1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án môn Hóa học - Tuần 26

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 170,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những tính chất này có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất Hoạt động 3 TiÌm hiÓu øng dông c¶u Hi®ro 3phót Yªu cÇu häc sinh quan s¸t h×nh 5.3 SGK nªu øng dông cña.. H2 và cơ sở kho[r]

Trang 1

Ngµy so¹n:27/02/2010

Ngµy d¹y: 01/03/2010

tiÕt 49- bµi 32- ph¶n øng oxi hãa khö

I / Mục tiêu:

1) Về kiến thức:

- Häc sinh biết được thế nào là chất khử( chất chiếm oxi của chất khác), chất oxi hoá (khí oxi hoặc chất nhường oxi cho chất khác), sự khử( sự tách nguyên tử oxi khỏi hợp chất), sự oxi hoá.

- Häc sinh hiểu được thế nào là phản ứng oxi hoá khử

2) Về kĩ năng:

Giúp häc sinh rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp.

3) Về thái độ:

Giúp häc sinh củng cố và khắc sâu lòng ham thích học tập bộ môn.

II / Chuẩn bị

- Häc sinh ôn lại bài 25 ( sự oxi hoá), làm các bài tập 1,3 (SGK tr109) III / Tiến trình giế hếc

1) Ổn định tổ chức

2) Kiểm tra bài cũ

- 2 häc sinh

- 1 häc sinh làm bài tập 1 (tr109) (Để lại các pư này ở góc bảng)

Fe2O3 + 3 H2  2Fe + 3H2O (3)

HgO + H2  Hg + H2O (4)

PbO + H2  Pb + H2O (5)

- Häc sinh 2 làm bài tập 3(SGK tr109)

3) Giảng bài mới

- GV: Vậy phản ứng này thuộc loại phản ứng nào chúng ta cùng nghiên cứu bài hôm nay.

Tiết 49 Bµi 32.Phản ứng Oxi hoá khử

to

to

to

Trang 2

HĐ của GV HĐ của HS Dự kiến ghi bảng

* HĐ1: Tìm hiểu chất khử,

chất oxi hoá.

- Nội dung của bài tập 3 đề

cập tới phản ứng giữa CuO và

H2 Một bạn hãy mô tả để cả

lớp cùng nhớ lại thí nghiệm

này.

- Trong bài tập thấy xuất

hiện 2 khái niệm mới đó là

chất khử và chất oxi hoá.

- Trong pư này H2 là chất

khử Vậy thế nào là chất

khử?

- Trong phản ứng C + O2 

CO2(2) (ghi pư này ở dưới pư

(1)) chất nào là chất khử, vì

sao?

- Trong pư giữa CuO và H2,

CuO là chất oxi hoá Vậy thế

nào là chất oxi hoá?

- Trong pư (2) chất nào là chất

oxi hoá?

Chất nào cung cấp oxi cho

chất khác thì đó là chất oxi

hoá Vì vậy đơn chất oxi cũng

là chất oxi hoá.

- Những pư ở bài tập 1 có chất

khử và chất oxi hoá hay

- Hs mô tả lại thí nghiệm Sau đó lên bảng viết ptpư (ghi ở trên 3 pư ở bài tập 1) CuO + H2  Cu + H2O (1)

- Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác

C là chất khử vì nó chiếm oxi.

- Chất oxi hoá là chất nhường oxi cho chất khác.

- Oxi là chất oxi hóa.

Hs lên bảng điền xuống

1) Chất khử và chất oxi hoá.

- Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác

- Chất oxi hoá là chất nhường oxi cho chất khác

Đơn chất oxi cũng

là chất oxi hoá.

to

to

Trang 3

không, đó là những chất nào?

*HĐ2: Tìm hiểu sự khử, sự

oxi hoá.

Sau khi đã tìm hiểu chất khử,

chất oxi hoá, chúng ta chuyển

sang tìm hiểu sự khử, sự oxi

hoá.

- Trong phản ứng giữa CuO và

H2, đã xảy ra quá trình tách

oxi ra khỏi hợp chất CuO để

tạo ra Cu Ta nói đó là sự khử

CuO Vậy thế nào là sự khử?

*HĐ3: Tìm hiểu pư oxi hoá

-khử

- Ta thấy sự khử và sự oxi hoá

là 2 quá trình ngược nhau

nhưng cùng xảy ra trong một

phản ứng hóa học Phản ứng

này được gọi là phản ứng oxi

hoá- khử Vậy thế nào là phản

ứng oxi hoá khử?

- GV nhấn mạnh “đồng thời”

- Yêu cầu hs tìm thêm 2 VD

*HĐ4: Tầm quan trọng của pư

OXH khử

- Yêu cầu hs nghiên cứu sgk

và làm bài tập 2 (sgk tr113)

dưới pư hoá học.

- Sự khử là sự tách oxi

ra khỏi hợp chất.

- Sự oxi hoá là sự tác dụng của một chất vớI oxi.

- Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

2.Sự khử, sự oxi hoá.

- Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất.

- Sự oxi hoá là sự tác dụng của 1 chất với oxi.

3) Phản ứng oxi hoá khử

a) ĐN(SGK) Đồng thời cả sự oxi hoá va sự khử

b) ví d ụ

4) Tầm quan trọng của pư OXH khử(SGK)

4 Cñng cè:

Yªu cÇu häc sinh hoµn thµnh phiÕu häc tËp.

5 DÆn dß:

Trang 4

Ngày soạn:18/02/2010

Ngày dạy: 23/02/2010

Tiết 48

tính chất – ứng dụnc của hidro (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết và hiẻu Hiđro có tính khử, hiđro khôg những tác dụng với oxi đơn chất mà còn tác dụng đợc với oxi ở dạng hợp chất Các phản ứng này đều toả nhiệt

- HS biết Hđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất nhẹ, do tính khử và khi cháy đều toả nhiệt

2 Kỹ năng

Biết làm thí nghiệm hiđro tác dụng với CuO Biét viết phơng trình phản ứng của hiđro với oxit kim loại

3 Thái độ

Giáo dục ý thức yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- ống nghiệm có nhánh, ống dẫn bằng cao su, cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, ống thuỷ tinh thủng 2 đầu, nút cao su có ống dẫn khí, đèn cồn, kẽm, axit HCl, CuO, diêm, giấy lọc, Cu, khay nhựa, khăn bông ( đủ cho 5 nhóm)

- Phiếu học tập cho cả lớp

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

(?)1 So sánh sự giống nhau và khác nhau về tính chất vật lý giữa H2 và O2

2 Tại sao trớc khi sử dụng H2 để làm thí nghiệm, chúng ta cần phải thử độ tinh khiết của khí H2? Nêu cách thử?

2 Bài mới

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

Tìm hiểu tác dụng của Hiđro với đồng (II) oxit (18 phút)

Tổ chức cho học sinh làm thí nghiệm theo nhóm - yêu cầu tất

cả các học sinh tham gia làm thí nghiệm

+ Hớng dẫn HS làm thí nghiện tác dụng của H2 với CuO

- Nhắc lại cách lắp dụng cụ điều chế khí H2 ( đã làm ở tiết

tr-ớc)

-Giới thiệu cho học sinh ống nghiệ thủng 2 đầu, có nút cao su

với ống dẫn xuyên qua có đựng sẵn CuO ở trong

- Giới thiệu đèn cồn, cốc thuỷ tinh có nớc, ống nghiệm và

nhiệm vụ của từng dụng cụ

Nghe giáo viên hớng dẫn trên bảng

Yêu cầu học sinh quan sát màu sắc của 'CuO trong ống

nghiệm thủng 2 đầu

Quan sát màu của CuO trong ống nghiệm

Cho học sinh điều chế H2O theo nhóm điều chế H2O theo hớng dẫn của

giáo viên Yêu cầu học sinh thu H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy nớc

rồi thử độ tinh khíêt cảu H2

Một học sinh thu khí H2 vào ống nghiệm rồi thử độ tinh khiết của

H2 ( sau khi để cho H2 thoát ra 1 phút )

Yêu cầu học sinh dẫn luồng khí H2 vào ống nghiệm có chứa

CuO

Nối ống cao su có H2 thoát ra vào

đầu ống thuỷ tinh ở ống nghiệm

có chứa CuO Yêu cầu học sinh quan sát màu màu của CuO sau khi luồng

H2 đi qua ở nhiệt độ thờng Nêu nhận xét

Quan sátmàu của CuO sau khi cho luồng khí H2 đi qua nhiệt độ thờng Nêu nhận xét

-> ở nhiệt độ thờng: Không có phản ứng hoá học xảy ra Hớng dẫn đa đèn cồn đang cháy vào ống nghiệm phía dới

CuO cho học sinh quan sát hiện tợng và nêu nhận xét

Học sinh đa đèn cồn đang cháyvào chỗ ống nghiệm có cha

Trang 6

(Trong quá trình làm thí nghiệm, GV quan sát, hớng dẫn HS)

CuO Quan sát hiện tợng xảy ra, 1 - 2 nhóm nêu hiện tợng đã quan sát

đợc:

- Xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch;

- Xuất hiện những giọt nớc;

Các nhóm khcá bổ xung ( nếu cần)

Cho HS so màu cảu sản phẩm thu đợc với kim loại Cu rồi nêu

tên của sản phẩm

So màu của sản phẩm với kim loại Cu - > Nêu tên sản phẩm

Chốt kiến thức

Khi cho một luồng khí H2 đi qua CuO nung nóng thì có kim

loại Cu và H2O đợc tạo thnhf Phản ứng toả nhiệt

Nghe GV chốt kết quả thí nghiệm

Cho hcọ sinh lên viết phơng trình phản ứng ( lu ý HS ghi

trạng thái, màu sắc của cá chất trong phản ứng hoá học)

Một HS lên viết -> cá HS khác nhận xét, bổ sung ( nếu cần) Bật máy chiếu về phơng trình hoá học của H2 tác dụng với

CuO

Viết vào vở

H2(k) + CuO (r) H2O (l) + Cu (r)

(đen) (đỏ)

Nhận xét thành phần phân tử của các chất tham gia và tạo

thành trong phản ứng?

Khí H2 có vai trò gì trong phản ứng trên?

1-> 2 HS nêu nhận xét thành phần phân tử của các chất trong phản ứng

Nêu vai trò của H2 trong phản ứng - > các HS khác bổ sung ( nếu cần)

ở những nhiệt độ khác nhau, H2 đã chiếm nguyên tử oxi của

một số oxits kim loại để tạo ra kim loại Đây là một trong

t0

Trang 7

những phơng pháp điều chế kim loại.

ở tiết trớc chúng ta đã học tác dụng của H2 với O2, tiết này

chúng ta vừa học xong tác dụng của H2 với CuO

Vậy em có kết luận gì về tính chất hoá học của H2 1 -> 2 Học sinh nêu kết luận về

tính chất hóa học của H2

bật máy chiếu phần kết luận

chuyển ý:

Chúng ta đã học xong tính chất của H2 Những tính chất này

có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất

Một học sinh đọc cho cả lớp nghe kết luận

Hoạt động 3

Tièm hiểu ứng dụng cảu Hiđro ( 3phút) Yêu cầu học sinh quan sát hình 5.3 SGK nêu ứng dụng của

H2 và cơ sở khoa học của những ứng dụng đó

Quan sát hình trong SGK 1 ->2

em HS trả lời câu hỏi -> HS khác nhận xét bổ sung ( nếu cần)

Giáo iên chiếu phần ứng dụng của H2 lên màn hình Quan sát ứng dụng của Hiđro chốt kiến thức về ứng dụng của H2: Nghe GV trình bày

Qua hai tiết học em thấy cần phải nhớ những điều gì về H2

Gọi 1 -> 2 HS trả lời

Bật máy chiếu phần ghi nhớ -> yêu càu một học sinh đọc

phần ghi nhớ

1-> 2 HS trả lời, các em khác bổ sung nếu cần

Xem phần ghi nhớ trên màn hình

- > một HS đọc to phần ghi nhớ Hoạt động 4

Vận dụng củng cố - hớng dẫn về nhà Treo bài tập 1 lên bảng:

Bài tập1 : Hãy chọn phơng trình hoá họcmà em cho là đúng

Gải thích sự lựa chọn

a 2H + Ag2O 2Ag + H2O

b H2 + AgO Ag + H2O

c H2 + Ag2O 2Ag + H2O

d.2H2 + Ag2O Ag + 2H2O

Làm việc cá nhân chọn phơng trình hoá học đúng bằng cách bấm nút đèn tín hiệu :

+ Nếu đèn sáng -> Phơng trình hoá học chọn đúng

+ Néu chuông kêu - > Phơng trình hoá học chọn sai

Hs giải thích phơng trình hoá

t0

t0

t0

t0

Trang 8

häc chän sai.

3 Híng dÉn vÒ nhµ

Häc bµi, lµm bµi tËp vµo VBT

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w