1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tranh dân gian Việt Nam 13

265 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 265
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- VËn dông vµo gi¶i bµi tËp: TÝnh nhanh, tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc; chøng minh ®¼ng thøc.. GV: B¶ng phô viÕt bµi tËp mÉu; phÊn mµu..[r]

Trang 1

Ngày soạn:18/8/2008 Ngày dạy: 21/8/2008(8A3)-Tuần : 1

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 2

Bµi 1: H·y khoanh trßn vµo

- HS kh¸c nhËn xÐt bµi lµmcña b¹n

Bµi1 :

( x2 + 2xy – 3)(-xy) B.–x3y– 2x2y2 +3xyBµi 2 :

-Muèn chøng minh biÓu

thøc kh«ng phô thuéc vµo

biÕn ta lµm thÕ nµo?

- Nh©n ®a thøc víi ®a thøc

cã hai c¸ch

+ Lµm phÐp nh©nHS1: C¸ch 1 phÇn a

Bµi 11/ 8/sgk(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7

Trang 3

+ 1 HS lên bảng trình bàycòn các hs khác làm vàonháp.

+ Có phép nhân đa thức với

đa thức, đơn thức với đơnthức

- Rút gọn thay số - tínhThay số - tính

- HS 1: rút gọn

-Cả lớp tính giá trị của A tạicác giá trị của x

2 HS lên bảng tính giá trịcủa x

-Học sinh làm vào bảngnhóm

+Dạng TQ số chẵn là 2n

2n + 2; 2n + 4+ 1 HS lên bảng viết biểuthức

= - 8 Vậy biểu thức không phụthuộc vào biến

3 Tính giá trị của biểu thức

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

A = x3 + 3x2 - 5x - 15 + +

x2 - x3 + 4x - 4x2

= - x - 15Tại x =0 thì A = - 15

x = 0,15 => A = - 15,15

4 Tìm x

.B14/9SGKGọi 3 số chẵn liên tiếp lần l-

ợt là 2n; 2n + 2; 2n + 4 ( n N)

Vì tích của 2 số sau lớn hơntích của 2 số đầu là 192.Nên ta có:

(2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)

Trang 4

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Làm bài tập 5/9 SGK

- N/c trớc bài 3

Trang 5

Tuần: 03 NS: 06/09/09Tiết: 04 NG: 07/ 09/ 09 Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

-GV: Vẽ hình 1 SGK, bảng phụ ghi bài tập ?7,

- HS: chuẩn bị bài tập, ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức

III)Tiến trình bài dạy:

Trang 6

1/ ổn định tổ chức :

2/ Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nêu câu hỏi kiểm tra

nhân trong bài tập hoặc tính (a+b)2

hoặc viết đa thức a2 + 2ab + b2

Trang 7

- Biểu thức đã cho có dạng giống

vế phải của hằng đẳng thức vừa

Viết biểu thức x2 + 4x + 4dới dạng bình phơng của 1 tổng

x2 + 4x + 4 =

= x2 + 2.x.2 + 22 = (x +2)2

[( a +(- b)]2= ( a – b )2

( a – b )2 = a2 – 2ab + b2

?3 Tính [( a +(- b)]2? [( a +(- b)]2=

Trang 8

= x2 - x+ 1

4

- ViÕt biÓu thøc: 25a2 - 20ab + 4b2

díi d¹ng b×nh ph¬ng cña 1 hiÖu?

Trang 9

Khi biến dổi VP  VT cần dựa vào

= ( 2x - 3)( 2x + 3) Tính nhanh:

56.64 = ( 60 - 4)(60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 - 16 =

3584

* Hoạt động 5: Luyện tập - củng cố

Gv: Đa nd ?7 lên bảng phụ cho hs

theo dõi để trả lời

HS quan sát đề bài trên bảngphụ rồi trả lời

4 Chú ý

- Sơn rút ra đợc HĐT nào? (A - B)2 = ( B - A)2 (A - B)2 = ( B - A)2

- Nhấn mạnh: bình phơng của 2 đa

thức đối nhau thì bằng nhau

- Viết 3 HĐT vừa học? Cả lớp viết nháp

G: Treo bảng phụ có bài tập

Các phép biến đổi sau đúng hay sai

- HS thêo dõi bài tập trên bảng phụ

Trang 10

+)

H ớng dẫn bài 17:

3 Biến đổi một vế cho bằng vế còn lại

Nên biến đổi vế tráI về bằng vế phải

Tuần: 03 NS: 08/09/09Tiết: 05 NG: 09/ 09/ 09 Luyện tập

Trang 11

Học sinh: Thuộc HĐT.

III)Tiến trình bài dạy:

1 ổ n định tổ chức

2 Bài mới

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

GV : Nêu câu hỏi kiểm tra

- Hãy tìm cách giúp bạn An khôi

Bài 1 :

x2 + 8xy + 16y2 =( x + 4y)2

- Khắc sâu: 2lần tích AB Khác VT

- Viết các biểu thức dới dạng bình

phơng của 1tổng, bình phơng của 1

hiệu?

- Dùng HĐT nào? Biến đổi từ vế

nào sang vế nào?

- Dùng HĐT bình phơng 1 tổng (1hiệu) biến đổi VP VT

Trang 12

= 100a ( a + 1) + 25 C¸ch tÝnh nhÈm b×nh ph-

¬ng 1 sè cã tËn cïng lµ 5

- ¸p dông tÝnh 252; 352 - 2 HS ¸p dông tÝnh LÊy sè chôc nh©n víi sè

liÒn sau nã ViÕt tiÕp 25vµo cuèi

Trang 13

trình bày a, (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab

VT = (a + b)2

= a2 + 2ab + b2

= a2 + 4ab + b2 - 2ab = (a2 - 2ab + b2) + 4ab = ( a - b)2 + 4ab = VP

b, (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab

VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2

= ( a - b)2 = VTH: Qua BT ta có nhận xét gì?

6, Tính (A + B + C)2

=A2+B2+C2+2AB+2AC+2BC

* Hoạt động 3: Củng cố - Hớng dẫn về nhà

- Trong các câu sau câu nào đúng

câu nào sai?

Trang 15

Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.

IV)Tiến trình bài dạy:

A ổn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ : Câu1 Tính ( x + 2y )2 đợc kết quả là :

A.x2 + 4xy + 4y2 B.x2 - 4xy + 4y2 C.x2 + 2xy + y2 D.x2 + 4xy -

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

* Hoạt động 3: Lập phơng của một hiệu

H: Nêu cách tính ( a b  )3 ? ( a b  )3=(a-b)(a-b)(a-b) 2, Lập phơng của một hiệu

Trang 16

* Hoạt động 4: Luyện tập củng cố

-Làm bài tập 26 /14 SGK Cả lớp làm vào vở

HS1: Làm phần a nêu rõ HĐT ápdụng

3 Luyện tập:

Bài 26 /14SGK

a, ( 2x2 + 3y)3

Trang 17

G: Treo bảng phụ có BT 29/14

SGK cho HS hoạt động nhóm

HS2: Làm phần b nêu rõ HĐT ápdụng

Chia cả lớp làm 4 nhóm Trìnhbày vào bảng nhóm rồi điền bảngphụ

+) Hớng dẫn tự học: HS đọc bài tiếp theo và làm ?1, ?2/15 SGK.

Tính (a+b)(a2- ab+ b2) ; (a- b)(a2+ ab+ b2)

Ngày soạn: 5/9/08 Ngàydạy:.11/9/08(8A3) -Tuần: 4

Trang 19

Tuần: 05 NS: 22/ 09/09Tiết: 07 NG: 23/09/09

Tiết 7 những hằng đẳng thức đáng nhớ(Tiếp)

I) Mục tiêu:

- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng,

phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng"với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"

- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải

BT

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: bảng phụ, phấn màu

III)Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ :

HoạT động 1: Kiểm tra bài cũ(Bảng phụ )Trong các khẳng định

Trang 20

A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2) A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB +

B2)G: Hớng dẫn HS cách nhớ hằng

G: Xác định rõ biểu thức A, biểu

Trang 21

G: Nhắc nhở HS phân biệt lập phơng của tổng với tổng hai lập

ph-ơng

* Hoạt động 3: Hiệu hai lập phơng

A3 = 8x3  A = 2x

= (2x -y)(4x2 + 2xy +y2)

B3 = y3  B = yG: Treo bảng phụ có phần c của

- Nêu các dạng bài tập khi biến

đổi hằng đẳng thức hiệu hai lập

phơng

* Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố

- viết 7 HĐT vào nháp Cả lớp viết

- Đổi giấy nháp để kiểm tra bài

Trang 22

- Chứng minh đẳng thức bằng

cách nào?

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 3a2b - 3ab2

Cho HS thấy VP là cách viết

khác của HĐT : A3 + B3

= (a3+3a2b+3ab2+b3) (3a2b + 3ab2)

-= (a + b)3 - 3ab ( a + b) = VPVậy đẳng thức đợc CM

- Xác định các phép tính trong

biểu thức

(2x + y)(4x2 - 2xy + y2) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

Gợi ý nếu HS cha nhận ra hằng

Trang 23

Tuần: 05 NS: 22/ 09/09 Tiết: 08 NG: 23/09/09

- Hiểu và thấy rõ những thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức trong giải toán

II) Chuẩn bị của Gv và HS :

GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

Trang 24

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội Dung

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi một số HS xác định A, B

- Y/c 6 hs lên bảng thức hiện

tính

- HS xác định A, B trong cáccâu bài tập trên

+ 6 HS chữa bài tập mỗi emmột phần

- Bình phơng 1 hiệu (a - b)2

Trang 25

nhầm dấu =2a 2b = 4ab GV: Gợi ý để HS phát hiện ra

HĐT A2 - 2AB + B2 sau khi HS

GVlu ý HS khi áp dụng :

(A-B)3= -(B-A)3 đổi dấu

(A-B)2 = (B-A)2 không đổi dấu

- Vận dụng nội dung hằng

đẳng thức thứ nhất

- HS lên bảng thực hiện Các

hs khác làm vào vở

- Ta biến đổi một vế bằng vếcòn lại

= a3- 3ab2 + 3a2b - b3 = (a -b)3=VT

Vậy đẳng thức đợc chứng minh

* Hoạt động 3: Hớng dẫn xét một số dạng toán về giá trị tam thức bậc 2

Trang 26

- Chứng minh bất đẳng thức:

x2 - 6x +10 > 0 với mọi x

- Hãy nhận xét các hạng tử chứa

biến của biểu thức?

- Hãy viết biểu thức dới dạng tổng

- Đạt giá trị nhỏ nhất là 1

- (x - 3)2 +1 = 1 khi x – 3 =0

5.Chứng minh bất đẳng thức:

x2 - 6x +10 > 0 với mọi x

x2- 6x+10= (x2- 2x.3+9) +1 = (x - 3)2 +1

có: (x - 3)2  0 với mọi x

=>(x - 3)2 +1  1 > 0 với mọi x

Trang 27

Bài 6: PHân tích đa thức thành nhân tử

Bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

I/ Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- Học sinh hiểu: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

2./ Kỹ năng

- Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung, phân tích đa thức để chỉ ra nhân tử chung

3./ Thái độ

- Thấy đợc những u điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích đặt nhân

tử chung Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung

II) Chuẩn bị của Gv và HS :

GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu, phấn màu

HS: Bảng nhóm

III)Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định tổ chức

2/ Tiến trình dạy hoc

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: A,B,C là các đơn thức

A(B+C)=

HS trả lời miệngA(B+C)= A.B + A.C

- Tính x( 2x - 4)? 2x( x - 2) = 2x x - 2x 2

=2x2 - 4xKhi 2x2 – 4x = 2x( x – 2 ) thì

- Từ một đa thức mà ta biến đoỏi

đa thức đó về dạng tích của các

đa thức khác thì gọi là phân tích

da thức thành nhân tử

2x: nhân tử chung

Trang 28

2x2 – 4x = 2x( x – 2 )

 Ta nói: đã phân tích 2x2-4x thành nhân tử: 2x(x- 2)

- Qua ví dụ trên vậy phân tích đa

thức thành nhân tử là gì?

- Biến đổi đa thức đó thành tíchcủa những đa thức, đơn thức

Kết luận: SGK

Ví dụ 2: Phân tích đa thức:15x3 - 5x2 + 10x thành nhân tử

= 5x 3x2 - 5x x + 5x 2

= 5x (3x2 - x + 2)GV: Phân tích đa thức sau thành

Trang 29

a, x2 - x = x (x - 1)

b, 5x2( x - 2y) - 15x ( x - 2y)

= 5x( x - 2y)( x - 3)

c, 3(x - y) - 5x ( y - x) = 3(x - y) - 5x[-(x -y)]

GV: Nếu có NT đối nhau ta có

thể đổi dấu để xuất hiện NTC

= (x - 1)(x + y)

Trang 31

- Học sinh thấy đợc những thuận lợi khi sử dụng các hằng đẳng thức và phân tích

II) Chuẩn bị của Gv và HS

1 GV: Bảng phụ viết bài tập mẫu; phấn màu

2 HS: bảng nhóm; bút dạ

III)Tiến trình bài dạy:

*1/ ổn định tổ chức

2/ Bài mới

* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

Bài tập:

a/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2

= 7xy( 2x – 3y + 4xy )b/ 10x( x –y ) – 8y( y –x )

= 10x( x – y ) + 8y( x –y )

= 2( x – y )( 5x + 4y )

Trang 32

hiểu trong bài 7.

- HS nghe giáo viên giớithiệu

- Đa thức có mấy hạng tử? - 1HS đọc bài (treo bảng phụ) Bài 1: Phân tích các đa thức

thành nhân tử

- để giải bài toán này ta

dùng hằng đẳng thức nào?

- 1 em lên bảng, cả lớp làmvào vở

a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = ( x+ 1)3

b, ( x + y)2 - 9x2 =( x + y)2 - (3x)2

Trang 33

Tơng tự: đa thức này viết đợc

Trang 34

2 Khi đa thức không có NTC cần xác định rõ: đa thức có mấy hạng tử?có dạng hằng đẳng thứcnào ?áp dụng ?

3 Làm bài tập: 43, 44 (b, e, d); 45, 46/ SGK

Trang 35

- Biết vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử để

giải bài tập; tính nhanh, tìm x

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũGV: Tính nhanh:

Trang 36

- Qua bài này ta thấy để phân

1 Ví dụ: Phân tích đa thức thành

nhân tử:

a, x2 - 3x + xy - 3yH: áp dụng phơng pháp 2

hay không ? Tại sao?

= x( x - 3) + y ( x - 3) = (x - 3)(x + y)GV: Hãy quan sát nhóm hạng

= 2xy[x2 - (y + 1)2]

= 2xy( x - y - 1)(x + y + 1)

Trang 37

đẳng thứcGV: Phải phân tích triệt để

H: qua 2 ví dụ và bài ?1 ta

* Hoạt động 3: Luyện tập

H: để tính nhanh giá trị biểu

thức ta làm nh thế nào?

Phải phân tích đa thức thànhnhân tử rồi thay số vào tính

2 áp dụng

Bài 1: Tính nhanh:

15 64 + 25 100 + 36 15 + 60 100

(GV: treo bảng phụ)

Nhận xét kết quả

Nêu cơ sở thực hiện

Phải phân tích đa thức thànhnhân tử rồi thay số vào tính

= 15 ( 64 + 36) + 100( 25 + 60)

= 15 100 + 100 85

= (15 + 85) 100 = 10000Treo bảng phụ ghi ?2

Yêu cầu học sinh leõn baỷng thửùc

hieọn

1 em lên bảng ? cả lớp làmvào vở

- 3 hs lên bảng l m b i.à à

- Phân tích vế trái thành nhântử

Bài 47 (a) SGK

c 3x2 – 3xy – 5x+ 5y = ( 3x2 – 3xy) – ( 5x-5y) =3x( x-y) – 5 ( x-y) =

= ( x-y) ( 3x-5)

Bài 48: a.(x2 + 4x +4) – y2 = ( x+2) 2 – y2 =( x+2–y)(x+2+y)

c x2 – 2xy +y2 – z2 + 2zt – t2

=( x2 – 2xy+ y2 )– (z2–2zt + t2)

= ( x- y)2 – ( z-t) 2 =

Trang 38

- Khi một trong các thừa số đó

có thừa số bằng 0

- HS lên bảng thực hiện

=( x-y-z+t) ( x-y +z-t)

Bài 50 Tìm x biết: 5x(x-3) – x + 3 = 0  5x(x-3) –(x-3) = 0  ( x-3) ( 5x-1)= 0

 x=3 hoặc x= 1

5

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại các bài đã làm để nắm đợc cách làm

- Xem lại hai pp ptđt thành nhân tử đã học

- BTVn: 47b, c; 48b; 49; 50b/ 22 - 23/sgk

- Tiết sau luyện tập

Trang 39

Tuần : 08 NS :11/11/09

Tiất : 12 NG :12/11/09

II) Chuẩn bị của GV và HS :

- GV bảng phụ ghi bài tập

- HS: Ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử

III)Tiến trình bài dạy:

1/ổn định tổ chức

2/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cú.

Câu 1

(x-4)2 +(x-4) = (x-4)(x-3)

Câu 2 : 4x2 - 64=0

=> c/ 4 và -4

Trang 40

và b,d Dới lớp cùng làm

- áp dụng HĐT để biến đổi

- 2em khác lên bảng làm câu g,h

- 2em khác lên bảng làm câu a,c và

b,d của bài 2

- PTĐTTNT bằng cách ĐNTC, dùng HĐT và nhóm hạng tử

- 2em đồng thời lên bảng làm câu a,b

2 b+b2)

Bài 2:

a, 2x + 2y + ax+ ay = =(x+y)(2+a)

Trang 41

- 2em đồng thời lên bảng làm câu a,b.

Dới lớp cùng làm

- VP của đẳng thức bằng 0 ta nên biến đổi VT thành tích các nhân tử

- HS hoạt động nhóm tổ viết vào bảng nhóm

- Dại diện 2 nhóm giải thích cách làm

Trang 42

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ đề bài phần kiểm tra bài cũ, phấn màu

- HS: Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

III) Tiến trình giờ học:

1/ ổn định tổ choc

2/ Tiến trình dạy học

Trang 43

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Đa thức x2 + 2x-y2 + 1

1/ Ví dụ :

VD1: Phân tích đa thứcthành nhân tử:

Trang 44

giá trị của biểu thức trên?

- GV gọi 1em lên bảng làm, dới

- 1 em học sinh thực hiện, dới lớpcùng làm

- 1em làm cách 2: thay số vào vàtính

- Thông thờng cách phân tích thànhnhân tử rồi thay số vào tính sẽnhanh hơn

= (x + 1)2 - y2 = (x - y + 1)(x +

y + 1)

= (94,5 - 4,5 + 1)(94,5+4,5+ 1)

= 9100

H: Hãy quan sát từng bớc giải rồi

nhận xét

1 HS đọc đề sau đó nêu các bớc màbạn việt sử dụng trong cách phântích

Bài 51/SGK:

Phân tích đa thức thànhnhân tử:

- Gọi hs khác nhận xét và nêu cơ - HS nhận xét bài làm của bạn b, 2x2 + 4x + 2 - 2y2

Trang 45

sở phân tích? = 2(x + 1 - y)(x + 1 + y)

- GV tổ choc trò chơi Trò chơi

tiếp sức: ( gồm 2 nhóm)

Y/c trò chơi mỗi hs chỉ đợc làm

một câu HS sau đợc sữa sai của

hs trớc Đội nào làm nhanh, đúng

Trang 46

- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử Giáo viên

giới thiệu cho học sinh tìm hiểu phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử khi phân tích

2./ Kỹ năng

- Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách kết hợp nhiều phơng pháp

3./ Thái độ

- Cẩn thận, chính xác khi phân tích đa thức thành nhân tử

II) Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Bảng phụ ghi sẵn gợi ý bài 53/SGK, phấn màu

Trang 48

- HSlªn b¶ng lµm bµi.

C¶ líp lµm vë bµi tËp

D¹ng 2: T×m x

Bµi 2: T×m x a/ 3 1

04

Trang 49

Phân tích đa thức thành nhân tửrồi giải

2

0104

x x

x x

- Hiệu của hai bình phơng

- Khai triển theo hằng đẳng thứcthứ ba

biểu thức

- Phân tích đa thức thành nhântử

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Ôn lại qui tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.

* Hớng dẫn cách làm bài 58/ sgk

- Phân tích n3 – n = n (n - 1)(n + 1) Sau đó đánh giá đa rhức vừa chia hết cho 2 và cho 3

Trang 50

Tuần : 09 NS : 18/ 10/09Tiết : 15 NG : 19/ 10/09

Bài 10: chia đơn thức cho đơn thức

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức : HS hiểu đợc :

- Khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- Nắm vững: khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

2./ Kỹ năng: - Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

3./ Thái độ: - Thực hiện phép tính cẩn thận, chính xác.

4./ T duy: Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập, phấn màu

- HS: Ôn tập phép chia, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

III) Tiến trình giờ học:

1/ ổn định tổ chức:

2/ Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:55

w