Môc tiªu: - Nêu được đặc điểm chủ yếu của thực vật Nội dung đề: Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng 1.. §Æc ®iÓm chung cña thùc vËt: A.[r]
Trang 1Các đề kiểm tra môn sinh học
ở trường trung học cơ sở
Một số đề kiểm tra minh hoạ môn sinh học lớp 6
I Đề kiểm tra miệng
Đề 1
Mục tiêu:
- Phân biệt được các loại rễ biến dạng và nêu được chức năng của chúng.
Nội dung đề:
Câu 1: Thế nào là rễ củ? Lấy một số ví dụ về rễ củ và cho biết chức năng của rễ củ?
Câu 2: Thế nào là rễ móc? Lấy một số ví dụ về rễ củ và cho biết chức năng của rễ móc?
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1 Cây trầu không là ví dụ của loại rễ biến dạng:
A Rễ củ B Rễ móc C Rễ thở D Giác mút
2 Cây bụt mọc là ví dụ của loại rễ biến dạng:
A Rễ củ B Rễ móc C Rễ thở D Giác mút
Đề 2
Mục tiêu:
- Trình bày đựơc cấu tạo của rễ
- Phân biệt được rễ cọc và rễ chùm
Nội dung đề:
Câu 1: Điền các từ thích hợp: a) rễ cọc; b) rễ chùm; c) rễ thật; d) rễ giả e) rễ vào chỗ trống trong các câu sau đây
Căn cứ vào hình dạng ngoài của (1) người ta chia ra (2) và(3)
(4) gồm nhiều rễ con, mọc từ gốc thân
(5) có rễ cái to khỏe, đâm sâu xuống đất, nhiều rễ con
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
1 Trong các nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn cây có rễ cọc:
A Cây xoài, cây đậu, cây hoa hồng
B Cây bưởi, cây cà chua, cây hành, cây đậu đen
C Cây táo, cây mít, cây lúa, cây tre
D Cây ngô, cây nhãn, cây mít, cây lúa
2 Trong các nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn cây có rễ chùm:
A Cây trúc, cây chuối, cây hoa hồng
B Cây tỏi, cây ngô, cây hành, cây đậu đen
C Cây chuối, cây tỏi, cây lúa mì, cây tre
D Cây ngô, cây sắn, cây khoai lang
Trang 2Câu 3: Trình bày chức năng của rễ
Đề 3
Mục tiêu:
- Nêu được quá trình thụ phấn
- Phân biệt được giao phấn và đặc điểm của cây tự thụ phấn nhờ gió, sâu bọ và tự thụ phấn
Nội dung đề:
Câu 1: Trình bày đặc điểm của cây thụ phấn nhờ gió
Câu 2: Khi nào thì ta chủ động thụ phấn cho hoa?
Đề 4
Mục tiêu:
- So sánh được thực vật thuộc lớp hai lá mầm với thực vật thuộc lớp một lá mầm
Nội dung đề:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
1 Đặc điểm của cây 2 lá mầm là:
A Rễ cọc, đa số thân gỗ, gân lá hình cung hay song song
B Rễ chùm, đa số thân gỗ, gân lá hình mạng
C Rễ cọc, đa số thân gỗ, gân lá hình mạng, phôi có hai lá màu
D Rễ cọc, đa số thân cỏ, gân lá hình cung hay song song
2 Trong những cây sau đây nhóm nào toàn cây 1 lá mầm
A Cây lúa, cây ngô, cây khoai, cây sắn
B Cây lúa, cây tre, cây hành, cây tỏi
C Cây hành, cây tỏi, cây rau muống, cây trúc
D Cây ngô, cây khoai, cây tre, cây trúc đào
3 Trong những cây sau đây nhóm nào toàn cây 2 lá mầm
A Cây táo, cây mít, cây đào, cây nhãn
B Cây ngô, cây cam, cây ổi, cây hoa hồng
C Cây cà chua, cây dưa chuột, cây tre, cây dưa hấu
D Cây bưởi, cây xoài, cây ổi, cây trúc
Câu 2: Trình bày đặc điểm chủ yếu để phân biệt lớp 1 lá mầm với 2 lá mầm
Đáp án đề kiểm tra miệng:
Đề 1
Câu 1:
- Rễ củ là rễ cây phình to thành củ ví dụ củ sắn, củ cải, củ cà rốt, Rễ củ có chứa các chất dự trữ dùng cho cây khi ra hoa, tạo quả.
Câu 2:
- Rễ móc là những cây có rễ mọc ra từ phần thân hoặc cành trên mặt đất như cây trầu không, cây vạn niên thanh, cây hồ tiêu, Rễ móc bám vào trụ giúp cây leo lên
Câu 3:
1 B 2 C
Trang 3Đề 2
Câu 1:
Câu 2:
1 A 2 C
Câu 3:
Chức năng của rễ là:
- Rễ cây hút nước và muối khoáng hoà tan trong đất nhờ lông hút
- Rễ giúp cây đứng vững trên mặt đất
- Một số loại rễ biến dạng thành củ chứa chất dự trữ cho cây dùng khi ra hoa, tạo quả Rễ móc bám vào trụ giúp cây leo lên Rễ thở tăng khả năng hô hấp của cây trong khống khí Giác mút giúp cây lấy thức từ cây chủ
Đề 3
Câu 1
Cây thụ phấn nhờ gió có những đặc điểm sau :
- Hoa thường tập trung ở ngọn cây
- Bao hoa thường tiêu giảm
- Chỉ nhị dài, bao phấ treo lủng lẳng.
- Hạt phấn nhiều, nhỏ và nhẹ
- Đầu hoặc vòi nhuỵ dài, có nhiều lông
Ví dụ: Cây lúa, cây ngô, cây hành,
Câu 2
Người ta chủ động thụ phấn cho cây khi:
- Thụ phấn bổ sung cho hoa, làm tăng khả tạo quả, hạt của cây hơn
- Lấy phấn của hoa này thụ phấn cho hoa của cây khác để tăng khả năng tạo quả
- Lấy phấn hoa của giống cây này thụ phấn cho hoa của giống cây khác để tạo ra cây lai mang những đặc tính mong muốn như: có phẩm chất tốt, năng suất cao, chống bệnh tố
Đề 4
Câu 1:
1 C 2.B 3 A
Câu 2: Đặc điểm chủ yếu để phân biệt lớp 1 lá mầm với 2 lá mầm là:
- Phôi cây 1 lá mầm chỉ có 1 lá mầm, phôi cây 2 lá mầm có 2 lá mầm Ngoài ra chúng còn phân biệt nhau ở: số cánh hoa, dạng thân, kiểu rễ
- Cây 1 lá mầm thường có rễ chùm, cây 2 lá mầm thường có rễ cọc, cây 1 lá mầm thường có gân hình song song còn cây 2 lá mầm thường có gân hình mạng
II Đề kiểm tra 15 phút
Trang 4Đề 1
Mục tiêu:
- Nêu được đặc điểm chủ yếu của thực vật
Nội dung đề:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
1 Đặc điểm chung của thực vật:
A Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ và phản xạ nhanh với các kích thích
B Không tự tổng hợp được chất hữu cơ và phản xạ chậm với các kích thích
C Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phản xạ chậm với các kích thích và phần lớn không có khả năng di chuyển
D Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phản xạ nhanh với các kích thích và không có khả năng di chuyển
2 Điểm khác nhau cơ bản giữa động vật và thực vật:
A Động vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, sống khắp nơi trên trái đất và phản xạ nhanh với các kích thích
B Động vật không tự tổng hợp được chất hữu cơ, rất đa dạng và phản xạ nhanh với các kích thích, có khả năng di chuyển
C Động vật tổng hợp được chất hữu cơ, chỉ sinh sản vô tính, phản xạ chậm với các kích thích và không có khả năng di chuyển
D Động vật tự tổng hợp được chất hữu cơ, phản xạ chậm với các kích thích và không có khả năng
di chuyển
Câu2:Quan sát các cây xanh có tên ở bảng dưới đây rồi dùng kí hiệu +(có) hoặc –(không có) điền vào các cột trống trong bảng sau cho thích hợp:
Đặc điểm STT Tên cây
Lớn lên Sinh sản Di chuyển Tự tổng hợp chất hữu cơ
1 Cây ngô
2 Cây rêu
3 Cây
thông
4 Cây tre
5 Cây mít
Đề 2
Mục tiêu:
- Phân biệt được đặc điểm thực vật có hoa và thực vật không có hoa
- Phân biệt được cây một năm và cây lâu năm
Nội dung đề:
Trang 5Câu 1: Quan sát các cây xanh có tên ở bảng dưới đây rồi dùng kí hiệu + (có) hoặc – (không có) điền vào các cột trống trong bảng sau cho thích hợp:
Đặc điểm STT Tên cây
Có hoa Không có hoa Cây lâu năm Cây một năm
1 Cây ngô
2 Cây nhãn
3 Cây rêu
4 Cây táo
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
1 Trong các cây sau đây, nhóm cây nào toàn cây 1 năm:
A Cây táo, cây mít, cây đào, cây nhãn
B Cây ngô, cây cam, cây lúa, cây tỏi
C Cây cà chua, cây dưa chuột, cây cải, cây dưa hấu
D Cây bưởi, cây xoài, cây ổi, cây dương xỉ
2 Trong các cây sau đây, nhóm cây nào toàn cây có hoa:
A Cây táo, cây mít, cây đào, cây nhãn
B Cây ngô, cây cam, cây lúa, cây thông
C Cây cà chua, cây dưa chuột, cây cải, cây rêu
D Cây bưởi, cây xoài, cây ổi, cây dương xỉ
3 Chức năng chủ yếu của rễ là:
A Dẫn truyền nước và muối khoáng
B Hấp thu nước và muối khoáng
C Giúp cho rễ dài ra
D Chóp rễ che chở cho đầu rễ
Câu 3: Lấy 3 ví dụ về cây lâu năm, 3 ví dụ về cây 1 năm
Đề 3
Mục tiêu:
- Nêu được các đặc điểm hình thái, cấu tạo của quả.
Nội dung đề:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
1 Trong các nhóm quả sau, nhóm quả nào gồm toàn quả khô:
A Quả cải, quả đu đủ, quả na, quả cà chau
B Quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả cải
C Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi
D Quả bông, quả thìa lìa, quả đậu Hà Lan
Trang 62 Trong các nhóm quả sau, nhóm quả nào gồm toàn quả thịt:
A Quả đào, quả xoài, quả dưa hấu quả đu đủ
B Quả hồng xiêm, quả táo, quả đỗ đen, quả chuối
C Quả cam, quả bồ kết, quả vú sữa, quả
D Quả bưởi, quả ổi, quả na, quả đậu
3 Trong các nhóm quả sau, nhóm quả nào gồm toàn quả hạch:
A Quả đào, quả đỗ đen, quả dưa hấu quả đu đủ
B Quả hồng xiêm, quả táo, quả xoài, quả mơ
C Quả cam, quả bồ kết, quả vú sữa, quả
D Quả bưởi, quả ổi, quả na, quả đậu
4 Trong các nhóm quả sau, nhóm quả nào gồm toàn quả mọng:
A Quả cà chua, quả chuối, quả dưa hấu, quả đu đủ
B Quả hồng xiêm, quả táo, quả đỗ đen, quả xoài
C Quả cam, quả bồ kết, quả vú sữa, quả
D Quả bưởi, quả ổi, quả na, quả đậu
Đề 4
Mục tiêu:
-Nêu được rêu là thực vật đã có thân lá nhưng cấu tạo đơn giản.
Nội dung đề:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
1 Cách sinh sản của rêu:
A Sinh sản bằng bào tử vô tính
B Sinh sản bằng bào tử hữu tính
C Sinh sản bằng cách phân dôi
D Sinh sản bằng hạt
2 Đặc điểm của nhóm rêu là:
A Có thân, lá Sinh sản bằng hạt
B Đã có rễ, thân, lá, chưa có mạch dẫn
C Có lá, thân phân nhánh, chưa có mạch dẫn
D Có lá, thân chưa phân nhánh, chưa có mạch dẫn
Câu 2: Điền từ thích hợp :a) mạch dẫn;b) bào tử;c) túi bào tử;d) rễ;e) thân;f) lá; g)ngọn vào chỗ trống trong các câu sau đây
Cơ quan sinh dưỡng của rêu gồm (1) , (2) , chưa có (3) thật sự Trong thân
và lá rêu chưa có (4) Rêu sinh sản bằng (5) được chứa bên trong (6) ., cơ quan này nằm ở (7) cây rêu
Đáp án đề kiểm tra 15 phút
Đề 1
Trang 7C©u 1:
1 C 2 B
C©u 2:
§Ò 2
C©u 1:
§Æc ®iÓm STT Tªn c©y
Cã hoa Kh«ng cã hoa C©y l©u n¨m C©y mét n¨m
-C©u 2:
C©u 3:
3 vÝ dô vÒ c©y l©u n¨m lµ: MÝt, cam, nh·n
3 vÝ dô vÒ c©y 1 n¨m lµ: Chuèi, lóa, khoai lang.
§Ò 3
C©u 1:
C©u 2
§Ò 4
C©u 1:
1 B 2 D
C©u 2:
1 e2 f 3 d 4 a 5 b 6 c 7 g
§Ò kiÓm tra 1 tiÕt gi÷a häc kú I
§Æc ®iÓm STT Tªn c©y
Lín lªn Sinh s¶n Di chuyÓn Tù tæng hîp chÊt h÷u c¬
3 C©y
th«ng
Trang 8Mục tiêu:
- Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống: lớn lên, vận động, sinh sản, cảm ứng.
- Nêu được các đặc điểm của thực vật và sự đa dạng phong phú của chúng.
- Phân biệt được đặc điểm thực vật có hoa và thực vật không có hoa.
- Kể tên các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật.
- Biết sử dụng kính lúp và kính hiển vi để quan sát tế bào thực vật.
- Trình bày được các miền của rễ và chức năng của từng miền.
- Trình bày được cấu tạo của rễ (giới hạn ở miền hút).
- Trình bày được vai trò của lông bút, cơ chế hút nước và chất khoáng.
- Nêu được vị trí, hình dạng; phân biệt cành, chồi ngọn với chồi nách (chồi lá, chồi hoa) Phân biệt các loại thân: thân đứng, thân bò, thân leo.
- Trình bày được thân mọc dài ra do sự phân chia của mô phân sinh (ngọn và lóng ở một số loài).
- Nêu được chức năng mạch: mạch gỗ dẫn nước và ion khoáng từ rễ lên thân, lá; mạch rây dẫn chất hữu cơ từ lá về thân rễ.
- Thí nghiệm chứng minh sự dài ra của thân.
Đề 1
Câu 1: Hãy
điền các chữ (a,b,c, ) thích hợp vào các
số (1,2,3, ) ghi chú trên hình vẽ cấu trúc
tế bào thực vật sau đây( ví dụ 1.d)
Các chữ Các số
Biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Chủ đề
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Mở đầu Câu 3
1,0
1 câu 1,0
Đại
cương
Câu 2.2 0,5
1 câu 0,5
Tế bào
thực vật
Câu 2.3
0,5
Câu 1 2,0
2 câu 2,5
0,5
Câu 4 2,0
Câu 5 1,0
3 câu 3,5 Thân Câu 2.5
0,5
Câu 2.4 Câu 2.6 1,0
Câu 6 1,0
4 câu
2,5 Tổng 2 câu
1,0
1 câu 1,0
5 câu 4,0
1 câu 2,0
2 câu 2,0
11 câu 10,0
Trang 9a Vách tế bào
b Màng sinh chất
c Chất tế bào
d Nhân
e Không bào
g Lục tạp
1.d 2
3
4
5
6
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
1 Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:
A Cấu tạo gồm vỏ và trụ giữa
B Có mạch gỗ và mạch dây, vận chuyển các chất
C Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nước và muối khoáng
D Có ruột chứa chất dự trữ
2 Đặc điểm chung của thực vật là
A Tự tổng hợp được chất hữu cơ, một số không có khả năng di chuyển
B Không tự tổng hợp được chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển
C Tự tổng hợp được chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh với kích thích bên ngoài
D Tự tổng hợp được chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ứng chậm với kích thích bên ngoài
3 Thứ tự sử dụng kính hiển vi là:
A Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính, điều chỉnh gương ánh sáng, điều chỉnh ốc để quan sát
B Điều chỉnh gương ánh sáng, đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính, điều chỉnh ốc để quan sát
C Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính, điều chỉnh ốc để quan sát, điều chỉnh gương ánh sáng
D Điều chỉnh gương ánh sáng, điều chỉnh ốc để quan sát, đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính
4 Chức năng của thân rễ là:
A Hút nước và muối khoáng
B Là nơi tổng hợp chất dự trữ cho cây
C Là nơi chứa chất dự trữ cho cây
D Là nơi chứa nước cho cây
5 Chức năng chủ yếu của vỏ thân non
A Vỏ chứa chất dự trữ, vận chuyển nước và muối khoáng
B Vỏ vận chuyển chất hữu cơ, hấp thu chất dinh dưỡng
C Vỏ vận chuyển nước và muối khoáng và tham gia quang hợp
Trang 10D Vỏ vận chuyển nước và muối khoáng
6 Cấu tạo trụ giữa của vỏ thân non:
A.Trụ giữa gồm mạch rây, mạch gỗ và ruột
B Trụ giữa gồm thịt vỏ và ruột
C Trụ giữa gồm vỏ, mạch rây
D Trụ giữa gồm vỏ và mạch gỗ
Câu 3: Trình bày đặc điểm chung của sinh vật.
Câu 4: Trình bày thí nghiệm về nhu cầu muối khoáng của cây.
Câu 5: Vì sao trong trồng một số loại cây: mướp, cà chua, đậu… người ta thường bấm ngọn, tỉa cành trước khi cây ra hoa?
Câu 6: Cây xương rồng có đặc điểm nào thích nghi với môi trường sống khô cạn
Đề 2
Câu 1: Hãy chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A
để viết các chữ (a,b,c, ) vào cột trả lời: 2.a; 3.a;b; 4.c;
Cột A
(Các miền của rễ)
Cột B (Chức năng chính của từng miền)
Trả lời
1 Miền hút
2 Miền sinh trưởng
3 Miền trưởng thành
a Làm cho rễ dài ra
b Dẫn truyền
c Che chở cho đầu rễ
1
2
3
Biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Chủ đề
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Mở đầu Câu 2.1
0,5
Câu3 1,0
2 câu 1,5
Đại
cương
Câu 4 1,0
1 câu 1,0
Tế bào
thực vật
Câu 5 1,0
Câu 2.6 0,5
2 câu 1,5
Rễ Câu 2.3
0,5
Câu 1 Câu 2.2 2,5
3 câu
3,0 Thân Câu 2.4
Câu 2.5 1,0
Câu 6 2,0
3 câu
3,0 Tổng 2 câu
1,0
2 câu 2,0
5 câu 4,0
1 câu 2,0
1 câu 1,0
11 câu 10,0
Trang 114 Miền chóp rễ d Hấp thụ nước và muối khoáng
e Chế tạo chất hữu cơ
4
Câu 2 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:
1 Vật sống khác vật không sống ở đặc điểm:
A Có trao đổi chất với môi trường
B Không trao đổi chất với môi trường
C Trao đổi chất giúp cho vật sống lớn lên và sinh sản
D Có trao đổi chất nhưng không lớn lên và sinh sản
2 Chức năng chính của rễ là:
A Che chở cho đầu rễ
B Giúp cho rễ dài ra
C Dẫn truyền nước và muối khoáng
D Hấp thụ nước và muối khoáng
3 Miền giúp cho rễ dài ra là:
A Miền sinh trưởng
B Chóp rễ
C Miền hút
D Miền trưởng thành
4 Thân cây dài ra do sự lớn lên và phân chia của:
A Cành
B Chồi ngọn
C Thân
D Chồi nách
5 Nhóm cây người ta thường bấm ngọn là
A Cây mướp, cây cà, cây đỗ
B Cây bí, cây cà chua, cây tre
C Cây bông, cây cà phê, cây ngô
D Cây đậu tương, cây bầu, cây lúa
6 Căn cứ vào hình dạng ngoài người ta chia rễ làm:
A Rễ cọc và rễ chùm
B Rễ chính và rễ phụ
C Rễ ngắn và rễ dài
D Rễ cọc, rễ chùm và rễ chính
II Tự luận
Câu 3: Kể tên những nhóm sinh vật lớn trong tự nhiên
Trang 12Câu 4: Tại sao ở nước ta thực vật rất phong phú mà vẫn phải trồng cây gây rừng?
Câu 5: Trình bày đặc điểm của tế bào thực vật
Câu 6: Trình bày thí nghiệm để biết thân cây dài ra do bộ phận nào?
Đáp án đề kiểm tra 1 tiết giữa học kỳ 1
Đề 1
Câu 1:(1,5 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Câu 2: (3 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm)
1 C 2 D 3 B 4 C 5 B 6 C
Đề 2
Câu 1: (2 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm)
1.d 2.a 3.a b 4.c.
Câu 2: (3 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm)
1 C 2 D 3.A 4.B 5.A 6.A
Câu 3:(1 điểm)
Nhóm thực vật; Nhóm động vật
Câu 4: (1,5 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Ta phải trồng thêm cây và bảo vệ chúng bởi
- Dân số tăng nhu cầu về lương thực tăng; Nhu cầu mọi mặt về sử dụng các sản phẩm từ thực vật tăng.
- Tình trạng khai thác rừng bừa bãi làm giảm diện tích rừng,nhiều thực vật quý hiếm bị khai thác.
- Vì thực vật có vai trò rất to lớn với đời sống con người và động vật như cung cấp lương thực, thực phẩm, khí ôxi,
Câu 5: (1 điểm)
Hình dạng, kích thước của các tế bào thực vật khác nhau, nhưng chúng đều gồm các thành phần sau: vách tế bào (chỉ có ở tế bào thực vật), màng sinh chất, chất tế bào, nhân và một số thành phần khác: không bào, lục lạp (ở tế bào thịt lá),
Câu 6: (1,5 điểm)
Thí nghiệm: (1 điểm)
- Gieo hạt đậu vào khay có cát ẩm cho đến khi cây ra lá thật thứ nhất
- Chọn 6 cây đậu cao bằngnhau Ngắt ngọn 2 cây (ngắt từ đoạn có 2 lá thật).
- Sau 3 ngày đo lại chiều cao của 3 cây ngắt ngọn và 3 cây khoong ngắt ngọn Tính chiều cao bình quân mỗi nhóm
- Ghi kết quả đã đo được vào bảng rồi báo cáo kết quả thí nghiệm.
Kết luận: (0,5 điểm)
Cây không ngắt ngọn: thân dài ra do tế bào mô phân sinh ngọn phân chia và lớn lên -> cây dài ra do phần ngọn
đề kiểm tra 1 tiết giữa học kỳ ii
Mục tiêu:
- Biết được bộ phận hoa Vai trò của hoa đối với cây.
- Trình bày được quá trình thụ tinh, kết hạt và tạo quả.