1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Học vần lớp 1 - Bài 84: op – ap

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 133,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d/ Hoạt động 4: Củng cố 5’ Tìm vaø gaïch chaân caùc tieáng coù vaàn ñang hoïc: Noäi dung: Buùt saùp hoäi hoïp choùp noùn Chaäm chaïp tháng chạp coùp xe GV nhaän xeùt Cho HS đọc lại các [r]

Trang 1

Tr ường Tiểu học Long Thuận 1, Hồng Ngự, Đồng Tháp

Lâm Thị Kim Hồng

Thứ năm, ngày 17 tháng 01 năm 2013

I/ Mục tiêu:

+ Đọc được: op – ap, họp nhóm – múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng.

+ Viết được: op – ap, họp nhóm – múa sạp.

+ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: “Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông”

II/ Chuẩn bị:

1/ GV: Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng, phần luyện nói, các thanh thẻ ghi từ

2/ HS: Bộ đồ dùng học TV, bảng con

III/ Các hoạt động dạy – học:

* TIẾT 1:

1/ Khởi động: ( 1’)

2/ Bài cũ: ( 4’)

- Gọi HS đọc bài trong SGK ( hoặc GV đính bảng lần

lượt các thanh chữ ghi vần, từ ngữ, bảng phụ có ghi

câu ứng dụng yêu cầu HS đọc)

* Cho HS đọc thêm 1 số từ ngoài bài do GV chọn: củ

lạc, nước mía, vỏ ốc.

- Đọc 1 câu do GV chọn: Yêu cầu HS viết tiếng

có chứa vần ôn trong câu: Cây bạc hà nấu canh chua

rất ngon

- GV nhận xét

3/ Bài mới: ( 25’)

Giới thiệu bài (1’)- Tiết này các em học vần op – ap.

a/ Hoạt động 1: Dạy vần op – ap ( 10’)

- Phương pháp: Trực quan, thực hành, luyện đọc.

 Nhận diện vần op :

- GV ghi bảng: op

* Vần op gồm mấy âm ghép lại? là những âm nào?

- Hãy tìm và ghép vần op vào bảng cài – 1 em ghép

chữ ở bảng cài trên bảng lớp

- GV nhận xét

- Nêu cách đánh vần?

- GV đọc mẫu Cho HS đọc op.

 Đọc tiếng – từ khoá:

+ Có vần op, muốn có tiếng họp ta làm thế nào?

- Ghép âm h và thanh nặng với vần op để cĩ tiếng họp

– 1 em lên bảng lớp gắn chữ ở bảng cài

- Chúng ta vừa ghép được tiếng gì?

- Hãy phân tích tiếng họp?

Hát đầu giờ

HS đọc bài cũ

+ Nghe và viết bảng con

Lắng nghe

Học vần mới op

HS nêu: Gồm âm o và p

HS thực hiện

Đọc cá nhân: o – p – op

Cá nhân, đồng thanh

HS nêu: Tìm âm h đính trước vần op,

đính dấu nặng dưới âm o

HS thực hiện

HS nêu: Họp

HS nêu: âm h và vần op, thanh nặng

MÔN: HỌC VẦN Bài dạy: Bài 84 “ op – ap”

Trang 2

- Nêu cách đánh vần?

- GV đọc mẫu Cho HS đọc

* Ở lớp em có những hình thức họp nào?

- GV ghi bảng: họp nhóm

* GV đọc mẫu (Đánh vần, đọc trơn)

- Gọi HS đánh vần và đọc: o – p – op

h – op – hop – nặng – họp

họp nhóm

Dạy vần ap

- Phương pháp: Trực quan, thực hành, luyện đọc

 Nhận diện vần ap:

- GV ghi bảng: ap

* Nêu cấu tạo vần ap?

Tìm và ghép bảng cài vần ap

* So sánh op – ap?

- Nêu cách đánh vần?

Có vần ap, muốn có tiếng sạp ta làm thế nào?

Tìm và ghép cho cô tiếng sạp vào bảng cài.

Bạn nào nêu cho cô cách đánh vần tiếng sạp.

- GV đọc mẫu Cho HS đọc

- GV nhận xét – chỉnh sửa

- Hãy phân tích tiếng sạp?

- GV cho HS xem tranh múa sạp: Tranh vẽ gì?

- GV nhận xét – rút ra từ: múa sạp.

- GV đọc mẫu ( đánh vần, đọc trơn)

- Gọi HS đọc bài: ap - sạp - múa sạp.

- GV nhận xét

- b/ Hoạt động 2 (6’) Luyện viết.

- Hướng dẫn viết:

GV hướng dẫn viết: op, họp nhóm - ap, múa sạp

GV viết mẫu – nêu quy trình

Nhận xét

H – op – hop – nặng – họp (1 HS nêu) Đọc cá nhân, đồng thanh

HS tự nêu

Đọc từø khĩa: cá nhân, đồng thanh

* Lắng nghe

HS đọc cá nhân, dãy bàn, cả lớp

Học vần mới ap:

Gồm âm a và p

HS thực hiện

Giống: p; khác: o và a

HS đọc cá nhân, lớp: a – p – ap

HS nêu: thêm âm s và thanh nặng

HS thực hiện

- 1 HS đọc

HS đọc cá nhân, lớp: s – ap – sap – nặng – sạp

HS nêu: âm s, vần ap, thanh nặng

HS quan sát và nêu: múa sạp

Đọc trơn từ: cá nhân, đồng thanh

 Lắng nghe

 Đọc: Cá nhân, dãy bàn, lớp

Luyện viết.

Quan sát và viết bảng con

c/ Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng ( 8’)

- Phương pháp: Trực quan, động não, luyện đọc

GV ghi bảng hoặc đính thanh từ:

con cọp giấy nháp

đóng góp xe đạp

- Gọi HS đọc từ trên bảng

- Tìm tiếng có chứa vần mới học?

- GV nhận xét – giải thích từ

- Gọi HS đọc trơn lại các từ trên bảng

d/ Hoạt động 4: Củng cố ( 4’)

Tổ chức cho HS thi đua trò chơi “Ghép ch ữ”.

GV yêu cầu mỗi dãy ghép 1 từ

Dãy 1: bọ cạp Dãy 2: cĩp xe

Dãy 3: tạp chí

Thi đua theo dãy, dãy nào ghép nhanh đúng sẽ thắng

cuộc

HS quan sát

HS đọc

HS tìm trong SGK: Cọp, nháp, góp, đạp.

* Lắng nghe

Đọc cá nhân, đồng thanh

HS tham gia trò chơi

Thi đua theo dãy

Trang 3

Cho HS thực hiện.

GV nhận xét Cho HS đọc từ vừa tìm trong trò chơi

Thư giãn chuyển tiết

HS đọc

* TIẾT 2:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Luyện tập ( 28’)

a/ Hoạt động 1: Luyện đọc ( 12’)

- Phương pháp: Luyện tập, thực hành

- Gọi HS đọc lại các từ trên bảng

- Gọi HS đọc trang trái – SGK

- GV nhận xét

- GV treo tranh – tranh vẽ gì?

- GV giới thiệu câu ứng dụng – ghi bảng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần mới

học ?

- Gọi HS đọc lại toàn bộ bài trong SGK

- GV nhận xét

b/ Hoạt động 2: Luyện viết ( 8’)

- Phương pháp: Trực quan, thực hành

GV giới thiệu nội dung viết:

- Gọi HS nêu tư thế khi ngồi viết

- GV viết mẫu từng dòng Cho HS viết lần lượt từng

vần, từ khĩa vào vở Tập viết 1/ T2, theo hiệu lệnh

- GV thu vở chấm – nhận xét

2 – 3 em đọc

2 em đọc vẽ cây, nai, …

HS đọc cá nhân và tìm: đạp

2 – 3 em đọc

* Luyện viết vào vở Tập viết 1- Tập 2

- Lắng nghe và quan sát

HS tự nêu

HS thực hành viết bài vào vở

c/ Hoạt động 3: Luyện nói ( 8’)

- Phương pháp: Trực quan, gợi mở, đàm thoại.

- GV treo tranh – vẽ gì?

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: Chóp núi, ngọn cây,

tháp chuông

* Yêu cầu HS chỉ: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

* Chóp núi là nơi nào của ngọn núi?

* Kể tên một số đỉnh núi mà em biết?

* Ngọn cây ở vị trí nào của cây?

* Thế còn tháp chuông thì sao?

* Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có điểm gì giống

nhau?

* Tháp chuông thường có ở đâu?

- GV nhận xét

d/ Hoạt động 4: Củng cố ( 5’)

Tìm và gạch chân các tiếng có vần đang học:

Nội dung:

Bút sáp hội họp chóp nón

Chậm chạp tháng ch ạp cóp xe

GV nhận xét

Cho HS đọc lại các từ trong trò chơi.

5/ Tổng kết – dặn dò: ( 1’)

- Học bài hôm nay: op - ap

- GV nhận xét – tiết học

Núi, cây, tháp chuông

HS lên bảng chỉ vào tranh

HS tự nêu

HS tham gia trò chơi: Thực hiện theo nhóm

Đọc từ trong trò chơi: Cá nhân, lớp

+ Lắng nghe

Trang 4

- Chuẩn bị: Bài 85 “ ăp – âp”.

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w