Ngoài từ khéo sảy khéo sàng, Gạch chân gánh đỡ cô thấy trong bài tập các từ nấu đọc còn có các từ khác khó đọc cơm, đường như: nấu cơm, đường trơn, mưa trơn, mưa ròng đọc cá nhân: A[r]
Trang 1Trường TH Quan Hoa Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
Người soạn: Đặng Thị Hoa Tuần: 26
Lớp : 1B Tiết:
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIẾNG VIỆT
Phân môn: Tập đọc
CÁI BỐNG
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
Học sinh đọc đúng và nhanh bài Ngắt nghỉ đúng dấu phẩy, dấu chấm
Tìm được tiếng trong và ngoài bài có vần anh, ách Đặt được câu ứng dụng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh , sách giáo khoa, máy chiếu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học
Phương pháp hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Ghi chú
5’ 1 Bài cũ:
Kiểm tra đọc bài tập
đọc trước: “ Mưu
chú sẻ”
GV: Bài tập đọc hôm trước các con học bài gì?
3 HS đọc bài:
HS 1 đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi: “ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình” GV nhận xét, cho điểm
HS 2 đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi: “ Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ” GV nhận xét, cho điểm
Trang 2 HS 3 đọc cả bài GV nhận xét, cho điểm
GV nhận xét chung giờ kiểm tra bài cũ: Qua giờ kiểm tra bài cũ, cô thấy lớp mình về nhà đã chăm chỉ ôn bài Cô khen cả lớp mình
25’ 2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS
luyện đọc:
Đọc mẫu:
Luyện đọc tiếng
khó: khéo, gánh,
ròng, ra
GV treo tranh và hỏi tranh vẽ gì?
HS nói các hình ảnh trong tranh
GV: “ Trong tranh là bạn Bống
và mẹ bạn Vậy bạn Bống đã giúp mẹ việc gì Cô cùng các con tìm hiểu qua bài tập đọc hôm nay
GV giới thiệu và ghi lên bảng
GV đọc mẫu 1 lần: “ Cô đọc mẫu bài tập đọc, các con chú ý lắng nghe và đọc nhẩm bài tập đọc.”
1 HS đọc bài tập đọc
Các con vừa nghe cô đọc bài tập đọc, bạn nào giỏi tìm cho cô tiếng trong bài:
Có vần “eo”:
HS tìm đọc “ khéo”
Luyện đọc kết hợp phân tích tiếng khéo
Tranh minh họa
Tô màu vần
eo trong tiếng khéo
Trang 3 Luyện đọc từ khó:
khéo sảy, khéo sang,
gánh đỡ, nấu cơm,
đường trơn, mưa
ròng
Luyện đọc câu: 3
lần
So sánh 2 vần eo và oe (vần eo
có âm e đứng trước, âm o đứng sau; vần oe có âm o đứng trước,
âm e đứng sau) Đọc cá nhân- đồng thanh
Có âm đầu là “g”: gánh
Có âm đầu là “r”: ròng, ra đọc
Các con vừa luyện đọc các tiếng
khó khá tốt rồi Để đọc tốt hơn bài tập đọc cô cùng các con cùng luyện đọc các từ khó
Các con tìm trong bài tiếng
“khéo” có trong từ nào? HS trả lời từ: “ khéo sảy khéo sàng”
Tiếng gánh có trong từ nào? HS trả lời: gánh đỡ
Ngoài từ khéo sảy khéo sàng, gánh đỡ cô thấy trong bài tập đọc còn có các từ khác khó đọc như: nấu cơm, đường trơn, mưa ròng ( đọc cá nhân: A, B, C đọc từng từ, 1HS đọc tất cả các từ- đồng thanh)
Giải nghĩa từ:
Bạn nào cho cô biết mưa ròng là cơn mưa như thế nào?
( Mưa ròng là cơn mưa to, kéo dài lâu)
Để đọc tốt bài tập đọc, lớp mình
sẽ luyện đọc từng dòng thơ
Tô màu tiếng gánh, ròng, ra
Gạch chân bằng phấn màu từ khéo sảy khéo sàng
Gạch chân
từ gánh đỡ
Gạch chân các từ nấu cơm, đường trơn, mưa ròng
Trang 4 Luyện đọc đoạn:
NGHỈ GIỮA GIỜ
GV cho HS hát 1 bài
Luyện đọc cả bài:
1 HS đọc dòng thơ thứ nhất,
GV hỏi HS cách ngắt (ngắt sâu tiếng Bống) 1 HS đọc lại Đồng thanh
1 HS đọc câu 2, cách ngắt:
sau tiếng sảy, sàng Vì sao ngắt sau tiếng sảy Cho HS đọc lại, đồng thanh
1 HS đọc câu 3, ngắt sau tiếng nào? (Bống) Cho HS đọc lại, đồng thanh
1 HS đọc câu 4, ngắt sau tiếng đỡ Cho HS đọc lại, đồng thanh
HS đọc nối tiếp cả bài Mỗi bạn đọc 1dòng thơ, các bạn khác lắng nghe bạn đọc và nhận xét
Hướng dẫn HS đọc từng câu theo hình thức đọc nối tiếp
HS nhận xét so sánh giữa các nhóm, GV nhận xét
Bài thơ thuộc thể thơ lục bát
Mỗi câu thơ gồm 1 dòng 6 tiếng
và 1 dòng 8 tiếng Lớp mình luyện đọc từng câu thơ
Bạn A đọc câu thơ đầu( đọc đầu bài) Cả lớp đọc đồng thanh khổ thơ đó
Làm tương tự với câu sau
Lớp mình học đã thấy mệt chưa nhỉ? Các con cùng hát 1 bài cho
đỡ mệt nhé
Giáo viên đánh dấu ngắt
Cuối mỗi câu thơ có 1 dấu gạch //
Trang 5c Ôn lại các vần:
Bài tập 1: Tìm tiếng
trong bài có chứa
vần anh.
Bài tập 2: Nói câu
chứa tiếng có vần
anh, ach
Bạn nào lớp mình giỏi đứng lên đọc cả bài tập đọc?
4- 5 em đọc, GV nhận xét Cả lớp đọc đồng thanh
GV tổ chức cho HS thi đọc giữa nhóm nam và nhóm nữ
HS, GV nhận xét GV cho điểm
HS mở sách
GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1
HS tìm và đọc các tiếng: bang, gánh, sàng
GV yêu cầu HS gạch chân vào sách
Cả lớp đọc đồng thanh
HS phân tích vần anh ( gồm có
âm a đứng trước, âm nh đứng sau
Giờ cô xem bạn nào đặt được nhiều câu chưa tiếng có vần anh, ach nhé Các con quan sát tranh sau và đặt câu chứa tiếng
có vần anh để tả lại bức tranh
HS quan sát tranh và đặt câu
Lớp mình đã đặt được khá nhiều câu chứa tiếng có vân anh
cô có câu sau: Nước chanh mát
và bổ
Lớp đọc đồng thanh
GV tổ chức cho HS nói câu có chứa tiếng có vần anh
Làm tương tự với câu chứa tiếng có vần ach
Trang 6 GV nhận xét, cho điểm.
GV yêu cầu HS so sánh 2 vần anh ach ( cả 2 vần đều có âm a đứng trước, nhưng vần anh thì
có âm nh đứng sau, vần ach thì
có âm ch đứng sau)
3 Củng cố: Cả lớp đọc đồng thanh bài tập
đọc
Nhận xét chung giờ học Khen, tuyên dương Nhắc nhở những
em đọc chưa tốt
4 Dặn dò: Tiết 2 luyện đọc tiếp