1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đại Hội Công Đoàn 2015 - 2020

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c. Goïi H laø tröïc taâm cuûa tam giaùc ABC, M, M, P theo thöù töï laø trung ñieåm cuûa HA, HB, HC.. Goïi D, E laàn löôït laø trung ñieåm cuûa AB vaø BC. b) Chöùng minh töù giaùc AEBF la[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I _ TOÁN 8

Năm học 2009-2010

ĐỀ 1

Bài 1 ( 1,5 đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2−5 x +5 y − y2 b) 25 y2− 4 x2+4 x −1

Bài 2 : (1,5 đ) Tìm x

a) (2 x −3 )( x +2)− (4 x −2) ( x −5 )=−16

b) 7 x2−7=x2− 2 x +1

Bài 3 :( 2,5 đ) Tính

a) x −21 + 2 x −10

3 x2− 6 x −

4

3 x

b) 4 x2− 3 x +17

x3−1 +

2 x −1

x2+x +1+

6

1 − x

Bài 4 ( 1 đ ) Chứng minh n3 – 13n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

Bài 5 ( 3,5 đ ) Cho hình vuông ABCD , gọi O là giao điểm 2 đường chéo Trên

cạnh AD lấy điểm M , đường thẳng OM cắt BC tại N

a) Chứng minh : DM = BN b) Chứng minh tứ giác BMDN là hình bình hành c) Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE = BN Chứng minh OE vuông góc với MN d) Đường thẳng OE cắt DC tại F Chứng minh tứ giác MFNE là hình vuông

ĐỀ 2

BÀI 1 : (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

1) 4x3 – 8x2 + 3x – 6

2) 9x2 – 25y2

3) x2 – 6x + 8

BÀI 2 : (2,5 điểm) Tính

1) 2 x − 2 x − 5 + x +1

x − 1

x2−4 x+4+

1

x +2+

2

x −2

BÀI 3 : (1,5 điểm) chứng tỏ A = B, biết

A=1

x+

1

x+7+

x −7

x (x +7)B= 6

2 x +14

Trang 2

BÀI 4 : (4 ĐIỂM) Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AK Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm

của AB, AC, BC.

a Tứ giác BDEF là hình gì ? Vì sao ?

b Chứng minh tứ giác DEFK là hình thang cân

c Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, M, M, P theo thứ tự là trung điểm của HA, HB, HC Chứng minh các đoạn thẳng MF, NE, PD bằng nhau và cắt nhau tạo trung điểm của mỗi đoạn

ĐỀ 3

Bài 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 5x2  20

b) x4  3x2 1

Bài 2 : Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x

A x 4 x   4  2x 3 x x 32

Bài 3 : Thực hiện phép tính

điểm D sao cho M là trung điểm của AD

a) Chứng minh : tứ giác ABDC là hình bình hành

b) Trên đường cao AH (HBC ) lấy điểm E sao cho H là trung điểm của AE Chứng minh : tứ giác BCDE là hình thang cân

c) Gọi N là trung điểm của AC Đường thẳng qua A và song song với BC cắt tia HN tại K Chứng minh : tứ giác AHCK là hình chữ nhật

d) Gọi O là giao điểm của BD và CE Gọi I , P , Q lần lượt là trung điểm của các đoạn OC , OD ,

BE Khi IQ = IP , tính số đo ACB

ĐỀ 3

Bài 1: (2 điểm) Làm tính :

a) 2a b 4a   2 2ab b 2

b) (x4 4x36x2 4x1) :x2 2x1

Bài 2: (2,5 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử :

Trang 3

a)

2

b) 2ab2 2a b 3 b

c) x4 + 64

Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính :

2

x 2 x 2 8 2x    

Bài 4: (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và BC Trên tia đối của tia DE lấy điểm F sao cho DF = DE

a) Chứng minh tứ giác ACEF là hình bình hành

b) Chứng minh tứ giác AEBF là hình thoi

c) CF cắt AE và AB lần lượt tại M và K Tia DM cắt AC tại N

Chứng minh tứ giác ADEN là hình chữ nhật

d) Chứng minh KB = 4.KD

ĐỀ 3

Bài 1 : Thực hiện phép tính :

a) 2 ( 2x + 5) 2 – 3 ( 4x + 1 ) ( 1 – 4x)

x −3 +

2

x +3 +

6

9− x2

c) 4 ( 32 + 1 ) ( 34 + 1 ) ( 38 + 1 )

1) Bài 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) 3 ( x – 1 ) – y ( x - 1 )

b) x2 – 49y2 - 4x + 4

c) x3 - 5x2 + 8x – 4

2) Bài 3 : Xác định hệ số a , b , c biết :

( x2 + cx + 2 ) ( ax + b ) = x3 – x2 + 2 với mọi x

3) Bài 4 : cho tứ giác ABCD có góc C bằng 400 , góc D bằng 800 , AD = BC Gọi E , F , H , K lần lượt là trung điểm của AB , CD , DB , AC

a) Tính số đo góc HFK

b) Chứng minh : HFKE là hình thoi

c) Tính số đo góc EFC

Ngày đăng: 01/04/2021, 21:16

w