10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9 10 đề thi giữa kỳ 1 toán 9
Trang 1Page 1 of 30
TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ I
LỚP 9
MÔN TOÁN
Trang 2Page 2 of 30
Trang 3Page 3 of 30
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn Toán lớp 9 - Thời gian: 90 phút
ĐỀ SỐ 1 Bài 1 (2,5 điểm) Cho biểu thức:
A =
2
2
2
2
1 2
x
a) Rút gọn biểu thức
b) Tìm giá trị của x để A =
2 3
Bài 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có cạnh AB = 12cm, AC = 16cm, BC = 20cm Kẻ
đường cao AM Kẻ ME vuông góc với AB
a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông
b) Tính độ dài AM, BM
c) Chứng minh AE.AB = AC2 – MC2
d) Chứng minh AE AB = MB MC = EM AC
-Hết -
Trang 4Page 4 of 30
Trang 51 2
2 2
x x
0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
a) Vẽ hình tới câu a Tam giác ABC là tam giác vuông (theo Pitago đảo)
b) Ta có AM BC = AB AC AM = 9,6(cm)
AB2 = BM BC BM = 7,2(cm) c) AE.AB = AM2
AM2 = AC2 – MC2 Kết luận…
d) AE AB = MB MC (=AM2)
AEM đồng dạng với CMA EM.AC=AM2
0,25đ 0,75đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 6b, x2 b) 2 3x
Bài 2 : Tính : (2 đ)
16 81 25
c) ( 8 3 2) 2 d) 1 2
714
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
b) Gọi M là trung điểm của AC
Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K BM)
Chứng minh : BKC ~ BHM
*************************
Trang 720 7
4 9
2c
( 8 3 2) 2 = 163 4462 0.5 2d
21
714
2 1
1 2 2
x x x
.
1 x 3
5 x 2 x 6
x 2 x 4 ( thoả đk )
0,25 0,5 0,25
Trang 8Page 8 of 30
6
K H
AB 2 10 2 6 tan g AMB
6c ABM vuông tại A có AK BM => AB2 = BK.BM
ABC vuông tại A có AH BC => AB2 = BH.BC
0,5
Trang 9
Page 9 of 30
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn Toán lớp 9 - Thời gian: 90 phút
ĐỀ SỐ 3 Câu 1: (2,0 điểm)
a/ Thực hiện phép tính: 27 : 3 48 2 12
b/ Với giá trị nào của m thì hàm số y = (m – 1)x + 3 đồng biến
b/ Chứng minh: Bốn điểm M, A, I , O cùng thuộc một đường tròn
c/ Gọi K là giao điểm của OI với HA Chứng minh KC là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)
Câu 5: (1,0 điểm) Cho x 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 10Page 10 of 30
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
điểm Câu 1
(2 điểm) a/ 27 : 3 482 12 3 4 34 33
b/ Hàm số y = (m – 1)x + 3 đồng biến m – 1 > 0 m > 1
1,0 1,0
Trang 11Vậy: GTNN của A là 2016 khi x = 2
0,25
0,25 0,25 0,25
I K
H
D O
b/ Chứng minh: Bốn điểm M, A, I, O cùng thuộc một đường tròn
Xét đường tròn (O) có I là trung điểm dây CD => OI CD
=> OIM 900 OAM
=> A, I thuộc đường tròn đường kính MO
Hay: Bốn điểm M, A, I, O cùng thuộc một đường tròn ( đpcm)
c/ Chứng minh: KC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
+/ C/m: OHK~ OIM g g( )
=> OI.OK = OH.OM = R2 = OC2
=> OI OC
OC OK => OCK~ OIC c g c( ) => góc OCK = góc OIC = 900
=> OC KC mà C thuộc đường tròn (O) => KC là tiếp tuyến của đường tròn
(O)(đpcm)
1,0
0,5 0,25 0,25
0,25
0,5
0,25
Trang 12Page 12 of 30
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn Toán lớp 9 - Thời gian: 90 phút
ĐỀ SỐ 4 Câu 1: (2,0 điểm)
a/ Thực hiện phép tính: 12 : 3 3 20 2 45
b/ Với giá trị nào của n thì hàm số y = (n – 1)x – 3 nghịch biến
a/ Tính OH OA theo R
b/ Chứng minh: Bốn điểm A, B, M, O cùng thuộc một đường tròn
c/ Gọi E là giao điểm của OM với HB Chứng minh ED là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)
Câu 5: (1,0 điểm) Cho y 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 13Page 13 of 30
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
điểm Câu 1
(2 điểm) a/ 12 : 3 3 20 2 45 2 6 56 52
b/ Hàm số y = (n – 1)x – 3 nghịch biến n – 1 < 0 n < 1
1,0 1,0
Trang 14Vậy: GTNN của B là 2024 khi y = 2
0,25
0,25 0,25 0,25
M E
b/ Chứng minh: Bốn điểm A, B, M, O cùng thuộc một đường tròn
Xét đường tròn (O) có M là trung điểm dây CD => OM CD
=> OMA 900 OBA
=> M, B thuộc đường tròn đường kính AO
Hay: Bốn điểm A, B, M, O cùng thuộc một đường tròn ( đpcm)
c/ Chứng minh: ED là tiếp tuyến của đường tròn (O)
+/ C/m: OHE~ OMA g g( )
=> OM.OE = OH.OA = R2 = OD2
=> OM OD
OD OE => ODE~ OMD c g c( ) => góc ODE = góc OMD = 90 0
=> OD ED mà D thuộc đường tròn (O) => ED là tiếp tuyến của đường tròn
(O)(đpcm)
1,0
0,5 0,25 0,25
0,25
0,5
0,25
Trang 152 Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa: x 3
Cho tam giác ABC vuông ở A; AB = 3cm; AC = 4cm; Đường cao AH
a) Giải tam giác vuông ABC
b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE
c) Gọi M và N theo thứ tự là hình chiếu của E trên các cạnh AB và AC
Tứ giác AMEN là hình gì? Tính diện tích của tứ giác AMEN
Câu 5.( 0,5điểm)
Chứng minh rằng A =
2 2
Trang 16x x x (thoả mãn điều kiện x 1) 0.5đ
2 ab b a a 1= (ab b a ) ( a 1)
= b a( a 1) ( a 1) = ( a 1)(b a 1)
0.25đ 0.5đ 0.25đ
Trang 182008 2008(1 2008) 2.1.2008
2009 2009
=
2 2
Trang 19Dùng bút chì tô đậm vào ô tròn đứng trước đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1: Với giá trị nào của x thì biểu thức x 1
Trang 20Page 20 of 30
c) 1 2 12 1 2
AD AE AG
Trang 21Page 21 of 30
Đáp án – ĐỀ SỐ 6
Phần trắc nghiệm: 3 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Trang 22Page 22 of 30
b) ABE = ADF
0 0
E
B A
Trang 23Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Biểu thức 3 2x xác định khi:
A.x > 0 B. 3
x2
Câu 3: Hãy tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A cos15 0 < sin40 0 B tg27 0 > cotg65 0
C sin35 0 > cos70 0 D cotg70 0 < tg70 0
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A
Giá trị biểu thức (sinB - sinC)2 + (cosB +cosC)2 bằng:
A 4 B 2 C.1 D 0
II Bài tập tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Cho hàm số y = ( m - 1)x + m + 1 (d)
a) Tỡm m để hàm số đồng biến
b) Tỡm m biết (d) đi qua điểm A( 2 ; 5) Vẽ đồ thị của hàm số tỡm được
c) Chứng minh rằng khi m thay đổi thỡ các đường thẳng (d) luôn đi qua 1 điểm cố định
Trang 24II Bài tập tự luận ( 8 điểm)
0,5 0,25 0,25
b
+ Vì đồ thị hàm số đi qua A(2; 5), thay x = 2 ; y = 5 vào hàm số ta được:
(m - 1) 2 + m + 1 = 5 <=> m = 2 Vậy với m = 2 thì đồ thị hàm số đi qua A(2; 5)
0,25 0,25 +.Với m = 2, ta có hàm số y = x + 3
c Gọi điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua là M(x 0 ;y 0 )
=> (m - 1).x 0 + m + 1 = y 0 luôn đúng với mọi m
<=> m ( x 0 + 1) + (-x 0 - y 0 + 1) = 0 luôn đúng với mọi m
Trang 25Page 25 of 30
A C
Trang 262CD = 6cm (quan hẹ vuông góc đường kính dây
Trang 27Page 27 of 30
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn Toán lớp 9 - Thời gian: 90 phút
ĐỀ SỐ 8 (ĐỀ TỰ LUYỆN)
1 Tìm điều kiện để M có nghĩa?
2 Với điều kiện M có nghĩa, rút gọn M?
3 Tìm x nguyên để M nhận giá trị là số nguyên?
Câu 4 Cho tam giác MNP có MP = 9 cm; MN = 12 cm; NP = 15 cm
1 Chứng minh tam giác MNP là tam giác vuông Tính góc N, góc P?
2 Kẻ đường cao MH, trung tuyến MO của tam giác MNP Tính MH; OH?
3 Gọi PQ là tia phân giác của góc MPN (Q thuộc MN) Tính QM; QN?
Câu 5 Cho tam giác ABC có A 90 ;o AB AC, trung tuyến AM Đặt ACBx AMB; y
cos x sin x cosy
Trang 28Page 28 of 30
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn Toán lớp 9 - Thời gian: 90 phút
ĐỀ SỐ 9 (ĐỀ TỰ LUYỆN) Bài 1: Thực hiện phép tính :
) 7 1 ( 7
11
b)
2
1 50 8 2
5 10 2
3
6 2
1 2
a
a a
c) Vẽ dây AD MO tại H Chứng minh : MD2 = MC.MB
d) Vẽ DE AD tại E, DE cắt MB tại I Chứng minh : ID = IE
Trang 29Page 29 of 30
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn Toán lớp 9 - Thời gian: 90 phút
ĐỀ SỐ 10 (ĐỀ TỰ LUYỆN) Bài 1: Rút gọn :
5
1 32
6 2
x x
x
x
2 2
1 1 3
1 9 1
1 2
Bài 4 :
Cho ABC vuông tại A có AB = 5 và AC = 4
a) Giải ABC
b) Kẻ đường cao AH củaABC Chứng minh: BC là tiếp tuyến của ( A; AH)
c) Từ H kẻ HEAB cắt (A) tại I và từ H kẻ HFAC cắt (A) tại K Chứng minh BI là tiếp tuyến của (A) Chứng minh : BI là tiếp tuyến của (A)
d) Chứng minh : 3 điểm I, A, K thẳng hàng
Trang 30Page 30 of 30