1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ KIỂM TRA MÔN LỊCH sử 6,7,8,9 có đầy đủ MA TRẬN lớp 6,7,8,9

106 174 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ đề kiểm tra có ma trận môn Lịch sử lớp 6,7,8,9 được biên soạn công phu, có ma trận, câu hỏi trắc nghiệm kết hợp tự luận với từng tiết kiểm tra yêu cầu của từng khối lớp. Mỗi tiết kiểm tra được biên soạn theo 5 hoạt động như một giáo án đầy đủ chỉ việc tải về và in ra, không cần chỉnh sửa gì thêm

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA LỊCH SỬ CÁC KHỐI LỚP 6,7,8,9 ĐƯỢC BIÊN SOẠN CÔNG PHU,CÓ MA TRẬN, ĐẢM BẢO YÊU CẦU CHUẨN KIẾN THỨC,KĨ

NĂNG, NĂNG LỰC THEO YÊU CẦU ĐỔI MỚI PPDH

- Từ kết quả kiểm tra các em tự đánh giá việc học tập nội dung trên, từ đó điều chỉnhhoạt động học tập của mình trong các nội dung tiếp theo

- Thực hiện đúng theo yêu cầu trong phân phối chương trình

- Đánh giá quá trình dạy học của giáo viên để điều chỉnh nội dung, hình thức, phươngpháp, dạy học

- Về kiến thức: qua bài kiểm tra củng cố và hoàn thiện kiến thức sau:

+ Nêu; giải thích, nhận xét/đánh giá được về nguyên nhân, diễn biến, tác động của Xãhội nguyên thuỷ Thời nguyên thuỷ trên đất nước ta

+ Trình bày; đánh giá được về tác động, ảnh hưởng của Xã hội nguyên thuỷ Văn hoá cổđại

+ Nêu; giải thích; nhận xét/đánh giá được tình hình kinh tế của Xã hội nguyênthuỷ Các quốc gia cổ đại phương Đông Các quốc gia cổ đại phương Tây Đời sống củangười nguyên thuỷ trên đất nước ta

+ Nêu; giải thích; nhận xét được sự phát triển của văn hoá cổ đại

- Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng lựa chọn, trình bày vấn đề, viết bài, vận dụng

kiến thức để phân tích, nhận xét, lập luận vấn đề

- Thái độ: Nhận thức đúng những vấn đề lịch sử, biết rút ra bài học bổ ích cho

bản thân

- Định hướng phát triển năng lực: tự học, giải quyết vấn đề; nhận thức tái hiện,

phân tích, so sánh, nhận xét, đánh giá các vấn đề lịch sử

II Hình thức kiểm tra:

- Hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận

- Tỉ lệ: 50% (TNKQ) và 50% (TL)

Trang 2

là thầy dạy củacuộc sống" là của ai

- Giải thích đượcCác loại

tư liệu giúp chúng ta hiểubiết chính xác về lịch

sử

Câu chuyện Thánh Gióngthuộc nguồn tư liệu lịch sử nào

Sốđiểm:

0,25

Số câu:

1

Tỉlệ:5%

Sốđiểm:

0,5 Sốcâu: 2

Số câu TN: 3

Số câu TL: 0

Tỉ lệ: 7,5%

Số điểm:

người xưa làm

ra Dương lịch

bằngcách nào

Theo Công lịch một năm

có bao nhiêu ngày Người

Vì sao Dương lịch được gọi là Công lịch

Cho biết cuộckhởi nghĩa Hai Bà Trưngnăm 40 cách ngày nay ( năm 2017) bao nhiêu

Trang 3

xưa đã làm ra Lịch dựa vào đâu.

0,5 Sốcâu: 2

Số câu TN:5

Số câu TL: 0

Tỉ lệ: 12,5%

Số điểm:

là gì?Người tối

cổ có dáng đinhư thế nào

Người Tinhkhôn xuất hiệncách ngày naytrong khoảngthời gian nào

Con ngườiphát hiện vàchế tạo ra công

cụ lao độngbằng kim loạikhoảng thờigian nào

Số câu TN:4

Số câu TL:0

Trang 4

Số câu:

4

Tỉ lệ: 10%

Số điểm:

Đông? Cácquốc gia cổ đạiphương Đôngxuất hiện từ

Bộ Luật mu-ra-bi là bộ luật của quốc gia nào?

Ha-Trong xã hội

cổ đại Hy Lạp,Rô-ma chủ nô

là gì?

Nền kinh tếchủ đạo củacác quốc gia cổđại phươngĐông là

gì?

- Giải thích được:

Câu nào sau đây diễn tả không đúng

về điều kiện

tự nhiên của các quốc gia

cổ đại phương Tây?

- Thế nào là xã hội chiếm hữu nô lệ?

Số câu TN: 9

Số câu

Trang 5

1

TL: 1

Tỉ lệ: 40,0%

Số điểm:4, 0

Số câu TN:0

Số câu TL:1

Tỉ lệ: 30%

Số điểm: 3

Tỉ lệ:

30%

Sốđiểm:

3,0Sốcâu:12

Tỉlệ:20%

Sốđiểm:

2Sốcâu:8

Tỉ lệ:

30%

Sốđiểm:

3Sốcâu: 1

Tỉ lệ:

20%

Sốđiểm:

2Sốcâu:1

Số câu TN:20

Số câu TL:2

Tỉ lệ: 100%

Số điểm:

Sốđiểm: 10

Số câu:TN: 20;

Trang 6

TL: 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5đ)(Mỗi câu đúng được 0,25 đ)

Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Câu nói :"Lịch sử là thầy dạy của cuộc sống" là của

C Tuy-xi-dit D Xê-nô-phôn

Câu 2 Các loại tư liệu giúp chúng ta hiểu biết chính xác về lịch sử gồm

A tư liệu hiện vật, tư liệu truyền miệng, tư liệu chữ viết

B tư liệu hiện vật, tư liệu truyền miệng, các loại sách báo

C tư liệu chữ viết, tư liệu truyền miệng, văn bia

D tư liệu truyền miệng, tư liệu chữ viết, các bảo tàng

Câu 3 Dương lịch được gọi là Công lịch vì

A nhu cầu thống nhất thời gian của các dân tộc trên thế giới

B là năm mở đầu của Công nguyên

C Dương lịch được hoàn chỉnh và sử dụng phổ biến trên thế giới

D nhu cầu tính thời gian của các dân tộc trên thế giới

Câu 4 Người xưa làm ra Dương lịch bằngcách

A dựa vào chu kì quay của trái đất xung quanh mặt trăng

B dựa vào chu kì quay của mặt trăng xung quanh trái đất

C dựa vào chu kì quay của trái đất xung quanh mặt trời

D dựa vào chu kì quay của mặt trời xung quanh trái đất

Câu 5 Theo Công lịch một năm có

Trang 7

A sự quan sát và tính toán sự di chuyển của Mặt trăng.

B sự quan sát và tính toán sự di chuyển của Mặt trời

C kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp các mùa, vụ trong năm

D sự quan sát và tính toán sự di chuyển của Mặt trời, Mặt trăng

Câu 7 Câu chuyện Thánh Gióngthuộc nguồn tư liệu nào sau đây?

A Tư liệu truyền miệng

B Tư liệu hiện vật

C Tư liệu chữ viết

Câu 10 Người tối cổ có dáng đi

A lao về phía trước B thẳng đứng

C lom khom D ngả về phía sau

Câu 11 Người Tinh khôn xuất hiện cách ngày nay khoảng

Trang 8

C 3000 năm TCN

D 4000 năm TCN

Câu 13 Các quốc gia cổ đại phương Đông gồm

A Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập, Lưỡng Hà

B Lưỡng Hà, Rôma, Ấn Độ, Trung Quốc

C Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc

D Ai Cập, Lưỡng Hà, Ả Rập, Trung Quốc

Câu 14 Các quốc gia cổ đại phương Đông xuất hiện từ

A cuối thiên niên kỉ V đến đầu thiên niên kỉ IV TCN

B cuối thiên niên kỉ IV đến đầu thiên niên kỉ III TCN

C cuối thiên niên kỉ III đến đầu thiên niên kỉ II TCN

D cuối thiên niên kỉ II đến đầu thiên niên kỉ I TCN

Câu 15 Nền kinh tế chủ đạo của các quốc gia cổ đại phương Đông là

A nông nghiệp trồng lúa nước

B thủ công nghiệp và thương nghiệp

C nông nghiệp và buôn bán

D nông nghiệp và thương nghiệp

Câu 16 Bộ Luật Ha-mu-ra-bi là bộ luật của quốc gia

C Trung Quốc cổ đại D Ấn Độ cổ đại

Câu 17 Trong xã hội cổ đại, “những công cụ biết nói” là tên gọi của giai cấp

A chủ nô B quí tộc

C nô lệ D nông dân

Câu18 Câu nào sau đây diễn tả không đúng về điều kiện tự nhiên của các quốc gia cổ

đại phương Tây?

A Là vùng bán đảo, có rất ít đồng bằng

B Chủ yếu là đất đồi, khô và cứng

C Đất đai phì nhiêu màu mỡ, được phù sa bồi đắp hằng năm

Trang 9

D Có nhiều hải cảng tốt, thuận lợi cho thương nghiệp phát triển.

Câu 19 Trong xã hội cổ đại Hy Lạp, Rô-ma chủ nô là

A những người phải làm việc cực nhọc trong các trang trại

B người đại diện của thần thánh ở trần gian

C người nhận ruộng đất ở công xã để cày cấy

D người giàu và có thế lực, nuôi rất nhiều nô lệ để làm việc cho họ

Câu 20 Nhờ có công cụ bằng sắt mà đã dẫn đến các nghề nào của cư dân HiLạp và

Rô-ma phát triển?

A.Nghề luyện kim, làm đồ mĩ nghệ, đồ gốm

B Nông nghiệp trồng lúa nước

C.Săn bắn

D.Trồng lúa mì

II.Tự luận (5đ)

Câu 1: Em hiểu thế nào là xã hội chiếm hữu nô lệ? (2đ)

Câu 2: Em hãy trình bày đời sống vật chất và đời sống tinh thần của người nguyên thủy

- Xã hội chiếm hữu nô lệ là

- 1 xã hội có 2 giai cấp cơ bản: chủ nô và nô lệ

Trang 10

- 1 xã hội chủ yếu dựa trên lao động của nô lệ và bóc lột nô lệ.

- Chính trị: chế độ công hoà

Câu 2: (3đ).

1: Đời sống vật chất (1,5đ)

- Nguyên liệu chủ yếu là đá

- Biết trồng trọt và chăn nuôi

- Biết làm các túp lều cỏ

2: Đời sống tinh thần (1,5đ)

- Biết làm đồ trang sức

- Vẽ trên vách hang động những hình mô tả cuộc sống tinh thần

- Biết chôn cất người chết cùng công cụ

biến về xã hội Nước Văn Lang Đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang.

Nước Âu Lạc

- Từ kết quả kiểm tra các em tự đánh giá việc học tập nội dung trên, từ đó điều chỉnhhoạt động học tập của mình trong các nội dung tiếp theo

- Thực hiện đúng theo yêu cầu trong phân phối chương trình

- Đánh giá quá trình dạy học của giáo viên để điều chỉnh nội dung, hình thức, phươngpháp, dạy học

- Về kiến thức: qua bài kiểm tra củng cố và hoàn thiện kiến thức sau:

Học sinh nắm được khái quát lịch sử thế giới cổ đại.LSVN từ nguồn gốc đến thế kỉ X.Học sinh hiểu biết về tổ chức xã hội sơ khai của người tối cổ và xã hội cổ đại

- Về kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng lựa chọn, trình bày vấn đề, viết bài, vận dụng kiến thức

để phân tích, nhận xét, lập luận vấn đề.Học sinh phải có kĩ năng viết bài kiểm tra trắcnghiệm và tự luận, kí năng trình bày , kĩ năng lựa chọn kiến thức để phân tích, kĩ nănglập luận

Trang 11

- Thái độ: Học sinh có thái độ và nhận thức đúng về xã hội loài người và sự hình thành

nhà nước Văn Lang

- Định hướng phát triển năng lực: tự học, giải quyết vấn đề; nhận thức tái hiện, phân

tích, so sánh, nhận xét, đánh giá các vấn đề lịch sử

II Hình thức kiểm tra:

- Hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận

cổ đại Hy Lạp, Rô-ma chủ nô được gọi là gì Cư dân ở HiLạp

và Rô-ma đầu thiên niên kỉ ITCN

đã sử dụng công cụ bằnggì? Nhờ có công cụ bằngsắt mà đã

Trang 12

cư dân HiLạp và Rô-ma phát triển? Khi con người biết làm thủylợi đã dẫn đến hệ quả gì? Nguyên nhân nào nhànước ở phương Đông ra đời

Ở phương Đông vua chuyên chế

có quyền hành gì? Nềnkinh tế chủ đạo của các quốc gia cổ đại phương Đông là gì

Nhà nước AiCập cổ đại rađời trên lưu vực sông nào?

- Giải thích

Vì sao các quốc gia cổ

Trang 13

Số câu:

7

Số câu TN: 14

Số câu TL:0

Tỉ lệ:

35%

Số điểm:

Nhận xét gì về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang

Nhà nước Văn Lang được tổ chức như thế nào? Vì sao gọi nhà nước Văn Lang là nhà nước sơ khai?

0,5

Tỉ lệ:

30%

Số điểm:3,0

Số câu:

Tỉ lệ:

20%

Số điểm:

2

Số câu TN: 6

Số câu TL:1

Tỉ lệ:

Trang 14

Số

câu: 4

Số câu:

2,25

Số câu:

1

Số câu:

1

Số câu TN:

Số câu TL:

Tỉ lệ:

50%

Số điểm:

Số câu:

TN: 20;

TL: 2

ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5đ)(Mỗi câu đúng được 0,25 đ)

Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Tổ chức xã hội sơ khai của Người tối cổ được gọi là:

A Thị tộc B Bầy người nguyên thủy

C Xã hội nguyên thủy D.Bộ lạc

Câu 2: Nền kinh tế chủ đạo của các quốc gia cổ đại phương đông là:

A Nông nghiệp trồng lúa nước B Thủ công nghiệp và thương nghiệp

C Nông nghiệp và buôn bán D Thương nghiệp

Câu 3: Người cổ đại xây dựng kim tự tháp ở nước nào:

A Trung Quốc B Ấn Độ

C Ai Cập D Lưỡng Hà

Câu 4 Hệ thống chư cái a, b, c… là phát minh vĩ đại của người:

A Trung Quốc và Ấn Độ B Rô Ma và La Mã

Trang 15

C Hi Lạp và Rô Ma D Ấn Độ.

Câu 5 Nối tên các nhà khoa học và lĩnh vực nghiên cứu của họ cho phù hợp:

Lĩnh vực nghiên cứu Gạch nối Tên các nhà khoa học

Câu 6 Điểm tiến bộ trong kĩ thuật chế tác công cụ lao động của người tinh khôn so với người tối cổ là:

thận hơn

Câu 7 Câu nói “ Dân ta phải biết sử ta Cho tường gốc tích nước nhả Việt Nam”

là của ai?

Câu 8 Chủ nhân của văn hóa Đông Sơn là:

Câu 9 Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

Các quốc gia cổ đại phương tây ra đời ở đâu? Vì sao các quốc gia cổ đại phương tây ra đời muộn?

Câu10 Câu nào sau đây diễn tả không đúng về điều kiện tự nhiên của các quốc gia

cổ đại phương Tây?

A Là vùng bán đảo, có rất ít đồng bằng

B Chủ yếu là đất đồi, khô và cứng

C Đất đai phì nhiêu màu mỡ, được phù sa bồi đắp hằng năm

D.Có nhiều hải cảng tốt, thuận lợi cho thương nghiệp phát triển

Câu 11 Trong xã hội cổ đại Hy Lạp, Rô-ma chủ nô là

A những người phải làm việc cực nhọc trong các trang trại

B người đại diện của thần thánh ở trần gian

Trang 16

C người nhận ruộng đất ở công xã để cày cấy.

D người giàu và có thế lực, nuôi rất nhiều nô lệ để làm việc cho họ

Câu 12.Cư dân ở HiLạp và Rô-ma đầu thiên niên kỉ ITCN đã sử dụng công cụ bằng gì?

A.Nghề luyện kim, làm đồ mĩ nghệ, đồ gốm

B Nông nghiệp trồng lúa nước

C.Săn bắn

D.Trồng lúa mì

Câu 14 Khi con người biết làm thủy lợi đã dẫn đến hệ quả gì?

A.Ngăn được lũ lụt

B Dẫn nước vào ruộng

C.Thu hoạch lúa ổn định hằng năm

D.Cuộc sống đầy đủ hơn

Câu 15 Nhà nước ở phương Đông ra đời là do

A.cư dân tập trung đông đúc

B.các bộ lạc tan rã

C.cần đoàn kết chống ngoại xâm

D.xã hội xuất hiện kẻ giàu, người nghèo

Câu 16 Trong các quốc gia cổ đại phương Đông cư dân chủ yếu làm nghề gì?

A.Nghề nông

B.Nghề thủ công

C.Buôn bán

Trang 17

D cai trị đất nước thông qua đội ngũ quan lại.

Câu 18 Ở phương Đông vua chuyên chế có quyền hành gì?

A.Thần thánh ở dưới trần gian

B.Có quyền cao nhất trong mọi công việc, quyết định mọi vấn đề

C.Chỉ nắm quyền chỉ huy quân đội

D.Nắm quyền về lập pháp

Câu 19 Nền kinh tế chủ đạo của các quốc gia cổ đại phương Đông là

A nông nghiệp trồng lúa nước

B thủ công nghiệp và thương nghiệp

C nông nghiệp và buôn bán

D nông nghiệp và thương nghiệp

Câu 20 Nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời trên lưu vực của

A sông Nin

B sông Ti-gơ-rơ và sông Ô-phơ-rát

C sông Ấn và sông Hằng

D sông Hoàng Hà và sông Trường Giang

II NGHIỆM TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 1.(3 đ)Nhà nước Văn Lang được tổ chức như thế nào? Vì sao gọi nhà nước

Văn Lang là nhà nước sơ khai?

Câu 2.(2 đ) Em có nhận xét gì về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn

Lang?

………

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ LỚP 6

Trang 18

- Bên dưới là các Bộ, do lạc tướng đứng đầu.(0,5đ)

- Nhà nước Văn Lang chưa có luật pháp và quân đội.(0,5đ)

- Gọi nhà nước Văn Lang là nhà nước sơ khai vì:(1,0đ)

Là tổ chức nhà nước đầu tieen ở nước ta chư có luật pháp, quân đội tuy là nhà nước đơn giản, sơ khai, nhưng đánh đâu bước chuyển biến cơ bản của xã hội, chuyển từ chế độ nguyên thủy sang xã hội có giai cấp, nhà nước, bước vào thời đại văn minh

Câu 3 (2 đ)

Trang 19

- Đời sống vật chất của cư dõn Văn Lang đơn sơ, đạm bạc, hũa đồng với thiờn nhiờn.(1,0đ)

- Đời sồng tinh thần phong phỳ, đa dạng mang đậm bản sắc dõn tộc Việt Nam./.(1.0đ)

Tiết 18: Kiểm tra học kỳ I LỚP 6

A Mục tiêu bài cần đạt

1/ Kiến thức

- HS nắm vững những kiến thức đã học về thời kỳ đầu hình thành, xuất hiệncủa con ngời trên trỏi đất và trờn đất nớc ta, đặc điểm đời sống ở từng thời kỳ.Ngời tối cổ, ngời tinh khôn, và buổi đầu lịch sử nớc ta thời dựng nớc Văn Lang_

- Năng lực tỏi hiện kiến thức; vận dụng liờn hệ kiến thức lịch sử đó học để giải

quyết những vấn đề thực tiễn đặt ra; giải thớch được mối liờn hệ, ảnh hưởng, tỏcđộng giữa cỏc sự kiện lịch sử với nhau; nhận xột đỏnh giỏ rỳt ra bài học lịch sử từnhững sự kiện, hiện tượng, vấn đề lịch sử

B phơng tiện đồ dùng dạy học và chuẩn bị của gv, hs

GV: soạn đề bài, đáp án, biểu điểm

Trang 20

tư liệuhiện vật

Xác địnhcâu nóicủa chủtịch HồChí Minh

Sc: 1Sđ: 0,252,5%

Sc: 2Sđ: 0,55%

nguyênthủy tan

Hs rút rađược sựkhác nhau

về cuộcsống giữangười tinhkhôn vàngười tốicổ

Sc: 1Sđ: 0,252,5%

Sc: 3Sđ: 2,525%

Trang 21

Sc: 3

Sđ: 2,525%

độ thị tộc mẫu hệ

Sc: 4Sđ: 1

Trang 22

việc làm

đồ gốm

có gì khác so với việc làm công cụ bằng đá

HS nhớ

và hiểuđượcnhữngnét chính

về đờisống vậtchất vàtinh thầncủa cưdân VănLang

Nguyênnhân thấtbại củanhà nước

Âu Lạc

Rút ra sựkhác nhaugiữa việclàm công

cụ bằng

đá vớiviệc làm

đồ gốm

Câu 3:

HS chỉ

ra đượcnhữngphongtục tậpquáncủa cưdânVănLangcòn lưugiữ đếnngàynayRút ra ýnghĩacủatruyềnthuyếtSơnTinhThủyTinh

Sc: 2,5Sđ: 2,525%

Sc: 2Sđ: 0,55%

Sc: 1,5Sđ: 1,2512,5%

Sc: 10Sđ: 5,2552,5%

Tổng Sc: 6 Sc: 1 Sc: 4 Sc: 3,5 Sc: 4 Sc: 1,5 Sc: 14

Trang 23

I TRẮC NGHIỆM: ( 3 đ )

Khoanh tròn một chữ cái đứng trước đáp án em cho là đúng nhất:

1 Câu nói: “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” là của ai?

A Hồ Chí Minh

B Tôn Đức Thắng

C Phạm Văn Đồng

D Võ Nguyên Giáp

2 Trong các nguồn tư liệu sau đây tư liệu nào thuộc tư liệu hiện vật ?

A Truyện Âu Cơ – Lạc Long Quân B Trống đồng, bia đá

C Truyện Thánh Gióng D Chữ tượng hình Ai Cập

3 Người tối cổ sống cách đây bao nhiêu năm ?

A Khoảng 3 – 4 triệu năm B Khoảng 4 vạn năm trước đây

C Khoảng 4000 năm TCN D Khoảng 2 – 3 triệu năm

4 Cuộc sống của Người tinh khôn có gì khác với Người tối cổ ?

A Sống theo bầy đàn C Sống trong hang động, mái đá

B Sống đơn lẻ D Sống theo từng nhóm nhỏ gọi chung là thị tộc

5 Xã hội cổ đại phương Đông gồm những tầng lớp nào ?

A Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ B Chủ nô, nô lệ

C Quý tộc, nô lệ D Nông dân công xã, nô lệ

6 Tên các quốc gia cổ đại phương Tây được hình thành đầu tiên ?

A Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc, khu vực Lưỡng Hà B Hi Lạp và Rô- ma

Trang 24

7 Những chiếc răng của Người tối cổ được tìm thấy ở Hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai thuộc tỉnh nào ngày nay ?

A Yên Bái B Thái Nguyên

C Thanh Hóa D Lạng Sơn

8 Việc làm đồ gốm có gì khác so với việc làm công cụ bằng đá ?

A Phải qua quá trình nhào nặn rồi đem nung cho khô cứng

B Biết sử dụng các loại nguyên liệu đá để làm công cụ lao động

C Biết mài đá và cưa đá

D Phải trải qua quá trình ghè đẽo

9 Kim loại đầu tiên được con người phát hiện và sử dụng:

D Bài học đầu tiên về công cuộc giữ nước

11 Ai là người lập ra nước Văn Lang ?

A Vua Hùng B Ngô Quyền

13 Ai đã phát minh ra thuật luyện kim ?

A Người Hạ Long B Người Phùng Nguyên, Hoa Lộc

C Người Quỳnh Văn D Người Lung Leng

Câu 14: Truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nói lên hoạt động gì của nhân dân ta?

A Chống lũ lụt, bảo vệ sản xuất nông nghiệp

B Chống giặc ngoại xâm

C Giải thích việc tạo thành núi

D Giải thích việc sinh ra lũ lụt

15 Nguyên nhân thất bại của nước Âu Lạc:

A Quân đội không mạnh

B Quân xâm lược Triệu Đà quá mạnh

C Nhân dân không ủng hộ An Dương Vương

Trang 25

D Do chủ quan, thiếu cảnh giác, nội bộ chia rẽ

16 Thành Cổ Loa do ai xây dựng?

A Hùng Vương

B An Dương Vương

C Triệu Đà

D Triệu Việt Vương

17 Thời Văn Lang – Âu Lạc đã để lại cho chúng ta những thành tựu gì?

A Chữ Viết

B Làm giấy

C Khắc bản in

D Bài học đầu tiên về công cuộc giữ nước

18 Trống đồng Đông Sơn được các nhà khảo cổ tìm thấy lần đầu tiên tại tỉnh nào?

A Thanh Hóa B Nghệ An C Phú Thọ D Hà Nội

19 Theo truyền thuyết có tất cả bao nhiêu đời Hùng Vương?

A 18 B 16 C 20 D 19

Câu 20: Kinh đô nước Văn Lang hiện nay thuộc tỉnh nào?

A Phú Thọ B Thanh Hóa C Huế D Hà Nội

II LÝ THUYẾT: ( 7 Điểm )

Câu 1: Em hãy giải thích vì sao xã hội nguyên thủy tan rã ? ( 1,5 đ)

Câu 2: Ở các nước phương Đông nhà vua có những quyền gì ? ( 1,5 đ)

Câu 3: Em hãy trình bày đời sống vật chất và đời sống tinh thần của cư dân Văn

Lang Hiện nay nhân dân ta còn lưu giữ những phong tục tập quán gì của cư dân Văn

Lang? ( 2 đ)

4 Đáp án -biểu điểm:

I TRẮC NGHIỆM: ( 5 Đ )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp

Vua có quyền đặt ra pháp luật, chỉ huy quân đội, xét xử những người có tội, được coi là

người đại diện của thần thánh dưới trần gian

Câu 4: ( 2 đ )Đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang

* Đời sống vật chất: (0,75 đ)

Trang 26

- Về ở: Nhà sàn mái cong và mái trịn

- Đi lại: Chủ yếu bằng thuyền

- Về ăn: Cơm, rau, thịt, cá

- Về mặc: Nam đóng khố, nữ mặc váy

* Đời sống tinh thần (0,75 đ)

- Tổ chức lễ hội, vui chơi:

+ Nhảy múa, hát ca…

+ Đua thuyền, giã gạo…

- Tín ngưỡng

+ Thờ cúng các lực lượng tự nhiên: Mặt trời, mặt trăng…

+ Chôn người chết cùng công cụ, đồ trang sức…

+ Có khiếu thẩm mĩ khá cao

->Tình cảm cộng đồng của cư dân Văn Lang sâu sắc

*Hiện nay nhân dân ta còn lưu giữ những phong tục tập quán của cư dân Văn Lang: ăn

trầu cau, chôn cất người chết, thờ tổ tiên, thờ các lực lượng tự nhiên, tổ chức lễ hội vui

- Thực hiện yêu cầu trong phân phối chương trình của Bộ GD&ĐT

- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức dạy học nếu thật cần thiết

- Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản của hs về lịch sử từ bài 1 đến bài 18

- Kiểm tra đánh giá khả năng nhận thức, tinh thần, thái độ, ý thức học tập bộ môn

- Giáo viên rút kinh nghiệm trong giảng dạy và ra đề

2 Thái độ:

Giáo dục tính tự giác trong học tập, tính tư duy độc lập trong làm bài kiểm tra, yêu thích bộ môn, ham học hỏi, tìm hiểu lịch sử Việt Nam, thế giới

3 Kỹ năng:

Trang 27

Rèn luyện kĩ năng lựa chọn, trình bày vấn đề, vận dụng kiến thức để phân tích, nhận

xét, lập luận vấn đề

4.

Định hướng phát triển năng lực : tự học, giải quyết vấn đề; nhận thức tái hiện, phân

tích, so sánh, nhận xét, đánh giá các vấn đề lịch sử

II HÌNH THỨC KIỂM TRA.

- Hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận

Số điểm:0, 25

Tỉ lệ:2,5%

Số câu: 5

Số điểm: 1,25

Tỉ lệ: 12,5%

Đánh giá được việc làm của Ngô

Vẽ được sơ

đồ tổ chức bộmáy nhà

Trang 28

Tiền Lê

xây dựng nền độc lập tự chủ nhưthế nào?

Quyền

và Thái hậu Dương Vân Nga

nước thời Ngô

Nêu nhận xét

Tỉ lệ:

10%

Số câu: 3

Số điểm: 2,5

Tỉ lệ: 25%

bò -Mục đích xâm lược

ĐV của quân Tống và

kế sách của nhà Lý

-Đánh giá về giá trị của Thăng Long

Trang 29

Tỉ lệ:

12,5%

Số điểm:0, 25

Tỉ lệ:

2,5%

9

Số điểm: 2,25

Tỉ lệ: 22,5%

Hiểu được nguyên nhân cơbản dẫn đến thắng lợi của kháng chiến chống Mông –Nguyên

-và cải cách của Hồ Quý Ly

-Thấy được điểm giống nhau trong 3 lần kháng chiến của nhà Trần

Rút ra được điểm giống và khác trong cách đánh giặc của nhà Trần.

0,25

Tỉ lệ:

2,5%

Số câu:

1/2

Số điểm:

1

Tỉ lệ:

10%

Số câu: 5

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

8 2 20%

½ 1 10%

3 0,75 7,5%

½ 1 10%

1 0,25 2,5%

½ 1 10%

22 10 100%

Trang 30

IV Đề kiểm tra :

A Phần trắc nghiệm: (5 điểm)Chọn phương án đúng nhất và ghi kết quả vào giấy làm bài

Câu 1 Phong trào cải cách tôn giáo nổ ra đầu tiên ở đâu ?

Câu 2 Nội dung nào không phải nguyễn nhân dẫn đến phong trào cải cách tôn giáo ?

A Giáo hội tăng cường bóc lột nhân dân

B Giáo hội là lực lượng cản trở sự phát triển của giai cấp tư sản đang lên

C Giáo hội dựa vào kinh thánh của đạo Ki-tô bóc lột nhân dân về mặt tinh thần

D Xã hội bị kìm hãm bởi tư tưởng giáo hội

Câu 3 Từ nửa sau thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX, tình hình khu vực Đông Nam

Á có đặc điểm gì?

A Hình thành các quốc gia phong kiến dân tộc

B Các quốc gia phong kiến dân tộc phát triển thịnh đạt

C Các quốc gia phong kiến dân tộc bị suy thoái

D Đông Nam Á bị thực dân phương Tây xâm lược

Câu 4 Thời kì phát triển nhất của vương quốc Camphuchia là thời kì

Câu 5 Ý nào sau đây đúng với nhân xét: “thành thị là hình ảnh tương phản với lãnh

địa”?

A Trong lãnh địa, kinh tế mang tính chất “tự cung tự cấp”; còn trong thành thị đã có

sự buôn bán, trao đổi sản phẩm

B Lãnh địa phong kiến là của lãnh chúa phong kiến

C Trong lãnh địa, lãnh chúa chỉ sống và ăn chơi trên sức lao động của nông nô; còntrong thành thị trung đại, thợ thủ công và thương nhân phải lao động sản xuất

D Thành thị là nơi buôn bán

Câu 6 Việc Ngô Quyền quyết định bỏ chức Tiết độ sứ thể hiện

A quyền độc lập tự chủ, khẳng định chủ quyền dân tộc

B nước ta không phụ thuộc vào phong kiến phương Bắc

C sức mạnh của dân tộc ta

D uy quyền của Ngô Quyền

Câu 7 Việc Thái Hậu Dương Vân Nga lấy áo long bào khoác lên người Lê Hoàn và suy

tôn ông làm vua có ý nghĩa gì?

A Bà có cảm tình với Lê Hoàn

B Bà muốn lấy Lê Hoàn và làm hoàng hậu hai triều

C.Bà bị thế lực mạnh của Lê Hoàn ép phải làm như vậy

D.Bà hi sinh quyền lợi của dòng họ để bảo vệ lợi ích của cả dân tộc

Câu 8 Nhà Lý được thành lập trong hoàn cảnh nào?

A.Sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tông xâm lược

Trang 31

B.Sau khi dẹp loạn ở trong nước.

C Sau khi Lê Long Đĩnh qua đời, triều thần chán ghét nhà Tiền Lê

D Nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân chống nhà Tiền Lê

Câu 9 Nhà Lý ban hành bộ luật

A Hình thư B Hình luật

Câu 10 Tại sao pháp luật thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu, bò?

A) Đạo Phật được đề cao, nên cấm sát sinh

B) Trâu, bò là động vật quý hiếm

C) Để bảo vệ sản xuất nông nghiệp

D) Trâu, bò là động vật linh thiêng

Câu 11.Thế kỉ XI Thăng Long được đánh giá như thế nào?

A.Là kinh đô của nước Đại Việt

B.Vừa là kinh đô của nước Đại Việt cường thịnh, vừa là một thành thị quy mô lớntrong khu vực và thế giới lúc bấy giờ

C Thương cảng lớn của Đại Việt

D Trung tâm buôn bán của khu vực

Câu 12 Nhà Tống tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Đại Việt để

A Trả thù Đại Việt

B xâm chiếm Đại Việt trở thành nước lệ thuộc

C giải quyết những khó khăn trong nước

D làm bàn đạp tấn công Cham-pa

Câu 13 Nhà Lý có kế sách gì dành thế chủ động đối với cuộc xâm lược Tống ?

A Đánh bại các cuộc nổi dậy của các tù trưởng miền núi

B Tuyển thêm quân sĩ

C Tăng cường luyện tập

D Mở cuộc tiến công vào những nơi tập trung quân lương của nhà Tống ở phần biên giới

Câu 14.Sau khi rút quân về nước Lý Thường Kiệt đã làm gì để chuẩn bị đánh quân

Tống ?

A Xây dựng phòng tuyến biên giới phía bắc

B Xây dựng phòng tuyến sông Như Nguyệt

C Xây dựng phòng tuyến ở cửa sông Bạch Đằng

D Xây dựng phòng tuyến ở kinh thành

Câu 15 Tại sao quân Tống bị chặn ở bờ bắc sông Như Nguyệt?

A.Quân ta có tướng giỏi Lý thường Kiệt chỉ huy

B.Bị quân ta chặn đánh ở cửa ải biên giới

C.Có phòng tuyến bờ nam sông Như Nguyệt rất kiên cố

D.Quân Tống ốm đau, bệnh tật do thiếu lương thực và không hợp thời tiết

Câu 16 Nội dung nào không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến chống

Tống ?

Trang 32

A Biểu thị ý chí quyết tâm chống ngoại xâm của quân dân ta.

B Chứng tỏ một bước phát triển của đất nước

C Chứng tỏ khả năng bảo vệ độc lập dân tộc

D.Mở ra thời kì độc lập tự chủ lâu dài ở nước ta

Câu 17: Nhà Trần ban hành bộ luật mới với tên gọi là gì?

A Quốc triều hình luật B Hình thư

Câu 18 Điểm giống nhau trong ba lần kháng chiến chống quân Nguyên –Mông của nhà

Trần là gì?

A Kiên quyết bảo vệ kinh thành Thăng Long

B Chỉ cho người già, trẻ em, phụ nữ đi sơ tán

C Thực hiện chủ trương “ Vườn không nhà trống”

D Tổ chức tập trận và duyệt binh

Câu 19.Nguyên nhân nào là cơ bản nhất trong các nguyên nhân dẫn đến thắng lợi trong

ba lần kháng chiến chống quân Mông-Nguyên?

A.Nhân dân có lòng yêu nước và tích cực tham gia kháng chiến

B.Nội bộ lãnh đạo nhà Trần đoàn kết một lòng

C.Nhà Trần được nhân dân các dân tộc ủng hộ

D.Nhà Trần có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn sáng tạo và có những danh tướng tài ba

Câu 20 Cải cách của Hồ Quý Ly đối với gia nô và nô tì như thế nào?

A Đã giải phóng thân phận nô lệ

B Chưa giải phóng thân phận nô lệ

C Chuyển gia nô và nô tì trở thành nông dân tự do

D Gia nô và nô tì không còn lệ thuộc quan lại

B, TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1: (2 điểm)

Ngô Quyền dựng nền độc lập tự chủ như thế nào? Em hãy vẽ và nêu nhận xét sơ

đồ tổ chức bộ máy nhà nước thời Ngô?

Câu 2 ( 3,0 điểm)

Nêu ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên Cách đánh giặc của nhà Trần trong cuộc kháng chiến lần thứ ba có gì giống và khác so với hai lần trước?

Trang 33

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: LỊCH SỬ 7 PHẦN A: TRẮC NGHIỆM: 5 điểm (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

- Năm 939: Ngô Quyền lên ngôi vua, chọn Cổ Loa làm kinh đô

- Tiến hành xây dựng đất nước:

+ Bỏ chức Tiết độ sứ, lập triều đình mới theo chế độ quân chủ (vua

đứng đầu)

+ Cử các tướng lĩnh coi giữ ở những nơi quan trọng

+ Sơ đồ bộ máy nhà nước thời Ngô

Trang 34

Nguyờn, bảo vệ độc lập dõn tộc, toàn vẹn lónh thổ và chủ quyền

quốc gia của dõn tộc

- Thể hiện sức mạnh của dõn tộc, đỏnh bại mọi kẻ thự xõm lược

- Gúp phần xõy dựng truyền thống dõn tộc, xõy dựng học thuyết

quõn sự, để lại nhiều bài học cho đời sau trong cuộc đấu tranh chống

xõm lược

*Cỏch đỏnh giặc của nhà Trần trong cuộc khỏng chiến lần thứ

ba cú gỡ giống và khỏc so với hai lần trước:

+Giống:Trỏnh thế giặc mạnh lỳc đầu, ta chủ động rỳt lui để bảo toàn

lực lượng, chờ thời cơ để phản cụng tiờu diệt giặc, thực hiện kế

hoạch “vườn khụng nhà trống”

+Khỏc: Lần này tập trung tiờu diệt đoàn thuyền chở lương thực của

Trương Văn Hổ để quõn Mụng-Nguyờn khụng cú lương thảo nuụi

quõn, dồn chỳng vào thế bị động khú khăn

- Chủ động bố trớ trận địa bói cọc trờn sụng Bạch Đằng để tiờu diệt

thuyền chiến của giặc

0,50,75

0,50,5

-Nước ta buổi đầu độc lập thời Ngụ Đinh Tiền Lờ

-Nhà nước thời Lý về tổ chức bộ mỏy nhà nước qua đú học sinh vận dụng vẽ sơ đồ và nhận xột

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng t duy, kĩ năng viết bài của học sinh

- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, chủ động trong khi làm bài

-Rốn luyện cho học sinh kĩ năng lựa chọn, trỡnh bày vấn đề, viết bài, vận dụng kiến thức

để phõn tớch, nhận xột, lập luận vấn đề

3 Thái độ:

- Tích cực, tự giác, độc lập,nghiờm tỳc trong kiểm tra

- Định hướng phỏt triển năng lực: tự học, giải quyết vấn đề; nhận thức tỏi hiện, phõn

tớch, so sỏnh, nhận xột, đỏnh giỏ cỏc vấn đề lịch sử

II Hỡnh thức kiểm tra:

- Hỡnh thức trắc nghiệm khỏch quan kết hợp tự luận

- Tỉ lệ: 50% (TNKQ) và 50% (TL)

III- BẢNG MA TRẬN

Trang 35

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu 7

Số điểm 1,75=17,5

Vẽ sơ

đồ bộ

Nhận xét về

Trang 36

máy nhà nước thời Lí.

bộ máy nhà nước

so với trước

Số câu:

Số điểm:

Sốcâu:

1/2 Sốđiểm :2

Số câu:1/

2

Số điểm:

1

Số câu 8

Số điểm4,7 5

Số câu: 1

Số điểm:2 20%

Số câu: 1

Số điểm:3 điểm.Tỉ lệ:30%

Số câu: 22

Số điểm: 10

100%

ĐỀ BÀI I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái em cho là đúng

Câu 1 Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rô-ma, người Giéc Man đã làm gì?

A Không tiêu diệt các vương quốc cũ trên đất Rô-ma

B Không thành lập vương quốc mới

C Chiếm đoạt ruộng đất, rồi chia cho các tướng lĩnh quý tộc

D Phong tước vị thấp cho nông dân

Câu 2 Nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của thành thị trung đại?

A Do nơi đây tập trung nhiều thợ thủ công

B Do nhu cầu sản xuất nông nghiệp

C Do nơi đây tập trung nhiều lãnh chúa

D Do nhu cầu sản xuất và trao đổi, buôn bán

Câu 3 Trong lĩnh vự Văn học thời Văn hoá Phục hưng có tác giả nào?

Trang 37

B Giảm tô thuế, sưu, dịch.

C Mở khoa thi chọn người tài

D Chia ruộng đất cho nông dân

Câu 5.Đặc điểm của nhà nước phong kiến thời đường là

A.kinh tế phát triển toàn diện

B.bộ máy cai trị hoàn chỉnh

C.đẩy mạnh xâm lược để mở rộng lónh thổ

D.chế độ phong kiến đạt đến đỉnh cao

Câu 6.Những thành tựu cổ nhất của người Ấn Độ cổ xuất hiện ở đâu?

A.Lưu vực sông Ấn

B.Lưu vực sông Hằng

C.Miền đông Ấn

D.Miền Nam Ấn

Câu 7 Công lao nào dưới đây là của Ngô Quyền?

A Đánh đuổi quân Lương

B Đánh đuổi quân Nam Hán, giành độc lập cho dân tộc

C Đánh đuổi quân Tần, lập nên nước Âu Lạc

D Lập nên nước Vạn Xuân

Câu 8.Ngô Quyền cử ai làm thứ sử Châu Hoan?

A,Đinh Công Trứ

B.Kiều Công Hãn

C.Ngô Xương Ngập

D.Ngô Xương Văn

Câu 9.Hãy cho biết việc làm không phải của Đinh Bộ Lĩnh sau khi thống nhất đất nước?

A.Đem quân gây chiến với nhà Tống

B.Phong vương cho các con

C.Cử các tướng lĩnh than cận nắm giữ các chức vụ chủ chốt

D.Xây dựng cung điện đúc tiền tiêu dung trong nước

Câu 10.Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nước bằng biện pháp nào?

A.Dùng tiền để lung đoạn các sứ quân khác

B.Nhờ phong kiến phương Bắc đem quân sang xâm lược

C.Chiêu dụ tiến đánh các sứ quân khác

D.Thực hiện chính sách ngoại giao để thu phục

Câu 11.Lê Hoàn được suy tôn lên làm vua trong hoàn cảnh nào?

A.Sau khi dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước

B.Ám hại Đinh Bộ Lĩnh ,cướp ngôi

C.Nhờ nhà Tống cướp ngôi

D.Một số tướng dấy binh chống lại nhà Tống lăm le xâm lược

Câu 12.Sau khi lên ngôi vua ,Lê Hoàn đã có việc làm như thế nào để củng cố đất nước?

A.Củng cố lại bộ máy nhà nước từ trung ương đến đị phương

Trang 38

B.Ban hành bộ luật.

C.Xây dựng hệ thống phũng thủ ở kinh đô

D.Đem quân xâm lược nhà Tống

Câu 13 Lê Hoàn lên ngôi vua nước ta phải đối phó với quân xâm lược nào?

Câu 17.Các vua Lí thường về các địa phương để

A.thăm hỏi nông dân

B.cày tịch điền

C.thu thuế nông nghiệp

D.chia ruộng đất cho nông dân

Câu 18.Giai cấp nào là lực lượng sản xuất chủ yếu trong xã hội phong kiến thời Lý?

Trang 39

A.Trong các trang trại của địa chủ.

B.Trong các xưởng thủ công

C.Trong các cung điện hoặc nhà quan

D.Trong các khu chợ

II/ TỰ LUẬN (5 điểm):

1 Hãy trình bày nguyên nhân ra đời và vai trò của thành thị Trung đại

2 Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước thời lí và nhận xét

-Nguyên nhân thành thị ra đời:

+Tây âu đã xuất hiện những tiền đề của nền kinh tế hàng hóa

+Thị trường buôn bán tự do

+Thủ công nghiệp diễn ra quá trình chuyên môn hóa

+Thợ thủ công đến ngã ba đường bến sông nơi có đông người qua lại lập xưởng sản xuất và buôn bán

-Vai trò của thành thị:

Phá vỡ nền kinh tế tự nhiên tự cấp tự túc tạo điều kiện cho nền kinh tế hàng hóa phát triển góp phần vào việc xóa bỏ chế độ phân quyền…Đặc biệt mang lại không khí tự do cho xã hội Tây Âu

Câu 2(3 điểm)

-Vẽ sơ đồ (2 điểm)

Trang 40

-Nhận xét(1 điểm)

+Bộ máy nhà nước thời Lý chặt chẽ và hoàn chỉnh hơn so với trước

+Thể hiện ý thức xây dựng đất nước,ý thức độc lập tự chủ của nhà Lý

KIỂM TRA HỌC KÌ II (CUỐI NĂM)

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA

- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phần lịch sử Việt Nam từ thế kỉ XVđến nửa đầu thế kỉ XIX so với yêu cầu của chương trình, từ kết quả kiểm tra các em tựđánh giá mình trong việc học tập nội dung trên, từ đó điều chỉnh hoạt động học tập trongcác giai đoạn lịch sử sau

- Thực hiện yêu cầu trong phân phối chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phươngpháp, hình thức dạy học nếu thấy cần thiết

1 Về kiến thức :

- Năm được kiến thức cơ bản về lịch sử Việt Nam từ thế kỉ XV đến nửa đầu thế kỉXIX

Ngày đăng: 01/09/2019, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w