_ GV chỉnh sửa phát âm cho HS c Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh: _ Sau khi đã ôn tập thành thục chữ cái và các dấu thanh, GV cho HS tự đọc các từ dưới bảng ôn _ GV chỉnh sửa[r]
Trang 1Trường tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
Thứ tư ,ngày tháng năm 20
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN :…6.; SGK :….)
I.MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
* HS khá, giỏi : luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
II CHUẨN BỊ :
_ Bộ tranh TV lớp 1
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ GV kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập của HS.
_ Hướng dẫn các em cách giữ gìn sách vở
1.Giới thiệu bài:
_ GV nêu câu hỏi:
+ Các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì?
_Bé, me, ve, xe là các tiếng giống nhau ở chỗ đều có
âm e.
_ Cho HS đồng thanh: e
2.Dạy chữ ghi âm:
_ GV viết trên bảng chữ e
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại chữ e đã viết sẵn trên bảng và nói:
“Chữ e gồm một nét thắt”
_ GV hỏi:
+ Chữ e giống hình cái gì?
b) Nhận diện âm và phát âm:
_ GV phát âm mẫu: e
_GV chỉ bảng: e
GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách phát âm
c) Hướng dẫn viết chữ trên bảng con:
_GV viết mẫu và hướng dẫn viết trên bảng lớp chữ
cái e
+Cách viết: Đặt bút trên dòng kẻ 1 viết nét thắt cao
hai ô li và kết thúc trên dòng kẻ 1
_GV nhận xét chữ HS vừa viết và lưu ý các đặc
điểm của chữ e
_ GV hướng dẫn HS yếu còn lúng túng
TIẾT 2
_ HS yếu, TB quan sát tranh và trả lời câu hỏi
_ HS khá, giỏi thảo luận và trả lời
+HS thảo luận và trả lời _HS chú ý, theo dõi cách phát âm của GV
_HS tập phát âm e nhiều lần.
HS viết chữ trên không trung
_ HS viết vào bảng con: chữ e
TIẾT :5,6
Trang 23 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
_ GV sửa phát âm
b) Luyện viết:
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_GV treo tranh và đặt câu hỏi:
+ Quan sát tranh em thấy những gì?
+ Mỗi tranh nói về loài vật gì?
+ Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?
+ Các bức tranh có gì là chung?
_ GV chốt lại: Học là cần thiết nhưng rất vui Ai ai
cũng phải đi học và phải học hành chăm chỉ Vậy lớp
ta có thích đi học đều và học tập chăm chỉ không?
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_Dặn dò:
_HS lần lượt phát âm âm e.HS đọc theo
nhóm, bàn, cá nhân
_HS tập tô chữ e vào vở tập viết
_ HS quan sát vàtrả lời
+Cho HS theo dõi và đọc theo
+ HS tìm chữ vừa học
_ Học lại bài, tự tìm chữ ở nhà
+ Xem trước bài 2: b
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Trang 3Thứ năm ,ngày , tháng năm 20
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TIẾNG VIỆT TÊN BÀI DẠY : b
( Chuẩn KTKN :…6 ; SGK :… )
I.MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Nhận biết được chữ và âm b
_ Đọc được : be
_ Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II CHUẨN BỊ :
_ Bộ tranh minh TV lớp 1
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:
+ GV chuẩn bị tranh
_ Viết: GV đọc cho HS viết
1.Giới thiệu bài: ( SGV trang 16)
2.Dạy chữ ghi âm:
_ GV viết trên bảng chữ b và nói: Đây là chữ b (bờ)
+ GV phát âm: b
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại chữ b đã viết sẵn trên bảng và nói:
+ Chữ b gồm hai nét: nét khuyết trên và nét thắt.
_ GV hỏi:
+ So sánh chữ b với chữ e đã học?
b) Ghép chữ và phát âm:
_ Âm b đi với âm e cho ta tiếng be
_ GV viết bảng:
_ GV hỏi: Vị trí của b và e trong be như thế nào?
_ GV phát âm mẫu: be
c) Hướng dẫn viết chữ trên bảng con:
* Hướng dẫn viết chữ vừa học: (đứng riêng)
_GV viết mẫu trên bảng lớp chữ cái b
+Cách viết: Đặt bút trên dòng kẻ 2 viết nét khuyết
trên cao 5 ô li lia bút lên 2 ô li viết nét thắt và kết
thúc dưới dòng kẻ
_ GV hướng dẫn viết: be
be
_ Chữ e
_ 2-3 HS lên bảng chỉ chữ e trong các tiếng: bé, me, xe, ve _ HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ HS viết bảng con
_ Cho HS đồng thanh: b
+ HS phát âm từng em
_ HS quan sát lắng nghe
+HS( khá, giỏi ) thảo luận và trả lời
-Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b -Khác: chữ b có thêm nét thắt
_ b đứng trước, e đứng sau
_HS ngồi thẳng, ngồi đúng tư thế
_HS viết chữ trên không trung TIẾT : 7,8
Trang 4_ GIúp đỡ HS yếu còn lúng túng và khó khăn.
_ GV nhận xét và chữa lỗi
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
_ GV sửa phát âm
b) Luyện viết:
c) Luyện nói: Chủ đề: Việc học tập của từng cá
nhân
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Cho HSQS tranh và nói từng hoạt động của các
con vật trong tranh
+Các bức tranh này có gì giống và khác nhau
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_Dặn dò:
_HS viết vào bảng con: chữ b _Viết bảng: be
Lưu ý: nét nối giữa b và e
_HS lần lượt phát âm âm b và tiếng be
HS vừa nhìn chữ vừa phát âm
_HS tập tô chữ b, be.
+Cho HS theo dõi và đọc theo
+ HS ( TB, yếu) quan sát tranh trả lời + HS ( khá, giỏi) trả lời
+ HS tìm chữ vừa học
_ Học lại bài, tự tìm chữ vừa học ở nhà
+ Xem trước bài 3
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Trang 5Trường tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
Thứ sáu ,ngày tháng năm 20
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN :6… ; SGK :… )
I.MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc
_ Đọc được : bé
_ Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II CHUẨN BỊ :
_ Mẫu chữ
_ Bộ tranh minh họa TV 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Gọi HS đọc
_ Viết: GV đọc cho HS viết
_ Nhận xét, cho điểm
1.Giới thiệu bài: (SGV trang 19)
2.Dạy chữ ghi âm:
_ GV viết trên bảng dấu và nói: Đây là dấu sắc
+ GV phát âm: dấu sắc
a) Nhận diện chữ:
_ GV viết (tô) lại dấu đã viết sẵn trên bảng và nói:
+ Dấu sắc là một nét sổ nghiêng phải.
_ GV hỏi:
+ Dấu sắc giống cái gì?
b) Ghép chữ và phát âm:
_GV viết bảng chữ bé và hướng dẫn HS mẫu ghép
tiếng bé trong SGK
/
be bé
_GV hỏi: Vị trí của dấu sắc trong bé như thế nào?
_ GV phát âm mẫu: bé
_Thư giản
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
* Hướng dẫn viết dấu thanh vừa học: (đứng riêng)
* Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học (trong
kết hợp)
_ GV hướng dẫn viết: bé
_ GV nhận xét và chữa lỗi
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
_ Đọc tiếng: be _ Cả lớp viết bảng con
_ Cho HS( khá, giỏi) thảo luận và trả lời câu hỏi.( cái thước đặt nghiêng)
_Quan sát
_ b đứng trước, e đứng sau, dấu sắc đặt trên đầu e
+ HS (cá nhân, đồng thanh): dấu sắc
_ HS viết bảng con
_ HS phát âm, viết bảng con: bé TIẾT : 9,10
Trang 6_ GV sửa phát âm
_ HS yếu đánh vần
b) Luyện viết: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Thư giản
c) Luyện nói:
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ QS tranh em thấy những gì ?
+Các bức tranh có gì giống và khác nhau? Em thích
bức tranh nào nhất? Vì sao?
_ GV phát triển chủ đề luyện nói:
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng
+ Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học
_Dặn dò:
_HS ( khá, giỏi) phát âm tiếng :bé _ HS viết vào vở TV
+ HS TB,yếu, QS tranh trả lời
+ HS (khá, giỏi) trả lời
+ HS theo dõi và đọc theo
+ HS tìm chữ vừa học trong SGK
_ Học lại bài, tự tìm chữ vừa học ở nhà
+ Xem trước bài 4 DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Trang 7Trường tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
Thứ hai ,ngày tháng năm 20
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TIẾNG VIỆT TÊN BÀI DẠY : ? ,
,
( Chuẩn KTKN :…7.; SGK :….)
I.MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được :bẻ, bẹ
- Trả lời 2 –3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh SGK
II CHUẨN BỊ :
_ Mẫu chữ
_ Bộ tranh minh hoạ TV1
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1 (nếu có)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:
+ GV chuẩn bị tranh
_ Viết: GV đọc cho HS viết
1.Giới thiệu bài: (SGV trang 22)
2.Dạy chữ ghi âm:
_ GV viết trên bảng dấu và nói: Đây là dấu hỏi
+ GV phát âm: dấu hỏi
a) Nhận diện chữ:
* Dấu hỏi:
+ Dấu hỏi là một nét móc
+ Dấu hỏi giống những vật gì?
* Dấu nặng:
- HD tương tự như dấu hỏi,
b) Ghép chữ và phát âm:
* Dấu hỏi:
_ GV nói: Khi thêm dấu hỏi vào be, ta được tiếng bẻ.
_GV viết bảng chữ bẻ và hướng dẫn HS mẫu ghép
tiếng bẻtrong SGK.
,
be bẻ
_GV hỏi: Vị trí của dấu hỏi trong bẻ như thế nào?
_ GV phát âm mẫu: bẻ
_ GV nói:
+Em hãy tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ
* Dấu nặng:
- GV hướng dẫn tương tự như dấu hỏi
_ Đọc tiếng: bé _ 2-3 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
_ Dấu sắc
_ HS quan sát, lắng nghe
+ HS phát âm từng em
+ HS khá, giỏi trả lời
_ Cho HS đồng thanh: các tiếng có thanh nặng
+ HS phát âm từng em
- HS TB, yếu đánh vần
_ Thảo luận và trả lời _HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân _ Đọc lần lượt: cả lớp, nhóm, cá nhân
TIẾT :11,12
Trang 8c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
* Dấu hỏi:
+GV viết mẫu trên bảng lớp dấu hỏi theo khung ô li
được phóng to vừa viết vừa hướng dẫn qui trình
+GV nhận xét chữ HS vừa viết
+GV hướng dẫn viết: bẻ
+ GV nhận xét và chữa lỗi
* Dấu nặng:
_Hướng dẫn tương tự như dấu nặng.
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
_ GV sửa phát âm
b) Luyện viết:
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
c) Luyện nói: Chủ đề: Bẻ
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Quan sát tranh, các em thấy những gì?
+ Các bức tranh có gì giống nhau và khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào? Vì sao?
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học
+ Nhận xét tiết học
_ Thảo luận nhóm và nêu: bẹ bắp, bẹ măng, bập bẹ…
+HS viết vào bảng con: dấu hỏi, bẻ.
_HS lần lượt phát âm tiếng bẻ, bẹ( cá nhân,
tổ, lớp )
_HS tập tô chữ bẻ, bẹ.trong vở TV1.
_HS quan sát vàtrả lời
+Giống: đều có tiếng bẻ
+Khác: các hoạt động rất khác nhau + HS tích cực phát biểu
_ Bàn bạc thảo luận và trả lời
+Cho HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ vừa học
_ Xem trước bài 5.
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20
Trang 9Trường tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
Thứ ba, ngày tháng năm 20
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TIẾNG VIỆT TÊN BÀI DẠY : \ , ~
( Chuẩn KTKN :…7 ; SGK :… )
I.MỤCTIÊU : ( Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
_ Đọc được :bè, bẽ
_ Trả lời 2 –3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II CHUẨN BỊ :
- Bộ tranh TV1
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1 _ Đọc:
+ GV chuẩn bị tranh
_ Viết: GV đọc cho HS viết
1.Giới thiệu bài: (SGV trang 26)
2.Dạy chữ ghi âm:
_ GV viết trên bảng dấu và nói: Đây là dấu hỏi
+ GV phát âm: dấu hỏi
a) Nhận diện chữ:
* Dấu huyền:
+ Dấu huyền là một nét sổ nghiêng trái
_ GV hỏi:
+ Dấu hỏi giống những vật gì?
* Dấu ngã:
_ GV viết (tô) lại dấu ngã đã viết sẵn trên bảng và nói:
+ Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi lên
_ GV hỏi:
+ Dấu huyền giống những vật gì?
+ Dấu ngã giống gì?
b) Ghép chữ và phát âm:
* Dấu huyền:
_ GV nói: Khi thêm dấu huyền vào be, ta được tiếng
bè
_GV viết bảng chữ bè và hướng dẫn
HS mẫu ghép tiếng bè trong SGK
\
be bè
_GV hỏi: Vị trí của dấu huyền trong bè như thế nào?
_ Đọc tiếng: bé _ 2-3 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng:
vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè _ Dấu sắc
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_Cho HS đồng thanh: các tiếng có thanh ngã
+ HS phát âm từng em TIẾT :13,14
Trang 10_ GV phát âm mẫu: bè
_ GV nói:
+Em hãy tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bè
* Dấu ngã:
- HD tương tự như dấu huyền
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
+GV hướng dẫn HS:dấu huyền, dấu hỏi, bè,bẽ, vừa
viết vừa nêu quy trình
+ Giúp đỡ HS TB, yếu còn lúng túng
+ GV nhận xét và chữa lỗi
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
_ GV sửa phát âm.
- HS TB, yếu đánh vần
b) Luyện viết:
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
c) Luyện nói: Chủ đề: Bè
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Bè dùng dể làm gì?
+ Bè thường chở gì?
+ Những người trong bức tranh đang làm gì?
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Nhận xét tiết học
+ Xem trước bài 6.
+HS thảo luận và trả lời
- HS đọc ( cá nhân, lớp ) + HS thảo luận và trả lời
- HS viết bảng con
_HS đọc theo: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
_HS lần lượt phát âm tiếng bè, bẽ _HS tập tô chữ bè, bẽ.
_HS quan sát vàtrả lời
+Cho HS theo dõi và đọc theo
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 2010
Trang 11Trường tiểu học “C” Thạnh Mỹ Tây
Thứ tư ,ngày tháng năm 20
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TIẾNG VIỆT
( Chuẩn KTKN :…7 ; SGK : …14;15 )
I.MỤC TIÊU : (Theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )
_ Nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: ngang, \ , /, ?, ~
_ Đọc được tiếng be kết hợp vơi các dấu thanh :be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
_ Tô được e, b, bé và các dấu thanh
II CHUẨN BỊ :
_ Bảng ôn, Bộ tranh TV1
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:
_ Viết: GV đọc cho HS viết
_ GV viết bảng và gọi HS đọc
1.Giới thiệu bài: (SGV trang 30)
2.Ôn tập:
a) Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be:
_ GV gắn (hoặc vẽ) bảng mẫu b, e, be lên bảng lớp
_ GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành
tiếng:
_ GV gắn (hoặc vẽ) bảng mẫu be và các dấu thanh
lên bảng lớp
_ GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c) Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh:
_ Sau khi đã ôn tập thành thục chữ cái và các dấu
thanh, GV cho HS tự đọc các từ dưới bảng ôn
_ GV chỉnh sửa phát âm
d) Hướng dẫn viết trên bảng con:
_GV viết mẫu lên bảng các tiếng be, bè, bé, bẻ, bẽ,
bẹ Vừa viết, GV vừa nhắc lại qui trình
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn ở tiết 1
_ GV sửa phát âm cho các em
- HS Tb, yếu đánh vần
*Nhìn tranh phát biểu:
_ Đọc tiếng: bè, bẽ
_ Viết dấu ` ~ _ 2 –3 HS lên bảng chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã, hè, bè, kẽ, vẽ…
_ Cho HS trao đổi nhóm và phát biểu về các chữ, âm, dấu thanh, các tiếng, từ đã được học
_Để HS soát lại và có thêm ý kiến bổ sung
_ HS đọc lại các tiếng có trong minh họa ở đầu bài 6
_ HS thảo luận nhóm và đọc _ HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
_ Viết bảng con
_Lần lượt đọc phát âm các tiếng vừa ôn trong tiết 1 (HS vừa nhìn chữ vừa phát âm)
TIẾT :15,16
Trang 12_ Giới thiệu tranh: be bé
_ GV nói: Thế giới đồ chơi của các em là sự thu nhỏ
lại của thế giới có thực mà chúng ta đang sống Vì
vậy tranh minh họa có tên: be bé Chủ nhân cũng be
bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh
_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em
b) Luyện viết:
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
- Chấm bài + nhận xét
c) Luyện nói:
_ Hướng dẫn HS nhìn và nhận xét các cặp tranh theo
chiều dọc
GV có thể nêu câu hỏi gơị ý:
+ Tranh vẽ gì? Cả hai tranh có dấu thanh như thế nào
với nhau?
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm dấu thanh và tiếng vừa học
+ Nhận xét tiết học
_Đọc phát âm theo: Nhóm, bàn, cá nhân _ Quan sát tranh và phát biểu ý kiến
_ Tập tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết
_ Quan sát tranh và phát biểu
_ Họp nhóm và nhận xét (Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc theo các từ đối lập nhau bởi dấu thanh Dê/ dế; dưa/ dưa; cỏ/ cọ; vó/ võ)
+Cho HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ vừa học trong SGK, báo, hay bất
kì văn bản nào, … _ Học lại bài, tự tìm chữ và các dấu thanh vừa
học ở nhà
_ Xem trước bài 7.
DUYỆT : (ý kiến góp ý)
-
-
Thạnh Mỹ Tây, ngày tháng năm 20