1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Vật lý 11 (Cơ bản)

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 299,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó liên hệ với tương tác tĩnh điện : Hai điện tích có thể tương tác với nhau là nhờ có một môi trường vật chất tồn tại xung quanh các điện tích, và chính môi trường này đã tác dụng lự[r]

Trang 1

Giáo viên Đoàn Thị Hảo 1

Ngày 20 tháng 08 năm 2009

Phần 1: Điện học Điện từ học

Chương 1: Điện tích Điện trường

Tiết 1

Điện tích Định luật Culông

I/ Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- HS cần nắm vững các k/n: điện tích và điện tích điểm, các loại điện tích và cơ chế của sự %  tác giữa các điện tích

- Nêu %* các cách nhiễm điện cho một vật ( cọ sát, tiếp xúc, %3  ứng)

- Phát biểu %* nội dung và viết biểu thức của định luật Culông về %  tác giữa các điện tích Chỉ ra %* đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm

- Nắm %* ý nghĩa của hằng số điện môi

2.Kỹ năng:

- Vận dụng giải thích: cân bằng của hệ điện tích điểm, giải thích %* các hiện %*  nhiễm điện trong thực tế

-Vận dụng định luật Culông giải %* bài tập đối với hai điện tích điểm

II/ Chuẩn bị :

1 Giáo viên:

- Một số thí nghiệm đơn giản về sự nhiễm điện do cọ sát

- Hình vẽ to cân xoắn Culông

2 Học sinh:

- Ôn lại kiến thức phần này trong sách giáo khoa lớp 7

- Đọc >%H bài mới

3 Dự kiến ghi bảng:

I Sự nhiễm điện của các vật Điện tích Q%  tác điện

1 Sự nhiễm điện của các vật

Có 3 cách làm cho một vật có thể nhiễm điện: tiếp xúc, cọ xát, %3  ứng

2 Điện tích Điện tích điểm

- Khi một vật bị nhiễm điện, gọi là vật mang điện, vật tích điện hay một điện tích Kí hiệu điện tích là q

- Điện tích điểm: là một vật tích điện có kích %H rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét

3 Q%  tác điện Hai loại điện tích

- Có 2 loại điện tích: điện tích âm (-), và điện tích 8%  (+)

- Các điện tích luôn %  tác với nhau

+ Cùng dấu: đẩy nhau

+ Trái dấu : hút nhau

II Định luật Cu-lông Hằng số điện môi

1 Định luật Cu-lông

- Nội dung: SGK

- Biểu thức: 122 ; trong đó

r

q q k

10 9

C

m N

k

2 Lực %  tác giữa các điện tích điểm đặt trong điện môi đồng tính Hằng số điện môi

a Điện môi

Là môi >%b  cách điện

b Biểu thức lực %  tác giữa các điện tích điểm đặt trong điện môi đồng tính

1 22 ; trong đó gọi là hằng số điện môi của môi >%b 

.r

q q k

F

Trang 2

Với chân không: 1; với không khí 1

c ý nghĩa của hằng số điện môi:

Hằng số điện môi là một đặc >%  quan trọng cho tính chất của một chất cách điện Nó cho biết, khi đặt các điện tích trong chất đó thì lực tác dụng giữa chúng sẽ nhỏ đi bao nhiêu lần so với khi

đặt chúng trong chân không

III/ Tổ chức dạy học :

1 ổn định tổ chức :

Kiểm diện sĩ số và trật tự nội vụ

2 Kiểm tra bài cũ :(5 phút)

- Có mấy 0%  pháp làm cho một vật nhiễm điện ?

- 6%  pháp nhận biết một vật nhiễm điện ?

3/Bài mới :

Hoạt động 1 : Sự nhiễm điện của các vật Điện tích Tương tác điện.(10 phút)

Hoạt động học của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên

- Quan sát GV làm thí nghiệm để nêu %*

kết quả của thí nghiệm

- HS tiếp nhận thông tin

- Trình bày câu trả lời của GV

- Lĩnh hội và ghi chép vào vở

- GV làm một số thí nghiệm đơn giản để thông báo sự nhiễm điện do cọ xát của các vật (H1.1)

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

?) Có mấy 0%  pháp làm cho một vật nhiễm

điện ? ?) 6%  pháp nhận biết một vật nhiễm điện ?

- Kết luận nội dung chính

Nội dung cơ bản

- Các 0%  pháp làm cho một vật bị nhiễm điện ?

- 6%  pháp nhận biết một vật nhiễm điện ?

- Quan sát GV làm thí nghiệm để nêu %*

kết quả của thí nghiệm

- HS tiếp nhận thông tin

- Trả lời các câu hỏi:

+ Từ thí nghiệm để nêu %  tác điện giữa

các loại điện tích ?

+ `%) ý k/n điện tích điểm là k/n có tính

%  đối

+ Q%  tác có thể hút hoặc đẩy hai loại điện

tích

- Trả lời câu C1

- Kết luận về sự %  tác giữa hai loại

điện tích và ghi vở

- Có thể tiến hành thí nghiệm % H2 Trên cơ sở HS

đã %* học ở THCS, giáo viên thông báo về các loại

điện tích Điều kiện về điện tích điểm (có kèm hình vẽ)

- Dẫn dắt HS đi đến kết luận có hai loại điện tích Yêu cầu HS đọc phần chữ in nghiêng SGK

- %H  dẫn HS trả lời câu C1

Hoạt động 2 : Định luật Culông Đơn vị điện tích (17 phút)

Hoạt động của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên

- Nêu các kết quả thí nghiệm của Đ/l Culông

tìm %* về sự phụ thuộc lực %  tác giữa

- Gọi một HS đọc tiểu sử của nhà bác học Culông

- GV tóm tắt vừa giới thiệu về cân xoắn vừa trình bày thí nghiệm để dẫn đến các kết quả về sự phụ thuộc

Trang 3

Giáo viên Đoàn Thị Hảo 3

hai điện tích điểm vào k/c và độ lớn của

chúng

- Khái quát hóa kết quả của thí nghiệm để

phát biểu nội dung, biểu thức của đ/l Culông

- Kết hợp các kết quả ở trên để phát biểu nội

dung, viết biểu thức của đ/l Culông

Biểu thức (1.1): 122

r

q q k

F  Biểu thức (1.2):

) / ( 10 9 4

0

C Nm



- HS nêu đơn vị của hằng số k và biểu diễn

định luật bằng hình vẽ

- Trả lời câu hỏi C2

- Lĩnh hội và ghi chép vào vở

của lực %  tác giữa hai điện tích điểm và phụ thuộc vào môi >%b  trong đó có chứa điện tích

- Yêu cầu một HS biểu diễn lực tương tác giữa hai

điện tích cùng dấu, khác dấu.

- Đơn vị điện tích là gì ?

- %H  dẫn HS làm câu C2 (giới thiệu HV 1.4, có thể yêu cầu HS vẽ cho >%b  hợp khác)

- GV kết luận lại vấn đề

Nội dung cơ bản

- Biết cấu tạo và cách sử dụng cân xoắn Culông để xác định lực %  tác giữa hai điện tích

- Phát biểu định luật Culông ?

- Nêu đặc điểm véctơ lực %  tác giữa hai điện tích ?

Hoạt động 3 : Lực tác dụng lên điện tích đặt trong điện môi Hằng số điện môi(10 phút)

Hoạt động của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên

- Làm theo %H  dẫn của GV

- Cả lớp vẽ vào vở lực %  tác giữa hai điện

tích điểm khi nó cùng dấu và khi nó khác dấu

đặt trong điện môi So sánh với chân không

- Theo dõi, tiếp thu và trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi C3

Lĩnh hội và ghi chép vào vở

- Cùng GV làm bài tập 8 SGK

- GV giới thiệu k/n điện môi là môi >%b  cách điện

- Gợi ý cho HS khi các điện tích đặt trong điện môi thì lực tác dụng của chúng sẽ % thế nào ?

- GV thông qua kết quả thực nghiệm: lực %  tác giữa hai điện tích đặt trong chất cách điện bị giảm

lần trong chất điện môi

- GV phân tích để chỉ cho HS thấy %* ý nghĩa vật lí của hằng số điện môi

- %H  dẫn HS so sánh hằng số điện môi của một số chất thông qua bảng 1.1

Nội dung cơ bản

- Các điện tích đặt trong điện môi thì lực tác dụng của chúng sẽ % thế nào ?

- ý nghĩa vật lí của hằng số điện môi ?

- Từ bảng giá trị hằng số điện môi hãy so sánh hằng số điện môi của một số chất ?

IV Củng cố bài học(2 phút)

1 Nắm %* nội dung tóm tắt ở SGK

2 Nhấn mạnh về biểu thức và đơn vị các đại %*  trong biểu thức của định luật Culông Cách biểu diễn định luật bằng hình vẽ

3 So sánh điểm giống và khác nhau của 2 định luật: Culông và vạn vật hấp dẫn

4 Cho hs đọc mục em có biết về công nghệ sơn bằng 0%  pháp phun tĩnh điện giáo dục ý thức bảo vệ môi >%b &

V Bài tập về nhà(1 phút)

1 Trả lời câu hỏi và bài tập trang 9; 10.

2 Làm các bài tập trắc nghiệm: 5; 6 SGK và 1.1; 1.2 SBT

3 Bài tập định %*  7; 8 SGK; và 1.6;1.7;1.8 SBT

Trang 4

4.Ôn lại nội dung sơ %* cấu tạo nguyên tử.

VI Rút kinh nghiệm

Ngày 22 tháng 08 năm 2009

Tiết 02

Thuyết êlectron

định luật bảo toàn điện tích

I/ Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Nắm %* nội dung của thuyết êlectron và chất dẫn điện, chất cách điện

- Phát biểu %* định luật bảo toàn điện tích

2 Kỹ năng:

- Vận dụng thuyết electron và định luật bảo toàn điện tích để giải thích các hiện %*  nhiễm điện

- Phát triển năng lực quan sát hiện %* &

3 Thái độ:

- Rèn luyện phong cách làm việc KH, độc lập nghiên cứu, tác phong lành mạnh và có tính tậo thể

II/ Chuẩn bị :

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị giáo án lên lớp

- Thí nghiệm đơn giản về nhiễm điện do cọ xát, do %3  ứng

2 Học sinh:

- Ôn lại cấu tạo nguyên tử

- Học bài cũ, và đọc >%H bài mới

3 Dự kiến ghi bảng:

I Thuyết êlectron

1 Cấu tạo nguyên tử về 0%  diện điện Điện tích nguyên tố

a Cấu tạo nguyên tử

- Gồm 2 phần:

+ Hạt nhân: mang điện 8%  gồm 2 loại hạt: prôton (p - mang điện 8%  +1.6.1019C, khối

%*  1,67.1027kg) và nơtron (không mang điện và khối %*  xấp xỉ bằng khối %*  p)

+ Vỏ: gồm các êlectron chuyển động xung quanh hạt nhân (điện tích e là -1,6.1019C, khối

%*  9,1.1031kg

- Số prôton trong hạt nhân bằng số êlectron ở lớp vỏ ( nguyên tử trung hòa điện)

b Điện tích nguyên tố

Là điện tích nhỏ nhất trong tự nhiên, có giá trị 1,6.1019C( điện tích của e và p)

2 Thuyết êlectron

- Dựa vào sự % trú và di chuyển của các êlectron: êlectron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển

từ nơi này đến nơi khác

- Nội dung:

a Nguyên tử trung hòa bị mất êlectron sẽ trở thành hạt mang điện tích 8%  (ion 8% 5&

b Nguyên tử trung hòa khi nhận êlectron sẽ trở thành hạt mang điện tích âm (ion âm)

c Khi số êlectron trong vật lớn hơn số prôton thì vật nhiễm điện âm Khi số êlectron trong vật nhỏ

Trang 5

Giáo viên Đoàn Thị Hảo 5

hơn số prôton thì vật nhiễm điện 8% &

II Vận dụng

1 Vật (chất) dẫn điện và vật (chất) cách điện

- Vật (chất) dẫn điện: có chứa các điện tích tự do

- Vật (chất) cách điện: không chứa các điện tích tự do

2 Sự nhiễm điện do tiếp xúc

3 Sự nhiễm điện do %3  ứng

III Định luật bảo toàn điện tích

Nội dung:SGK

III/ Tổ chức dạy học :

1/ ổn định tổ chức :

Kiểm diện sĩ số và trật tự nội vụ

2/ Kiểm tra bài cũ (10 phút)

- Nêu nội dung và viết biểu thức định luật Culông, biểu diễn bằng hình vẽ ? ý nghĩa các đại %*  ?

- Đặc điểm lực %  tác tĩnh điện của các điện tích điểm trong môi >%b  đồng chất ?

3/ Bài mới :

ĐVĐ : Các hiện %*  xảy ra trong tự nhiên rất phong phú, đa dạng %* các nhà bác học đặt

vấn đề cần tìm ra cơ sở để giải thích Thuyết electron cổ điển công nhận thuyết cấu tạo nguyên tử của Rơdefo, là cơ sở đầu tiên giải thích %* hiện %*  điện đơn giản

Hoạt động 1 : Thuyết electron(10 phút)

Hoạt động của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên

- Đọc, tóm tắt cấu tạo nguyên tử và chỉ ra:

+ Qúa trình chuyển động của electron trong

nguyên tử và sự dịch chuyển của nó từ nguyên

tử này sang nguyên tử khác

+ Các hiện %*  vật lí do sự dịch chuyển của

electron gây ra

- Trả lời các câu hỏi vào phiếu học tập trên cơ

sở các thông tin cung cấp của GV và nghiên

cứu SGK

- Ghi chép vào vở

- %H  dẫn HS đọc và tóm tắt kiến thức về “ cấu tạo nguyên tử về 0%  diện điện”

+ Thành phần cấu tạo của nguyên tử (nêu thí dụ hình 2.1)

+ Sự sắp xếp của hạt nhân và các eletron

+ Tổng điện tích của nguyên tử ?

- Gọi HS trả lời

- Nhận xét và kết luận

- Theo dõi và tiếp nhận thông tin, theo dõi

%H  dẫn của GV và căn cứ vào định luật

bảo toàn điện tích để phân tích và trả lời câu

hỏi của GV

+ Sự hình thành ion 8%  ion âm, sự % 

tác hai ion, sự di chuyển của eletron trong các

vật dẫn

+ Nắm %* nguyên nhân gây ra các hiện

%*  và tính chất điện là do động thái % trú

hay di chuyển của các eletron

- Ghi chép nội dung thuyết eletron cổ điển

- Trả lời câu C1

- Dùng mô hình và H2.1 để cho HS trực quan về cấu tạo nguyên tử, sau đó diễn giảng nội dung của thuyết eletron

+ Giải thích sự tạo thành ion 8%  và ion âm (lấy bớt 1 eletron từ mô hình cấu tạo nguyên tử, khi đó tổng điện tích nguyên tử % thế nào ? Gắn thêm 1 eletron vào mô hình nguyên tử, khi đó tổng điện tích của nguyên tử % thế nào? )

+ Cho hai ion lại gần nhau có hiện %*  gì xảy ra ?

- %H  dẫn HS làm câu C1

Trang 6

Nội dung cơ bản

- Sự sắp xếp của hạt nhân và các eletron ?

- Tổng điện tích của nguyên tử ?

- Tóm tắt nội dung thuyết eletron ?

- Nguyên nhân gây ra các hiện %*  điện và tính chất điện ?

Hoạt động 2 : Vận dụng (15 phút)

- Tham gia làm thí nghiệm chứng minh cùng

GV, quan sát hiện %*  và giải thích hiện

%* &

- Theo dõi và ghi chép kết quả

- O%" ra một số thí dụ thực tế về vật liệu rắn,

lỏng khác nhau có tính dẫn điện hay cách điện

khác nhau và giải thích nó

- Hiểu thế nào là điện tích tự do và điện tích

liên kết, từ đó giải thích tính dẫn điện của một

số chất

- Trả lời các câu hỏi C2 và C3

- Dựa vào các câu hỏi SGK cùng với kết quả

thí nghiệm để trả lời các câu hỏi của GV %"

ra về việc giải thích quá trình nhiễm điện

trong các thí nghiệm đó

- Tiến hành thí nghiệm về sự nhiễm điện do

tiếp xúc và hiện %*  nhiễm điện do %3 

ứng

- Để giải thích tính dẫn điện hay cách điện của môi

>%b  GV %" ra một số câu hỏi tình huống + Tay cầm lần %* một que kim loại, một %H nhựa cho chạm vào điện cực 8%  một bình acquy

có gì khác nhau? giải thích ?

- Thông báo vật dẫn điện và vật cách điện, mỗi loại cho vài chất đặc >% &

- Giải thích cho HS hiểu vật dẫn điện và vật cách

điện

- %H  dẫn HS giải thích các hiện %*  thông qua khái niệm điện tích liên kết và điện tích tự do

- %H  đãn HS làm câu C2 và C3

Giải thích ba hiện %*  nhiễm điện:

- %H  dẫn HS vận dụng thuyết eletron đẻ giải thích các hiện %*  nhiễm địên

- Giới thiệu các hình vẽ 2.2, 2.3 SGK để HS nghiên cứu

- Yêu cầu HS đọc hiểu vấn đề

- %H  dẫn HS làm câu C4 và C5

Nội dung cơ bản

- Hãy nêu định nghĩa về vật dẫn điện và vật cách điện ?

- Chân không dẫn điện hay cách điện ? Tai sao ?

- Giải thích sự nhiễm điện do tiếp xúc và %3  ứng bằng thuyết electron ?

Hoạt động 3 : Định luật bảo toàn điện tích (7 phút)

Hoạt động của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên

- Tiếp thu nội dung định luật bảo toàn điện

tích

- Ghi chép nội dung định luật, vận dụng nó

trong một số bài toán đơn giản thực hiện ở lớp

do GV %" ra

- Thông báo nội dung định luật bảo toàn điện tích (chú ý giải thích hệ cô lập về điện)

- Thông báo cho HS các thí nghiệm thực tế kiểm chứng hiện %*  này trong các điều kiện khác nhau

Nội dung cơ bản

- Nội dung định luật bảo toàn điện tích ?

IV Củng cố bài học (1 phút)

Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ

V Bài tập về nhà ( 2 phút )

1 Trả lời câ hỏi và bài tập trang 14 SGK

2 Làm các bài tập trắc nghiệm: SGK

Trang 7

Giáo viên Đoàn Thị Hảo 7

3 Bài tập định %*  7 SGK;

VI Rút kinh nghiệm

Ngày 23 tháng 08 năm 2009

Tiết 03

điện trường và cường độ điện trường

đường sức điện

I/ Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Nắm %* k/n điện >%b  và tác dụng của điện >%b &

- Đ/n %b  độ điện >%b _ Biểu thức; ý nghĩa của các đại %* &

- Công thức liên hệ giữa F, E và q

- Đặc điểm của %b  độ điện >%b  gây bởi một điện tích điểm tại vị trí cách nó khoảngr

- Nguyên lý chồng chất điện >%b &

2 Kỹ năng:

- Vận dụng giải thích và làm %* một số bài tập đơn giản

II/ Chuẩn bị :

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị thí nghiệm và giáo án lên lớp

2 Học sinh:

- Học bài cũ, và đọc >%H bài mới

3 Dự kiến ghi bảng:

I Điện >%b 

1 Môi >%b  truyền %  tác điện

Môi >%b  truyền %  tác điện gọi là điện >%b 

2 Điện >%b 

Đ/n: SGK

II :%b  độ điện >%b 

1 Khái niệm %b  độ điện >%b 

Đặc >%  cho sự mạnh yếu của điện >%b  tại một điểm

2 Định nghĩa

- Đ/n: SGK

- Biểu thức:

q

F

E  q

3 Véctơ %b  độ điện >%b 

- :%b  độ điện >%b  là một đại %*  vectơ

q

F

E

- Đặc điểm:

+ 6%  và chiều trùng với 0%  và chiều của lực điện tác dụng lên điện tích thử q 8% &

+ Môđun: Biểu diễn độ lớn của %b  độ điện >%b  theo một tỉ lệ xích

4 Đơn vị đo %b  độ điện >%b 

Vôn trên mét(V/m); 1V/m1N/C

Q

E

+

M

E

-Q

Trang 8

5 :%b  độ điện >%b  của một điện tích điểm

6 Nguyên lí chồng chất điện >%b 

III/ Tổ chức dạy học :

1/ ổn định tổ chức :

Kiểm diện sĩ số và trật tự nội vụ.

2/ Kiểm tra bài cũ ( 10 phút)

- Nêu nội dung và viết biểu thức định luật Culông ? ý nghĩa các đại %*  ?

- Đặc điểm lực %  tác tĩnh điện của các điện tích điểm trong môi >%b  đồng chất ?

3/ Bài mới :

GV ĐVĐ : Thông %b  các vật %  tác với nhau khi tiếp xúc hay va chạm Tuy nhiên cũng có

>%b  hợp chúng có thể %  tác với nhau khi ở xa nhau

Hỏi : Bằng 2 thí dụ đã học, em hãy chứng minh điều đó ?

TL : Q%  tác hấp dẫn ; %  tác tĩnh điện

GV : Giải thích về >%b  hợp %  tác hấp dẫn Từ đó liên hệ với %  tác tĩnh điện : Hai điện tích

có thể %  tác với nhau là nhờ có một môi >%b  vật chất tồn tại xung quanh các điện tích, và chính môi >%b  này đã tác dụng lực lên các điện tích khác đặt trong nó,gọi là điện >%b & Bài mới :

Hoạt động 1 : Điện trường (10 phút)

Hoạt động của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên

- Quy gợi ý của GV, chỉ sự %  tác giữa hai

điện tích phải thông qua một môi >%b  đặc

biệt nào đó chứ không phải không khí hay

môi >%b  đặt điện tích

- Đọc đ/n và nêu tính chất của nó

- Biểu diễn lực %  tác giữa hai điện tích

- Nghe góp ý và tiếp thu kết luận

- Ghi vở k/n điện >%b  và tính chất của nó

- Giới thiệu thí nghiệm H3.1 và nhấn mạnh vấn đề về môi >%b  truyền %  tác điện

+ Lực %  tác điện xảy ra cả trong chân không +Hình thành k/n điện >%b &

- ĐVĐ 8%H dạng câu hỏi mở: Trong thí nghiệm ở H3.1, khi hút dần không khí ở trong bình ra , lực

%  tác không những không giảm mà còn tăng, em

có thể suy ra điều gì ? + Định nghĩa điện >%b &

+ Giới thiệu H3.2 để nêu đặc điểm của điện >%b &

- Kết luận lại vấn đề

Nội dung cơ bản

- Điện >%b  là gì ?

- Nếu đặt một điện tích trong điện >%b  thì có hiện %*  gì sảy ra ?

- Các tính chất của điện >%b &

2

.r

Q k q

F E

Q

E

+

M

-2

Q

E

1

1

2

1 E E

E  

Trang 9

Giáo viên Đoàn Thị Hảo 9

Hoạt động 2 : Cường độ điện trường ( 20 phút)

Hoạt động của học sinh Hoạt động dạy của giáo viên

- Viết biểu thức định luật Culông cho hai

>%b  hợp q đặt tại M và N, sau đó so sánh và

rút ra kết luận:

Đại lượng đặc trưng cho sự mạnh yếu của

điện trường tại một điểm gọi là cường độ điện

trường.

- Phân tích biểu thức: 2 (F phụ thuộc

r

Qq k F

 vào đại %*  nào trong công thức)

- Tỉ số F/q độ lớn của q Từ đó rút ra định

nghĩa %b  độ điện >%b  E=F/q.

- Thông qua phân tích của GV để viết biểu

thức định nghĩa %b  độ điện >%b  dạng

vectơ

q

F

E + 6%  và chiều

+ Độ lớn

- Trả lời câu C1

r

Qq

k

F

q

F

r

Q k E

- Qua phân tích của GV, HS nhận diện %*

thành phần không phụ thuộc điện tích thử q

đó là ( 2 ) ma có thể đặc >%  cho điện

r

Q

k

>%b  tại M

r

Q k

E M

- Lần %* biểu diễn các lực tác dụng do các

điện tích Q1 và Q2lên điện tích q

- Biểu diễn lực tổng hợp

Nhận xét: Điện tích thử q tại M sẽ chịu tác

dụng của lực điện tổng hợp biểu diễn %

H3.4

2

1 E E

E  

- Trả lời các vấn đè GV %" ra

- Ghi chép các vấn đề kết luận của GV

- O%" ra tình huống ở H3.2, nói rõ mục đích nghiên cứu điện >%b  về khả năng tác dụng lực vào điện tích thử Gợi ý cho HS dùng định luật Culông để chỉ

ra một cách định tính sự phụ thuộc của lực tác dụng vào vị trí không gian ta xét

+ Hãy viết biểu thức lực tác dụng của điện tích Q lên

q tại M ?

- Nếu thay đổi vị trí đặt q thì lực tác dụng có thay đổi không ?

- Để đi đến đ/nvề %b  độ điện >%b  GV yêu cầu

HS viết biểu thức đ/l Culông về %  tác giữa Q và q

và phân tích chỉ ra sự ảnh %3  của từng đại %* 

đến sự mạnh yếu của điện >%b  tại M

+ Định nghĩa %b  độ điện >%b  tại một điểm

- %H  dẫn HS phân tích mối quan hệ %" E và F để dẫn đến khái niệm vectơ %b  độ điện >%b  và các

đặc trung về 0%  chiều và độ lớn của nó

- %H  dẫn HS làm câu C1

- Từ biểu thức tính %b  độ điện >%b  suy ra đơn

vị của nó ?

- Gọi một HS cho biết %b  độ diện >%b  phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Từ các công thức tính lực điện >%b  và công thức liên hệ giữa %b  độ

điện >%b  và lực điện hãy suy ra công thức tính

%b  độ điện >%b  của một điện tích điểm Q ?

- Giáo viên %" ra vấn đề: có hai điện tích điểm Q1 và gây ra tại M hai điện >%b  có các vectơ và

2

Nế đặt điện tích thử q tại M thì nó sẽ chịu tác

2

E

dụng của lực điện % thề nào ? Nêu nhận xét ?

- Vẽ hai điện tích Q1 và Q2, cho HS vẽ lần %* các vectơ %b  độ điện >%b  của mỗi điện tích gây ra Suy ra vectơ %b  độ điện >%b  tổng hợp

- Gọi HS phát biểu nguyên lí chồng chất điện >%b 

và viết biểu thức

2

1 E E

E  

- Chốt lại kiến thức và kết luận

Nội dung cơ bản

- Đại %*  đặc >%  cho sự mạnh, yếu của điện >%b  gọi là gì ?

Trang 10

- :%b  độ điện >%b  phụ thuộc vào những yếu tố nào ? biểu thức ?

- :%b  độ điện >%b  là một đại %*  vectơ Các đặc điểm của vectơ này

- Nội dung của nguyrn lí chồng chhát điện >%b 

IV Củng cố bài học (2 phút)

Nắm %* nội dung tóm tắt ở SGK

V Bài tập về nhà ( 3 phút)

1 Trả lời câu hỏi và bài tập trang 21 SGK

2 Làm các bài tập trắc nghiệm: SGK

3 Bài tập định %*  SGK

VI Rút kinh nghiệm

Ngày 25 tháng 08 năm 2009

Tiết 04

điện trường và cường độ điện trường

đường sức điện

(Tiếp)

I/ Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Nắm %* k/n %b  sức điện >%b  và các đặc điểm của %b  sức điện >%b &

- Đặc điểm điện >%b  đều

2 Kỹ năng:

- Vận dụng giải thích và làm %* một số bài tập đơn giản

II/ Chuẩn bị :

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị thí nghiệm H3.5 và giáo án lên lớp

2 Học sinh:

- Học bài cũ, và đọc >%H bài mới

3 Dự kiến ghi bảng:

I Điện >%b 

1 Môi >%b  truyền %  tác điện

2 Điện >%b 

II :%b  độ điện >%b 

1 Khái niệm %b  độ điện >%b 

2 Định nghĩa

3 Véctơ %b  độ điện >%b 

4 Đơn vị đo %b  độ điện >%b 

5 :%b  độ điện >%b  của một điện tích điểm

6 Nguyên lí chồng chất điện >%b 

III O%b  sức điện

1 Hình ảnh các %b  sức điện

H3.5 SGK

2 Định nghĩa

Nội dung SGK

3 Hình dạng %b  sức của một số điện >%b &

H3.6; 3.7; 3.8; 3.9 SGK

4 Các đặc điểm của %b  sức điện

a Qua mỗi điểm trong điện >%b  có thể vẽ %* một và chỉ một %b  sức điện

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:17

w