I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Giúp Hs nhớ lại những kiến thức đã học ở chương trình Hóa học 8: 4 loại hợp chất hữu cơ, các công thức tính. 2. Kỹ năng: - Giúp Hs nhớ lại những kỹ năng giải các dạng bài tập thường gặp. II. Chuẩn bị: - Phiếu học tập. - Một số bài tập ôn tập. III. Tiến trình dạy học: Hoaït ñoäng 1: Ôn tập các khái niệm về 4 loại hợp chất vô cơ Giáo viên phát phiếu ôn tập, và đàm thoại với Hs để giúp Hs nhớ lại các kiến thức về cách lập công thức, cách gọi tên của 4 loại hợp chất hữu cơ, tính tan của một số chất. A. OXIT: Các oxit bazơ tác dụng được với nước: Na2O; K2O; BaO; CaO. Các oxit axit và các axit tương ứng: CO2 - H2CO3 SO2 - H2SO3 SO3 - H2SO4 N2O5 - HNO3 P2O5 - H3PO4
Trang 12 Tính chất hóa học của oxit Khái quát về sự phân loại oxit.
- Tính chất hóa học của oxit
- Viết được phương trình hóa học
2 3 Một số oxit quan trọng - Tính chất của CaO và SO2;
- Viết được các phản ứng minh họa
5 9 Thực hành tính chất hóa học của oxit và axit.
- Một số thao tác thí nghiệm
và các hiện tượng liên quan đến tính chất của oxit và axit
10 Kiểm tra viết - Tính chất của oxit, axit
6 11 Tính chất hóa học của bazơ
8 15 Một số muối quan trọng - Tính chất của NaCl, KNO3
Trang 2điều chế ra chất khác
18 Luyện tập chương I -giữa các chất.Luyện tập về mối quan hệ
10 19 Thực hành tính chất hóa học của bazơ và muối
- Một số tính chất hóa học của bazơ và muối
- Các hiện tượng của một số phản ứng thường gặp
20 Kiểm tra viết
11 21 Tính chất vật lý của kim loại -kim loại.Các tính chất vật lý của
22 Tính chất hóa học của kim loại -chung của kim loại.Các tính chất hóa học
12 23 Dạy hoạt động hóa học của kim loại -học của kim loại.Ý nghĩa dãy hoạt động hóa
24 Nhôm
- Các tính chất vật lý và hóa học của nhôm
- Điều chế và ứng dụng của nhôm
30 Tính chất chung của phi kim -kim. Tính chất hóa học của phi
- Ứng dụng và cách điều chế 32
- Tính chất hóa học của
Trang 319 37 Axit cacbonic và muối cacbonat cacbonat
38 Silic Công nghệ silicat - Công nghệ silicat
20 39 Sơ lược về bản hệ thống tuần
hồn
- Cấu tạo
- Ý nghĩa bảng hệ thông 40
21 41 Luyện tập chương III
42 Thực hành: tính chất hóa học của phi kim - Thao tác thực hành
22 43 Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ - Khái niệm chất hữu cơ
44 Cấu tạo phân tử chất hữu cơ -cơ. Đặc điểm cấu tạo chất hữu
26 51 Nhiên liệu -nhiên liệu có hiệu quả.Phân loại, cách sử dụng
52 Luyện tập chương IV -chất hữu cơ.Tính chất của một số hợp
27 53 Thực hành: tính chất hóa học của hiđrocacbon. - Thao tác thực hành
56
29 57 Mối liên hệ giữa etilrn, rượu etylic và axit axetic -phản ứng.Sơ đồ liên hệ, phương trình
58 Kiểm tra viết
30 59 Chất béo
- Thành phần cấu tạo của chất béo
- Tính chất vật lý, hóa học của chất béo
60 Luyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béo
- Công thức cấu tạo, tính chất vật lý, hóa học của 3 hợp chất
31 61 Thực hành: tính chất rượu và axit - Thao tác thực hành
Nguyễn Đăng Công Trường THCS Việt Hùng 4
Trang 4của glucozơ
32 63 Saccarozơ -của saccarozơ.Tính chất vật lý, hóa học
64 Tinh bột và xenlulozơ -- Cấu tạo phân tử.Tính chất hóa học.
33 65 Protein -- Cấu tạo phân tử.Tính chất hóa học.
68 Thực hành: tính chất gluxit - Thao tác thực hành
35 69 Ôn tập cuối năm
70 Kiểm tra cuối năm
Trang 5III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ơn tập các khái niệm về 4 loại hợp chất vơ cơ
Giáo viên phát phiếu ơn tập, và đàm thoại với Hs để giúp Hs nhớ lại các kiến thức về cách lập cơng thức, cách gọi tên của 4 loại hợp chất hữu cơ, tính tan của một số chất
A OXIT:
Các oxit bazơ tác dụng được với nước: Na2O; K2O; BaO; CaO
Các oxit axit và các axit tương ứng:
H2SO3 Sunfurơ =SO3 Sunfit
H2SO4 Sunfuric =SO4 Sunfat
H2CO3 Cacbonic =CO3 Cacbonat
H3PO4 Photphoric ≡PO4 Photphat
C BAZƠ: M(OH)x X
Nguyễn Đăng Cơng Trường THCS Việt Hùng 6
Trang 6Các Bazơ tan được trong nước: NaOH; KOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2Cách gọi tên Bazơ: Tên kim loại + hiđroxit
D MUỐI:
Cách gọi tên Muối: Tên kim loại + tên gốc axit
Nitrat (–NO3) Tất cả
Clorua (–Cl) Hầu hết AgCl; PbCl2
Sunfat (=SO4) Hầu hết BaSO4; PbSO4
Sunfit (=SO3) Na2SO3; K2SO3 Hầu hết
Cacbonat
(=CO3)
Na2CO3; K2CO3 Hầu hếtPhotphat (≡PO4) Na3PO4; K3PO3 Hầu hết
Hoạt động 2: Một số bài tập ơn tập
Bài 1: Cho 13,6g ZnCl2 hịa tan vào 186,4g nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
Bài 2: Hịa tan 7,3g HCl vào nước, tạo thành 500ml dung dịch Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu được
Bài 3: Trộn 150g dung dịch KCl 15% với 200g dung dịch KCl 5% Tính nồng
độ phần trăm của dung dịch thu được
Bài 4: Trộn 300ml dung dịch K2SO4 2M với 100ml dung dịch K2SO4 2M Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu được
Bài 5: Rĩt 20g dung dịch axit H2SO4 20% vào nước, tạo thành 50g dung dịch
H2SO4 Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 sau khi pha lỗng.Bài 6: Cho thêm nước vào 2 lit dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch cĩ nồng độ 0,1M Tính lượng nước đã thêm vào
Trang 7III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới
- Ở lớp 8, các em đã được tìm hiểu sơ qua về Oxit Đó chỉ mới là những khái niệm cơ bản về oxit Lần này chúng ta tìm hiểu sâu hơn về các tính chất hóa học của Oxit
Hoạt động 2: Tìm hiểu về tính chất hóa học của oxit bazơ.
- Chúng ta có bao
nhiêu loại oxit?
- Có 2 loại oxit là oxit bazơ và oxit axit
- Mỗi loại oxit có
Trang 8sản phẩm với giấy quỳ]
năng td với OA (5 loại)
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất của Oxit Axit
II Tính chất hóa học của Oxit Axit:
nghiệm thổi hơi thở vào
nước vôi trong, nhận xét
Hs làm thí nghiệm theo hướng dẫn và nhận xét: dung dịch bị đục →
Hoạt động 4: Khái quát về phân loại Oxit
Gv thông báo những loại Oxit và cơ sở để phân loại chúng
IV Củng cố – Dặn dò:
- Gv yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất hóc học của từng loại Oxit và cho ví
Trang 9
Nguyễn Đăng Công Trường THCS Việt Hùng 10
Trang 10- Biết được những ứng dụng của CaO trong đời sống và sản xuất.
- Biết các phương pháp điều chế CaO trong phịng thí nghiệm và trong cơng nghiệp
2 Kỹ năng:
- Biết cách sử dụng và bảo quản CaO trong thực tế
- Vận dụng kiến thức để giải các bài tập
II Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hĩa học của Oxit Bazơ? Viết các phản ứng minh họa
- Nêu tính chất hĩa học của Oxit Axit? Viết các phản ứng minh họa
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
- Trong bài học hơm nay, các em sẽ tìm hiểu về một oxit điển hình, cĩ nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất Đĩ chính là Canxi Oxit - CaO
Hoạt động 3: Tìm hiểu các tính chất của CaO
- Các em hãy cho Hs tìm hiểu SGK I Các tính chất của
Trang 11Gv làm thí nghiệm
cho CaO tác dụng với
nước, cho Hs kiểm tra
nhiệt độ của ống nghiệm
sau khi phản ứng xảy ra
Hs quan sát thí nghiệm và kiểm tra nhiệt
độ của ống nghiệm sau phản ứng (nĩng lên)
báo thêm cho học sinh lưu
ý khi trộn vơi phải cẩn
Gv yêu cầu Hs viết
phương trình phản ứng
minh họa
Hs viết phản ứng minh họa cho tính chất của CaO
Hoạt động 4: Tìm hiểu các ứng dụng của CaO
Yêu cầu Hs nêu
một số ứng dụng của vơi
mà các em biết
Hs liên hệ thực tế
và SGK để nêu lên một số ứng dụng của vơi
và dùng để khử chua đất, sát trùng, diệt nấm, khử độc mơi trường …
Hoạt động 5: Tìm hiểu việc sản xuất vơi
Yêu cầu Hs xem
Trang 12phản ứng xảy ra? t o
CaCO → CaO CO +
Gv giới thiệu về hai
loại lò nung vôi, ưu và
khuyết điểm của từng
loại
IV Củng cố – Dặn dò:
- CaO có những tính chất hóa học nào?
- Điều chế CaO bằng phản ứng nào?
- Làm BT 1 SGK tr.9
- BT về nhà: 2, 4 SGK tr.9
Trang 13- Các tính chất của SO2; các phương trình phản ứng minh họa.
- Những ứng dụng của SO2 và phương pháp điều chế SO2 trong cơng
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hĩa học của oxit?
- Nêu tính chất hĩa học của CaO Viết phương trình hĩa học minh họa
- Điều chế CaO?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
- Tiết trước, các em đã học về CaO là một oxit bazơ Tiết này, chúng ta tìm hiểu về một oxit thuộc loại oxit axit, đĩ là SO2 – lưu huỳnh đioxit
Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính chất vật lý của SO 2
Nặng hơn khơng khí (d=6429)
Hoạt động 4: Tìm hiểu tính chất hĩa học của SO 2
- SO2 là oxit loại gì?
Từ đĩ hãy cho biết SO2 cĩ
những tính chất hĩa học
- SO2 là oxit axit, tác dụng được với nước, với bazơ và oxit bazơ
2 Tính chất hĩa học:
Trang 14Gv dùng hình vẽ
1.6 để minh họa cho tính
chất SO2 tác dụng với
nước tạo thành axit và yêu
cầu Hs ghi phương trình
phản ứng
Hs quan sát hiện tượng qua hình vẽ và ghi phương trình hĩa học của phản ứng
Gv yêu cầu Hs viết
phản ứng minh họa cho
tính chất cịn lại của SO2:
td với oxit bazơ
c Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 + Na2O → Na2SO3
Hoạt động 5: Tìm hiểu ứng dụng của SO 2
II Ứng dụng:
SO2 được dùng để sản xuất H2SO4; dùng làm chất tẩy trắng, chất diệt nấm…
Hoạt động 6: Cách điều chế SO 2 trong cơng nghiệp và trong phịng thí nghiệm
III Điều chế SO2:
1 Trong phịng thí nghiệm:
Muối sunfit tác dụng với
Trang 15- Làm BT 1 SGK tr.11
- BT về nhà: 2, 3, 4, 5 SGK tr.11
V Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
Trang 16
- Thìa lấy hĩa chất
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hĩa học của oxit?
- Tính chất của SO2? Viết phương trình hĩa học minh họa
- Điều chế SO2?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
- Tiết học hơm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về tính chất hĩa học của loại hợp chất vơ cơ thứ hai, đĩ là axit
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất hĩa học của axit
Gv yêu cầu Hs
trình bày cách tiến hành
Hs đọc SGK và trình bày cách tiến hành
I Tính chất hĩa học:
Trang 17tiến hành: lấy axit vào
ống nghiệm trước rồi nhẹ
nhàng thả mẩu kim loại
vào, quan sát hiện tượng
Hs tiến hành làm thí nghiệm và ghi nhận hiện tượng: kim loại bị hịa tan dần, cĩ khí khơng màu thốt ra
Gv yêu cầu Hs viết
một số kim loại (Cu, Ag,
Au) khơng tác dụng được
với dung dịch axit
* Lưu ý: Cu, Ag, Au khơng tác dụng với dung dịch axit
Hs trình bày tiếp thí nghiệm thứ 3
3 Axit tác dụng với bazơ:
và ghi nhận hiện tượng:
chất rắn bị hịa tan, dung dịch tạo thành cĩ màu xanh lam
H2SO4 + Cu(OH)2 →
CuSO4
+ 2H2O
Axit + Bazơ → Muối +
H2OCho Hs tiếp tục làm
thí nghiệm thứ 4
Hs trình bày thí nghiệm thứ 4
4 Axit tác dụng với bazơ:
Hs làm thí nghiệm
và ghi nhận hiện tượng:
dung dịch tạo thành cĩ màu vàng nâu
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 +
3H2O
Axit + O.B → Muối +
H2O
Hoạt động 4: Tìm hiểu sự phân loại axit
Gv giới thiệu sơ về cách phân loại axit: dựa vào sự phản ứng nhanh hay chậm giữa axit với cách chất: kim lơi, với muối cacbonat,… và giới thiệu cho
Hs cĩ 2 loại axit: axit mạnh và axit yếu
Trang 19- Hs chuẩn bị phần trình bày tính chất hĩa học của HCl; H2SO4 lỗng.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các tính chất hĩa học của Axit Viết các phương trình phản ứng minh họa
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
- Tiết trước, chúng ta đã tìm hiểu tính chất hĩa học chung của axit, hơm nay, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu tính chất hĩa học của hai loại axit thường gặp,
đĩ là axit clohiđric HCl và axit sunfuric H2SO4
Hoạt động 3: Tìm hiểu về axit clohiđric
A Axit Clohiđric HCl:
1 Tính chất:
Axit clohiđric cĩ những tính chất hĩa học của một axit mạnh
Làm quỳ tím → đỏ
Tác dụng với kim loại:
2HCl + Fe → FeCl2 + H2↑
Tác dụng với bazơ:HCl + NaOH → NaCl +
H2O
Trang 20 Tác dụng với oxit bazơ:
2HCl + CuO → CuCl2 +
H2ODựa vào phần tính
2 Ứng dụng:
- Điều chế muối clorua
- Tẩy gỉ, làm sạch bề mặt kim loại
- Chế biến thực phẩm, dược phẩm,…
Hoạt động 4: Tìm hiểu về tính chất vật lý của axit sunfuric
Yêu cầu Hs trình
bày về tính chất vật lý của
H2SO4
Tìm hiểu SGK và trình bày tính chất vật lý của H2SO4
B.Axit Sunfuric H2SO4:I.Tính chất vật lý:
Axit Sunfuric là chất lỏng sánh, khơng màu
Axit sunfuric khơng bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt
Gv lưu ý nhắc nhở
Hs: nhiệt lượng tỏa ra từ
quá trình hịa tan H2SO4
rất lớn, do đĩ khi hịa tan
phải rĩt từ từ axit đặc vào
nước chứ khơng làm
ngược lại (Gv cĩ thể giải
thích thêm cho Hs ở điểm
này)
* Lưu ý:
Khi pha lỗng
H2SO4, phải rĩt axit đặc vào nước, khơng được làm ngược lại
Hoạt động 5: Tìm hiểu tính chất hĩa học của axit sunfuric lỗng
Yêu cầu Hs thảo
II Tính chất hĩa học:
1 Axit sunfuric lỗng:
Axit sunfuric cĩ
Trang 21+ 2H2O
Tác dụng với oxit bazơ:
- Xem trước phần axit sunfuric đặc và sản xuất, nhận biết H2SO4
V Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
Trang 22
- Tính chất đặc trưng của axit sunfuric đặc.
- Cách sản xuất và nhận biết axit sunfuric
- Một số ứng dụng của axit sunfuric
2 Kỹ năng:
- Biết cách sử dụng axit sunfuric đúng cách, an tồn
- Giải bài tập nhận biết axit sunfuric và các loại bài tập khác cĩ liên quan đến axit sunfuric đặc
- Kim loại Cu
- Đường (hoặc bơng, vải)
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hĩa học của axit clohiđric? Các phương trình phản ứng minh họa
- Tính chất hĩa học của axit sunfuric lỗng? Các phương trình phản ứng minh họa
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
- Tiết vừa rồi, chúng ta đã biết được những tính chất hĩa học của axit
clohiđric và axit sunfuric lỗng Hơm nay, chúng ta tìm hiểu xem axit
Trang 23này, Gv nên chuẩn bị sẵn
ống nghiệm chứa axit
sunfuric đặc cho Hs)
nghiệm và nhận xét hiện tượng: ống thứ hai cĩ khí mùi hắc thốt ra, dung dịch
cĩ màu xanh lam
tác dụng với kim loại khơng sinh ra khí Hiđro
nghiệm về tính háo nước
của axit sunfuric đặc
Quan sát hiện tượng: đường sạm màu dần và sau cùng chuyển thành màu đen
Gv giải thích cho
Hs biết lý do khối đen xốp
bị đẩy lên khỏi miệng cốc
là do diễn ra sự oxi hĩa
của H2SO4 đặc
b Axit sunfuric đặc
cĩ tính háo nước, dễ làm than hĩa các hợp chất hữu cơ
2 4
H SO đặc
Hoạt động 4: Các ứng dụng của axit sunfuric
Gv cho học sinh tìm hiểu qua hình 1.12 SGK tr.17 (III Ứng dụng: SGK)
Hoạt động 5: Sản xuất axit sunfuric
Cho Hs viết các phương trình
điều chế H2SO4 từ lưu
hùynh
Gv cũng thơng báo thêm,
trong thực tế người ta dùng
quặng pirit FeS2 để điều chế
SO2 để tiết kiệm hơn việc đốt
Hoạt động 6: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
Theo dõi Hs trình
bày thí nghiệm, chỉnh sửa
những chỗ cần thiết
Trình bày cách tiến hành thí nghiệm nhận biết
H2SO4 và muối (=SO4)Lưu ý Hs dùng ống nhỏ
giọt cẩn thận, tránh làm
lẫn hĩa chất
Tiến hành thí nghiệm và nhận xét hiện tượng trong cả hai thí nghiệm: cĩ kết tủa keo trắng xuất hiện
V Nhận biết gốc Sunfat:
Dùng dung dịch chứa Ba [BaCl2;
Ba(NO3)2; Ba(OH)2] để nhận biết các dung dịch
cĩ chứa gốc (=SO4)
Hiện tượng: cĩ kết
Trang 24tủa trắng xuất hiện.
IV Củng cố – Dặn dò:
- Axit sunfuric đặc có tính chất hóa học đặc trưng gì?
- Các phương trình để sản xuất axit sunfuric?
- Cách nhận biết dung dịch có chứa gốc (=SO4)?
- Làm BT 3 SGK tr.19
- BT về nhà: 2, 5, 7 SGK tr.19
V Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
Trang 25
- Những tính chất hĩa học của oxit axit và oxit bazơ, tính chất của axit.
- Viết được những phương trình hĩa học dẫn chứng cho các tính chất trên bằng những chất cụ thể như CaO, SO2, HCl, H2SO4
2 Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức để giải bài tập
II Chuẩn bị:
- Sơ đồ tính chất hĩa học của oxit, axit
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hĩa học của axit sunfuric đặc? Viết phương trình phản ứng minh họa
- Các phương trình hĩa học diễn ra trong quá trình sản xuất axit sunfuric?
- Cách nhận biết các hợp chất cĩ gốc sunfat (=SO4)?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
- Sau khi đã tìm hiểu về tính chất của hai loại hợp chất vơ cơ là oxit và axit, tiết học ngày hơm nay, chúng ta sẽ tiến hành ơn tập lại những kiến thức đã học về tính chất hĩa học của hai loại hợp chất này
Hoạt động 3: Ơn tập về tính chất hĩa học của oxit
Yêu cầu Hs xem
SGK và trình bày ý nghĩa
của sơ đồ 1
Hs tìm hiểu ý nghĩa của sơ đồ 1 và chép vào tập
1 Tính chất hĩa học của oxit:
(Sơ đồ 1 SGK tr.20)
Hoạt động 4: Ơn tập về tính chất hĩa học của axit
Yêu cầu Hs xem Hs tìm hiểu ý nghĩa 2 Tính chất hĩa học
Trang 26(Sơ đồ 2 SGK tr.20)
Yêu cầu Hs nhắc
lại tính chất đặc biệt của
axit sunfuric đặc và viết
phản ứng minh họa
Trình bày tính chất của axit sunfuric đặc và cho ví dụ
Hoạt động 5: Một số bài tập
Yêu cầu Hs làm bài tập 1 và 5 SGK tr.21
IV Củng cố – Dặn dị:
- Nhắc lại những tính chất hĩa học của oxit, axit
- BT về nhà: 3, 4 SGK tr.21
- Chuẩn bị bài thực hành tính chất hĩa học của oxit và axit
V Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
Trang 27
- Rèn luyện kỹ năng về thao tác thực hành hĩa học.
- Kỹ năng làm thí nghiệm về bài tập nhận biết
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học
- Tiết học hơm nay, các em sẽ được dịp ơn lại một số tính chất hĩa học của oxit và axit thơng qua một số thí nghiệm mà các em sắp thực hiện
Hoạt động 2: Tìm hiểu về các thí nghiệm sắp thực hành
Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất
hĩa học của oxit
Nhắc lại tính chất hĩa học của oxit
- Trong các tính chất mà các em
vừa nhắc lại, các em hãy cho biết bài
thực hành mà các em sắp làm hơm nay
liên quan đến tính chất nào?
Hs tìm hiểu SGK và trả lời được: tính chất oxit tác dụng với nước
- Ngồi thí nghiệm về tính chất hĩa
Trang 28học của oxit, các em cịn tiến hành một
bài tập dạng thí nghiệm, đĩ là một bài
tập nhận biết
- Khi làm bài tập nhận biết, các em
trình bày bài như thế nào?
- Nêu cách tiến hành: chọn thuốc thử, hiện tượng,… và viết phương trình phản ứng
- Đối với bài tập nhận biết hơm nay
Gv nhắc Hs lưu ý một số điểm:
chỉ lấy cục vơi sống nhỏ và sau khi lấy
xong phải đĩng ngay lọ đựng để bảo
quản vơi sống; khi thử với giấy quỳ tím,
phải dùng nhíp kẹp mẩu giấy quỳ và chỉ
nhỏ 1 giọt dung dịch lên mẩu giấy để
tiện việc so sánh màu
Hs tiến hành thí nghiệm và ghi nhận hiện tượng: vơi sống tan trong nước, cĩ nhiệt tỏa ra, dung dịch thu được làm quỳ tím → xanh và làm phenolphtalein → đỏ
Gv yêu cầu Hs dẹp gọn dụng cụ
và trả lời câu hỏi trong phiếu thực hành
Hoạt động 4: Thí nghiệm phản ứng của điphotpho pentaoxit với nước
Yêu cầu Hs trình bày cách tiến
hành thí nghiệm 2
Trình bày cách tiến hành thí nghiệm 2
Lưu ý Hs lấy một ít photpho để
tránh nhiệt tỏa ra quá lớn sẽ làm nứt lọ
thủy tinh
Tiến hành thí nghiệm, thu nhận kết quả: P cháy tạo khĩi trắng, khĩi trắng tan dần trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hĩa đỏ, đĩ là dung dịch axit H3PO4
Hoạt động 5: Thí nghiệm nhận biết các dung dịch
Trang 29- Trả lời hồn tất những câu hỏi trong phiếu thực hành.
- Chuẩn bị bài: Tính chất hóa học của Bazơ.
Trang 30- Mức độ tiếp thu của Hs đối với các kiến thức về Oxit và Axit.
- Kỹ năng giải tốn của Hs
II Thống kê điểm:
Trang 31Bài 7
TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA BAZƠ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết được những tính chất hĩa học của bazơ và viết được
phương trình hĩa học minh họa cho mỗi tính chất
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới
- Tiết học ngày hơm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về tính chất hĩa học của loại hợp chất vơ cơ tiếp theo là bazơ
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hĩa học của bazơ
Yêu cầu Hs nêu
cách tiến hành thí nghiệm
thứ 1 và 2
Tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm trong SGK
1 Tác dụng với chất chỉ thị màu:
Dung dịch bazơ làm quỳ tím hĩa xanh, làm phenolphtalein khơng màu hĩa đỏ
2 Tác dụng với oxit axit:
Trang 32trong bài oxit và axit)
Yêu cầu Hs viết
công thức chung và cho
Vd minh họa
Kiềm + O.A → Muối +
H2O
3 Tác dụng với axit:Bazơ + Axit → Muối +
H2OYêu cầu Hs tìm
hiểu thí nghiệm thứ 3
Xem SGK và nêu cách tiến hành thí nghiệm
Quan sát Hs làm thí
nghiệm và yêu cầu Hs
nhận xét
Nhận xét: chất rắn màu xanh → đen → có phản ứng xảy ra
4 Phản ứng nhiệt phân:
khoângtan Bazô → t o Oxit + H2O
IV Củng cố – Dặn dò:
- Nêu các tính chất hóa học của bazơ Viết phản ứng minh họa
- Giải bài tập 1, 2 SGK tr.25
- Bài tập về nhà: 5 SGK tr.25
- Chuẩn bị bài 8: Một số bazơ quan trọng.
V Đáng giá – Rút kinh nghiệm:
Trang 33
- Tính chất của NaOH và viết được những phản ứng hĩa học minh họa.
- Ứng dụng quan trọng của NaOH trong đời sống và sản xuất
2 Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức để giải BT
II Chuẩn bị:
- Yêu cầu Hs chuẩn bị trước bài ở nhà để trình bày
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Bazơ cĩ những tính chất hĩa học gì?
- Viết phương trình hĩa học minh họa
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
Trong bài học hơm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu một số bazơ quan trọng, được ứng dụng rốt nhiều trong đời sống và sản xuất
Hoạt động 3: Tính chất Vật lý của NaOH
Yêu cầu Hs nêu
những tính chất vật lý của
NaOH
Tìm hiểu SGK và nêu tính chất vật lý của NaOH
I Tính chất vật lý:
NaOH là chất rắn, khơng màu, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
Dung dịch NaOH nhờn, làm bục giấy, vải và
ăn mịn da
Hoạt động 4: Tính chất hĩa học của NaOH
Dành thời gian cho
Hs thảo luận về tính chất
hĩa học của NaOH
Thảo luận theo nhĩm, sau đĩ đại diện nhĩm sẽ trình bày về tính chất hĩa học của NaOH
II Tính chất hĩa học:
NaOH là một bazơ kiềm, cĩ những tính chất hĩa học của một bazơ tan:
Trang 341 Làm quỳ tím →
xanh; phenolphtalein hĩa đỏ
2 Tác dụng với axit tạo thành muối và nước.NaOH + HCl → NaCl +
H2O
3 Tác dụng với oxit axit tạo thành muối
2NaOH + SO2→ Na2SO3+
H2O
Hoạt động 5: Tìm hiểu một số ứng dụng của NaOH
Yêu cầu Hs nêu các
ứng dụng của NaOH
Tìm hiểu một số ứng dụng của NaOH trong SGK
Giải thích thêm về
các ứng dụng của NaOH
III Ứng dụng: SGK
Hoạt động 6: Cách sản xuất NaOH
Gv thơng báo về cách sản xuất NaOH bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn (dùng hình vẽ 3.6 tr.80)
Điện phân
2NaCl 2H O + → 2NaOH H + ↑ + Cl ↑
IV Củng cố – Dặn dị:
- Tính chất của NaOH? Viết phản ứng minh họa
- Phương trình điều chế NaOH
- Làm BT 3 SGK tr.27
- BT về nhà: 1, 4 SGK tr.27
Trang 35- Cốc thủy tinh (2 cái)
- Đũa thủy tinh
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Các tính chất hĩa học của NaOH?
- Cách điều chế NaOH?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
- Hơm nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu tính chất của một bazơ khác cũng cĩ rất nhiều ứng dụng, đĩ là Canxi hiđroxit
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách pha chế dung dịch Ca(OH) 2
Gv giới thiệu hĩa
Trang 36Ca(OH)2 có tính chất hóa học của một bazơ kiềm.
- Làm đổi màu chất chỉ thị
Yêu cầu Hs viết
những ví dụ minh họa
Viết ví dụ minh họa cho từng tính chất
- Tác dụng với axit:Vd:
- Tác dụng với oxit axit:
Ca(OH)2
SGK tr.29
II Thang pH:
Gv giới thiệu cho
Hs ý nghĩa của giấy pH và
thang đo pH (để đo được
độ axit, bazơ của một
dung dịch)
pH của một dung dịch cho biết độ axit hoặc
độ bazơ của một dung dịch:
Trung tính: pH = 7Axit: pH <7
Bazơ: pH > 7
IV Củng cố – Dặn dò:
- Cách thức để pha chế dung dịch Ca(OH)2?
- Ca(OH)2 có tính chất hóa học như thế nào?
- Ý nghĩa của thang pH?
Trang 37Bài 9
TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA MUỐI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh biết được:
- Những tính chất hĩa học của muối, viết đúng PTHH cho mỗi tính chất
- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hĩa học của Ca(OH)2? Viết PTHH minh họa
- Ý nghĩa độ pH?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
- Tiết học hơm nay, chúng ta tìm hiểu loại hợp chất vơ cơ cuối cùng trong chương trình, đĩ là hợp chất muối
Hoạt động 3: Tìm hiều tính chất muối tác dụng với kim loại
Yêu cầu Hs đọc
tiến trình thí nghiệm 1
Tìm hiểu thí nghiệm 1 trong SGK
I Tính chất hĩa học của muối:
1 Tác dụng với kim loại:
KL + Muối → Muối mới +
KL mới
Hoạt động 4: Muối tác dụng với axit
Trang 38Yêu cầu Hs tìm
hiểu thí nghiệm 2
Đọc cách tiến hành thí nghiệm 2
Muối + axit → Muối mới +
Axit mới
Hoạt động 5: Muối tác dụng với muối
V Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
Trang 39
Bài 10
MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh biết được:
- Muối NaCl cĩ ở dạng trong nước biển dạng kết tinh trong mỏ muối
- Muối KNO3 hiếm cĩ trong tự nhiên, được sản xuất trong cơng nghiệp bằng phương pháp nhân tạo
- Những ứng dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và cơng nghiệp
2 Kỹ năng:
- Vận dụng những tính chất của NaCl và KNO3 trong đời sống và cơng nghiệp
II Chuẩn bị:
- Sơ đồ các ứng dụng của NaCl và KNO3
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các tính chất hĩa học của muối
- Viết ví dụ minh họa
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới
Theo SGK
Hoạt động 3: Tìm hiểu muối NaCl
- Yêu cầu HS đọc SGK,
trả lời : Muối cĩ ở đâu ?
- Người ta khai thác muối
ntn ?
- Muối cĩ những ứng
dụng gì ?
- GV treo sơ đồ tr.35
SGK, yêu cầu HS nêu
- Trong nước biển và mỏ muối trong lịng đất
- Cho nước biển bay hơi
- Đào hầm hoặc giếng sâu đến mỏ muối
- HS thảo luận nhĩm, cử đại diện trả lời
- Nhìn sơ đồ, kể thêm những ứng dụng của muối qua việc điều chế một số chất
I Muối natri clorua NaCl :
1 Trạng thái tự nhiên :
- Hồ tan trong nước biển
- Kết tinh trong mỏ muối
2 Cách khai thác :
- Cho nước biển bay hơi
- Đào hầm hoặc giếng sâu đến mỏ muối
3 Ứng dụng : SGK/35
Trang 40thêm những ứng dụng của
muối
- Tự ghi vài ứng dụng của muối vào tập
Hoạt động 4: Tìm hiểu muối KNO 3
yêu cầu HS nhận xét màu
sắc.
luận được gì ?
- Yêu cầu HS đọc SGK, cho
biết tính chất hĩa học của
- Tan nhiều trong nước.
- Bị phân hủy ở nhiệt độ cao.
0 t