- VËn dông vµo gi¶i bµi tËp: TÝnh nhanh, tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc; chøng minh ®¼ng thøc.. GV: B¶ng phô viÕt bµi tËp mÉu; phÊn mµu..[r]
Trang 1Ngày soạn:18/8/2008 Ngày dạy: 21/8/2008(8A3)-Tuần : 1
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Trang 2Bµi 1: H·y khoanh trßn vµo
- HS kh¸c nhËn xÐt bµi lµmcña b¹n
Bµi1 :
( x2 + 2xy – 3)(-xy) B.–x3y– 2x2y2 +3xyBµi 2 :
-Muèn chøng minh biÓu
thøc kh«ng phô thuéc vµo
biÕn ta lµm thÕ nµo?
- Nh©n ®a thøc víi ®a thøc
cã hai c¸ch
+ Lµm phÐp nh©nHS1: C¸ch 1 phÇn a
Bµi 11/ 8/sgk(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7
Trang 3+ 1 HS lên bảng trình bàycòn các hs khác làm vàonháp.
+ Có phép nhân đa thức với
đa thức, đơn thức với đơnthức
- Rút gọn thay số - tínhThay số - tính
- HS 1: rút gọn
-Cả lớp tính giá trị của A tạicác giá trị của x
2 HS lên bảng tính giá trịcủa x
-Học sinh làm vào bảngnhóm
+Dạng TQ số chẵn là 2n
2n + 2; 2n + 4+ 1 HS lên bảng viết biểuthức
= - 8 Vậy biểu thức không phụthuộc vào biến
3 Tính giá trị của biểu thức
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
A = x3 + 3x2 - 5x - 15 + +
x2 - x3 + 4x - 4x2
= - x - 15Tại x =0 thì A = - 15
x = 0,15 => A = - 15,15
4 Tìm x
.B14/9SGKGọi 3 số chẵn liên tiếp lần l-
ợt là 2n; 2n + 2; 2n + 4 ( n N)
Vì tích của 2 số sau lớn hơntích của 2 số đầu là 192.Nên ta có:
(2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)
Trang 4Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Làm bài tập 5/9 SGK
- N/c trớc bài 3
Trang 5Tuần: 03 NS: 06/09/09Tiết: 04 NG: 07/ 09/ 09 Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
-GV: Vẽ hình 1 SGK, bảng phụ ghi bài tập ?7,
- HS: chuẩn bị bài tập, ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức
III)Tiến trình bài dạy:
Trang 61/ ổn định tổ chức :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Nêu câu hỏi kiểm tra
nhân trong bài tập hoặc tính (a+b)2
hoặc viết đa thức a2 + 2ab + b2
Trang 7- Biểu thức đã cho có dạng giống
vế phải của hằng đẳng thức vừa
Viết biểu thức x2 + 4x + 4dới dạng bình phơng của 1 tổng
x2 + 4x + 4 =
= x2 + 2.x.2 + 22 = (x +2)2
[( a +(- b)]2= ( a – b )2
( a – b )2 = a2 – 2ab + b2
?3 Tính [( a +(- b)]2? [( a +(- b)]2=
Trang 8= x2 - x+ 1
4
- ViÕt biÓu thøc: 25a2 - 20ab + 4b2
díi d¹ng b×nh ph¬ng cña 1 hiÖu?
Trang 9Khi biến dổi VP VT cần dựa vào
= ( 2x - 3)( 2x + 3) Tính nhanh:
56.64 = ( 60 - 4)(60 + 4)
= 602 - 42 = 3600 - 16 =
3584
* Hoạt động 5: Luyện tập - củng cố
Gv: Đa nd ?7 lên bảng phụ cho hs
theo dõi để trả lời
HS quan sát đề bài trên bảngphụ rồi trả lời
4 Chú ý
- Sơn rút ra đợc HĐT nào? (A - B)2 = ( B - A)2 (A - B)2 = ( B - A)2
- Nhấn mạnh: bình phơng của 2 đa
thức đối nhau thì bằng nhau
- Viết 3 HĐT vừa học? Cả lớp viết nháp
G: Treo bảng phụ có bài tập
Các phép biến đổi sau đúng hay sai
- HS thêo dõi bài tập trên bảng phụ
Trang 10+)
H ớng dẫn bài 17:
3 Biến đổi một vế cho bằng vế còn lại
Nên biến đổi vế tráI về bằng vế phải
Tuần: 03 NS: 08/09/09Tiết: 05 NG: 09/ 09/ 09 Luyện tập
Trang 11Học sinh: Thuộc HĐT.
III)Tiến trình bài dạy:
1 ổ n định tổ chức
2 Bài mới
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GV : Nêu câu hỏi kiểm tra
- Hãy tìm cách giúp bạn An khôi
Bài 1 :
x2 + 8xy + 16y2 =( x + 4y)2
- Khắc sâu: 2lần tích AB Khác VT
- Viết các biểu thức dới dạng bình
phơng của 1tổng, bình phơng của 1
hiệu?
- Dùng HĐT nào? Biến đổi từ vế
nào sang vế nào?
- Dùng HĐT bình phơng 1 tổng (1hiệu) biến đổi VP VT
Trang 12= 100a ( a + 1) + 25 C¸ch tÝnh nhÈm b×nh ph-
¬ng 1 sè cã tËn cïng lµ 5
- ¸p dông tÝnh 252; 352 - 2 HS ¸p dông tÝnh LÊy sè chôc nh©n víi sè
liÒn sau nã ViÕt tiÕp 25vµo cuèi
Trang 13trình bày a, (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
VT = (a + b)2
= a2 + 2ab + b2
= a2 + 4ab + b2 - 2ab = (a2 - 2ab + b2) + 4ab = ( a - b)2 + 4ab = VP
b, (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
= ( a - b)2 = VTH: Qua BT ta có nhận xét gì?
6, Tính (A + B + C)2
=A2+B2+C2+2AB+2AC+2BC
* Hoạt động 3: Củng cố - Hớng dẫn về nhà
- Trong các câu sau câu nào đúng
câu nào sai?
Trang 15Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
IV)Tiến trình bài dạy:
A ổn định tổ chức B Kiểm tra bài cũ : Câu1 Tính ( x + 2y )2 đợc kết quả là :
A.x2 + 4xy + 4y2 B.x2 - 4xy + 4y2 C.x2 + 2xy + y2 D.x2 + 4xy -
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
* Hoạt động 3: Lập phơng của một hiệu
H: Nêu cách tính ( a b )3 ? ( a b )3=(a-b)(a-b)(a-b) 2, Lập phơng của một hiệu
Trang 16* Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
-Làm bài tập 26 /14 SGK Cả lớp làm vào vở
HS1: Làm phần a nêu rõ HĐT ápdụng
3 Luyện tập:
Bài 26 /14SGK
a, ( 2x2 + 3y)3
Trang 17G: Treo bảng phụ có BT 29/14
SGK cho HS hoạt động nhóm
HS2: Làm phần b nêu rõ HĐT ápdụng
Chia cả lớp làm 4 nhóm Trìnhbày vào bảng nhóm rồi điền bảngphụ
+) Hớng dẫn tự học: HS đọc bài tiếp theo và làm ?1, ?2/15 SGK.
Tính (a+b)(a2- ab+ b2) ; (a- b)(a2+ ab+ b2)
Ngày soạn: 5/9/08 Ngàydạy:.11/9/08(8A3) -Tuần: 4
Trang 19Tuần: 05 NS: 22/ 09/09Tiết: 07 NG: 23/09/09
Tiết 7 những hằng đẳng thức đáng nhớ(Tiếp)
I) Mục tiêu:
- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng,
phân biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng"với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải
BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: bảng phụ, phấn màu
III)Tiến trình bài dạy:
1/ ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ :
HoạT động 1: Kiểm tra bài cũ(Bảng phụ )Trong các khẳng định
Trang 20A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2) A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB +
B2)G: Hớng dẫn HS cách nhớ hằng
G: Xác định rõ biểu thức A, biểu
Trang 21G: Nhắc nhở HS phân biệt lập phơng của tổng với tổng hai lập
ph-ơng
* Hoạt động 3: Hiệu hai lập phơng
A3 = 8x3 A = 2x
= (2x -y)(4x2 + 2xy +y2)
B3 = y3 B = yG: Treo bảng phụ có phần c của
- Nêu các dạng bài tập khi biến
đổi hằng đẳng thức hiệu hai lập
phơng
* Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố
- viết 7 HĐT vào nháp Cả lớp viết
- Đổi giấy nháp để kiểm tra bài
Trang 22- Chứng minh đẳng thức bằng
cách nào?
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 3a2b - 3ab2
Cho HS thấy VP là cách viết
khác của HĐT : A3 + B3
= (a3+3a2b+3ab2+b3) (3a2b + 3ab2)
-= (a + b)3 - 3ab ( a + b) = VPVậy đẳng thức đợc CM
- Xác định các phép tính trong
biểu thức
(2x + y)(4x2 - 2xy + y2) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
Gợi ý nếu HS cha nhận ra hằng
Trang 23Tuần: 05 NS: 22/ 09/09 Tiết: 08 NG: 23/09/09
- Hiểu và thấy rõ những thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức trong giải toán
II) Chuẩn bị của Gv và HS :
GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội Dung
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi một số HS xác định A, B
- Y/c 6 hs lên bảng thức hiện
tính
- HS xác định A, B trong cáccâu bài tập trên
+ 6 HS chữa bài tập mỗi emmột phần
- Bình phơng 1 hiệu (a - b)2
Trang 25nhầm dấu =2a 2b = 4ab GV: Gợi ý để HS phát hiện ra
HĐT A2 - 2AB + B2 sau khi HS
GVlu ý HS khi áp dụng :
(A-B)3= -(B-A)3 đổi dấu
(A-B)2 = (B-A)2 không đổi dấu
- Vận dụng nội dung hằng
đẳng thức thứ nhất
- HS lên bảng thực hiện Các
hs khác làm vào vở
- Ta biến đổi một vế bằng vếcòn lại
= a3- 3ab2 + 3a2b - b3 = (a -b)3=VT
Vậy đẳng thức đợc chứng minh
* Hoạt động 3: Hớng dẫn xét một số dạng toán về giá trị tam thức bậc 2
Trang 26- Chứng minh bất đẳng thức:
x2 - 6x +10 > 0 với mọi x
- Hãy nhận xét các hạng tử chứa
biến của biểu thức?
- Hãy viết biểu thức dới dạng tổng
- Đạt giá trị nhỏ nhất là 1
- (x - 3)2 +1 = 1 khi x – 3 =0
5.Chứng minh bất đẳng thức:
x2 - 6x +10 > 0 với mọi x
x2- 6x+10= (x2- 2x.3+9) +1 = (x - 3)2 +1
có: (x - 3)2 0 với mọi x
=>(x - 3)2 +1 1 > 0 với mọi x
Trang 27Bài 6: PHân tích đa thức thành nhân tử
Bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
I/ Mục tiêu:
1./ Kiến thức
- Học sinh hiểu: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
2./ Kỹ năng
- Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung, phân tích đa thức để chỉ ra nhân tử chung
3./ Thái độ
- Thấy đợc những u điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích đặt nhân
tử chung Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung
II) Chuẩn bị của Gv và HS :
GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu, phấn màu
HS: Bảng nhóm
III)Tiến trình bài dạy:
1/ ổn định tổ chức
2/ Tiến trình dạy hoc
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: A,B,C là các đơn thức
A(B+C)=
HS trả lời miệngA(B+C)= A.B + A.C
- Tính x( 2x - 4)? 2x( x - 2) = 2x x - 2x 2
=2x2 - 4xKhi 2x2 – 4x = 2x( x – 2 ) thì
- Từ một đa thức mà ta biến đoỏi
đa thức đó về dạng tích của các
đa thức khác thì gọi là phân tích
da thức thành nhân tử
2x: nhân tử chung
Trang 282x2 – 4x = 2x( x – 2 )
Ta nói: đã phân tích 2x2-4x thành nhân tử: 2x(x- 2)
- Qua ví dụ trên vậy phân tích đa
thức thành nhân tử là gì?
- Biến đổi đa thức đó thành tíchcủa những đa thức, đơn thức
Kết luận: SGK
Ví dụ 2: Phân tích đa thức:15x3 - 5x2 + 10x thành nhân tử
= 5x 3x2 - 5x x + 5x 2
= 5x (3x2 - x + 2)GV: Phân tích đa thức sau thành
Trang 29a, x2 - x = x (x - 1)
b, 5x2( x - 2y) - 15x ( x - 2y)
= 5x( x - 2y)( x - 3)
c, 3(x - y) - 5x ( y - x) = 3(x - y) - 5x[-(x -y)]
GV: Nếu có NT đối nhau ta có
thể đổi dấu để xuất hiện NTC
= (x - 1)(x + y)
Trang 31- Học sinh thấy đợc những thuận lợi khi sử dụng các hằng đẳng thức và phân tích
II) Chuẩn bị của Gv và HS
1 GV: Bảng phụ viết bài tập mẫu; phấn màu
2 HS: bảng nhóm; bút dạ
III)Tiến trình bài dạy:
*1/ ổn định tổ chức
2/ Bài mới
* Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
Bài tập:
a/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2
= 7xy( 2x – 3y + 4xy )b/ 10x( x –y ) – 8y( y –x )
= 10x( x – y ) + 8y( x –y )
= 2( x – y )( 5x + 4y )
Trang 32hiểu trong bài 7.
- HS nghe giáo viên giớithiệu
- Đa thức có mấy hạng tử? - 1HS đọc bài (treo bảng phụ) Bài 1: Phân tích các đa thức
thành nhân tử
- để giải bài toán này ta
dùng hằng đẳng thức nào?
- 1 em lên bảng, cả lớp làmvào vở
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = ( x+ 1)3
b, ( x + y)2 - 9x2 =( x + y)2 - (3x)2
Trang 33Tơng tự: đa thức này viết đợc
Trang 342 Khi đa thức không có NTC cần xác định rõ: đa thức có mấy hạng tử?có dạng hằng đẳng thứcnào ?áp dụng ?
3 Làm bài tập: 43, 44 (b, e, d); 45, 46/ SGK
Trang 35
- Biết vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử để
giải bài tập; tính nhanh, tìm x
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũGV: Tính nhanh:
Trang 36- Qua bài này ta thấy để phân
1 Ví dụ: Phân tích đa thức thành
nhân tử:
a, x2 - 3x + xy - 3yH: áp dụng phơng pháp 2
hay không ? Tại sao?
= x( x - 3) + y ( x - 3) = (x - 3)(x + y)GV: Hãy quan sát nhóm hạng
= 2xy[x2 - (y + 1)2]
= 2xy( x - y - 1)(x + y + 1)
Trang 37đẳng thứcGV: Phải phân tích triệt để
H: qua 2 ví dụ và bài ?1 ta
* Hoạt động 3: Luyện tập
H: để tính nhanh giá trị biểu
thức ta làm nh thế nào?
Phải phân tích đa thức thànhnhân tử rồi thay số vào tính
2 áp dụng
Bài 1: Tính nhanh:
15 64 + 25 100 + 36 15 + 60 100
(GV: treo bảng phụ)
Nhận xét kết quả
Nêu cơ sở thực hiện
Phải phân tích đa thức thànhnhân tử rồi thay số vào tính
= 15 ( 64 + 36) + 100( 25 + 60)
= 15 100 + 100 85
= (15 + 85) 100 = 10000Treo bảng phụ ghi ?2
Yêu cầu học sinh leõn baỷng thửùc
hieọn
1 em lên bảng ? cả lớp làmvào vở
- 3 hs lên bảng l m b i.à à
- Phân tích vế trái thành nhântử
Bài 47 (a) SGK
c 3x2 – 3xy – 5x+ 5y = ( 3x2 – 3xy) – ( 5x-5y) =3x( x-y) – 5 ( x-y) =
= ( x-y) ( 3x-5)
Bài 48: a.(x2 + 4x +4) – y2 = ( x+2) 2 – y2 =( x+2–y)(x+2+y)
c x2 – 2xy +y2 – z2 + 2zt – t2
=( x2 – 2xy+ y2 )– (z2–2zt + t2)
= ( x- y)2 – ( z-t) 2 =
Trang 38- Khi một trong các thừa số đó
có thừa số bằng 0
- HS lên bảng thực hiện
=( x-y-z+t) ( x-y +z-t)
Bài 50 Tìm x biết: 5x(x-3) – x + 3 = 0 5x(x-3) –(x-3) = 0 ( x-3) ( 5x-1)= 0
x=3 hoặc x= 1
5
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài đã làm để nắm đợc cách làm
- Xem lại hai pp ptđt thành nhân tử đã học
- BTVn: 47b, c; 48b; 49; 50b/ 22 - 23/sgk
- Tiết sau luyện tập
Trang 39Tuần : 08 NS :11/11/09
Tiất : 12 NG :12/11/09
II) Chuẩn bị của GV và HS :
- GV bảng phụ ghi bài tập
- HS: Ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử
III)Tiến trình bài dạy:
1/ổn định tổ chức
2/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cú.
Câu 1
(x-4)2 +(x-4) = (x-4)(x-3)
Câu 2 : 4x2 - 64=0
=> c/ 4 và -4
Trang 40và b,d Dới lớp cùng làm
- áp dụng HĐT để biến đổi
- 2em khác lên bảng làm câu g,h
- 2em khác lên bảng làm câu a,c và
b,d của bài 2
- PTĐTTNT bằng cách ĐNTC, dùng HĐT và nhóm hạng tử
- 2em đồng thời lên bảng làm câu a,b
2 b+b2)
Bài 2:
a, 2x + 2y + ax+ ay = =(x+y)(2+a)
Trang 41- 2em đồng thời lên bảng làm câu a,b.
Dới lớp cùng làm
- VP của đẳng thức bằng 0 ta nên biến đổi VT thành tích các nhân tử
- HS hoạt động nhóm tổ viết vào bảng nhóm
- Dại diện 2 nhóm giải thích cách làm
Trang 42II) Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ đề bài phần kiểm tra bài cũ, phấn màu
- HS: Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
III) Tiến trình giờ học:
1/ ổn định tổ choc
2/ Tiến trình dạy học
Trang 43Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Đa thức x2 + 2x-y2 + 1
1/ Ví dụ :
VD1: Phân tích đa thứcthành nhân tử:
Trang 44giá trị của biểu thức trên?
- GV gọi 1em lên bảng làm, dới
- 1 em học sinh thực hiện, dới lớpcùng làm
- 1em làm cách 2: thay số vào vàtính
- Thông thờng cách phân tích thànhnhân tử rồi thay số vào tính sẽnhanh hơn
= (x + 1)2 - y2 = (x - y + 1)(x +
y + 1)
= (94,5 - 4,5 + 1)(94,5+4,5+ 1)
= 9100
H: Hãy quan sát từng bớc giải rồi
nhận xét
1 HS đọc đề sau đó nêu các bớc màbạn việt sử dụng trong cách phântích
Bài 51/SGK:
Phân tích đa thức thànhnhân tử:
- Gọi hs khác nhận xét và nêu cơ - HS nhận xét bài làm của bạn b, 2x2 + 4x + 2 - 2y2
Trang 45sở phân tích? = 2(x + 1 - y)(x + 1 + y)
- GV tổ choc trò chơi Trò chơi
tiếp sức: ( gồm 2 nhóm)
Y/c trò chơi mỗi hs chỉ đợc làm
một câu HS sau đợc sữa sai của
hs trớc Đội nào làm nhanh, đúng
Trang 46- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử Giáo viên
giới thiệu cho học sinh tìm hiểu phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử khi phân tích
2./ Kỹ năng
- Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách kết hợp nhiều phơng pháp
3./ Thái độ
- Cẩn thận, chính xác khi phân tích đa thức thành nhân tử
II) Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Bảng phụ ghi sẵn gợi ý bài 53/SGK, phấn màu
Trang 48- HSlªn b¶ng lµm bµi.
C¶ líp lµm vë bµi tËp
D¹ng 2: T×m x
Bµi 2: T×m x a/ 3 1
04
Trang 49Phân tích đa thức thành nhân tửrồi giải
2
0104
x x
x x
- Hiệu của hai bình phơng
- Khai triển theo hằng đẳng thứcthứ ba
biểu thức
- Phân tích đa thức thành nhântử
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Ôn lại qui tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.
* Hớng dẫn cách làm bài 58/ sgk
- Phân tích n3 – n = n (n - 1)(n + 1) Sau đó đánh giá đa rhức vừa chia hết cho 2 và cho 3
Trang 50Tuần : 09 NS : 18/ 10/09Tiết : 15 NG : 19/ 10/09
Bài 10: chia đơn thức cho đơn thức
I) Mục tiêu:
1./ Kiến thức : HS hiểu đợc :
- Khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- Nắm vững: khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
2./ Kỹ năng: - Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
3./ Thái độ: - Thực hiện phép tính cẩn thận, chính xác.
4./ T duy: Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II) Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập, phấn màu
- HS: Ôn tập phép chia, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
III) Tiến trình giờ học:
1/ ổn định tổ chức:
2/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ