1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ebook Kỹ thuật xenlulô và giấy: Phần 2

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chương 8

TẨY TRẮNG BỘT GIẤY

8.1 TỔNG QUAN QUÁ TRÌNH TẨY TRẮNG b ộ t g iấ y

8.1.1 V a i trò

T ẩy trắ n g là quá tr ìn h xử lý n h ằ m là m tá n g độ tr ắ n g cho b ộ t giấy

Q uá tr ìn h tẩ y tr ắ n g cần được thực h iệ n tro n g những điều k iệ n th íc h hợp

đ ể bảo đ ảm được những yêu cầu về:

- T ín h k in h tế: liê n quan trực tiế p đ ến hiệu quả quá tr ìn h tẩ y

- T ín h kỹ th u ậ t: b ột sau tẩ y có độ tr ắ n g tă n g như ng p h ả i bảo đảm

n h ữ n g yêu cầu về tín h n ă n g cơ lý (độ chịu lực) Đồng th ờ i độ tr ắ n g của

b ộ t đ ạ t được p h ải đủ b ền theo thời gian (có độ hồi m àu th ấ p )

- Có độ ô n h iễm th ấ p

N ội dung chủ yếu của chương này sẽ đề cập đến quy tr ìn h tẩ y trắ n g

b ộ t h ó a vì p h ả n ứng h ò a ta n lignin phức tạ p , đòi hỏi sự k ế t hợp của

n h iề u tá c n h ấ t, hơn là p h ả n ứng làm tr ắ n g lig n in cua bột cơ

8-1.2 C ơ sở lý th u y ế t c ủ a q u á trin h tẩ y tr ắ n g b ộ t g iấ y

X ét về ý nghĩa kỹ th u ậ t, tẩy trắ n g được xem là quá tr ìn h tin h c h ế - bao gồm sự p h â n hủy, sự th a y đổi, hoặc sự hò a ta n của lig n in , của nhữ ng

p h ầ n v ậ t châ١ hữu cơ có m àu, cũng nh ư cua những th à n h p h ầ n không

m ong m uôn k h ác n ằm tro n g th à n h p h ầ n bột K ết quả là tạ o ra b ộ t giây

tr ắ n g với nhữ ng tín h n á n g đ ạ t yêu cầu Các phương p h á p tẩ y tr ắ n g được chọn sao cho phù hợp với từng loại bột giây, như bột cơ và b ộ t hóa do có

h à m lượng, cấu true của lig n in khác n h au nên sẽ được tẩ y tr ắ n g bằng

h a i phương pháp hoàn to à n khác nhau

Mục đích của quá tr ìn h tẩ y tr ắ n g bột cư (còn gọi là b ộ t h iệ u su ấ t cao), m à ỏ đó lignin n ằ m tro n g bột như m ột th à n h p h ầ n sử dụng, là biến tín h cấu trúc lignin n à y sao cho chúng tr ở n ên sá n g m àu hơn ơ đây

k h ô n g có p h ản ứng hòa ta n của lignin, m à chỉ có p h ả n ứng là m trắ n g lignin

Trang 2

Còn quá trìn h tẩ y trắ n g bột hóa, có th ể nói rằ n g đó là sự nôì tiế p quá tr ìn h nấu n h ằm hòa ta n p h ần lig n in cồn n ằ m só t lại tro n g b ộ t giây sau k h i nấu Vì th à n h phần và cấu trú c của lig n in Tất phức tạ p , m à mỗi

tá c chã٠t h ó a học chỉ có k h ả n ă n g p h ả n ứng với m ột sô' cấu trú c đặc trư n g nào đó, n ê n để hòa ta n hiệu quả p h ầ n lig n in n à y người ta p h ả i k ế t hợp

sử d ụ n g n h iề u tá c c h â t khác nhau tro n g m ột quy tr ìn h tẩ y trắ n g

Từ đây ta th ấ y rằn g hóa học của quá tr ìn h tẩ y tr á n g chủ yếu liê n quan đ ến sự hòa ta n các cáu trú c lig n in tro n g th à n h p h ầ n bột h ó a học và đây c h ín h là nội dung của chương này T hông sô' được xem là đơn g iả n

và đ ịn h lượng để có th ể kiểm tr a quá tr ìn h tẩ y trắ n g bột hó a là chỉ sô' kappa

8.2 TÁC CHẤT TẨY TRẮNG BỘT GIÂY

8.2.1 P h ạ m vi sử d ụ n g

Trước đây (trước nàm 1980), các tá c châ't tẩ y trắ n g bột hóa được sử dụng ph ổ biến là clo, hypoclorit n a tri (hay canxi),'đioxytclo và xiit N gày nay, do n h ữ n g vâ'n đề ô n hiễm môi trường (có liên quan đ ến các d ẫ n

x u ất clorolignin), clo đã dần dần được th ay t h ế bởi nhữ ng tá c châ't k h á c

nh ư đioxyt clo, ozon, oxy và peroxyt hydrogen

T ác châ'y tẩ y tr á n g sử dụng chủ yếu cho bột cơ là peroxyt hydrogen Tuy n h iê n , k h i cần độ trắ n g cao, có th ể sử dụng th ê m tá c c h ấ t khử là

h y d ro su líĩt n a tri

8.2.2 T ê n g ọ i q u y ước

Đ ể đơn giản h ó a và có được sự tho'ng n h ấ t tro n g cách tr ìn h bày, các giai đ o ạn tẩ y trắ n g với một sô' hóa c h â t khác n h au được gọi tê n theo quy ước n h ư sau: '

- T ẩy tr ắ n g b ằn g dung dịch clo, được gọi là giai đoạn c

- T ẩy tr ắ n g b ằn g dung dịch đioxyt clo, được gọi là giai đoạn D

- T ẩy tr ắ n g b ằn g dung dịch hipoclorit (n a tri hoặc canxi), được gọi là giai đ o ạn H

- T ẩy tr ắ n g b ằn g ozôn, được gọi là giai đoạn z

- T ẩy trắ n g b án g oxy, được gọi là giai đoạn 0

٠ Tẩy trắ n g bằng dung dịch hydrogen peroxyt, được gọi là giai đoạn p

- Tẩy trắn g bằng h3^rosuirit n atri (N328204), được gọi là giai đoạn Y

- T hủy p h ân với xút (NaOH), gọi là giai đoạn E

Trang 3

TẨY TRẮNG BỘT GIẤY 2 7 3

K hi tẩ y tr ắ n g bột hóa, thường pỉhả؛ sử dụng n h ؛ều hOa c h ấ t ở n h iều

giai đ o ạn k h ác n hau, sự tổ hợp của các gia؛ đoạn này lậ p th ầ n h quy

trin h tẩ y trắng Các quy tr in h tẩy trá n g truyền thOng thư ờng b ắ t dầu

b ằn g h a i đoạn la c và E Sau CE có khoảng 80% lignln tro n g b ộ t dược

hòa ta n P h ầ n lig n in cOn lạ i tuy ít nhưng khó hòa ta n và có th ể dược giải q u y ết b ằn g các giai đoạn tẩ y với CIO2, H 2O2 hay hypoclorit Các quy

tr in h p h ổ b iế n có th ể là CEDED, CEHP, ODEDED, OZP

8.2.3 P h â n lo ạ i tá c châ't tẩ y trắn g

D ã từ r ấ t lâu, các tá c c h ấ t dược sử dụng dể tẩ y tr á n g b ộ t giấy là CI2, CIO2 và NaOCl Dây dược xem là những tác c h ấ t lý tưởng vì rẻ và có tin h chọn lọc cao tro n g p h ả n ứng với xenlulo và l i ^ i n N hưng k h o ả n g từ nhữ ng n ãm 1970 trở lại dây, vấn dề ô nhiễm môi trường gây r a do sự có

m ặ t của nhữ ng d ẫ n x u ất clo hữu cơ dã buộc ngườ؛ ta p h ả i th a y t h ế clo

b ằn g n hữ ng tá c c h ấ t mới ít ô nhiễm hơn K ết quả n ghiên c ư của n hữ ng

n âm g ần dây cho th ấ y là O2, О3 hay H 2O2 cO k h ả n ã n g là n h ữ n g tấ c ch ấ t

tẩ y tr ắ n g th a y t h ế n h iều hứa hẹn Dựa vào khả n ấ n g p h ẳ n ứng của chUng dối với lignin, người ta có th ể chia các tác c h ấ t tẩ y tr ắ n g ra làm

ba nhOm như dược tr in h bày tro n g bảng 8 1

٠

\

٠

ة P hán loại các tác chat tầy trắng bột g iầ y

nhOm

Cấu l٢úc được phẩn

Mọi cấu t٢ủc của lignin:

- vòng thơm

- nốỉ đôỉ

Cấu trúc phênolic với nhóm OH Cấu trUc carbonyl

MÔI trương axit

Gốc tự do Môi trưởng axit, trung tính hay kiểm

Aínhãn

VAÔ٠\ txuònq Ч\4п\

8.2.4 Đ iề u c h ế tá c c h ấ t tẩ y trắ n g

1· Điều chế oxy

Oxy được điều ch ế từ không khí bằng phương p h áp làm lạ n h và phương pháp h ấp phụ Phương pháp làm lạ n h được sử dụng rộ n g rã i hơn Oxy được cung cấp ở d ạn g lỏng trong các bình nén áp lực cao, hoặc

có th ể được cung cấp ngay tạ i chỗ nếu như nhà máy sử dụng lượng lớn

Trang 4

(>80 tâ n /n g à y ) và nitư cũng là một sản phẩm phụ dược tậ n dụng Oxy diều chê' th eo phương pháp hấp phụ sẽ cung cấp oxy dạng k h i và nO chỉ

th íc h hợp cho nhữ ng công nghệ sử dụng tại chỗ

T rong phương p h áp làm lạ n h ١ dầu tiên khOng k h i dược n é n , làm

lạ n h , tá c h nước, c o ^ và những tạp chất khắc KhOng k h i khô k ế do dược làm lạ n h và h ó a lỏng trong những thiê't bị làm lạn h Cuối cUng, không

k h i lỏng dược ch اm g cất dể thu Ο2, N 2 Điều ch ế Ο2 b ằn g phương pháp

h ấp phụ thực h iện tạ i n h iệ t độ phOng với ch ấ t h ấ p phụ rây p h â n tử Châ١ h ấp phụ n ày có khả nảng b ắ t giữ N 2 và nhữ ng tạ p chất khác

2- Điều chế clo và hydroxyt natri

CI2 và N aO H dược sản xuất r ấ t phổ biê'n b ằn g phương p h á p diện

p h â n N aC l, n hư

2NaCl ١ N ang tượng dtện 2Να ■¥ СІ2

Khi CI2 tạ o tạ i anod sẽ dược làm lạ n h ١ sục vào H 2SO4 dặc dể làm

k h a n nước và thường dược hóa lOng bằng quá tr in h nẻn tro n g buồng

lạn h N aO H thương dược cung cấp ở dạng dung dịch 50%% M ột số n h ầ

m áy gỉấy sử dụng hàm lượng ch ấ t tẩy cao, có th ể sả n xuất CI2 vầ NaOH

tạ i chỗ T rong n h to g n âm gần dây do vấn dề 0 n h iễ m môi trường gây ra

từ giai đoạn tẩ y bột giấy VỚI Clo, raà nền công nghiệp sả n x u ất hó a ch ấ t

có m ột sự m ấ t cân bằng vl sự tiêu thụ CI2 giảm m ạn h tro n g khi nhu cầu NaOH v ẫn tiế p tục gia táng Do vậy cần phải cố n hữ ng công nghệ sả n

x u ất N aO H mới, ví dụ phương phap kiềĩn hóa МйігСОз■

3~ Điều chế dung dịch hypoclorit

NaOCl dược sản xuất tạ i cấc nhà máy bằng p h ả n ứng của CI2 với NaOH 5% hay vơi sữa vôi

2ΝαΟΗ ﻪﻣ СІ2 ﻝ > NaOCl ﺩ ٢ NaCt ٢ НгО 2Са(ОН) ة ب 201 ة ц CalOCl ) ة ﺪﻣ CaCl.2.2ب Η2Ο ٠ ى ١١

D ây la p h ả n ứng th u ận nghịch nên cần phải cơ m ột lượng N aOH đủ

dư dể ưu tiê n p h ản ứng theo chiều bên phải vầ dồng thơi cũng n g ãn chận p h ả n ứng phân hủy hypoclorlt, th à n h clorat Tuy n h iên , p h ản ứng

p h ân hủy n ầy vẫn có th ể xảy ra tạj n h iệt độ cao ngay k hi có dư kiềm Vì nhữ ng p h ả n ứng nêu trê n lầ p h ản LÌng tơa n h iệ t n ê n cần p h ải làm lạ n h hỗn hợp p h ả n ứng dến 50.C

Trang 5

TẨY ĨRẦNG BỘT ﻡ ٦ ﺍﺓ ٧ 275

4- Đièu chế clorat natri

NaClOs là nguyên liệu cơ bản để sản xuất C10j, m ột tác ch ấ t tẩy

tr ắ n g r ấ t G٧nn trọ n g CUng di từ phản itng diện phân N aC l nhưng khOng

có m àn g ngàn dể tạo NaOCl Và để cO NaClO,؟ th i p h ải khống ch ế đế' dừng có kiềm dư P h ả n ứng phân hủy NaOCl tạo NaClOa la

Cho bay hơi dung dịch, NaCl kết tin h và ta sẽ th u dược dung dịch NaClO

Dung dịch n à y củng có th ể cho kết tin h dể thu tin h thế' NaClO,؟ Với nhữ ng n h s m áy có hệ th ố n g diều chế ClOs tạ i chỗ, có th ể sử dụng NaClOs ở d ạn g dung dịch mà khOng cần k ế t tin h Phương trin h tổng

qu át diều chê' NaClOa là

NaCl ﺩ ٢ ЗН2О 4 N a n g lượng diện 4 NaClOs ب ЗН2 5- Đ i b c h ế dioxyt clo

a )N g i ٠ y e n l y

CIO2 la c h ấ t k h í ở n h iệ t độ và áp suất khi quyển H óa lỏng ở l l٥c

Tuy n h iên , h ó a c h ấ t này không bền và cO khuynh hướng gây nổ khi ở

d ạng tin h k h iế t T rong hỗn hợp khi, nO dề dầng bị p h â n hUy bỏl tác dụng nhiệt, á n h sáng, thủy ngân và một số ch ấ t hữu cơ khác Hỗn hợp

có nồng độ ClOs cao (>20%) cO th ể gầy nổ CIO2 ta n tro n g nước tố t hơn CI2 ( 1 0 - l l ^ d ở 4٥C) Vì nó không th ể dược vận chuyển ở d ạn g tin h k h iế t hay ở dạng dung dịch nồng độ cao, CIO2 luôn luOn dược sả n xuất tạ i chỗ, phục vụ n ،a y cho công đoạn tẩy trán g bột của n h a máy Tổng quát, phương phẮp tạo CIO2 dựa vàọ hai phản ứng - hoặc la p h ả n ứng khử ion

CIO3 tro n g m ôi trư ơ ng axit, hoặc là phẳn ứng oxy hỏa ion CIO2'

CIO3' + 2H^ + e- ^ CIO2 + H 2O (7)

Phương p h ắp dựa vào p hản dng (7) phổ biến hơn nhiều so với

phương p h ip từ (s) vì cấc muối chlorit kha dất Phương p h ấp dựa vầo

p h ản ứng эху h ó a CIO2 cho hiệu suất cao, dược áp dụng, nhiều ở cấc phOng th i ạghiệm Việc chọn lựa các tác n h â n khử cho p h ẩ n ứng (7) sẽ

dược dựa vào mối tương quan gịữa diều kiện p h ản ầ g , sà n p h ẩm phụ,

hiệu quả kin h tế Các tác n h â n khử phổ biến là SO2 СН3ОН, Cl' vầ H2O2 A xit h a y dùng tạo môi trường la H 2SO4 hoặc H Cl vầ muối tạo

th ầ n h tương ^ g sẽ là НагЗО^ hoặc NaCl Cấc muối n ày có th ể dược thu

Trang 6

hồi ở d ạn g dung dịch hay tin h thể Ngoài ra, còn có các sả n p h ẩ m phụ

kh ác là H CO O H , CI2 và O2 Trong t ấ t cả các phương p h áp có t h ể tồ n tạ i

p h ả n ứng phụ là p h ả n ứng khử CIO3' th à n h c r

C ỈO 3 + 6H^ + 6e Cl' + 3 H 2 O (9)

C ần k hông c h ế điều kiện sao cho h ạ n ch ế được p h ả n ứng này

Khi khảo s á t cơ chế, n h ậ n th ấ y rằ n g tro n g các phương p h á p ion C1

giữ m ột vai trò quan trọ n g (vì nó luôn tồ n tạ i tro n g mọi hệ p h ả n ứng của

h ìn h th à n h của CIO2 nếu không có sự h iệ n điện của Cl tro n g h ỗ n hợp

p h ả n ứng lo n c r có th ể có m ặ t tro n g h ệ th ô n g p h ả n ứng b ằ n g sự kh ử

nhập liệu Rapson đã đề nghị cơ chế sau, xem Cl như m ột tác n h â n khử:

H C I O 3 + H C l H C IO 2 + H C Ỉ O (1 0)

H C I O 3 + H C IO 2 2 C I O 2

H C I O + H C l CI2

b) Hệ thống sản xuất:

M ột quy tr ìn h sản xuất CIO9 đơn giản tro n g điều k iện áp su ấ t k h í quyển được m inh h ọ a ô h ìn h 8.1

+ +

H2O H2O

(11)

(12)

H ìn h 8J : S ơ đồ tổng hợp CIO2 theo phương p h á p M althieson

Trang 7

TẨY TRẮNG BỘT GIẤY 277

Các quy tr ìn h phổ biến hay gặp là M althieson, Solvay và R2 Đó là nhữ ng quy tr ìn h lầ n lượt sử dụng các ch ấ t khử là SO2, CH 3O H và NaCl

Các công nghệ này thực h iệ n ở áp suất khí quyển, sử dụng không k h í để

tạo áp lực đẩy và để ph a loãng CIO2 Vào năm 1950, quy trìn h

M althieson giữ vai trò chủ lực, k ế đến là sự xuât h iệ n của quy trìn h Solvay và phương p h áp này đã gây được sự chú y đặc biệt

Phương trìn h đ iề u ch ế CIO2 theo phương pháp M althieson

Có m ột p h ả n ứng phụ có th ể xảy ra dưới điều k iệ n ax it k h ông cao làm giảm hiệu su â t là:

NữClOs + 3SO2 + 3ỈỈ2^ —^ NơCl + NŨ2S G4 (14)

Để tr á n h p h ản ứng này, cần bổ sung H2SO4, tuy n h iê n hiệu su ấ t của phương p h áp này chỉ đ ạ t được 87%

Phương trìn h đ iề u ch é CIO2 theo phương pháp Solvay

ềNaCỈOs 4 H2SO4 + CH3OH ^ 4CÌO2 + 2N a2 04 + HCOOH + 3H2O (15)

(H2SO4 có nồng độ 450٠500gr/l)

Phương p h áp M athieson và Solvay có ưu điểm là điều ch ế được CIO2 với h àm lượng CI2 th ấ p Vào những năm 1960, quy tr ìn h R2 - sử dụng tác

c h ấ t khử là N aCl, cũng là quy trìn h râ't phổ biến

Phương trin h tổng quát của quy trinh R ỉ

NaClO.ĩ + N aC l + H2S O4 CIO2 + 0,5 CI2 + N a2 04 + H2O (16) Quy trìn h R2 sả n x u ất 0;6 tâ n Cl2/tâh CIO2, điều n ày là m ột h ạ n chế lớn cho sả n xuất k h i muôh h ạ n ch ế vâh đề môi trường gây ra bởi clo

Quy trìn h bôc hơi ch ân không: Trong các quy tr ìn h nêu trê n , một vấn đề đ ặ t ra là tìm cách giảm lượng axit th ả i ra sau p h ả n ứng, k ế t tin h

để thu hồi N a 2S04٠ Phương pháp được đề nghị là cho bay hơi và làm

lạ n h dịch th ả i axit Dung dịch có chứa sả n phẩm phụ là CI2 dược sử dụng

để sả n xuất nước clo hay hypoclorit Thay th ế m ột p h ần H 2SO4 b ằn g HCl

đ ã làm xuất h iệ n quy tr ìn h R3 hay quy tr ìn h SVP HCl n ày được sin h ra

từ dung dịch có chứa CI2 cho p h ản ứng với H 2 hay với dung dịch SO2 tro n g nước

Phương trìn h tổng quát của quy trĩnh R3

NaClOs + H C l 4■ Ồ,5H2 04 CIO2 4■ Ồ,5N a2 04 + 0,5Cl2 (17)

Phương pháp sử d ụ n g chất k h ử là H2O2

Trang 8

2 N aClO :ị + H2O2 + H jS O i 2CỈO2 + O2 + N a-jSO j + 2H2O (18)

P h ả n ứng có ưu điểm là không sinh sản phẩm phụ CI2 Tuy n h iêu , điểm h ạ n c h ế cơ b ản là giá H 2O2 cao hơn so với các chât, khử khác

N hiều cô" g ắn g đã được thực hiện đế p h át triể n kỹ th u ậ t đ iện ph ân , chuyển muôi N a2SO^ hay N aC103 th à n h NaOH và axit

6- Đ iều c h ế p e ro x y t hydrogen

Phương p h áp được sử dụng rộng rãi n h á t để sả n x u ât H 2O2 là dựa vào p h ả n ứng tự oxy hóa khử của aiitraquinon (AQ) AQ được hydro hóa (với xúc tác) để tạ o hydroquinon, k ế đó sẽ cho sục k h í O2 sin h ra H 2O2

H 2O9 n ày sẽ được chiết bằng nước và làm dậm đặc, AQ sè được thú hồi Quy trìn h tổng hợp H 2O2 được m inh họa qua h ìn h 8.2

Không khí

R Hydrogenated R-Anthraquỉnone (RQA) R.Anthraqulnone

Tinh chế

Tháp trích ly.

Nước mém HRAQ = O 2 - H 2 O 2 + RAQ

Khí

Bơm nén

T ạ p c h ấ t.

H 2 O 2 thô (nống độ thấp)

H ìn h 8.2: S ơ đồ p h ả n ứng điều chế H2O2 từ antraquinon

Tồn trừ H 2O.2: H 2O2 cần được tồn trử ở điều k iệ n sao cho h ạn ch ế được sự tiế p xúc với các tạ p c h ấ t khác và sự sin h áp tro n g bể chứa (do

H 2O2 p h â n hủy sin h ra O2), do vậy bế chứa H 2O2 cần có hệ th ô n g van điều tiế t

Trang 9

TẨY TRẮNG BỘT GIẤY 27 9

7- Điều chế ozôn

Ozòn được sả n x u ất tạ i chỗ vì nó không bền N guyên liệu đế điều

c h ế ozôn là oxy Cần có một buồng phóm g điện cao áp để ozôn sin h ra nằni tro n g hỗ n hợp với khí oxy (có nồng độ k h o ản g 60-120gr/lit) Quy

tr ìn h sả n xu ấ t được tóm tắ t tro n g sơ đồ hình 8.3.

Đ iệ n c ự c n g o à i N ư ớ c lạnh

X

N ư ớ c lạnh

g a s

؟ 0

N ư ớ c lạnh Đ iệ n cự c tro n g

Hình 8.3: Sơ đồ tổng q u á t điều ch ế O3 từ O2

8.3 HÓA HỌC CỬA QUÁ TRÌNH TẨY TRẮNG bột GIẤY

P h ần này trìn h bày những p h ản ứng chính có th ể có giữa tác c h â t

tẩy trá n g và h a i th à n h phần cơ bản của bột giắy là lignin và h y d ra t

cacbon Đỏi với th à n h phần h y d rat cacbon, các p h ả n ứng oxy hóa cắ t

m ạch trong m ột số giai đoạn tá y tr ắ n g có cùng cơ chế, nèn đê cho việc

tr ìn h bày được n g ấn gọn, các phân ứng này sè được trìn h bày độc lập (rnột p h án các p h á n ứng này đã được trìn h bày tro n g chương 2 )

8.3.1 P h ả n ứ n g củ a h y d r a t ca c b o n với tá c c h ấ t tẩ y trắ n g

ĩ- Phản ứng cắt mạch hydrat cachon bằng sự tấn công trực tiếp lên liên kết glucoxit

Đây là trư ờ n g hợp của Cly và 0;؛ Trong giai đoạn c , phan ứng cát

m ạch hydrat cacbon hoàn to àn có th ể không chẽ ở m ột mức dộ th ích hợp nêu thực h iện p h án ứng tro n g điều kiện tối ưu Tuy nhiỏn luôn có sự

h ìn h th à n h gò'c tự do CP và nếu như không khống chế tót điều kiện

p h á n ứng (n h â t là n h iệ t độ), gôc cr^ sinh ra với nồng độ đu lớn, có th ề cắt mạch h y d ra t cacbon bằng sự tâ h công lên liên k ế t ête glucoxit Với ozôn là một p h â n tử lưỡng cực, đóng vai trò của tá c n h â n ái điện tử tâ h công vào ỉiẽn k ế t glucoxit hoặc liên k ết C-H ở Ci (H.8.4)

Trang 10

CH,OH CH20H

CH20H

R

CHgOH J— OH

C O O H

H ìn h 8Aa: T ấn công của gốc và p h â n tử lưỡng cực O3 vào Cj

CH.OH

H ìn h 8.46; T ấ n công của p h â n tử lưỡng cực O3 vào lien kết glucoxyt

2 P hản ứng oxy hỏa và cắt mạch hydrat cacbon trong cảc g ia i đoạn

tẩy trắ n g

Vì các tá c c h ấ t tẩ y trắ n g đa phần là những c h ấ t oxy hóa, n ên các nhóm OH bậc 1 và bậc 2 của phân tử xenlulô (hay hêm ixenlulô) sẽ bị oxy h ó a bởi các tá c n h â n này Đặc b iệt trong m ột sô' giai đoạn tẩ y trắ n g

có sự tạ o th à n h của gốc tự do OH٥ (như giai đoạn 0 ,z , P), p h ả n ứng oxy

h ó a của xenlulô sẽ càng xảy ra dễ dàng hơn và tạ o th à n h các câu trú c p

carbonyl glocoxy (cấu trú c B tro n g h ìn h 8.5) Khi p h ản ứng được thực

h iệ n tro n g môi trường kiềm (hoặc khi các xenlulô oxy h ó a này được chuyển qua m ột giai đoạn xử lý k ế tiếp thực h iệ n tro n g môi trư ờng kiềm ), th ì sẽ có p h ả n ứng thủy phân cắt m ạch các câu trúc p carbonyl glocoxy này Đồng thời với phản ứng thủy p hân, còn có p h ả n ứng oxy

hó a các cấu trú c keton (H.8.5)

N goài ra , còn có p h ả n ứng oxy hóa qua nhóm k h ử đầu m ạch h y d ra t cacbon (H 8 6 )

* P h ả n ứng oxy hóa xenlulô của gô'c O H CH2OH

\

R

OH

0

CHjOH

( B )

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w