-Dẫn xuất Hiđrocacbon -Polime. Phần 4[r]
Trang 1Phần I CÁC ĐỊNH LUẬT & CÔNG
THỨC QUAN TRỌNG
DÙNG TRONG GIẢI TOÁN
HOÁ HỌC
*Đơn vị các bon
1 đvc=
*Số Avôgađrô
N= 6,023.1023
*Khối lượng mol
MA=
*Phân tử trung bình của hỗn hợp
( )
= = =
mh: Khối lượng hỗn hợp
nh: Số mol hỗn hợp
n1,n2 : Số mol các khí
M1,M2… khối lượng mol các khí
V1,V2…Thể tích các khí
Tỉ khối hơi (d) của chất A đối với
chất B ( đo cùng điều kiện V,T, P)
D= =
*Khối lượng riêng D:
D= (g/ml) hoặc (Kg/lit)
Nồng độ phần trăm
mct: Khối lượng chất tan (gam)
mdd : Khối lượng dung dịch
md_d= mct + m(dung môi)
*Nồng độ mol/lit
CM=
*Quan hệ giữa C% và C M
C M=
*Nồng độ % thể tích ( C V %)
CV% = 100%
Vct: Thể tích chất tan (ml)
Vd d : Thể tích dung dịch
Độ tan T của một chất
Là số gam chất đó khi tan trong 100g
bão hòa
T=
*Độ điện ly :
= n: Nồng độ mol chất điện li bị phân li hay số phân tử phân li
no : Nồng đọ mol chất điện ly ban đầu hay tổng số phân tử hoà tan
*Độ pH:
pH = -lg
pH < 7 môi trường Axit
pH = 7 môi trường trung tính
pH > 7 môi trường Bazơ
Số mol khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn(đktc)
nkhí A=
n =
Trang 2*Số mol khí ở điều kiện không
tiêu chuẩn
nkhí A = P: Áp suất khí ở toC ( atm)
V: Thể tíh khí ở toC (lit)
T: Nhiệt độ tuyệt đối ( oK)
T= to + 273
Hằng số khí lý R= ≈ 0,082
Phương trình Menđêlêep-
Claperon
P.V = n.R.T
Trường hợp có 2 hệ thống khí
khác nhau
Nếu cùng V,T thì P tỉ lệ
với n
PA.V= nA.R T
PB.V= nB.R.T
=> =
- Nếu cùng P,T thì V tỉ lệ
với số mol n
P.VA = nA.R.T
P.VB = nB.R.T
=> =
- Nếu cùng V thì:
PA.V = nA.R.TA
PB V = nA.R.TB
=> =
Áp suất chất khí chứa trong
ống nghiệm úp trên chậu
nước.
Nếu mực nước trong
ống cao hơn ngoài ống:
p= H - ( f - ) (mmHg)
p: Áp suất của khí chứa trong ống nghiệm
H: Áp suất khí trời ở toC f: Áp suất hơi nước bão hoà ở toC 13,6
tỉ trọng của Hg
Nếu mực nước trong và ngoài ống ngang nhau ( h=0)
p= H - f (mmHg)
*Định luật Ra un:
Độ tăng nhiệt độ sôi ( hoặc độ giảm nhiệt độ đông đặc) của một chất không điện ly khi hoà tan trong dung môi được biểu thị bằng công thức :
∆t = k: Hằng số nghiệm sôi hay hằng số nghiệm lạnh
m: Lượng chất tan trong 1000g dung môi
M: Khối lượng mol phân tủ của chất tan
*Khối lượng nguyên tử
m= mp + mn + me
*Số khối
A=Z + N
*Số điện tích hạt nhân= số e = số p
*Công thức tính tốc độ phản ứng :
v= = ( ) v: Vận tốc phản ứng
Trang 3C1 :Nồng độ ban đầu của một chất
tham
gia phản ứng
C2 : Nồng độ của chất đó sau t giây
(s) xảy ra phản ứng
- Xét phản ứng :
A + B AB
Ta có v = k
Trong đó:
: nồng độ mol/lit của chất A
: Nồng độ mol/lit của chất B
k: Hắng số tốc độ ( tuỳ thuộc vào mỗi
phản ứng)
Xét phản ứng thuận nghịch
aA + bB ↔ cC + dD
Hằng số cân bằng
KCB =
* Công thức dạng Faraday :
m=
hay m=
m: Khối lượng chất thoát ra ở điện
cực (gam)
A: Khối lượng mol của chất đó
n: Số electron trao đổi
t: Thời gian điện phân (giây.S)
I: Cường độ dòng điện ( Ampe.A)
F: Số Farađây ( F= 96500)
Tính nhiệt phản ứng ∆H:
∆H=
∆H > 0 : Phản ứng thu nhiệt
∆H < 0 : Phản ứng toả nhiệt
-Chú ý : Khi trạng thái các chất
thay đổi ∆H thay đổi
- Viết cấu hình electron: Theo từng lớp
1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f 5s 5p
Sắp xếp các electron theo mức năng lượng
1s 2s 2p 3p 4s 3d 4p 4f 5s 5p
Sơ đồ phân bố các e trên các
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2
3p 6
Phân bố để có số độc thân tối đa (Quy tắc Hune , nguyên ly Pau li)
- -Hết phần I HẢISƠN INTERNET - PHOTOCOY EATAM_LÊDUẨN_BUÔNMATHUỘT
_ĐAKLAK
GIÚP TRÍ NHỚ CÁC ĐỊNH LUẬT, CÔNG THỨC GIẢI TOÁN
HOÁ HỌC 8,9,10,11,12
Phần 1 Các định luật- công thức
Phần 2 Hoá vô cơ
-Phi kim
↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓↑↓↑↓
Trang 4-Kim loại
Phần 3 Hoá hữu cơ
-Hiđrocacbon
-Dẫn xuất Hiđrocacbon -Polime
Phần 4
Bảng tính tan
Nhận biết vô cơ, hữu cơ
…