1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Buổi chiều lớp 5 - Tuần 9

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 250,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS yếu GV gợi ý HS làm thêm một số bài tập 33´ Gv hướng dẫn HS làm các bài tập nâng cao: trong vở bài tập Bài 1 : Viết sô9s thí[r]

Trang 1

TUẦN 9

Ngày soạn:9/10/2010 Ngày dạy: Thứ 2/11/10/2010

Tiết 1 Thực hành Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS trung bình, yếu : viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ( dạng đơn giản )

- HS khá, giỏi : Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân và ngược lại

II Chuẩn bị: VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

- HS nêu cách chuyển đơn vị đo độ dài

viết dưới dạng số thập phân

- Nhận xét bổ sung

* Gợi ý HS làm thêm một số bài tập

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4,25m = cm 5,72dm = cm

15mm = cm 2m 4dm = m

1m 756mm = m 8m 2cm = m

100m = km

Bài 2: Một cái bảng đen hình chữ nhật

có kích thước là: 2,2m và 180cmMột

mặt bàn hình vuông có cạnh là 21dm

Chu vi cái bảng và mặt bàn đó hơn kém

nhau bao nhiêu xăngtimet ?

Bài giải

2,2m = 220cm; 21dm = 210cm

Chu vi cái bảng là: (220 + 180) 2

=800 (cm)

Chu vi mặt bàn là: 21 x 4 = 84 (cm)

32´ * Hướng dẫn HS làm bài trong vở

bài tập

Bài 1: Củng cố viết đơn vị đo độ dài dưới dang số thập phân

71 m 3 cm = m; Bài 2: Củng cố viết dưới dạng số thập phân theo mẫu

217 cm = 200cm + 17 cm = 2m 17 cm = 2 m = 2,17 m;

100 17

Bài 3 :Củng cố viết dưới dạng số thập phân theo đơn vị cho trước

8 km 417 m = km;

HS làm bài - Chấm chữa môt

số bài - Nhận xét

Trang 2

Chu vi mặt bàn lớn hơn

chu vi cỏi bảng là: 840 - 800 = 40 (cm)

HS đọc đề, tự giải vào vở rồi chữa bài

GV nhận xột, chữa bài.

3 Củng cố, dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Dặn hoàn thiờn bài và ụn lại bài

Tiết 2 Thực hành Tập đọc Cỏi gỡ quý nhất

I- Mục tiờu

1 HS trung bỡnh, yếu: Luyện đọc đỳng, đọc trơn được toàn bài

2 HS khỏ, giỏi: Đọc lưu loỏt, diễn cảm toàn bài; biết phõn biệt lời người dẫn

chuyện và lời nhõn vật (Hựng, Quý, Nam, thầy giỏo) khẳng định trong bài (Người

lao động là quý nhất)

II - đồ dùng dạy – học

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

iii- các hoạt động dạy - học

Đối tượng HS khỏ, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

HS đọc bài Cỏi gỡ quý nhất, trả lời

cõu hỏi về nội dung bài đọc

* HS luyện đọc diễn cảm

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn - GV kết hợp

sửa lỗi, lưu ý nhấn giọng những cõu

khẳng định và giọng của nhõn vật

- HS luyện đọc theo cặp

- 1, 2 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

* Củng cố, dặn dũ

5´ 30´

* HS luyện đọc từ, cõu và đọc trơn

toàn bài

- HS luyện đọc cỏ nhõn

- GV quan sỏt, giỳp đỡ

Trang 3

Ngày soạn:9/10/2010 Ngày dạy: Thứ 3/12/10/2010

Tiết 1 Thực hành Tốn

Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

I/YÊU CẦU:

- Giúp HS củng cố kiến thức về số đo khối lượng

- Giúp HS hoàn thành vở bài tập

- Rèn kỹ năng đổi đơn vị đo

- GDHS tính cẩn thận tỉ mĩ, biết ứng dụng đo lường trong thực tế cuộc sống II/ĐỒ DÙNG:

-Vở bài tập.

III/CÁC HOẠT ĐỘNG:

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

1/Củng cố kiến thức:

- HS đọc bảng đơn vị đo khối lượng

2 HS làm thêm

Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7 tấn 5 kg = … kg ; 6,3 kg = … g

0,85 kg = …g ; 2500 g = …kg

Bài 1: Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào chỗ

chấm:

4,3 kg > 430g 2,485 tấn > 24,85 kg

(4300g) ( 2485 kg)

8,5 tạ = 85 yến 71 yến < 7,1 tấn

(85 yến) ( 710

yến)

Bài 3 : Dùng bốn chữ số 1; 0; 6; 9 ; hãy viết

tất cả các số thập phân gồm bốn chữ số đĩ

mà bé hơn 6 và lớn hơn 1 ( các chữ số trong

mỗi số khác nhau )

4/Củng cố:

30´

2/Thực hành vở bài tập:

Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

3 tấn 218 kg = 3,218 tấn

4 tấn 6 kg = 4,006 tấn

17 tấn 605 kg = 17,605 tấn

10 tấn 15 kg = 10,015 tấn Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

8 kg 512 g = 8,512 kg

27 kg 56 g = 27,056 kg

20 kg 6 g = 20,006 kg

372 g = 0,372 kg Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

- HS tự điền vào VBT

Trang 4

-Nhắc lại ghi nhớ.

Tiết 2

Thực hành tập làm văn

LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I MỤC TIÊU

Rèn kĩ năng viết các kiểu mở bài, kết bài cho bài văn tả cảnh.

II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

1 Nhắc lại các kiến thức

HS nhắc lại kiến thức đã học về hai

kiểu mở bài: Trực tiếp, gián tiếp và hai

kiểu kết bài: Mở rộng, khơng mở rộng

2 Hướng dẫn luyện tập:

* Dựa vào dàn ý đã lập tiết trước, hãy

viết một đoạn mở bài kiểu gián tiếp,

một đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài

văn tả ngơi nhà em đang ở cùng với

những người thân

- HS tự viết bài vào vở theo gợi ý

trên, GV quan sát giúp đỡ thêm

- 6 HS đọc bài của mình GV nhận

xét, bổ sung

30´

* Hồn thành bài tập ở vở bài tập

- GV yêu cầu HS viết lại một đoạn mở bài kiểu gián tiếp, một đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở địa phương em

- GV gợi ý: Nên viết đoạn mở bài

và kết bài cho bài văn miêu tả mà

em đã viết phần thân bài Khi viết đoạn mở bài các em cĩ thể liên hệ đến cảnh đẹp của đất nước rồi đến cảnh đệp của địa phương Khi viết đoẹn kết bài các em cĩ thể nhắc lại một kỉ niệm của mình nơi đây Hoặc những việc làm của mọi

Trang 5

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà

viết thành bài văn.

ngườiđể giữ gìn, xây dựng phong cảnh thêm đẹp hơn

- HS tự viết bài, GV đi hướng dẫn gợi ý những HS gặp khó khăn

- GV gọi một số HS trình bày bài viết của mình GV nhận xét bổ sung

* Mở bài:

Tuổi thơ ai cũng được sống trong tiếng ru à ơi của mẹ, những

kỉ niệm của tuổi học trò Trong kí

ức tôi còn đậm mãi những ngày hội làng, những chiều hè tắm sông cùng bạn

hay những chiều thả diều trên bờ

đê Nhưng có lẽ dù mai này đi đâu tôi cũng không thể quên được cây

đa đầu làng Cây đa đã gắn liền với tuổi thơ tôi

* Kết bài: Tôi rất yêu quý cây đa

đầu làng Bóng đa già như nâng chúng tôi lớn lên Tôi rất nhớ những chiều đi học về, ngồi trên rễ

đa, ngắm nhìn cảnh đồng lúa Cây

đa già như người bạn thân thiết gắn

bó với năm tháng tuổi thơ tôi

Trang 6

Ngày soạn:10/10/2010 Ngày dạy: Thứ 4/13/10/2010

Tiết 1 Thực hành Toỏn Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

I Mục tiờu:

- Giúp học sinh ôn tập, củng cố về bảng đơn vị đo diện tích, quan hệ giữa các đơn vị

đo diện tích thông dụng Biết cách viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- Rèn cho học sinh kĩ năng viết số đo chính xác

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

III Hoạt động dạy – học:

Đối tượng HS khỏ, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

* ễn tập về cỏc đơn vị đo diện tớch:

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh nờu cỏc đơn vị

đo diện tớch theo thứ tự từ lớn đến bộ

- 1 học sinh lờn bảng viết vào bảng đơn vị đo

diện tớch, HS - Giỏo viờn nhận xột

* HS làm thờm

Bài 1 : Đỳng ghi Đ, sai ghi S vào ụ trống :

5 hm2 4 dam2 = 5,4 ha

25 m2 8 dm2 = 25,08 m2

3,3 km2 = 330 ha

5,8 dam2 = 58m2

Bài 2 :

Một thửa ruộng HCN cú chu vi là 0,144 km

và chiều rộng bằng chiều dài T ớnh diện 5

7

tớch thửa ruộng bằng ha

Bài giải Đổi 0,144km = 144m

Tổng chiều dài và chiều rộng đú là: 144 : 2 =

72 ( m )

Ta cú sơ đồ:

30´

Bài tập 1: - Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào vở BT Bài làm: a 56dm2 = 0,56m2;

b 17dm223cm2 = 17,23dm2;

c 23cm2 = 0,23dm2;

d 2cm25mm2 = 2,05cm2 Bài tập 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu

Bài làm:

a 1654m2=0,1654ha;

b 5000m2=0,5ha; c

1ha=0,01km2; d.15ha=0,15km2 Bài tập 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

BL:a.5,34km2=534ha;

Trang 7

Chiều rộng:

72m Chiều dài :

Chiều rộng thửa ruộng là:72: (5+7)x 5 =

30(m)

Chiều dài thửa ruộng là : 72- 30 = 42 (m)

Diện tích thửa ruộng là: 42 x 30 = 1260 (m2)

Đs : 0,126 ha

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh.

- VÒ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau

b.16,5m2=16m250dm2; c.6,5km2=650ha;

d.7,6456ha=76256m2

Tiết 2 Thực hành Chính tả

LUYỆN VIẾT BÀI 9

I/ Mục đích yêu cầu

- HS thực hành rèn luyện chữ viết đẹp thông qua việc viết bài số 9 trong vở Thực

hành luyện viết 5/ 1.

- Tự giác rèn luyện chữ viết sạch đẹp

II/ Đồ dùng : Bảng con.

III/ Hoạt động dạy – Học :

Y/c HS đọc bài viết số 9

- Hướng dẫn các chữ khó , các chữ có âm

đầu v / d

- Hướng dẫn học sinh cách viết các chữ

hoa đầu mỗi tiếng

+ Nhắc nhở HS cách trình bày, lưu ý

35´ + Đọc nội dung bài viết.

+Quan sát, nhận xét về kiểu chữ, cách trình bày các câu trong bài viết

+ Luyện viết các chữ khó và các chữ hoa vào nháp hoặc bảng con

Trang 8

khoảng cách và điểm dừng của chữ.

+Bao quát, giúp đỡ HS yếu viết bài

+ Chấm bài, nhận xét

* Thời gian còn lại cho HS chuẩn bị bài

cho tiết tập đọc ngày thứ hai

+ Nhắc lại khoảng cách giữa các chữ trong một dòng

+ Thực hành viết bài

- Viết lại những chữ sai vào nháp

Trang 9

TUẦN 10

Tiết 1 Thực hành Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp HS ôn

- Củng cố viết số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau

- Luyện giải toán

- Giáo dục HS tích cực, tự giác học tập

II Chuẩn bị:

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

GV gợi ý HS làm thêm một số bài tập

nâng cao:

Bài 1 : Viết sô9s thích hợp vào chỗ

chấm:

a.15m5cm =….m ; 4dm =….dam

10dm5cm8mm =…m; 7215m =….km

b.15kg 6hg 7dag =…kg;1537dag =… tạ

15 tạ 9 yến =…tấn; 17 yến =….tấn

c 50dm2 30cm2 =…m2; 95m2 =…dam2

17dam2 8m2 = …hm2; 71500m2 =…ha

Bài 2 : Hùng cắt sợi dây thép dài

22,19m thành hai đoạn mà đoạn nắn

bằng đoạn dây Tính chiều dài mỗi 3

4

đoạn dây?

Bài giải Đổi 22,19m = 2219cm

Số phần bằng nhau đoạn dây thépchia

thành là:

3 + 4 = 7 ( phần)

Đoạn dây ngắn là:

33´ Gv hướng dẫn HS làm các bài tập

trong vở bài tập BT1:Chuyển phân số thập phân thành số thập phân

a.125= =

10

82 100

b2006= =

1000

48 1000

Bài 2: Nối với số đo bằng 38,09kg ( Theo mẫu)

Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào cỗ chấm:

a 3m 52cm =………m

b 95ha =………Km2

38,09kg

Trang 10

2219 : 7 x 3 = 951 ( cm)

Đoạn dõy dài dài là:

2219 – 951 = 1268 (cm)

ĐS : 951cm và 1268cm

4 Củng cố – dặn dũ:

- Nhận xột tiết học, tuyờn dương học

sinh

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

2´

Bài 4 : Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng:

Tiết 2 Thực hành tập đọc LUYỆN ĐỌC

I YấU CẦU :

HS ụn lại cỏc bài học thuộc lũng từ tuần 1 đến tuần

1 HS trung bỡnh, yếu: Luyện đọc đỳng, đọc trơn được toàn bài

2 HS khỏ, giỏi: Đọc lưu loỏt, diễn cảm toàn bài

II - đồ dùng dạy – học

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

iii- các hoạt động dạy - học

Đối tượng HS khỏ, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

* Nhắc lại kiến thức:

- HS nhắc lại tờn cỏc bài học thuộc

lũng từ tuần 1 đến tuần 9

* Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm:

- GV tổ chức cho HS ụn tập theo

nhúm đụi

- HS luyện đọc thuộc lũng theo nhúm 2

- GV theo dừi uốn nắn

- GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

trước lớp theo dóy

+ HS bốc thăm bài sau đú đọc một

đoạn văn hoặc khổ thơ em thớch cú

5´

30´ * HS luyện đọc từ, cõu và đọc trơn

toàn bài

- HS luyện đọc cỏ nhõn

- GV quan sỏt, giỳp đỡ

Trang 11

trong đoạn văn.

+ GV hoặc lớp có thể nêu câu hỏi về

nội dung đoạn (khổ thơ) hoặc hỏi HS

vừa đọc lí do chọn đoạn (khổ thơ) đó

Lớp nhận xét, bình chọn dãy có nhiều

bạn đọc tốt nhất

3.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi

những HS đọc bài tốt

- Dặn HS đọc lại các bài các bài học

thuộc lòng đã học

Tiết 1 Thực hành Toán

ÔN TẬP I/ Mục đích yêu cầu :

- Củng cố kiến thức cho hs về đơn vị đo lường

-Rèn kĩ năng thực hành , vận dụng bài học vào giải các bài toán liên quan

- Giáo dục ý thức học toán áp dụng vào thực tế

II/ Đồ dùng dạy học :

- Vở ô li

III/ Các hoạt động dạy học :

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

* GV gợi ý HS làm thêm một số bài tập:

Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a 97,12 tấn = …tạ = ….kg

b 560kg = …tạ = ….tấn

c 0,8 tấn = … tạ = …kg

33´ * Nội dung:

Gv : nêu tên các đơn vị đo độ dài ,khối lượng ?

Gv: mỗi đơn vị đo hơn kém nhau bao nhiêu lần và ứng với

Trang 12

d 54 kg = …tạ = ….tấn

Bài 2 : Một khu vườn hình thoi có diện

tích 0,25 ha, chu vi 500m Tính chiều cao

của khu vườn đó

Bài giải Đổi 0,25ha = 2500 m2

Cạnh của khu vườn hình thoi là:

500 : 4 = 125 (m) Chiều cao của khu vườn đó là:

2500 : 125 = 20 (m)

Đáp số : 20m

3/ Củng cố dặn dò :

Gv nêu các đơn vị đo diện tích độ dài,

mấy chữ số ? Bài tập : Viết tiếp vào chỗ chấm sau

12km = dam , 34dm = dam , 531dm = cm 3tạ = kg , 16kg = yến kg, 43yến = tạ yến 16km324m = m, 5hm = dm,

5006m = km m

Hs áp dụng làm vào vở - lên bảng chữa bài - nhận xét bổ sung

Gv khi viết 2 đơn vị về một đơn

vị đo ta làm ntn?

Bài tập 4 tr35 Học sinh đọc và nêu phương pháp giải ?

Gv quan sát hình vẽ em có nhận xét gì ? khi tính diện tích của hình

Hs làm vào vở -lên bảng giải nhận xét bài

Gv với bài 4 có mấy phương pháp giải ?

Trang 13

khối lượng đã học ?

Tiết 2 Thực hành tập làm văn

ƠN TẬP I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Củng cố kiến thức về văn tả cảnh , học sinh nắm vững dạng bài văn tả cảnh

- Rèn luyện cách trình bày bài văn tả cảnh Học sinh cĩ kĩ năng trình bày văn

tả cảnh

-Giáo dục học sinh ý thức học tập vận dụng vào bài thể hịên tình cảm văn học của mình

II/ ĐỒ DÙNG :

-Vở bài tập.

- Bài văn mẫu

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

* Củng cố kiến thức

- Gv nêu yêu cầu của bài văn tả cảnh ?

- Học sinh nhắc lại nội dung kiến thức đã

học

- Gv: để hồn chỉnh bài văn tả cảnh

cần cĩ mấy đoạn bài ?

- Gv ở mỗi đoạn bài cần chú ý đến

những yêu cầu gì ?

*Luyện thêm:

Tả cảnh đêm trăng đẹp

Học sinh làm bài vở nháp

- lên bảng trình bày

- lớp nhận xét bài

- Gv nhận xét bổ sung : thứ tự của bài

5´

28´

- Hoàn thành đoạn văn SGK

- Học thuộc ghi nhớ văn tả cảnh

- HS trả lời nối tiếp nhau

* HS viết một đoạn văn tả cảnh đêm trăng đẹp

- Một số HS trình bày bài trước lớp

Trang 14

cần tả , nội dung đã thể hiện được cảnh

cần tả và tình cảm của mình chưa ?

3 Củng cố dặn dị :

Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh ?

Về nhà ơn bài chuẩn bị bài sau

Tiết 1 Thực hành Tốn

Cộng số thập phân

I/YÊU CẦU:

- Giúp HS củng cố cách cộng số thập phân

- Biết đặt tính để cộng số thập phân

- Rèn kỹ năng cộng số thập phân

- GDHS tính cẩn thận tỉ mỉ

II/ĐỒ DÙNG:

-Vở bài tập

III/CÁC HOẠT ĐỘNG:

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

* GV gợi ý HS làm thêm một số bài

tập

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

a 42,72 + 24,31 + 5,23

b 26,37 + 2,15 + 10,113

c 51,8 + 25,7 + 3,08

d 15,9 + 3,52 + 4,35

Bài 2: chọn câu trả lời đúng:

Một HCN cĩ chiều rộng 24,16m, chiều

dài hơn chiều rộng 7,68m Chu vi

HCN đĩ là:

A 56,78m; B 112m ;

C 99,87m; D 100,52m

Bài 3 : Một cửa hàng ngày thứ nhất

bán được 36,6m vải, ngày thứ hai bán

được 37,4 m vải Số mét vải bán trong

33´ *Củng cố kiến thức:

H: Muốn cộng số thập phân ta làm

thế nào?

*Thực hành vở bài tập:

Bài 1: Tính 47,5 39,18 75,91 0,698 26,3 7,34 367,89 0,975 73,8 46,52 443,80 1,675 Bài 2: Đặt tính rồi tính:

35,92 + 58,76 70,58 + 9,86

0,835 + 9,43

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w