1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

7 đề ôn tập môn Toán 10 học kì I

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 163,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm m để đồ thị hàm số trên cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ nhỏ hơn 1.. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y ..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ ĐỀ ƠN TẬP MƠN TỐN 10

HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2009 – 2010

ĐỀ 1 Câu 1: Tìm

x y

3

x

yxmx   m

a)   sát và  !  " (P) hàm  (1) khi m = 5.

Câu 3: @&& các 4 56/3 trình sau:

x x

b) x   3 2 x   1 0 c) x  2 x   5 4

Câu 4: Trong A 4 B/3 Oxy, cho A   1; 0 ,      B 3;1 , C 0; 2 :

a)

b) Tìm

Câu 5: Trong hệ trục Oxy cho ba điểm A(0 ; 5) , B(–2 ; 1) , C(4 ; –1)

a) Tính chu vi và diện tích ABC

b) Tìm toạ điểm P để AP 3AB 3AC

2

c) Tìm tập hợp điểm M sao cho MA MB MC 0    

Câu 6: 1  D/3 minh 7E/3  2 2 2 2 2 2 2 2 2 J& H&   * a, b, c

8

ab bc caa b c

Trang 2

-Hết -ĐỀ 2 Câu 1: Tìm

3

1

1 3

5 2

x

2 2

1

4

x

x

Câu 2: 1 N&= 4 56/3 trình 5O/3  B/3 & qua A  2; 1 ,     B 5; 2

2 Cho hàm  2   ( m là tham 

ymxx P

a)

b) Tìm m ; 5O/3  B/3 y  4 x  1 Q   Pm

Câu 3: @&& các 4 56/3 trình sau:

x x

x    x

Câu 4: Cho tam giác ABC, các &; I, J 0Y/ 05Z /E trên R/ BC và BC kéo dài sao cho 2CI 3BI,

:

5JB2JC

a) Phân tích  AI theo

,

AB AC

 

b) Phân tích  AI theo

,

AB AC

 

,

AB AC

 

d) @H& A  1; 2 ,       B 0; 4 , C 3; 2 Hãy tìm

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(–1;2); B(2;3); C(1; –4)

a) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Tìm tọa độ điểm N trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, N thẳng hàng

c) Gọi M, P lần lượt là trung điểm của AB và BC Phân tích AC theo hai vectơ AP và CM

Câu 6:

2. Cho , , 0

1

a b c

a b c

   

 Hãy tìm giá  a b   b c   ca

Trang 3

-Hết -TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ ĐỀ ƠN TẬP MƠN TỐN 10

HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2009 – 2010

ĐỀ 3 Câu 1: Tìm

8 20

x y

2 2

9 3

9

x

x

 

Câu 2: Cho hàm  1 hai 2 cĩ !  " là (P) & qua và cĩ /3 &=/ thiên:

ax

x  -1 

y

4

a) Xác "/ a, b, c.

b)   sát và  !  " hàm  J& a, b, c tìm 5Z(

c) Tìm m ; (P) /E hồn tồn phía <5J& 5O/3  B/3 y = 1- 3m.

Câu 3:

1. @&& các 4 56/3 trình sau:

a) 2 x2   5 x 2 b) x25x 4 x26x 5 c)    2

2. Cho phương trình mx2 – 2(m+1)x+m–3=0

a) Xác định m để ph.trình có một nghiệm bằng 2 Tìm nghiệm còn lại

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho tổng các nghiệm là một số nguyên

Câu 4: Cho ABC có A(1; 4), B(5; 0), C(–1; 2)

1) Tìm toạ độ trọng tâm của ABC

2) Tính chu vi ABC Chứng minh ABC vuông

3) Tìm điểm E, biết E nằm trên đ.thẳng AB sao cho AB  KE với K(5; 3)

4) Tìm điểm D, biết AD = 4 và AD,AB 1350

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(– 4; 1), B(2; 4) và C(2; –2)

a) Chứng minh rằng ba điểm A, B và C không thẳng hàng;

b) Tìm toạ độ trọng tâm tam giác ABC;

c) D là điểm trên cạnh BC sao cho BD =

4

1

BC, hãy phân tích vectơ AD theo hai vecto ABvàAC

Câu 6:

3.  D/3 minh 7E/3  a b ,  A ta cĩ: 2 2

1

ab   ab a b  

4 Cho a, b, c là ba

Trang 4

HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2009 – 2010

ĐỀ 4 Câu 1: Tìm

2

1

2 2

1

4

7 3

x

ymxmxm  a)   sát * &=/ thiên và  !  " hàm  khi m = – 1.

b) Tìm m ; !  " hàm  trên Q 7U hồnh R& hai &; cĩ hồnh I / d 6/ 1.

c) Tìm m ; !  " hàm  trên Q 5O/3  B/3 y = - 2 R& hai &; A, B sao cho % /3 cách

Câu 3:

1. 1 @&& các 4 56/3 trình sau:

a)

2

2 1

x

x

2. Cho hàm số y= (3x –1) (3 – 2x) với 1 x 3 Tìm x để y đạt giá trị lớn nhất

Câu 4: Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(– 3; – 2), C(4;1)

a) Chứng minh ABC vuông cân 

b) Gọi G là trọng tâm ABC) Tính  GA.GB 

c) Tính R là bán kính đ.tròn ngoại tiếp ABC vàtrung tuyến m  a

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 3), B(–3; 0), C(5; –3) Trên đường thẳng BC lấy điểm M

sao cho: MB 2MC

a) Tìm toạ độ điểm M

b) Phân tích vectơ AM theo các vectơ AB,AC 

Câu 6:

1 Tìm giá 1 1 J& 0 < x < 1.

1

y

 

2 b) Cho a > 0 và b > 0, chứng minh rằng (a +

b

1

)(b +

a

1

)  4 Khi nào xảy ra đẳng thức?

Trang 5

-Hết -TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ ĐỀ ƠN TẬP MƠN TỐN 10

HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2009 – 2010

ĐỀ 5 Câu 1: Cho Parabol yx2 4 xm

a) Tìm m ; (P) /E hồn tồn phía trên 7U hồnh.

b) Tìm m sao cho (P) Q 7U Ox R& hai &; phân &. A, B sao cho OA = 3OB.

c)

0J/ / 9(

Câu 2: Tìm a ; 4 56/3 trình   2   cĩ i/3 I /3 &.  I % /3

Câu 3: @&& các 4 56/3 trình sau:

Câu 4:

1 Cho ABC, AM là trung tuyến, I là trung điểm của AM, chứng minh: IB IC 2IA 0   

2 Trong hệ trục Oxy , cho tam giác ABC có A( –2;6), B(–2;–2), C(4;–2)

a) Tìm toạ độ các véc tơ AB,BC,CA 

b) Chứng minh tam giác ABC vuông

c) Tính chu vi và diện tích  ABC

3 Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(3, –1), B(–2,9), C (6,5)

a) Chứng minh ABC là 1 tam giác Tính chu vi

b) Tìm tọa độ trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC

Câu 5:

1   sát * &=/ thiên và  !  " hàm  y  2 x    1 x 2

2 @&& và &./ 01/ theo m 4 56/3 trình 2   m 2 x     1 x 2 0

3 Cho 1  D/3 minh 7E/3

, , 0

a b c

a b c

  

       

Trang 6

-Hết -ĐỀ 6

Câu 1:

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số sau: y=–2x2+4x+1

b) Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó là một đường parabol có đỉnh I(1/2;–3/2 ) và đi qua A(1;–1)

Câu 2: Cho phương trình: (m – 1)x2 + 2x – 1 = 0 (2)

a) Tìm m để phương trình (2) có nghiệm x = –1 Khi đó tìm nghiệm còn lại của phương trình (2) b) Tìm m để phương trình (2) có 2 nghiệm cùng dấu

Câu 3: Trong mp(Oxy) cho A(2 ; 5) , B(1 ; 2) và C(4 ; 1)

a) Tính chu vi ABC

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình thoi

c) Tìm điểm E trên đường thẳng song song với Oy và cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 3 sao cho 3 điểm

A , B , C thẳng hàng ?

d) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

Câu 4: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi D và E lần lượt là các điểm được xác định bởi

2

5

A/ Biểu diễn véc tơ DE và DG theo hai véc tơ AB; AC

B/ Chứng minh ba điểm D, G, E thẳng hàng

Câu 5: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2 + 4x + 5;

b) Dựa vào đồ thị (P) biện luận về số nghiệm của phương trình

x2 + 4x – m + 5 = 0

Trang 7

-Hết -TRƯỜNG THPT NAM DUYấN HÀ ĐỀ ễN TẬP MễN TOÁN 10

HỌC Kè I - NĂM HỌC 2009 – 2010

ĐỀ SỐ 7 Cõu 1:

1 Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :

2 Cho phửụng trỡnh baọc hai : x2 – 2( m + 1)x + 4m – 3 = 0 (*)

A/ Xaực ủũnh m ủeồ (*) coự moọt nghieọm baống 1, tớnh nghieọm coứn laùi

B/ CMR (*) luoõn coự hai nghieọm phaõn bieọt vụựi moùi giaự trũ cuỷa m

C/ Xaực ủũnh m ủeồ hai nghieọm x1, x2 cuỷa (*) thoỷa x1 + x2 = 14

Cõu 2: a) Khaỷo saựt sửù bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ haứm soỏ y = x2 + 4x +3

b) Tửứ ủoà thũ haứm soỏ treõn haừy suy ra ủoà thũ haứm soỏ y = x2 + 4 x + 3

Cõu 3: Cho ủửụứng thaỳng d coự phửụng trỡnh y = 4x+m

a Tỡm m ủeồ ủửụứng thaỳng d ủi qua ủieồm A(1;1)

b Tỡm m ủeồ d caột parabol y=x2+2x–2 taùi 2 ủieồm phaõn bieọt

Cõu 4: Giaỷi vaứ bieọn luaọn phửụng trỡnh theo tham soỏ m: x m m2

x 1

Cõu 5:

1 Cho tam giaực ABC coự M laứ trung ủieồm AB vaứ N laứ ủieồm treõn ủoaùn BC sao cho BN=3NC

b Haừy bieồu thũ MN theo AB vaứ AC

2 Cho hai ủieồm M(–3;2) vaứ N(4 ; 3 )

a Tỡm P treõn Ox sao cho tam giaực PMN vuoõng taùi P

3 Cho tam giaực ABC vụựi A(1;–2); B(0;4); C(3;2)

a Tỡm treõn truùc Ox ủieồm D sao cho tửự giaực ABCD laứ hỡnh thang coự haiủaựy laứ AD vaứ BC

b Phaõn tớch veựctụ AB theo hai veựctụ CBvaứ CD

Cõu 6: (Cho a,b,c > 0 Chửựng minh raống bc ca ab a b c

-Hết -Chúc các em đạt kết quẩ cao trong kì thi!

...

x x< /i>

b) x< /i>   x< /i>   c) x< /i>  x< /i>   4

Câu 4: Trong A 4 B/3 Oxy, cho A< /i>   1; ,      B< /i> 3;1 , C< /i> ...

x x< /i>

x< /i>    x< /i>

Câu 4: Cho tam giác ABC, &; I, J 0Y/ 05Z /E R/ BC BC kéo d? ?i cho 2 CI< /i> 3 BI< /i> ,... 

y< /i>  mx< /i>  x P< /i>

a)

b) Tìm m ; 5O/3  B/3 y< /i>  x< /i>  Q   P< /i> m< /i>

Câu

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w