1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn đề kiểm tra hóa 10, 12

4 481 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi lại Môn Hóa Học - Khối 10
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi lại
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?. A Trong bóng tối B nhiệt độ thấp dưới O C0 C Có chiếu sáng D Trong bóng tối, nhiệt độ thường 25 C0 3 Câu nào sau đây giải t

Trang 1

Đề số 337

ĐỀ THI LẠI MÔN HOÁ HỌC -KHỐI 10 Thời gian làm bài: 45’

Họ tên học sinh:………Lớp:10A… Điểm:

I Phần trắc nghiệm khách quan

1 Một oxit lưu huỳnh có thành phần gồm 2

phần lưu huỳnh và 3 phần oxi về khối lưọng

Oxit đó có công thức hoá học nào sau đây?

A) SO3

B) S O2 3

C) SO2

D) Không xác định được

2 Phản ứng của khí Cl2 với H2 xảy ra ở điều

kiện nào sau đây?

A) Trong bóng tối

B) nhiệt độ thấp dưới O C0

C) Có chiếu sáng

D) Trong bóng tối, nhiệt độ thường 25 C0

3 Câu nào sau đây giải thích đúng về sự tan

nhiều của khí HCl trong nước?

A) Do HCl là chất rất háo nước

B) Do phân tử HCl có liên kết cộng hoá trị

kém bền

C) Do HCl có liên kết hiđro với nước

D) Do phân tử HCl phân cực mạnh

4 Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước

Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?

A) Do chất NaClO phân huỷ ra Cl2 là chất

oxi hoá mạnh

B) Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số

oxi hoá là +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh

C) Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính

tẩy màu và sát trùng

D) Do chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử

có tính oxi hoá mạnh

5 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế

khí oxi từ muối kali clorat Người ta xử dụng

cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ

phản ứng

A) Nung nóng nhẹ dung dich kali clorat bão

hoà

C) Nung hỗn hợp kali clorat tinh thể và mangan đioxit ở nhiệt độ cao

D) Nung nóng kali clorat tinh thể ở nhiệt độ cao

6 Cho phản ứng:

SOBrH OH SX

Hỏi X là chất nào sau đây?

A) HBr B) HBrO C) HBrO3

D) HBrO4

7 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với cả hai chất nào sau đây?

A) Sắt và sắt (III) hiđroxit B) Lưu huỳnh và hiđro sunfua C) Đồng và đồng (II) hiđroxit D) Cacbon và cacbon hidroxit

8 Liên kết hoá học giữa nguyên tử của nguyên tố nào với nguyên tử natri trong số các hợp chất sau thuộc loại liên kết cộng hoá trị có cực?

A) NaCl

B) Na O2

C) NaF

D) Na S2

9 Trong những điều khẳng định sau, điều nào

là phù hợp với một phản ứng hoá học ở trạng thái cân bằng?

A) Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

B) Phản ứng thuận đã kết thúc

C) Nồng độ của các chất tham gia và tao thành sau phản ứng như nhau

D) Phản ứng nghịch đã két thúc

10 Để dập tắt một đám cháy thông thường,

Trang 2

những biện pháp nào trong những biện pháp

sau?

A) Tất cả đều đúng

B) Dùng vỏ chăn ướt chùm lên đám cháy

C) Dùng nước để dập tắt đám cháy

D) Dùng cát để dập tắt đám cháy

11 Chất nào sau đây có phần trăm khối lượng

oxi lớn nhất?

A) Cu O2

B) SO2

C) SO3

D) CuO

12 Oxi có số oxi hoá dương trong hợp chất nào sau đây?

A) ( NH4 2) SO4

B) H O2 2

C) OF2

D) K O2

II Phần tự luận

Câu 1: Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau? (nêu điều kiện có)

S    SO    SO    H SO

b/ S  4 CaS  5 H S2

Câu 2: Trong công nghiệp amoniac được tổng hợp theo phản ứng sau;

2( )k 3 2( )k 2 3( )k

NHNH ∆H < 0

a/ Nêu đặc điểm của phản ứng hoá học này

b/ Có thể xử dụng nhưng biện pháp gì để tăng hiệu suốt tổng hợp amoniac

Câu 3: Cho 35.6 g hỗn hợp hai muối Na SO và 2 3 NaHSO tác dụng với một lượng dư dung 3

dịch H SO Khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 6.72 lít khí (đktc)2 4

a/ Viết các phương trình hoá học của phản ứng đã sảy ra

b/ Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

-Hết -Bảng ghi kết quả:

u

0

1

0

2

0 3

0 4

0 5

0 6

0 7

0 8

0 9

1 0

1 1

1 2

Trang 3

Đáp án - Đề số 337

u 0 1 0 2 0 3 0 4 0 5 0 6 0 7 0 8 0 9 1 0 1 1 1 2

1) B

2) C

3) D

4) B

5) C

6) A

7) D

8) A

9) A

Câu 1: Hoàn thành các phương trình

a/1 S O  2  t o SO2

2 SOO      xt t o  2 SO

3 SO3 H O2  H SO2 4

b/ 4 S Ca   t o CaS

5 CaS H SO  2 4  CaSO4  H S2

Câu 2:

a/Đặc điểm

- Các chất tham gia đều là chất khí

- Là phản ứng toả nhiệt

- Số mol khí của sản phẩm ít hơn số mol khí của phản ứng

- Tốc độ phản ứng rất chậm ở nhiệt độ thường

b/ -Nhiệt độ cao ( nhiệt độ cao thích hợp)

-Dùng chất xúc tác

-Tăng áp suất

Câu 3:

a/ Phương trình hoá học của phản ứng

Na SOH SONa SOH O SO   (1)

2 NaHSOH SONa SO  2 H O  2 SO  (2)

b/ ( )

6,27

22,4

k

n   0,3( mol )

Đặt x và y là số mol của muối Na SO và 2 3 NaHSO trong hỗn hợp Từ đó ta 3

Trang 4

126 104 35,6

0,3

x y

Giải hệ phương trình ta được:

0,2

0,1

x

y

3

126.0,2 25,2

104.0,1 10,4

Na SO

NaHSO

Ngày đăng: 24/11/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w