1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hình ảnh minh hoạ Bubble sort (Sắp xếp nổi bọt)

21 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 45,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy sắt có những tính chất vật lí và hoá học nào mà chúng được ứng dụng rộng rải như vậy.. Tác dụng của sắt với phi kim: a..[r]

Trang 1

Tiết 21 ChươngII: KIM LOẠI

Bài: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI

- Một số tính chất vật lí của các nguyên tố

kim loại chung đã học ở lớp 8

- Tính chất vật lí cụ thể như tính dẫn điện,dẫn nhiệt, tính dẻo, tính ánh kim và một sốtính chất cơ bản khác của kim loại

- Ứng dụng của những tính chất vật lí nóitrên kỉ thuật và đời sống

A MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức

- HS biết được một số tính chất vật lý của kim loại như: Tính dẻo, tính dẩn điện,tính dẩn nhiệt, tính ánh kim; Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất cóliên quan đến tính chất vật lý

1 Chuẩn bị của GV: - 1 đoạn dây Cu, Fe Đèn cồn, bật lửa, 1 số đồ dùng bằng

kim loại, 1 đoạn mạch điện, dây, nhẫn

2 Chuẩn bị của HS: - Chuẩn bị theo nhóm: Mổi nhóm làm TN Ghi lại hiện

tượng vào giấy - Dùng búa đập đoạn dây Al, Fe, Cu nhỏ, và 1 mẫu than

- Một số đồ dùng bằng kim loại: Kim, ca nhôm, lon các loại, giấy gói bánh kẹo

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

I Ổn định tổ chức: (1 phút) Nắm sỉ số: 9A: 9B 9C

II Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (3 phút)

- GV giới thiệu chương II “Kim loại”

? Hảy kể các đồ vật, dụng cụ làm bằng kim loại chúng ta đã gặp? (HS kể)

- Quanh ta có rất nhiều đồ vật, dụng cụ làm bằng kim loại Vậy dựa vào nhữngtính chất vật lý nào mà kim loại đó dược ứng dụng rộng rải như vậy? Bài mới

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 1: (12 phút) I Tính dẻo:

- GV cho HS thông báo kết quả TN làm ở

nhà (Dây nhôm chỉ bị dát mõng, còn than

thì nát vụn)

? Tại sao có hiện tượng đó? - Kim loại có tính dẻo ® Nên dể rèn, kéo,

Trang 2

? Tại sao người ta dát được lá vàng, có độ

dày chỉ vài pm, sản xuất ra được lá tôn, lá

nhôm, kẽm, các loại sắt trong xây dựng?

- Các kim loại khác nhau có tính dẻo ntn?

? Dựa vào t.dẻo của KL người ta có những

ứng dụng gì? (HS trả lời- lớp nhận xét)

b Hoạt động 2: (10 phút) II Tính dẩn điện:

- GV dùng mạch điện có gắn bóng đèn cho

HS nhận dạng

? Trong mạch điện có kim loại không?

- GV cắm phích vào nguồn điện → ta thấy

có hiện tượng gì? (Đèn sáng)

? Vì sao đèn sáng? (Vì dây kim loại đã dẩn

điện từ nguồn điện đến bóng đèn)

- Các kim loại khác nhau có khả năng dẩn

điện như thế nào?

- Dựa vào tính dẩn điện của kim loại người

ta ứng dụng làm gì?

* GV lưu ý HS về an toàn khi sd dây điện

- Kim loại có tính dẩn điện

- Các kim loại khác nhau có tính dẩn điệnkhác nhau

- KL dẩn điện tốt nhất là: Ag, Cu, Al, Fe

- Ứng dụng: Dùng làm dây dẩn điện

c Hoạt động 3: (8 phút) III Tính dẩn nhiệt:

GV cho các nhóm HS làm TN đốt sợi dây

Cu Sờ tay nhẹ vào phần không bị đốt nóng

- Qua TN có hiện tượng gì? (nóng lên)

- Vì sao khi đốt nóng, phần dây còn lại nóng

lên?

- GV cho HS làm TN với dây Al, Fe

- Qua các Tn trên ta rút ra kết luận gì?

? Tính dẩn nhiệt của KL được ứng dụng gì?

- Kim loại có tính dẩn nhiệt

- Các kim loại khác nhau có tính dẩn nhiệtkhác nhau

- Ứng dụng: Làm dụng cụ nấu ăn

d Hoạt động 4: (6 phút) III Tính ánh kim:

GV cho HS Q/s bề mặt 1 số KL: Ag, Cu,

Al và 1 mẫu than → Rút ra nhận xét?

? Qua quan sát ta có thể biết được KL còn

có tính chất gì? Nhờ tính chất này mà kim

loại ứng dụng để làm gì?

- GV giới thiệu thêm các tính chất khác ở

mục “Em có biết”

- Kim loại có tính ánh kim (Bề mặt có vẽsáng lấp lánh)

- Ứng dụng: Làm đồ trang sức và các vậtdụng trang trí

IV Củng cố: (3 phút)

- Cho HS đọc kết luận ở SGK (47), mục “Em có biết”

- Làm bài tập 2-SGK trang 48

V Dặn dò: (2 phút)

- Học bài củ, xem lại các tính chất hoá học của các hợp chất Muối và Axit, xemtrước bài mới

Trang 3

- Một số tính chất hóa học đã học ở các

hợp chất vô cơ liên quan đến kim loại:

Axit tác dụng với kim loại, Muối tác dụng

với kim loại

- Tính chất hóa học của kim loại nóichung: Tác dụng với phi kim, tác dụng vớiaxit, với muối

- Biết rút ra tính chất hoá học của kim loại bằng cách:

+ Nhớ lại các kiến thức đã biết từ lớp 8 và chương I lớp 9

+ Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra nhận xét

+ Viết các PTPƯ hoá học biểu diễn tính chất hoá học của kim loại

3 Giáo dục:

- HS có ý thức cẩn thận khi sử dụng các hoá chất và dụng cụ thí nghiệm

B CHUẨN BỊ CỦA GV- HS:

1 Chuẩn bị của GV:

- Hoá chất: DD CuSO4, HCl, H2SO4l, Fe, Na, MnO2

- Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, dụng cụ điều chế Cl2, dụng cụ TN Na + Cl2, đèn cồn

2 Chuẩn bị của HS: Kiến thức đã học về Ôxi, tính chất hoá học của Axit,

Muối

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

I Ổn định tổ chức: (1 phút) Nắm sỉ số: 9A: 9B 9C

II Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

? Nêu những tính chất vật lý cơ bản của kim loại? Dựa vào các tính chất vật lý của

Trang 4

Chúng ta đã biết kim loại có nhiều ứng dụng trong đời sống, sản xuất Để sử dụngkim loại có hiệu quả thì ta cần phải hiểu kim loại có những tính chất hoá học nào? Chúng

ta đi vào bài học mới

2 Phát triển bài:

a.Hoạt động 1: (14 phút) I.Phản ứng của kim loại với phi kim:

? Cácem đã biết PƯ của KL nào với Ôxi?

? Hảy nêu hiện tượng KL đó với Ôxi và viết

PTPƯ?

? Ngoài Fe + O2 ra còn có Kl nào td với

Ôxi?

- GV biểu diễn TN: Đưa muỗng sắt đựng Na

nóng chảy vào lọ đựng khí Cl2 HS quan sát

và nhận xét hiện tượng TN

- GV giải thích hiện tượng rồi gọi 1 HS viết

PTPƯ

- GV thông báo thêm: ở nhiệt độ cao 1 số

KL như: Cu, Mg, Fe, PƯ với S → Muối

- Nhiều Kl như: Al, Zn, Cu + O2 → Ôxit

2 Tác dụng với các phi kim khác:

- Gọi 1 số HS nêu lại TN KL + Axit → hiện

tượng, giải thuích và viết PTPƯ?

- KL + dd Axit → M + H2 khi nào?

- KL + dd Axit → M + không H2 khi nào?

(HS trả lời: GV nhận xét và nhắc lại)

Ví dụ:

Zn + H2SO4loãng → ZnSO4 + H2↑

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

Kết luận: KL + DD Axit → muối + H 2

c Hoạt động 3: (14 phút) III Phản ứng của kim loại với dung dịch

muối:

- GV phát phiếu giao việc cho HS: Yêu cầu

HS làm 2 TN: Cu + AgNO3 và Zn + CuSO4

gồm cách tiến hành và quan sát hiện tượng,

giải thích hiện tượng, viết PTPƯ

- GV cho các nhóm trình bày kết quả, các

nhóm khác nhận xét rồi rút ra kết luận

?Qua 2 TN trên ta thấy Cu và Zn đã ntn với

Ag và Cu? Vậy Cu với Ag và Zn với Cu KL

nào hoạt động mạnh hơn?

1 PƯ của Cu với dung dịch bạc nitrat:

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 +2Ag

2 PƯ của Zn với dung dịch CuSO 4:

Chất rắn màu đỏ bám vào kẽm, dung dịch xanh lam nhạt dần, Zn tan.→ Đã có PƯ xảy ra.

*Nhận xét:

(1) Cu đẩy Ag ra khỏi Muối nên Cu hoạt

Trang 5

-GV thông tin thêm: 1 số KL như Mg, Al,

Fe PƯ với dd CuSO4, AgNO3 → Muối +

KL mới → Mg, Al, Fe hoạt động hơn Cu,

Ag

?Vậy những kim loại nào có thể PƯ với các

dung dịch Muối?

động hoá học mạnh hơn Ag

(2) Zn đẩy Cu ra khỏi Muối nên Zn hoạtđộng hoá học mạnh hơn Cu

- Học bài củ

- Làm các bài tập 3,4,5,6 (SGK)

- Xem trước bài mới “Dãy hoạt động hoá học của kim loại”

Trang 6

nghĩa của nó đối với tính chất hóa học.

- Biết rút ra ý nghĩa của dãy HĐHH của 1 số KL từ các TN và PƯ đã biết

- Viết được các PTPƯ chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy HĐHH của kim loại

- Bước đầu vận dụng ý nghĩa dãy HĐHH của kim loại để xét PƯ cụ thể của kimloại với chất khác có xảy ra hay không?

3 Giáo dục:

- HS có ý thức cẩn thận khi sử dụng các hoá chất và dụng cụ thí nghiệm

B CHUẨN BỊ CỦA GV- HS:

1 Chuẩn bị của GV:

- Hoá chất: DD CuSO4, HCl, H2SO4l, FeSO4, AgNO3, H2O, Na, Fe, Cu, Ag

- Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp ống nghiệm

2 Chuẩn bị của HS: Học kỷ các tính chất hoá học của kim loại.

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

I Ổn định tổ chức: (1 phút) Nắm sỉ số: 9A: 9B 9C

II Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

? Hoàn thành các PTPƯ sau đây:

Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4 → Zn + HCl → Cu + HCl →

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2 phút)

được hay ta nói cách khác Fe, Zn hoạt động hoá học mạnh hơn Cu Vậy thì mức độ hoạt động hoá học khác nhau của KL được thể hiện như thế nào? Có thể dự đoán được PƯ của KL với các chất khác hay không? Dãy hoạt động hoá học của KL giúp các em trả lời các câu hỏi đó.

2 Phát triển bài:

a Hoạt động 1: (28 phút) I Dãy HĐHH của KL được xâydựng như thế nào?

- GV hướng dẫn HS tự làm TN 1 như SGK

và quan sát hiện tượng, giải thích

? Qua làm TN các em thấy có hiện tương

gì?

? Vì sao ở TN1 có hiện tượng còn TN2 thì

không?

? Vậy về hoạt động hoá học thì Fe và Cu

kim loại nào mạnh hơn?

1 Thí nghiệm 1:

- Đinh Fe + dd CuSO4, dây Cu + dd FeSO4

*H.tượng: (Q/s TN)

PTPƯ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

→ Fe đẩy Cu ra khỏi dd CuSO4 còn Cukhông đẩy Fe ra khỏi FeSO4 → Fe > Cu

2 Thí nghiệm 2:

Trang 7

- GV tiến hành TN: cho dây Cu vào ống

nghiệm 1 đựng dd AgNO3, dây Ag vào ÔN2

đựng dd CuSO4 - HS quan sát

? Qua TN ta thấy có hiện tượng gì xảy ra?

? Vậy về hđhh thì Ag và Cu KL nào mạnh ?

- GV cho các nhóm tiến hành TN: cho đinh

Fe và lá Cu vào 2 ống nghiệm 1,2 đựng sẵn

dung dịch HCl ?Có hiện tượng gì?

- Qua TN trên ta xếp Fe, Cu và H ntn?

- GV làm TN: cho mẫu Na, đinh Fe vào 2

cốc đựng sẵn nước cất (cốc1 thêm dd P )

- HS quan sát hiện tượng, giải thích?

-Qua TN trên ta rút ra nhận xét gì?

- Qua 4 TN ta có thể sắp xếp các KL theo

chiều giảm dần mức độ HĐHH như thế nào?

(Na, Fe, H, Cu, Ag)

- GV giới thiệu dãy HĐHH của kim loại

-Cu + dd AgNO3 (Ô.N1) → chất rắn màuxám bám vào dây Cu

-Ag + dd CuSO4 (Ô.N2) → không có gì

* Nhận xét: Cu đẩy đc Ag ra khỏi AgNO3

Ag không đẩy được Cu ra khỏi CuSO4

→ Cu HĐHH mạnh hơn Ag: Cu > Ag

* Dãy HĐHH của kim loại:

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au.

Klmạnh KL Trung bình KL yếu

b Hoạt động 2: (6 phút) II Dãy HĐHH của KL có ý nghĩa gì?:

? Dựa vào dãy HĐHH của KL, mức độ hoạt

động hoá học của KL được sắp xếp ntn?

- KL ở vị trí nào PƯ đc với H2O ở to

thường?

? KL ở vị trí nào PƯ đc với dd Axit → H2?

KL ở vị trí nào PƯ đc với muối?

- Đi từ trái sang phải mức độ HĐHH của KLgiảm dần

- KL > Mg PƯ được với nước ở to thường

- KL > H PƯ được với dd Axit → khí hiđrô

- KL đứng trước (trừ Na, K ) đẩy được kimloại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

IV Củng cố: (3 phút)

- Cho HS làm bài tập 1,2 (SGK- 54)

V Dặn dò: (1 phút)

- Học bài củ

- Làm các bài tập 3,4,5 (SGK)

- Xem trước bài mới “Nhôm”

VI Bổ sung:

Trang 8

- Dãy hoạt động hóa học của kim loại.

- Các tính chất hóa học quan trọng củanhôm, ứng dụng của nhôm trong đời sốngvà trong kỉ thuật, điều chế

A MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- HS nắm được tính chất vật lý của nhôm: nhẹ, dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt Tínhchất hoá học của nhôm giống với tính chẩt hoá học của kim loại nói chung, ngoài ranhôm còn có PƯ với dung dịch kiềm giải phóng khí hiđrô

2 Kỹ năng:

- Biết dự đoán các tính chất hoá học của nhôm dựa vào dãy hoạt động hoá học củakim loại Kỹ năng tiến hành làm 1 số TN: đốt bột Al, tác dụng với dd H2SO4loãng, ddCuSO4, CuCl2 Viết được các PTPƯ biểu diễn các tính chất của Al

3.Giáo dục:

- HS có ý thức cẩn thận khi sử dụng các hoá chất và dụng cụ TN

B CHUẨN BỊ CỦA GV- HS:

1.Chuẩn bị của GV:

- Hoá chất: DD CuSO4,CuCl2, HCl, H2SO4l, Al, NaOH

- Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, giá ống nghiệm, bìa, giấy, diêm, đèn cồn

2.Chuẩn bị của HS:

- Kiến thức đã học kim loại

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

I Ổn định tổ chức: (1 phút) Nắm sỉ số: 9A: 9B 9C

II Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

? Viết dãy hoạt động hoá học của kim loại? Nêu ý nghĩa của dãy HĐHH của

2 Phát triển bài:

Trang 9

a Hoạt động 1: (4 phút) I Tính chất vật lý của nhôm:

- GV cho HS Q/sát 1 số đồ vật băng Al

? Nêu 1 số tính chẩt vật lý của Al mà em

biết? Tại sao em biết điều đó?

- GV thông báo thêm 1 số tính chất

- Màu trắng bạc, có ánh kim, nhẹ, dẫn điện,dẫn nhiệt tốt- Nóng chảy ở 660oC

- Có tính dẻo: dể kéo sợi, dát mỏng

b Hoạt động 2: (20 phút) II Tính chất hoá học của nhôm:

? Trong dãy HĐHH của KL Al ở vị trí nào?

? Vậy các em dự đoán Al có những t.chất

hoá học nào?

- GV biểu diễn TN: Đốt bột nhôm trên ngọn

lữa đèn cồn Hướng dẫn HS quan sát

- Ở đ kiện thường ,Al có PƯ với ôxi

không?

(GV giải thích PƯ của Al với O2 ở đ.k thg)

? Al có PƯ với các phi kim khác không?

- HS nghiên cứu và trả lời

- Al PƯ được với nhiều PK khác như Cl2, S

- GV gọi 1 HS lên viết các PTPƯ

- Al + PK khác tạo thành sản phẩm là gì?

- GV cho HS nhắc lại KL + dd Axit?

- GV thông báo cho HS Al + nhiều dd Axit

tạo thành M + H2↑

-Gọi các HS lên bảng viết các PTPƯ

-GV thông báo Al không PƯ với H2SO4,

HNO3 đặc nguội

-GV cho HS làm TN: Al + CuCl2

?Hiện tượng gì xảy ra, giải thích? PTPƯ?

?Ngoài ra Al còn PƯ với những dd M nào?

→ Kết luận về tính chất của Al

-GV làm TN: Al + dd NaOH

?Có hiện tượng gì xảy ra?

-Điều đó chứng tỏ gì?

1 Nhôm có những t chất của KL không?

a PƯ của nhôm với phi kim:

*Phản ứng của nhôm với Ôxi:

TN: Rắc bột Al + đèn cồn → cháy sáng

*Phản ứng của nhôm với các phi kim khác:

-Al PƯ được với nhiều PK khác: Cl2, S

b PƯ của nhôm với dung dịch Axit:

2Al + 3H2SO4loãng → Al2(SO4)3 +3 H2↑2Al + 6HCl →2AlCl3 + 3H2↑

c PƯ của nhôm với dung dịch Muối:

bám ngoài dây Al, d.d xanh lam nhạt dần

*Al PƯ được với nhiều dd M của những KLHĐHH yếu hơn tạo ra muối Al + KL mới

→ K luận: Al có đầy đủ tính chất hóa học

của KL

2 Nhôm còn có t.chất hoá học nào khác:

TN: Cho lá Al + dd NaOH → lá nhôm tan

dần, khí không màu thoát ra

→ Al + dd kiềm → tạo ra Muối + H2↑

c.Hoạt động 3: (4 phút) III Ứng dụng:

-Từ những tính chất của Al hãy nêu 1 số

ứng dụng của Al mà em biết?

-GV nêu ứng dụng của hợp kim Đuyra

- Đồ dùng trong gia đình, dây dẫn điện, vậtliệu xây dựng

- Đuyra: nhẹ, bền → CN chế tạo máy bay,

Trang 10

ôtô, tàu vũ trụ

d.Hoạt động 4 (5 phút) IV Sản xuất nhôm:

?Trong tự nhiên Al tồn tại ở dạng nào?

?Nguyên liệu để SX Al chủ yếu là gì?

-GV treo tranh vẽ sơ đồ điện phân Al2O3

nóng chảy → giới thiệu Q.trình điện phân

- Trong tự nhiên: Al tồn tại trong ôxit,Muối

+ Nguyên liệu: Quặng Bôxit (Al2O3)+ Sản xuất: Điện phân nóng chảy hỗn hợpnhôm ôxit và Criôlit

đpnc

PTPƯ: 2Al2O3 4 Al + 3O2

Criôlit

IV.Củng cố: (3 phút)

- Gọi 1 HS đọc mục ghi nhớ ở SGK 57

- Cho HS làm bài tập 2- SGK.58

V.Dặn dò: (2 phút)

- Học bài cũ Làm các bài tập 3,4,5,6 (SGK)

- Xem trước bài mới “Sắt”

- Dãy hoạt động hóa học của kim loại

- Các tính chất hóa học quan trọng củaSắt, Tính chất vật lí của kim loại này

3 Giáo dục:

- HS có ý thức cẩn thận khi sử dụng các hoá chất và dụng cụ TN

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w