Tiết học này chúng ta sẽ kiểm ta lấy điểm tập đọc và Củng cố và hệ thống hoá vốn từ theo các chủ điểm: Lễ hội, Thể thao, Ngôi nhà chung, Bầu trời và mặt đất HÑ GIAÙO VIEÂN HOÏC SINH 1 Ki[r]
Trang 1
Thứ năm ngày 12 tháng 5 năm 2005
Tiếng Việt
ÔN TẬ P CUỐI HỌC KÌ II
Tiết 7
I.MỤC TIÊU:
1.Kiểm tra lấy điểm Tập đọc:
-Kiểm tra lấy điểm HTL đã học từ đầu HK II của lớp 3
-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu: HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học
2 Củng cố và hệ thống hoá vốn từ theo các chủ điểm: Lễ hội, Thể thao, Ngôi nhà chung, Bầu trời và mặt đất
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc (có yêu cầu học thuộc lòng) từ đầu HKII đến nay trong sách Tiếng Việt 3 tập 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
B.GIỚI THIỆU BÀI MỚI
Tiết học này chúng ta sẽ kiểm ta lấy điểm tập đọc và Củng cố và hệ thống hoá vốn từ
theo các chủ điểm: Lễ hội, Thể thao, Ngôi nhà chung, Bầu trời và mặt đất
1
2
Kiểm tra tập đọc (khoảng ¼ lớp)
-GV yêu cầu từng HS bốc thăm chọn bài
học thuộc lòng, xem lại bài đọc trong
vòng 2 phút trước khi đọc bài
-Đọc một khổ thơ hoặc cả bài theo yêu
cầu của phiếu
-Trả lời 1 câu hỏi trong đoạn vừa đọc
Hướng dẫn HS ôn tập
Bài 2
-GV yêu cầu HS đọc đề
-Nêu yêu cầu của bài tập?
-GV phát phiếu và bút dạ cho các nhóm
-HS lên bốc thăm chọn bài đọc và thực hiện theo yêu cầu của GV
-HS đọc bài
-HS trả lời câu hỏi
-1 HS đọc đề, cả lớp đọc thầm
-Thi tìm từ ngữ theo chủ điểm -Đại diện các nhóm dán bài lên bảng lớp Cả lớp theo dõi, nhận xét
a Lễ hội
-Tên một số lễ hội: Đền Hùng, Đền Gióng, Chử Đồng Tử, Kiếp Bạc, Cổ Loa, chùa Keo
-Tên một số hội: Lim, bơi trải, chọi trâu, đua thuyền, thả chim, hội khoẻ Phù Đổng
-Tên một số hoạt động vui chơi trong lễ và hội: cúng lễ, hát đối đáp, ném còn,
Lop4.com
Trang 2HĐ GIÁO VIÊN HỌC SINH
thả chim,
b.Thể thao
-Từ ngữ chỉ những người hoạt động thể thao: vận động viên, cầu thủ, đấu thủ, trọng tài biên, trọng tài chính, huấn luyện viên,
-Từ ngữ chỉ các môn thể thao: bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng bầu dục, bóng bàn, bơi lội, nhảy xa, nhày xào, nhảy cầu, nhảy dù
c Ngôi nhà chung
- Tên các nước Đông Nam Á: In- đo-â nê xi a, Ma lai xi a, Xin ga po, Bru -nây, Thái Lan, Lào, Căm- pu- chia, Mi-
an -ma, Đông Ti- mo, Việt Nam
- Từ Tên một số nước ngoài vùng Đông Nam Á: Aán Độ, Trung Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên, Mĩ, Pháp, Ca- na-đa, Ô-xtrây–li- a
d Bầu trời và mặt đất
-Từ ngữ chỉ các hiện tượng thiên nhiên: mưa, gió, bão, nắng, hạn, lũ lụt, cơn dông, gió xoáy, gió lốc
-Từ ngữ chỉ hoạt động của con người làm giàu, làm đẹp thiên nhiên: xây dựng nhà cửa, trồng cây, đắp đê, đào kênh, trồng rừng, bảo vệ động vật hoang dã
IV CỦNG CỐ- DẶN DÒ
-GV nhận xét tiết học Nhắc HS ghi nhớ những từ ngữ vừa ôn luyện Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
Lop4.com