
? ẹoọng vaọt caàn gỡ ủeồ soỏng ?
- Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi vaứ cho ủieồm HS
- Kieồm tra vieọc chuaồn bũ tranh, aỷnh cuỷa
HS
2/ Baứi mụựi:
a) Giới thiệu bài:
? Thửực aờn cuỷa ủoọng vaọt laứ gỡ ?
ẹeồ bieỏt xem moói loaứi ủoọng vaọt coự nhu
caàu veà thửực aờn nhử theỏ naứo, chuựng ta sẽ
tìm hiểu bài Động vật cần gì để sống?
b) Bài dạy:
* Hoaùt ủoọng 1: Thửực aờn cuỷa ủoọng vaọt
- Toồ chửực cho HS hoaùt ủoọng theo nhoựm
- Phaựt giaỏy khoồ to cho tửứng nhoựm
- Yeõu caàu: Moói thaứnh vieõn trong nhoựm
haừy noựi nhanh teõn con vaọt maứ mỡnh sửu
taàm vaứ loaùi thửực aờn cuỷa noự Sau ủoự caỷ
nhoựm cuứng trao ủoồi, thaỷo luaọn ủeồ chia
caực con vaọt ủaừ sửu taàm ủửụùc thaứnh caực
- HS traỷ lụứi, caỷ lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
- Toồ trửụỷng baựo caựo vieọc chuaồn bũ cuỷa caực thaứnh vieõn
- HS noỏi tieỏp nhau traỷ lụứi
Thửực aờn cuỷa ủoọng vaọt laứ: laự caõy, coỷ, thũt con vaọt khaực, haùt deỷ, kieỏn, saõu, …
- Laộng nghe
- Toồ trửụỷng ủieàu khieồn hoaùt ủoọng cuỷa nhoựm dửụựi sửù chổ ủaùo cuỷa GV
- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy: Keồ teõn caực con vaọt maứ nhoựm mỡnh ủaừ sửu taàm ủửụùc theo nhoựm thửực aờn cuỷa noự
Trang 2nhóm theo thức ăn của chúng.
GV hướng dẫn các HS dán tranh theo
nhóm
+ Nhóm ăn cỏ, lá cây
+ Nhóm ăn thịt
+ Nhóm ăn hạt
+ Nhóm ăn côn trùng, sâu bọ
+ Nhóm ăn tạp
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét, khen ngợi các nhóm sưu tầm
được nhiều tranh, ảnh về động vật, phân
loại động vật theo nhóm thức ăn đúng,
trình bày đẹp mắt, nói rõ ràng, dễ hiểu
-Yêu cầu: hãy nói tên, loại thức ăn của
từng con vật trong các hình minh họa
trong SGK
- Mỗi con vật có một nhu cầu về thức ăn
khác nhau Theo em, tại sao người thức
ăn lại gọi một số loài động vật là động
vật ăn tạp ?
+ Em biết những loài động vật nào ăn
tạp ?
- Giảng: Phần lớn thời gian sống của
động vật giành cho việc kiếm ăn Các
- Lắng nghe
- Tiếp nối nhau trình bày:
+ Hình 1: Con hươu, thức ăn của nó là lá cây
+Hình 2: Con bò, thức ăn của nó là cỏ, lá mía, thân cây chuối thái nhỏ, lá ngô, …
+ Hình 3: Con hổ, thức ăn của nó là thịt của các loài động vật khác
+ Hình 4: Gà, thức ăn của nó là rau, lá cỏ, thóc, gạo, ngô, cào cào, nhái con, côn trùng, sâu bọ, …
+ Hình 5: Chim gõ kiến, thức ăn của nó là sâu, côn trùng, …
+ Hình 6: Sóc, thức ăn của nó là hạt dẻ, …
+ Hình 7: Rắn, thức ăn của nó là côn trùng, các con vật khác
+ Hình 8: Cá mập, thức ăn của nó là thịt các loài vật khác, các loài cá + Hình 9: Nai, thức ăn của nó là cỏ
- Người thức ăn gọi một số loài là động vật ăn tạp vì thức ăn của chúng gồm rất nhiều loại cả động vật lẫn thực vật
+ Gà, mèo, lợn, cá, chuột, …
- Lắng nghe
Trang 3loài động vật khác nhau có nhu cầu về thức ăn khác nhau Có loài ăn thực vật, có loài ăn thịt, có loài ăn sâu bọ, có loài ăn tạp
* Hoạt động 2: Tìm thức ăn cho động vật
Cách tiến hành
- GV chia lớp thành 2 đội
- Luật chơi: 2 đội lần lượt đưa ra tên con vật, sau đó đội kia phải tìm thức ăn cho nó
Nếu đội bạn nói đúng – đủ thì đội tìm thức ăn được 5 điểm, và đổi lượt chơi Nếu đội bạn nói đúng – chưa đủ thì đội kia phải tìm tiếp hoặc không tìm được sẽ mất lượt chơi
- Cho HS chơi thử:
Ví dụ: Đội 1: Trâu
Đội 2: Cỏ, thân cây lương thực, lá ngô, lá mía
Đội 1: Đúng – đủ
- Tổng kết trò chơi
* Hoạt động 3: Trò chơi: Đố bạn con gì
?
- GV phổ biến cách chơi:
+ GV dán vào lưng HS 1 con vật mà không cho HS đó biết, sau đó yêu cầu
HS quay lưng lại cho các bạn xem con vật của mình
+ HS chơi có nhiệm vụ đoán xem con vật mình đoang mang là con gì
+ HS chơi được hỏi các bạn dưới lớp 5 câu về đặc điểm của con vật
+ HS dưới lớp chỉ trả lời đúng / sai
+ Tìm được con vật sẽ nhận được 1 món quà
- Cho HS chơi thử:
Ví dụ: HS đeo con vật là con hổ, hỏi:
? Con vật này có 4 chân phải không ? –
Trang 4? Con vaọt naứy coự sửứng phaỷi khoõng ? –
Sai
? Con vaọt naứy aờn thũt taỏt caỷ caực loaứi
ủoọng vaọt khaực coự phaỷi khoõng ? – ẹuựng
? ẹaỏy laứ con hoồ – ẹuựng (Caỷ lụựp voó tay
khen baùn)
- Cho HS chụi theo nhoựm
- Cho HS xung phong chụựi trửụực lụựp
- Nhaọn xeựt, khen ngụùi caực em ủaừ nhụự
nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa con vaọt, thửực aờn cuỷa
chuựng
3/ Cuỷng coỏ:
? ẹoọng vaọt aờn gỡ ủeồ soỏng ?
4/ Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa HS
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS veà nhaứ hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi
sau
Luyện Toán chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
A Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS biết cách đặt tính và thực hiện tính các phép chia số có năm chữ
số cho số có một chữ số thành thạo
- Biết vận dụng vào giải toán có lời văn
B đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán
C các hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
- 2 HS lên bảng thực hiện tính
78381 : 3 94529 : 2
- 2 HS lên bảng đọc các bảng chia đã học
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Bài dạy:
Hoạt động 1 Ôn cách đặt tính và thực hiện tínhcác phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số.
- HS nhắc lại các F
HS còn lúng túng
Trang 5Hoạt động 2 HS làm các BT nâng cao
Bài 1: Đặt tính rồi tính
HS đọc yêu cầu, nêu cách làm, làm bảng con.
Bài 2: Có 33565 bánh xe, mỗi xe ô tô lắp !FU 4 bánh.Hỏi lắp
!FU nhiều nhất mấy ô tô và còn thừa mấy bánh xe?
Cho HS đọc yêu cầu bài toán, phân tích rồi tóm tắt bT và giải vào vở.
Tóm tắt:
4 bánh xe: 1 ô tô
33565 bánh xe: ô tô? và còn thừa mấy bánh xe.
Bài giải:
Thực hiện phép chia:
33565 : 4 = 8391 \%F 1)
Đáp số: 8391 \%F 1)
Vậy 33565 bánh xe lắp !FU nhiều nhất 8391 xe ô tô và còn thừa 1 bánh
III Củng cố, dặn dò:
? Hôm nay các em ôn dạng toán gì?
GV nhận xét tiết học
Về làm bài tập ở vở BT và xem MF bài học hôm sau
Luyện Tiếng Việt luyện đọc và kể bài:
Người đi săn và con vượn
A Mục đích, yêu cầu:
- Giúp HS đọc đúng nội dung bài, kể !FU câu chuyện có kết hợp diễn xuất
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm bài văn Kể đúng giọng từng nhân vật
- GD HS có ý thức ngăn chặn và bảo vệ môi MF95
B đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài kể
C các hoạt động dạy học:
I Bài cũ: 3 em đọc thuộc lòng bài thơ: Bài hát trồng cây
? Cây xanh mang lại những gì cho con F9# (tiếng hót của chim, ngọn gió, bóng mát, hạnh phúc, )
? Hạnh phúc của F9 trồng cây là gì? \55!FU mong chờ cây lớn, !FU chứng kiến cây lớn lên từng ngày)
Trang 6GV nhận xét, ghi điểm cho HS.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Bài dạy:
Hoạt động 1 Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài
Đọc diễn cảm toàn bài, đọc thể hiện giọng tình cảm
Cho HS quan sát tranh minh họa bài đọc
b Hướng dẫn HS luyện đọc:
* Đọc từng câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Mỗi em đọc mỗi câu đến hết bài
- HS nối tiếp nhau đọc lại từng câu lần 2
* Luyện đọc từng đoạn:
Nhấn giọng ở các từ ngữ: xách nỏ, ôm con, nhẹ nhàng, bắn trúng, giật mình, căm giận, rỉ ra, loang
- HS luyện đọc đoạn theo nhóm 4 em
GV theo dõi, giúp đỡ những HS đọc còn lúng túng
- Các nhóm thi đọc toàn bài: Nối tiếp đọa trong nhóm
4HS thi đọc toàn bài - cả lớp đọc thầm
- Nhận xét, bình chọn giọng đọc hay
Hoạt động 2: Luyện kể chuyện
1 Giáo viên giao nhiệm vụ:
Dựa theo 4 tranh minh họa 4 đoạn của câu chuyện, kể lại câu chuyện bằng lời của F9 thợ săn
2 +F dẫn kể chuyện:
- HS quan sát tranh, nêu nội dung từng tranh
+ Tranh 1: Bác thợ săn xách nỏ vào rừng
+ Tranh 2: Bác thợ săn thấy một con FU ngồi ôm con trên tảng đá
+ Tranh 4: Bác thợ săn hối hận, bẻ gãy nỏ và bỏ nghề săn bắn
* Lưu ý: Kể theo lời bác thợ săn : jF9 kể RF tôi
- 1 vài em kể lại toàn chuyện
- Vài em thi kể - lớp nhận xét, bình chọn
III Củng cố, dặn dò:
? Qua câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Giết hại thú rừng là tội ác, phải bảo vệ rừng
- Luyện đọc và kể lại chuyện Kể lại chuyện cho F9 thân trong gia đình mình cùng nghe
Trang 7Xem và chuẩn bị bài sau.
Ngày soạn: 22 - 4 - 2010
Ngày giảng, Thứ ba 27 - 4 - 2010 Tiết 1: Thể dục ôn động tác tung và bắt bóng cá nhân trò chơi : chuyển đồ vật.
(GV bộ môn soạn và dạy)
Tiết 2: Toán bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tiếp theo)
A Mục tiêu:
Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
* Làm BT 1, 2, 3
GD HS tính kiên trì, cẩn thận, chính xác khi làm bài
b các hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài
4182 x 4 16728 : 4 62146 :3
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài dạy:
Hoạt động 1 Hướng dẫn giải bài toán
- GV đọc đề, 2 em nhắc lại đề HS phân tích đề bài toán
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
GV tóm tắt: 35 lít : 7 can
10 lít : can?
? Muốn tìm số can chứa 10 lít mật ong ta cần biết gì?
? Muốn tìm số lít mật ong mỗi can ta làm thế nào?
HS nêu miệng lời giải, phép tính
Bài giải:
Số lít mật ong trong mỗi can là: 35 : 7 = 5 (lít)
Số can cần có để đựng 10 lít mật ong là: 10 : 5 = 2 (can) Đáp số: 2 can
Hoạt động 2 Bài tập:
Bài 1: HS đọc đề, phân tích đề.
? Muốn biết 15 kg !F9 đựng trong mấy túi ta cần biết gì?
Trang 8? Muốn biết mỗi túi đựng mấy kg !F9 ta làm thế nào?
HS làm vào bảng con - 1 em lên bảng
40 kg !F9 8 túi Số kg !F9 mỗi túi có là:
15 kg !F9 túi? 40 : 8 = 5 (kg)
Số túi cần có để đựng 15 kg !F9 là:
13 : 5 = 3 (túi)
Đáp số: 3 túi
24 cúc: 4 cái áo Số cúc mỗi cái áo là: 25 : 4 = 6 (cúc)
42 cúc: cái áo? 42 cúc dùng cho số áo là: 42 : 6 = 7 (cái áo) Đáp số: 7 cái áo
Bài 3: GV ghi các biểu thức - HS nêu trình tự cách thực hiện, kiểm tra kết quả
sau đó điền Đ, S và chữa lại
- Cách a, d làm đúng
- Cách b, c làm sai
III Củng cố, dặn dò:
HS nhắc lại cách giải toán liên quan đến rút về đơn vị
Về nhà làm các BT ở vở BT
Tiết 3 Chính tả: (Nghe - viết) ngôi nhà chung
A Mục đích - yêu cầu:
- Giúp HS nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT 2(a/b) hoặc BT 3(a/b), hoặc BTCT do GV chọn
GD hs luôn rèn luyện chữ viết đúng, đẹp
B đồ dùng dạy học:
Bảng lớp viết các từ ngữ ở BT 2b
C các hoạt động dạy học:
I Bài cũ:
- Viết bảng: Thong dong, trống giong cờ mở, rủ rỉ, rũ MFU
GV nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài - ghi đề bài lên bảng
Trang 9Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết
1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc bài chính tả, 2 em đọc lại
? Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì? (là trái đất)
? Những việc chung mà tất cả các dân tộc phải làm là gì? (Bảo vệ hòa bình, bảo vệ môi MF9J đấu tranh chống đói nghèo, bệnh tật)
HS tìm những chữ trong bài dễ viết sai, luyện viết bảng con
nghèo, bệnh tật
2 HS viết bài vào vở
1HS đọc lại bài
HS nêu cách trình bày bài
rF ý: HS viết hoa chữ cái đầu bài và lùi vào 1 ô
GV đọc bài cho HS viết
túng
GV đọc cho HS dò lại bài
Chấm 5 - 7 bài, nhận xét
Hoạt động 3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Học sinh đọc yêu cầu, chọn phần b - làm VBT, 1 em lên bảng.
Về làng - dừng MF cửa - dừng - vẫn nổ - vừa bóp kìn - vừa vỗ cửa xe - về - vội vàng - đứng dậy - chạy vụt ra !F95
HS đọc bài đã hoàn thành 2 - 3 em
a) Cái lọ lục bình lóng lánh F men nâu
b) Vinh và Vân vô F9 dừa nhà cFf5
III Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét, sữa sai cho HS
Về nhà đọc lại bài chính tả, viết lại các chữ viết sai trong bài
- Xem và chuẩn bị bài hôm sau
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội ngày và đêm trên trái đất
A Mục tiêu :
- HS biết sử dụng mô hình để nói về hiện FU ngày và đêm trên Trái Đất
- Biết một ngày có 24 giờ
- Biết !FU mọi nơi trên TĐ đều có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng
Trang 10b Đồ dùng dạy học:
- Nến (đèn điện hoặc đèn pin), quả địa cầu
- Các hình trong SGK trang 120 - 121
c Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
? Tại sao MTrăng !FU gọi là vệ tinh của trái đất ? (Mặt trăng chuyển động quanh Trái Đất nên nó !FU gọi là vệ )
2 HS đọc phần ghi nhớ
II Bài dạy:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi đề bài lên bảng
2 Bài dạy:
Hoạt động 1: Quan sát tranh theo cặp.
* Mục tiêu: Giải thích !FU vì sao có ngày và đêm
* Tiến hành:
? Tại sao bóng đèn không chiếu sáng !FU toàn bộ bề mặt quả địa cầu
? Khoảng thời gian phần trái đất !FU mặt trời chiếu sáng gọi là gì? (Ban ngày)
? Khoảng thời gian phần trái đất không !FU mặt trời chiếu sáng gọi là gì? (Ban đêm)
- Đại diện nhóm trình bày, GV nhận xét, chốt ý đúng
- HS tìm vị trí của Hà Nội và La - ha - ba - na trên quả địa cầu.
- GV hướng dẫn đánh dấu trước 2 vị trí đó.
GV: Khi Hà Nội là ban ngày thì ở La - ha - ba - na là ngày hay đêm? ( Là
đem, vì La - ha - ba - na cách Hà Nội đúng nửa vòng Trái Đất)
GV KL: Trái Đất của chúng ta
Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm
* Mục tiêu: Biết khắp mọi nơi trên TĐ đều có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng
- Biết thực hành biểu diễn ngày và đêm
* Tiến hành:
GV phân nhóm
Cho một vài HS lên thực hành MF lớp
HS nhận xét phần thực hành của bạn
GV KL: Do TĐ luôn tự quay quanh mình nó không ngừng
Trang 11Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: Biết thời gian để Trái Đất quay !FU một vòng quanh mình nó là
1 ngày
- Biết 1 ngày là 24 giờ
* Tiến hành :
GV đánh dấu 1 điểm trên quả địa cầu Quay quả địa cầu đúng một vòng theo chiều quay FU chiều kim đồng hồ (nhìn từ cực Bắc xuống) có nghĩa là điểm
đánh dấu trở về chỗ cũ
GV nói: Thời gian để Trái Đất quay !FU 1 vòng quanh mình nó !FU quy F là 1 ngày
? Đố các em biết 1 ngày có bao nhiêu giờ?
? Hãy F; FU nếu TĐ ngừng quay quanh mình nó thì ngày và đêm trên
ngày sẽ kéo dài mãi mãi, còn phần kia sẽ là ban đêm vĩnh viễn.)
GV KL: Thời gian để TĐ quay !FU 1 vòng quanh mình nó là ngày, một ngày
có 24 giờ
III Củng cố, dặn dò:
HS đọc phần bài học
GV nhận xét tiết học, về nhà xem lại bài và xem MF bài học hôm sau Học thuộc phần bài học
Ngày soạn: 22 - 4 - 2010 Ngày giảng, Thứ tư 28 - 4 - 2010
Tiết 1: Lịch sử KINH THAỉNH HUEÁ
I Muùc tieõu :
- Moõ taỷ ủửụùc ủoõi neựt veà kinh thaứnh Hueỏ:
+ Vụựi coõng sửực cuỷa haứng chuùc vaùn daõn vaứ lớnh sau haứng chuùc naờm xaõy dửùng vaứ tu boồ, kinh thaứnh Hueỏ ủửụùc xaõy dửùng beõn bụứ soõng Hửụng ủaõy laứ toaứ thaứnh ủoà soọ vaứ ủeùp nhaỏt thụứi ủoự
+ Sụ lửụùc veà caỏu truực cuỷa kinh thaứnh: thaứnh coự 10 cửỷa chớnh ra, vaứo, naốm giửừa kinh thaứnh vaứ Hoaứng thaứnh Caực laờng taồm cuỷa caực vua nhaứ Nguyeón Naờm
1993 Hueỏ ủửụùc coõng nhaọn laứ Di saỷn vaờn hoựa theỏ giụựi
- Giaựo duùc HS yự thửực baỷo veọ moõi trửụứng
II Chuaồn bũ :
- Hỡnh trong SGK phoựng to (neỏu coự ủieàu kieọn )
- Moọt soỏ hỡnh aỷnh veà kinh thaứnh vaứ laờng taồm ụỷ Hueỏ
- PHT cuỷa HS