[r]
Trang 1TÀI LI U H Ệ ƯỚ NG D N Ẫ
Th c hi n m t s đi u kho n c a Qui đ nh (EC) s 852/2004 ự ệ ộ ố ề ả ủ ị ố
v v sinh th c ph m ề ệ ự ẩ
Trang 2U BAN CHÂU ÂUỶ
T NG V Y T VÀ B O V NGỔ Ụ Ế Ả Ệ ƯỜI TIÊU DÙNG
Brussels, 21/12/2005
Tài li u này đ ệ ượ c xây d ng ch nh m m c đích thông tin. Tài li u này không đ ự ỉ ằ ụ ệ ượ c U ban ỷ Châu Âu thông qua ho c công nh n ặ ậ
U ban Châu Âu không b o đ m s chính xác nh ng thông tin đã cung c p và cũng không ỷ ả ả ự ữ ấ
ch u trách nhi m đ i v i vi c s d ng nh ng thông tin này. Do v y, ng ị ệ ố ớ ệ ử ụ ữ ậ ườ ử ụ i s d ng ph i ả
th c hi n các c nh báo c n thi t tr ự ệ ả ầ ế ướ c khi s d ng thông tin này. ử ụ
2
Trang 3M c đích c a tài li u ụ ủ ệ
Tài li u này ch y u liên quan đ n nh ng doanh nghi p kinh doanh th c ph m và các cệ ủ ế ế ữ ệ ự ẩ ơ quan th m quy n, nh m đ a ra hẩ ề ằ ư ướng d n đ th c hi n các yêu c u m i v v sinh th cẫ ể ự ệ ầ ớ ề ệ ự
ph m và các v n đ liên quan.ẩ ấ ề
Ghi chú
Tài li u này là văn b n mang tính đúc k t và s đệ ả ế ẽ ượ ậc c p nh t các n i dung liên quan đ nậ ộ ế kinh nghi m và thông tin t các Qu c gia Thành viên, c quan th m quy n, nh ng ngệ ừ ố ơ ẩ ề ữ ườ i kinh doanh th c ph m và Văn phòng Thú y và Th c ph m c a U ban.ự ẩ ự ẩ ủ ỷ
Trang 41. GI I THI UỚ Ệ
Qui đ nh (EC) 852/2004 v v sinh th c ph m ị ề ệ ự ẩ 1 (sau đây được g i là “Qui đ nh”) đọ ị ược thông qua ngày 29/4/2004. Nó đ a ra các qui đ nh chung v v sinh dành cho các nhà kinh doanh th c ph mư ị ề ệ ự ẩ
t i m i công đo n c a chu i s n xu t th c ph m. Sau khi thông qua Qui đ nh, U ban đã đạ ọ ạ ủ ỗ ả ấ ự ẩ ị ỷ ượ c
đ ngh làm rõ nhi u v n đ có liên quan. Tài li u này nh m giúp tìm hi u các đ ngh làm rõề ị ề ấ ề ệ ằ ể ề ị này
T ng V Y t và B o v ngổ ụ ế ả ệ ười tiêu dùng đã t ch c hàng lo t các bu i làm vi c v i chuyên giaổ ứ ạ ổ ệ ớ
t các qu c gia thành viên nh m xem xét và ti n t i th ng nh t m t s v n đ liên quan đ nừ ố ằ ế ớ ố ấ ộ ố ấ ề ế
vi c th c hi n Qui đ nh.ệ ự ệ ị
Liên quan đ n tính minh b ch, U ban cũng đã th o lu n v i các bên liên quan nh m cho phépế ạ ỷ ả ậ ớ ằ các thành ph n kinh t xã h i đ a ra ý ki n. Cu i cùng, U ban đã t ch c m t bu i h p v i đ iầ ế ộ ư ế ố ỷ ổ ứ ộ ổ ọ ớ ạ
di n c a các nhà s n xu t, ngành công nghi p, thệ ủ ả ấ ệ ương m i và ngạ ười tiêu dùng đ th o lu n cácể ả ậ
v n đ liên quan đ n vi c th c hi n Qui đ nh.ấ ề ế ệ ự ệ ị
Các bu i h p và th o lu n nói trên đổ ọ ả ậ ược cho r ng c n đằ ầ ược ti p t c căn c trên kinh nghi m cóế ụ ứ ệ
được thông qua vi c áp d ng đ y đ Qui đ nh này k t ngày 1/1/2006.ệ ụ ầ ủ ị ể ừ
C n l u ý r ng các v n đ liên quan đ n vi c không tuân th c a h th ng lu t l qu c gia đ iầ ư ằ ấ ề ế ệ ủ ủ ệ ố ậ ệ ố ố
v i Qui đ nh v n n m ngoài khuôn kh c a vi c áp d ng và s ti p t c đớ ị ẫ ằ ổ ủ ệ ụ ẽ ế ụ ược gi i quy t theo cácả ế
th t c do U ban xây d ng.ủ ụ ỷ ự
Tài li u hi n t i s h tr cho m i đ i tệ ệ ạ ẽ ỗ ợ ọ ố ượng trong chu i th c ph m hi u rõ h n và do đó ápỗ ự ẩ ể ơ
d ng chính xác theo m t cách th ng nh t Qui đ nh này. Tuy nhiên, tài li u này không mang tínhụ ộ ố ấ ị ệ pháp qui, và do v y trong trậ ường h p có tranh ch p, trách nhi m cu i cùng trong vi c làm rõ lu tợ ấ ệ ố ệ ậ
s thu c v Toà án T pháp.ẽ ộ ề ư
Đ hi u để ể ược đ y đ các khía c nh khác nhau c a Qui đ nh (EC) 852, c n ph i làm quen và hi uầ ủ ạ ủ ị ầ ả ể các ph n khác c a h th ng lu t l c a C ng đ ng, đ c bi t là các nguyên t c và gi i thích sau:ầ ủ ệ ố ậ ệ ủ ộ ồ ặ ệ ắ ả
Qui đ nh (EC) 178/2002 c a Ngh vi n và H i đ ng Châu Âu đ a ra các nguyên t c và quiị ủ ị ệ ộ ồ ư ắ
đ nh chung c a lu t th c ph m, thành l p C quan th m quy n v An toàn Th c ph mị ủ ậ ự ẩ ậ ơ ẩ ề ề ự ẩ
4
Trang 5ki m soát chính th c để ứ ược th c hi n nh m đ m b o s th m tra vi c tuân th lu t th cự ệ ằ ả ả ự ẩ ệ ủ ậ ự
ph m và th c ăn, s c kho đ ng v t chăm sóc đ ng v tẩ ứ ứ ẻ ộ ậ ộ ậ3
Qui đ nh c a U ban Châu Âu (EC) s 2073/2005 ngày 15/11/2005 v các ch tiêu vi sinhị ủ ỷ ố ề ỉ
v t cho th c ph m ậ ự ẩ 4, và
1 OJ No L 226, 25/6/1994, trang 3.
2 OJ No L 31, 1/2/2002, trang 1.
3 OJ No L 191, 28/5/2004, trang 1.
4 OJ No L 338, 22.12.2005, trang 1.
Qui đ nh c a U ban Châu Âu (EC) s 2074/2005 ngày 5/12/2005 v th c hi n các bi nị ủ ỷ ố ề ự ệ ệ pháp v i m t s s n ph m theo Qui đ nh (EC) s 853/2004 và đ t ch c các ki m soátớ ộ ố ả ẩ ị ố ể ổ ứ ể chính th c theo các Qui đ nh (EC) s 854/2004 và s 882/2004, rút ra t Qui đ nh (EC) sứ ị ố ố ừ ị ố 852/2004 và s a đ i các Qui đ nh (EC) s 853/2004 và s 854/2004ử ổ ị ố ố 5.
M t văn b n hộ ả ướng d n riêng vè Qui đ nh (EC) s 178/2002 đã đẫ ị ố ược thi t l p.ế ậ
(Xem http://europa.eu.int/comm/food/food/foodlaw/guidance/index_en.htm )
Trang 65 OJ No L 338, 22.12.2005, trang 27.
2. NGHĨA V C A CÁC NHÀ HO T Đ NG KINH DOANH TH C PH MỤ Ủ Ạ Ộ Ự Ẩ
Các doanh nghi p kinh doanh th c ph m ph i th c hi n Qui đ nh này. H ph i đ m b o r ng t tệ ự ẩ ả ự ệ ị ọ ả ả ả ằ ấ
c các yêu c u đ u đả ầ ề ược th c hi n phù h p đ đ m b o an toàn th c ph m.ự ệ ợ ể ả ả ự ẩ
Ngoài Qui đ nh (EC) s 852/2004, các doanh nghi p kinh doanh th c ph m x lý th c ph m cóị ố ệ ự ẩ ử ự ẩ ngu n g c t đ ng v t cũng th c hi n các yêu c u phù h p c a Qui đ nh (EC) s 853/2004.ồ ố ừ ộ ậ ự ệ ầ ợ ủ ị ố
3. PH M VIẠ
3.1. Công đo n trạ ước ch bi nế ế
Qui đ nh này đi u ch nh công đo n s ch s n ph m.ị ề ỉ ạ ơ ế ả ẩ
Công đo n trạ ước ch bi n đế ế ược đ nh nghĩa t i Đi u 3(17) c a Qui đ nh (EC) s 178/2002ị ạ ề ủ ị ố :
« Công đo n tr ạ ướ c ch bi n» là s n xu t, nuôi ho c tr ng các s n ph m s ch , bao g m thu ế ế ả ấ ặ ồ ả ẩ ơ ế ồ
ho ch, v t s a và nuôi các đ ng v t ạ ắ ữ ộ ậ tr ướ c khi gi t m Nó cũng bao g m c săn b n, đánh b t ế ổ ồ ả ắ ắ
và thu hái các s n ph m t nhiên ả ẩ ự
Các qui t c đ i v i công đo n trắ ố ớ ạ ước ch bi n đế ế ược nêu t i Ph l c I, Ph n A, đi m I (1) c aạ ụ ụ ầ ể ủ Qui đ nh (EC) s 852/2004.ị ố
Ph l c I, Ph n A, đi m I(1) c a Qui đ nh (EC) s 852/2004 cũng đi u ch nh các ho t đ ng liênụ ụ ầ ể ủ ị ố ề ỉ ạ ộ quan đ n công đo n trế ạ ước ch bi n sauế ế đây:
Vi c v n chuy n, l u kho và x lý các s n ph m trệ ậ ể ư ử ả ẩ ước ch bi n t i n i s n xu t, mi nế ế ạ ơ ả ấ ễ
là không làm thay đ i đáng k b n ch t c a chúngổ ể ả ấ ủ ;
6
Trang 7ho t đ ng v n chuy n đ chuy n các s n ph m trạ ộ ậ ể ể ể ả ẩ ước ch bi n, b n ch t c a chúngế ế ả ấ ủ không b thay đ i đáng k , t n i s n xu t đ n m t doanh nghi p.ị ổ ể ừ ơ ả ấ ế ộ ệ
Do v y, thu t ngậ ậ ữ «công đo n trạ ước ch bi n» trong tài li u hế ế ệ ướng d n này c n đẫ ầ ược hi u làể các s n ph m s ch bao g m các ho t đ ng có liên quan này.ả ẩ ơ ế ồ ạ ộ
Công đo n trạ ước ch bi n là m t thu t ng mô t các ho t đ ng t i tr i nuôi ho c c p đế ế ộ ậ ữ ả ạ ộ ạ ạ ặ ở ấ ộ
tương t và bao g mự ồ :
S n xu t, nuôi ho c tr ng các s n ph m th c v t nh các lo i h t, qu , rau và th o m cả ấ ặ ồ ả ẩ ự ậ ư ạ ạ ả ả ộ cũng nh vi c v n chuy n, l u kho và s ch s n ph m (mà không làm thay đ i đáng kư ệ ậ ể ư ơ ế ả ẩ ổ ể
b n ch t) t i tr i nuôi và v n chuy n chúng ti p đ n m t doanh nghi p.ả ấ ạ ạ ậ ể ế ế ộ ệ
S n xu t, nuôi ho c tr ng các loài đ ng v t dùng làm th c ph m t i trang tr i nuôi vàả ấ ặ ồ ộ ậ ự ẩ ạ ạ
m i ho t đ ng có liên quan, cũng nh là vi c v n chuy n các đ ng v t cho th t t i ch , lòọ ạ ộ ư ệ ậ ể ộ ậ ị ớ ợ
m ho c v n chuy n đ ng v t gi a các trang tr i v i nhau.ổ ặ ậ ể ộ ậ ữ ạ ớ
S n xu t, nuôi ho c tr ng các lo i c sên t i trang tr i và vi c v n chuy n (khi c n) t iả ấ ặ ồ ạ ố ạ ạ ệ ậ ể ầ ớ doanh nghi p ch bi n ho c mang ra ch ệ ế ế ặ ợ
V t s a và l u kho s a t i trang tr i.ắ ữ ư ữ ạ ạ
S n xu t và thu gom tr ng t i c s c a nhà s n xu t, nh ng không bao g m các ho tả ấ ứ ạ ơ ở ủ ả ấ ư ồ ạ
đ ng đóng gói.ộ
Đánh cá, x lý các s n ph m thu s n (không làm thay đ i đáng k b n ch t c a chúng)ử ả ẩ ỷ ả ổ ể ả ấ ủ trên các khoang tàu (tr tàu đông l nh và tàu ch bi n) và v n chuy n chúng t i doanhừ ạ ế ế ậ ể ớ nghi p đ u tiên (bao g m c ch đ u giá) trên đ t li n. Ho t đ ng này bao g m vi cệ ầ ồ ả ợ ấ ấ ề ạ ộ ồ ệ đánh b t, x lý và v n chuy n cá đắ ử ậ ể ược đánh b t nắ ở ước ng t (sông, h ).ọ ồ
S n xu t, nuôi và thu ho ch cá trong các trang tr i nuôi tr ng thu s n và v n chu enả ấ ạ ạ ồ ỷ ả ậ ỷ chúng đ n m t doanh nghi p.ế ộ ệ
S n xu t, nuôi, tr ng, nuôi l u và thu ho ch đ ng v t nhuy n th hai m nh v và v nả ấ ồ ư ạ ộ ậ ễ ể ả ỏ ậ chuy n chúng t i m t c s giao nh n, c s làm s ch ho c doanh nghi p ch bi n.ể ớ ộ ơ ở ậ ơ ở ạ ặ ệ ế ế
Thu ho ch n m, dâu tây, c sên v.v…trong t nhiên và vi c v n chuy n chúng t i m tạ ấ ố ự ệ ậ ể ớ ộ doanh nghi p.ệ
Nh ng đi u l u ý v công đo n trữ ề ư ề ạ ước ch bi nế ế :