1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Lập PT mặt phẳng

27 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng vớinhau từng đôi một, hãy ghi dấu nhân (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.[r]

Trang 2

MÔN HÓA HỌC 9

Trang 3

CaCO3 CaO + CO2

CaO + H2O Ca(OH)2

CaO + 2HCl CaCl2 + H2O

 Ki m tra b i c ể à ũ

B i t p1-SGK trang 30 à ậ : Viết các PTHH thực hiện

những chuyển đổi hoá học sau.

3

) 3

( 2

) 2 ( )

1

(

2

2

3)

(NO

Ca

to

CaCO3

CaCl2

Ca(NO3)2 Mu i có nh ng tính ch t ố ữ ấ hóa h c nào ? ọ Mu i có nh ng tính ch t ố ữ ấ hóa h c nào ? ọ CaCO3

Trang 4

Ti t 14-Bài 9: ế Tính ch t hoá h c c a mu i ấ ọ ủ ố

I Tính ch t hoá h c c a mu i ấ ọ ủ ố

1 Muối tác dụng với kim loại

Trang 5

Các bước làm thí nghiệm:

+ S d ng ng hót, hót 2ml 3ml dung d ch b c nitrat ử ụ ố ị ạ

vào ng nghi m ố ệ + Ngâm m t đo n dây đ ng trong dung d ch b c nitrat ộ ạ ồ ị ạ + Nêu hi n t ệ ượ ng, nh n xét v ch t t o ra sau ph n ng ậ ề ấ ạ ả ứ

1 Mu i tác d ng v i kim lo i ố ụ ớ ạ

Thí nghiệm-H 1.20: Ngâm một đoạn dây đồng trong

dung dịch bạc nitrat AgNO 3

28

Trang 6

) ( )

( 2 3 )

( 3 )

Trang 7

2 Mu i tác d ng v i axit ố ụ ớ

Thí nghiệm: Cho v o ng nghi m m t ít axit sunfuric à ố ệ ộ

l ng H ỏ 2SO4 , sau ó cho thêm t ng gi t dung d ch đ ừ ọ ị

bari clorua BaCl2 v o ng nghi m à ố ệ

27

Trang 9

2 Mu i t¸c dông v i axit ố ớ

HCl Ba

SO H

BaCl2(dd)  2 4(dd)  SO4(r)  2

• V y: ậ Mu i cã th t¸c d ng đ ố ể ụ ượ c v i axit, ớ

s n ph m là mu i m i và axit m i ả ẩ ố ớ ớ

(tr ng) ắ

Trang 10

3 Muèi t¸c dông víi muèi

Thí nghiệm-H1.21: Nhá vµi giät dung dÞch b¹c nitrat vµo èng nghiÖm cã s½n 1 2ml dung dÞch natri clorua.

Trang 11

3 Muèi t¸c dông víi muèi

) ( 3 )

( )

( )

(

(tr¾ng)

VËy: Hai dung dÞch muèi cã thÓ t¸c dông víi nhau

t¹o thµnh hai muèi míi.

Trang 12

4 Muối tác dụng với bazơ

Thí nghi m-H 1.22 ệ :

Cho vào ống nghiệm 1 2ml dung d ch mu i ị ố

đ ng sunfat CuSO ồ 4 vào ng nghi m, sau đó ố ệ

thêm từng giọt dung dịch natri hiđrôxit NaOH.

25

Trang 14

4 Muèi t¸c dông víi baz¬

) ( 4 2

) ( 2 )

( )

(

4 dd 2 NaOH dd Cu ( OH ) r Na SO dd

(xanh l¬)

VËy: Dung dÞch muèi t¸c dông víi dung dÞch baz¬

sinh ra muèi míi vµ baz¬ míi.

Trang 15

5 Phản ứng phân huỷ muối

Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao nh :

KClO 3 , CaCO 3 , KMnO 4 …

KClO3 to … + … CaCO3 t

Trang 16

Cu SO4 + Na OH

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch.

1 Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.

Trang 17

Phản ứng trao đổi là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.

Trang 18

 Các phản ứng trao đổi :

CuSO 4 + 2NaOH Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4

BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl

Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + CO 2 + H 2 O

Cu(OH) 2

CO 2 BaSO 4

Nhận xét gì về trạng thái của sản phẩm các phản ứng trên Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì ? ?

Trang 19

3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.

Trang 20

Ph¶n øng ho¸ häc sau thuéc lo¹i

ph¶n øng ho¸ häc nµo ?

2NaOH + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + 2H 2 O

Trang 21

Lưuưý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại

phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Lưuưý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại

phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Trang 22

I Tính chất hoá học của muối

1) Muối tác dụng với kim loại

2) Muối tác dụng với axit

3) Muối tác dụng với muối

4) Muối tác dụng với bazơ 5) Phản ứng phân huỷ muối

II Phản ứng trao đổi trong dung dịch

1) Định nghĩa (sgk)

2) Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

Tiết 14-Bài 9:

Chú ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản

ứng trao đổi và luôn xảy ra.

Trang 23

Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng vớinhau từng đôi một, hãy ghi dấu nhân (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng Viết PTHH ở ô có dấu nhân.

Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2

BaCl 2

Bµi tËp4 - sgk trang33

Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2 x x x o

BaCl 2 x o x o

Trang 24

Bµi 4 - sgk trang 33:

Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO) 3 x x x o BaCl 2 x o x o Pb(NO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 PbCO 3 + 2NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2 + 2KCl PbCl 2 + 2KNO 3 Pb(NO 3 ) 2 + Na 2 SO 4 PbSO 4 + 2NaNO 3

BaCl 2 + Na 2 CO 3 BaCO 3 + 2NaCl BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl

Trang 25

Trß ch¬i « ch÷:

1

2

3 4

: Muèi natri clorua ( muèi ¨n )

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w