b Phương trình bật hai Thay đổi vị trí thấu kính sáo b Xác định giá trị của f khi chỉ có một vị theo d’ từ đó tìm f dựa vào cho tiêu diện của nó trùng trí của thấu kính cho ảnh rõ nét tr[r]
Trang 1GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ Ngày 26/04/09
83:
I Mục tiêu:
1
2 Kĩ năng:
- Hình thành
- Hình thành %: ; xây #-? )B 4& qua #$ ($ quang &+( (@ &- qua quang &=7
- Nêu )-?( các ' #$ (@ các #$ ($ quang &+( trong &<( D )E sĩng xã &G7
3 Thái độ:Nêu )-?( các ' #$ (@ các #$ ($ quang &+( trong &<( H )E I.
II Chuẩn bị:
1
2 Chuẩn bị của trị: Ơn % &'( )* &+( L (&-. I và (&-. II
III Tổ chức hoạt động dạy học:
A Hoạt động ban đầu
1 Ổn định tổ chức: (1phút) %HP tra : I7
2 Kiểm tra bài cũ: (4phút) Trình bày (Q2 và cách RP (&S (@ kính thiên ,;7 cơng &'( tính )G
5G giác (@ kính thiên ,; khi RP (&S L vơ (<(7
B Hoạt động dạy-học:
TL
ph
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giải bài tốn về sự di chuyển của thấu kính giữa vật và màn
13
HS: U+( )V và tìm &H2 )V
bài tốn
-
E 4 cho bài tốn theo
? ý (@ GV
a)
+ Z )B 4&7
+ xác )[&7
d +d’ = P7% &?6 ,^
cơng &'( &Q2 kính )H &
+ 4 6&-. trình, và tìm
k1, k2
b)
theo d’ S )F tìm f #< vào
#V2 %= &=P kép
c) Z hình theo &-^ #b
(@ GV
Bài1:
trong Pe 6&f P song song ,^ màn 4& M và cách
N PG %&4 2m Ue h
M và &Q2 kính &G $ l cĩ tiêu (< f = 3/8m 0$( chính (@ &Q2 kính vuơng gĩc ,^
Pe 6&f P và M và ) qua a) Cĩ PQ ,[ trí (@ &Q2 kính cho phép &' )-?(
4& A’B’ (@ AB rõ nét trên màn M? Xác )[& %&4
cách h các ,[ trí (@ &Q2 kính ) màn M Tính #I phĩng ) trong S 0-E
&?67 b) 2 (&l cĩ PG ,[ trí (@
&Q2 kính cho 4& rõ nét trên màn, thì tiêu (< f (@ &Q2 kính 6&4 5d bao nhiêu?
c)Thay màn M 5d PG
-. 6&f G cĩ Pe 6&4
A &-^ ,V phía &Q2 kính
Thay )m ,[ trí &Q2 kính sáo cho tiêu #= (@ nĩ trùng
AB dP trong Pe 6&f
)F7 Hãy ,Z và xác )[& ,[ trí 4& A’B’ (@ AB cho 5L &=
&Q2 kính và -.7 GV: ? ý
a)
Bài 1: Bài giải:
T )B 4&7
L
d
' '
A B
Trong )F7
Ta cĩ :d +d’ = 2(1) + áp #$ cơng &'( &Q2 kính ta cĩ:
(2)
d
Thay (2) vào (1) ta )-?(
' ' '2 ' '
3d
4 &-. trình (3) ta )-?(
1, 5 à 0, 5
- TI phĩng ) trong S 0-E &?67
'
1, 5
0, 5
'
0, 5 1
b) Xác )[& giá 0[ (@ f khi (&l cĩ PG ,[ trí (@ &Q2 kính cho 4& rõ nét trên màn
- UH (&l cĩ PG ,[ trí (@ &Q2 kính cho 4&
rõ nét trên màn thì theo d’L trên (&l cho PG &=P kép
d +d’ = 2
'
' '
2
d f
d
'2 '
AB
Trang 2GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ
- Z )B 4&7
- Vì cĩ hai ,[ trí (@ &Q2 kính cho 4& rõ nét trên màn
do )F ta Z cĩ hai giá 0[ (@
d ( &e( d’)-> Hãy
&e( d’) #< vào cơng &'(
&Q2 kính và #h %= bài tốn )* cho S )F tìm )-?(
hai giá 0[ (@ d 0B tìm 2 giá 0[ d’ -. '787 K1,K2 b) H: UH cĩ PG ,[ trí (@
TK )H cho 4& rõ nét trên màn thì
theo d’ cĩ PQ &=Pj c) 9-^ #b &+( sinh ,Z hình #< ,7t-E ) @
tia sáng qua &Q2 kính và
'
1 2f 0 f 0, 5 m
c) Z 4& A’B’(@ AB
- Hình 51.1 SGK
Hoạt động 2: Bài tập về kính hiển vi
15
HS: U+( )V và tìm &H2 )V
bài tốn
-
4 cho bài tốn #< vào
? ý (@ GV
+ Hồn thành bài 47
+ Lên 54 trình bày
kính ,^ tiêu (< f1 = 3mm, &[ kính cĩ tiêu (< f2 = 25mm và )G dài quang &+(
](P7-E ta )e
PG QP phim 4&
vuơng gĩc ,^ quang 0$( (@ &=> cách &[
kính 20cm
a) trí nào )H 4& (2I cùng (v nĩ )-?( ghi rõ nét trên phim
b) Tính I phĩng ) K
w? ý
8 Z )B 4&7 + 'xác )[& )-?(
2
d
#< vào #h %= nào?
8UH tìm d1 ta cĩ &H áp
#$ cơng &'( &Q2 kính
hay &[ kính?
8t< vào )B 4&
xác )[& d1'theo d2
vàO1O2? + Tìm O O1 2theo
1 2
à f , ?
Bài 4
T )B 4&7
1
L
1
1
L
2
- Áp
'
1 1
1 '
1 1
d f d
+Tìmd1' .Ta cĩ O O1 2 (f1 f2) 18,8 cm .vìA B2 2&= rõ nét trên phim nên =20cm.d2'
Áp #$ cơng &'( &Q2 kính )I ,^ &[ kính ta cĩ
'
2 2
2 '
2 2
2,86
20 2, 5
d f
'
1 1 2 2 18,8 2,86 15, 94 (2)
Thay (2) vào (1) ta cĩ
1
15, 94.0, 3
0, 306
15, 94 0, 3
b) UG phĩng ) K
k = k1.k2 =
' '
1 2
1 2
d d
AB
Trang 3GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ + UH xác )[& d2 ta cĩ
&H #< vào cơng &'(
&Q2 kính )I ,^ &[
kính
Hoạt động 3: Bài tập về kính thiên văn
12 Hs: U+( )V và tìm &H2 )V
bài tốn
-
4 cho bài tốn #< vào
? ý (@ GV
- 04 E7
- &<( &=7
- 04 E7
- &<( &=7
- Hồn thành bài 4 và lên
54 trình bày
gG kính thiên ,; cĩ
0,5dp &[ kính cho phép nhìn
1mm )e trong tiêu
#= dueoeis PG gĩc trơng 0,05rad
a )Tìm tiêu (< (@ &[
kính
b) Tính I 5G giác (@
kính thiên ,; trong lúc
RP (&S L vơ (<(7 c) Tính %&4 cách
h hai )HP trên Pe 0;> 2 gĩc trơng hai )HP này nhìn qua kính
là 4’ Cho %&4 cách
S Trái UQ ) ge
0; là 400 000km
* ? ý
H: 1B1)e(
tiêu 2(@ &[
kính, thì 4& A2B2 L )2j
+GV ,Z hình,, yêu (u2
&+( sinh #< vào hình ,Z xác )[& tan0theo
A1B1 và f2S )F tìm f2
-GV; &R( cơng &'( )[& &: ,V I 5G giác?
-Hãy tìm 0theo , G
GV: Z hình và &-^
#b &+( sinh tìm AB theo OB và 0
Bài giải.
a) Tìm tiêu < (@ &Q2 kính
- Hình 55.2 SGK
A2B2 L vơ (<(7
0,1 2
0, 05
f
b) Tính I 5G giác lúc RP (&S L vơ (<(7
1 1 1 2
200
0, 5 200 100
2
D f G f
c)Tính %&4 cách h hai )HP trên ge
0;7
0 0
100
0
4 1,16.10 rad 1,16.10 rad
Théo hình ,Z ta &Q
5 5
4, 64
AB
OB km
C Hoạt động kết thúc tiết học:
1 Củng cố kiến thức: ( 3phút): &R( 6&-. pháp 4 bài tốn ,V &= &Q2 kính, kính &H vi, kính thiên
,;7
2 Bài
hơm sau là
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
0
A
B
... class="text_page_counter">Trang 2GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ
- Z )B 4&7
- Vì cĩ hai ,[ trí (@ &Q2 kính cho 4& rõ nét... class="text_page_counter">Trang 3
GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ + UH xác )[& d2 ta cĩ
&H #< vào...
Hoạt động 3: Bài tập kính thiên văn
12 Hs: U+( )V tìm &H2 )V
bài tốn
-
4 cho tốn #< vào
? ý (@ GV
- 04 E7
- &<(