THE PERIODIC TABLE OF CHEMICAL ELEMENTS BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC Bài 7 Lesson 7... Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột nhóm.. CẤU
Trang 1Hóa Học 10
Trang 2THE PERIODIC TABLE
OF CHEMICAL ELEMENTS
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bài 7
Lesson 7
Trang 3Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HỌC HỌC
I NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng (chu kì).
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột (nhóm).
NT1:
NT2:
NT3:
I PRINCIPLES FOR THE ARRANGEMENT OF ELEMENTS IN THE PERIODIC TABLE
The elements are arranged in order of increasing atomic nuclear charge
Elements with the same number of electron shells in atoms are arranged
in the same row
Trang 4Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HỌC HỌC
13
Al26,981,61
Nhôm
[Ne]3s 2 3p 1
+3
II CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
Số hiệu nguyên tử
Nguyên tử khối trung bình
Độ âm điện Cấu hình electron
Số oxi hóa
Kí hiệu hóa học
Tên nguyên tố
1 Ô nguyên tố (STT của ô NT)
II THE STRUCTURE OF THE PERIODIC TABLE OF CHEMICAL ELEMENTS
1 Element cells
Trang 5Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HỌC HỌC
II CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
1 Ô nguyên tố
II THE STRUCTURE OF THE PERIODIC TABLE OF CHEMICAL ELEMENTS
1 Element cells
- Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.
- The ordinal number of element cell is equal to the atomic number of that element
Trang 6Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HỌC HỌC
II CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
II THE STRUCTURE OF THE PERIODIC TABLE OF CHEMICAL ELEMENTS 2 Chu kì
11 Na:
19 K:
17 Cl:
8 O:
- Là tập hợp các nguyên tố có cùng số lớp elctron, được xếp theo chiều tăng Z +
- Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử
2 Periods
- The period is a assemblage of elements whose atoms have the same number of electron shell, are arranged in order of increasing atomic nuclear charge
- The ordinal number of the cycle is equal to the number of electron layers in the atom
Trang 7Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HỌC HỌC
II CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
II THE STRUCTURE OF THE PERIODIC TABLE OF CHEMICAL ELEMENTS 2 Chu kì
11 Na:
19 K:
17 Cl:
2 Periods
- Vd: 11 Na và 17 Cl thuộc chu kì 3
19 K thuộc chu kì 4
8 O thuộc chu kì 2
11 Na and 17 Cl are in period 3
19 K is in period 4
8 O is in period 2
8 O:
Trang 8Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HỌC HỌC
II CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
II THE STRUCTURE OF THE PERIODIC TABLE OF CHEMICAL ELEMENTS 3 Nhóm nguyên tố
11 Na:
19 K:
17 Cl:
3 Element group
- Vd: 11 Na và 17 Cl thuộc chu kì 3
19 K thuộc chu kì 4
8 O thuộc chu kì 2
11 Na and 17 Cl are in period 3
19 K is in period 4
8 O is in period 2
8 O:
Trang 9Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3 Nhóm
11 Na:
19 K:
17 Cl:
8 O:
- Là tập hợp các nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau => có tính chất hóa học gần giống nhau.
- Số thứ tự của nhóm bằng số electron hóa trị (trừ 2 cột cuối nhóm VIIIB)
- Nếu electron cuối cùng điền vào
+ phân lớp s hoặc p => Nhóm A + phân lớp d hoặc f => Nhóm B
Trang 10Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
3 Nhóm
11 Na:
19 K:
17 Cl:
8 O:
- Vd: 11 Na và 19 K thuộc nhóm IA
17 Cl thuộc nhóm VIIA
8 O thuộc nhóm VIA Lưu ý: + 2 He: 1s 2 thuộc nhóm VIIIA
+ Ở nhóm B, nếu có 8, 9, 10 e lớp ngoài cùng thì xếp vào nhóm VIIIB
26 Fe:
27 Co:
28 Ni:
30 Zn:
Trang 11THE END
Trang 12CẤU HÌNH ELECTRON CỦA CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
Bài 8:
SỰ BIẾN ĐỔI
TUẦN HOÀN
Trang 13Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON
NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH
ELECTRON NGUYÊN TỬ
3 Li: 1s 2 2s 1
4 Be: 1s 2 2s 2
5 B: 1s 2 2s 2 2p 1
6 C: 1s 2 2s 2 2p 2
7 N: 1s 2 2s 2 2p 3
8 O: 1s 2 2s 2 2p 4
9 F: 1s 2 2s 2 2p 5
10 Ne: 1s 2 2s 2 2p 6
11 Na: [Ne]3s 1
12 Mg: [Ne]3s 2
13 Al: [Ne]3s 2 3p 1
14 Si: [Ne]3s 2 3p 2
15 P: [Ne]3s 2 3p 3
16 S: [Ne]3s 2 3p 4
17 Cl: [Ne]3s 2 3p 5
18 Ar: [Ne]3s 2 3p 6
3+
10+
11+
12+
Trang 14Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON
NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II CẤU HÌNH ELECTRON NHÓM A
- Nhóm IA
- Nhóm VIIA