1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

9 Bộ đề thi giữa kỳ 1 toán lớp 3 có đáp án

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 346,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau: Câu 1... Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau: Câu 1.. Chị hái được 23 quả cam, mẹ hái được gấp ba số cam của

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 Trong phép tính: 63 : 7=? Kết quả là:

Trang 2

Câu 5 Một buổi tập múa có 7 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần số bạn nam Hỏi buổi tập múa

Trang 3

c) 48 6  486288

d) 84 : 4

84 4

04 210Câu 2:

+

=Câu 3:

Hằng hái được số bông hoa là:

6 3 18 = (bông hoa)

Đáp số: 18 bông hoa

Câu 5:

Số bạn nữ là:

Trang 4

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 5m 5cm = cm Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 10 B 55 C 505 D 550 Câu 2 145−28=? Kết quả của phép tính là:

A 127 B 117 C 163 D 173 Câu 3 Tìm x biết: 48 : x =6

A x=42 B x =288 C x =54 D x=8

Câu 4.1

3 của 30 kg là kg Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 10 B 33 C 27 D 90 Câu 5 42 : x=6 thì x = ?

A x =6 B x =9 C x =7 D x=8Câu 6 7 6  + 14 = ? Kết quả của phép tính là:

Câu 7 96 : 3=? Kết quả của phép tính là:

A 93 B 23 C 32 D 99 Câu 8 6 gấp lên 6 lần rồi giảm đi 4 lần được kết quả là:

A 36 B 40 C 8 D 9

II TỰ LUẬN

Câu 1 Đặt tính rồi tính:

a) 126 187+ b) 233−72 c) 12 6 d) 68 : 2Câu 2 Tính

a) 26 7 – 109  b) 56 : 7 + 98

Câu 3 Tìm x biết:

Trang 5

Câu 4 Chị hái được 23 quả cam, mẹ hái được gấp ba số cam của chị Hỏi mẹ hái được bao nhiêu quả cam?

Câu 5 Mẹ có một tấm vải dài 56m Mẹ đã may áo cho cả nhà hết 1

2 số vải đó Hỏi mẹ đã may bao nhiêu mét vải ?

Câu 4: Phương pháp: Muốn tìm 1

3 của 30kg ta lấy 30 chia cho 3

Cách giải:

1

3 của 30kg là: 30 : 3 10 kg= ( )

Số cần điền là: 10

Trang 6

c) 12 612672

d) 68 : 2

68 2

08 340Câu 2:

Trang 7

Mẹ hái được số quả cam là:

I TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 5m 5cm = cm Số cần điền vào chỗ chấm là:

Trang 9

CHỌN D

II TỰ LUẬN

Câu 1:

Trang 10

c) 12 612672

d) 68 : 2

68 2

08 340Câu 2:

a)

Mẹ hái được số quả cam là:

I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Tăng 14l lên 6 lần được:

Câu 2: Số “bốn trăm hai mươi hai” được viết là:

Trang 11

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

Trang 12

e, 6hm = 60dam f, 1hm = 100m

Bài 3:

Số túi gạo chia được là:

85 : 2 = 42 (túi) (dư 1kg) Đáp số: 42 túi gạo, dư 1kg gạo Bài 4:

25 + 44 + 33 + 75 + 67 + 56 = (25 + 75) + (44 + 56) + (33 + 67) = 100 + 100 + 100 = 300

-

ĐỀ SỐ 5

I TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 Số 42 là kết quả của phép nhân nào?

A 6 6 B 6 7 C 6 9 D 6 5

Câu 2 7  8 = Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 42 B 49 C 50 D 56 Câu 3 4hm =  m

A 40m B 400m C 4000 m D 400 m

Câu 4 1

4 của 80 kg là:

A 20kg B 30kg =C 40kg D 50kg Câu 5 54 : x =6 thì x = ?

A x =9 B x =7 C x=8 D x =6

Trang 13

Câu 6 Số “Chín trăm linh chín” viết là:

Câu 7 Đoạn dây thứ nhất dài 27dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 6 lần đoạn dây thứ nhất Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu đề-xi-mét ?

A 168dm B.162dm C 122dm D 142dm Câu 8 Cho dãy số: 9; 12; 15; …; …; … Các số thích hợp để điền vào chổ chấm là:

A 18; 21; 24 B 16; 17; 18 C 17; 19; 21 D 18; 20; 21

II TỰ LUẬN

Câu 1 Đặt tính rồi tính:

a) 285 + 108 b) 452 − 136 c) 48 : 4 d) 77 : 7Câu 2 Tìm x, biết:

a) 439 – x 145=

b) x 7 =70

Câu 3 Một trại có 70 con lợn, trại đã bán 1

7 số lợn đó Hỏi trại đã bán bao nhiêu con lợn ? Câu 4 Một cửa hàng bán vải ngày đầu bán được 35 m vải, ngày thứ hai bán được số vải gấp ba lần ngày đầu Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?

Câu 5 Một thùng dầu có 40 lít Sau khi sử dụng, số dầu còn lại trong thùng bằng 1

Trang 14

c) 48 : 4

48 4

08 120

d) 77 : 7

77 7

07 110Câu 2:

Trang 15

I TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Câu 1 Ngày 8 tháng 3 năm 2021 là thứ hai Hỏi ngày 15 tháng 03 cùng năm đó là ngày thứ mấy?

A thứ hai B thứ ba C chủ nhật D thứ bảy

Câu 2 Kim ngắn đồng hồ chỉ số IX, kim dài đồng hồ chỉ số XII Hỏi đồng hồ cho biết mấy giờ?

A 5 giờ B 6 giờ C 11 giờ D 9 giờ

Câu 3 Một lớp học có 40 học sinh được chia đều thành 5 tổ Hỏi 3 tổ như thế có bao nhiêu học sinh?

A 24 học sinh B 32 học sinh C 36 học sinh D 28 học sinh

Câu 4 Phải lấy ra hai tờ giấy bạc nào để số tiền còn lại bằng số tiền ở bên phải?

Trang 16

A Tờ 1000 đồng và tờ 200 đồng B Tờ 2000 đồng và tờ 100 đồng

C Tờ 2000 đồng và tờ 200 đồng D Tờ 500 đồng và tờ 1000 đồng

Câu 5 Một hình tròn đường kính là 6cm Bán kính hình tròn đó là

Câu 6 Một cuộn dây dài 95m, đã bán 1

5 cuộn dây Hỏi cuộn dây còn lại bao nhiêu mét?

Câu 3 Tính giá trị của biểu thức: 4881 1872 : 9+

Câu 4 Mẹ em viền xung quanh một chiếc khăn tay hình vuông có cạnh là 25cm Hỏi độ dài

mẹ em cần viền toàn bộ chiếc khăn là bao nhiêu xăng-ti-mét?

Câu 5 Có 6 thùng sách, mỗi thùng đựng 315 quyển Số sách đó chia đều cho 7 thư viện trường học Hỏi mỗi thư viện được bao nhiêu quyển sách?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6

I TRẮC NGHIỆM

Trang 18

c) 2021 52021510105

Trang 19

Câu 3: Mẹ có 24 gói bánh, mẹ cho Lan 1/4 số bánh Số gói bánh mẹ còn lại là:

A 24 gói bánh B 12 gói bánh C 18 gói bánh D 6 gói bánh Câu 4: Chu vi của hình vuông có cạnh bằng 6dm là:

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính

Trang 20

Bài 4 (2 điểm): Tính chu vi của hình chữ nhật biết chiều rộng của hình chữ nhật bằng với độ dài cạnh hình vuông có chu vi 24cm và chiều dài gấp 5 lần chiều rộng

Số quyển sách có ở thư viện là:

Trang 21

A Bảy trăm hai mươi tám B Bảy hai tám

C Bảy mươi hai mươi tám D Bảy trăm và hai tám

Câu 2: Giảm 15kg đi 3 lần được:

A 15 học sinh B 18 học sinh C 23 học sinh D 25 học sinh

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính

Trang 22

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

a, 22 x 3 = 66 b, 25 x 6 = 150 c, 78 : 3 = 26 d, 90 : 5 = 18 Bài 2:

I Phần trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi câu trả lời sau:

1 Chữ số 6 trong số 675 có giá trị là bao nhiêu?

Trang 23

Một cửa hàng có 49 kg táo và đã bán được 1

7 số táo đó Hỏi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki - lô - gam táo ?

I Phần trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Trang 24

Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8

II Phần tự luận

Câu 1

14 30 87 2 99 3

x 7 x 6 8 43 9 33

98 180 07 09

6 9

1 0

14 x 7 = 98 30 x 6 = 180 87 : 2 = 43 ( dư 1) 99 : 3 = 33 Câu 2 2m 20 cm < 2m 25cm 4m 50 cm = 450 cm 8m 62 cm > 8m 60 cm 3m 5 cm > 300 cm Câu 3

Bài giải:

Cửa hàng đó đã bán được số kg táo là:

49 : 7 = 7 ( kg )

Đáp số: 7 (kg )

Câu 4 a Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài đúng 8 cm

b Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài đúng 4 cm

Câu 5

35 : 5 = 3 + 4 7 x 9 = 60 + 3

Ngày đăng: 17/10/2022, 14:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 200m chiều dài gấp đơi chiều rộng. Tính chu vi sân trường em?   - 9 Bộ đề thi giữa kỳ 1 toán lớp 3 có đáp án
u 7. Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 200m chiều dài gấp đơi chiều rộng. Tính chu vi sân trường em? (Trang 16)
Số tiền ở trong hình chữ nhật là: - 9 Bộ đề thi giữa kỳ 1 toán lớp 3 có đáp án
ti ền ở trong hình chữ nhật là: (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w