1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập thi tốt nghiệp thpt năm học 2009 – 2010

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 205,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Vẽ đồ thị hàm số y=e2x G .tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : G, trục hoành ,trục tung và đường thẳng x=2 Câu3:1điểm Một hình trụ có đường kính đáy bằng 2a; đường cao bằ[r]

Trang 1

Đề số 1.

I

Câu 1(4 

Cho hàm !" : y = – x3 + 3mx – m có , - là ( Cm )

1.Tìm m  hàm !" 1- *2* - -1 x = – 1

345 sát hàm !" ( C1 ) 789 :; m = – 1

Câu 2(2 

4

0

t anx cos

x



2 5 =?@89 trình 2 trên -C= !" =7*

Câu 3 ( 1  ) DE- hình nón có F8 S , H589 cách -I tâm O *J> 6$ K8 dây cung

AB *J> 6$ NO89 a ,  30SAO , SAB 60   Tính E dài ?P89 sinh theo a

II

ĐỀ 1.

Câu 4.a ( 2  )

Cho D(-3;1;2) và \- =]89 ( ) qua ba  A(1;0;11), B(0;1;10), C(1;1;8).

`K- =?@89 trình -a89 quát *J> \- =]89 ( )

3`K- =?@89 trình \- *b tâm D bán kính R= c 789 minh \- *b này *d- ( )

Câu 5.a ( 1  )

Xác .8 -C= f= các  N L8 !" =7* Z trên \- =]89 -h> E -i> mãn k Hl8 : Z  Z 3 4

ĐỀ 2.

Câu 4.b ( 2  ) :

Trong không gian :; l -h> E Oxyz , cho ?P89 -]89

2 4

3 2

4

 

  

   

a 789 minh AO89 (d) 8O trên \- =]89 (P)

b `K- =?@89 trình ?P89 -]89 ( ) 8O trong (P), song song :; (d) và cách (d) E- 

H589 là 14

Câu 5.b ( 1  ) :

Tìm *o8 NC* hai *J> !" =7* z  4i

Trang 2

Đề số 2.

I

Câu 1(4 

Cho hàm !" y = x3 + 3x2 + mx + m – 2 m là tham !"

1.Tìm m  hàm !" cĩ *2* 1 và *2* -

345 sát và :p , - hàm !" khi m = 3

Câu 2(2 

1 I = Tính tích phân sau: I =

4

2 0

cos

x dx x

.2 Giải bất phương trình : log ( 3) log ( 2) 1

Câu 3(1 Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600.Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a

II II

ĐỀ 1.

Câu 4.a ( 2  )

Trong khơng gian :; l -h> E Oxyz , cho hai ?P89 -]89 ( 1) : 1 2 ,

 

2

2 5 3

4

z

 

    

 

a 789 minh AO89 ?P89 -]89 (  1 ) và ?P89 -]89 ( 2) chéo nhau

b `K- =?@89 trình \- =]89 ( P ) *7> ?P89 -]89 (  1 ) và song song :; ?P89 -]89 ( 2)

Câu 5a ( 1  ):

5 =?@89 trình 3 trên -C= !" =7*

8 0

 

x

ĐỀ 2

Câu 4.b ( 2  ) :

Trong khơng gian :; l -h> E Oxyz cho  M(2;3;0) , \- =]89 (P ) :

xyzxyz 

a Tìm  N là hình *K *J>  M lên \- =]89 (P)

b `K- =?@89 trình \- =]89 (Q) song song :; (P) và -K= xúc :; \- *b (S)

Câu 5.b ( 1  ) :

M Lt8 !" =7* z = + i L?; L189 /?f89 giác  1

Trang 3

Câu 1(4 

Cho hàm !" y = x3 + 3x2 + 1

45 sát !2 NK8 thiên và :p , - (C) *J> hàm !"

3Y2> vào , - (C), Nl8 /C8 !" 89l *J> =?@89 trình sau theo m :

x3 + 3x2 + 1 =

2

m

Câu 2(2 

3

0 2

x

x

2 5 =?@89 trình : log (2 x 3) log (2 x 1) 3

Câu 3(1 Cho hình nĩn cĩ bán kính 6$ là VGF8 S Gĩc -1 Nu ?P89 cao và

?P89 sinh là 600

Tính Ll8 tích xung quanh *J> \- nĩn và - tích *J> H" nĩn

ĐỀ 1

Câu 4.a ( 2  )

Trong khơng gian Oxyz cho 2  A(5;-6;1) và B(1;0;-5)

`K- =?@89 trình chính -d* *J> ?P89 -]89 ( ) qua B cĩ :q*-@ *F =?@89 (3;1;2)  

u

Tính cosin gĩc 9v> hai ?P89 -]89 AB và ( )

2 `K- =?@89 trình \- =]89 (P) qua A và *7> ( )

Câu c> Tính thể tìch các hình tròn xoay do các hình phẳng giới hạn bởi các

đường sau đây quay quanh trục Ox : y = - x2 + 2x và y = 0

ĐỀ 2

Câu 4.b( 2  ) :

Trong khơng gian :; l -h> E Oxyz cho  M(1; 1;1) , hai ?P89 -]89 

1

( ) :

2

4 1

z

 

   

 

yz

a Tìm  N là hình *K vuơng gĩc *J>  M lên ?P89 -]89 ( )  2

b `K- =?@89 trình ?P89 -]89 *d- *5 hai ?P89 -]89 (  1 ) , (  2 ) và 8O trong \-

=]89 (P)

Câu 5b ( 1  ) :

Tìm m  , - *J> hàm !" (C ) :yx2 x m :; *d- -Aw* hồnh -1 hai 

Trang 4

Đề số 4 :

I

Câu 1(4 

Cho hàm !" 3 có , - (C)

3

y  x x

1 45 sát và :p , - (C)

2 `K- =?@89 trình -K= -$K8 *J> (C) vuông góc :; ?P89 -]89 (d) x-9y+3=0

Câu 2(2 

1 Tính tích phaân : Tính 2 

0

2 )

(sin

2

xdx x x

35 =?@89 trình : 22x29.2x  2 0

Caâu 3(1 Cho hình vuông ABCD *18 a SA vuông góc :; \- =]89 ABCD,SA= 2a

Tính Ll8 tích \- *b 891 -K= hình chóp S.ABCD

II

ĐỀ 1

Câu 4.a ( 2  )

 A(3;2;0)

1.Tìm -h> E hình *K vuông góc H *J> A lên d

2.Tìm -h> E  B " '789 :; A qua ?P89 -]89 d

Câu c> Cho !" =7*#   2 Tính giá -A N -7*

ĐỀ 2

Câu 4b ( 2  ) :

Trong không gian :; l -h> E Oxyz , cho \- =]89 ( ) : 2x y 2z  3 0 và

x  y  z

x  y  z

a 789 -i ?P89 -]89 ( ) song song \- =]89 ( ) và ( ) *d- \- =]89 ( ) d1  d2

b Tính H589 cách 9v> ?P89 -]89 ( ) và ( ).d1 d2

c `K- =?@89 trình ?P89 -]89 ( ) song song :; \- =]89 ( ) , *d- ?P89 -]89 (

) và ( ) /b8 /?f- -1 M và N sao cho MN = 3

1

Câu 5b ( 1  ) :

Tìm 89l *J> =?@89 trình 2, trong + là !" =7* liên f= *J> !" =7* z

Trang 5

Câu 1 ( 3 im )

Cho hàm s" y = -x + 2x + 3 (C) 4 2

1 45 sỏt và :p , - hàm !" (C)

x x + m = Câu 2 ( 3 im )

1 Tính tích phân ũ2 2

0

2 Tỡm giỏ -A /;8 8y- và giỏ -A 8i 8y- *J> hàm !" f x( )xextrờn 18  0; 2

3 Giải +"#$% trình: 2x2x 21xx2  1

Câu 3 ( 1 im )

Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, (a > 0 ) Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của của khối chóp S.ABCD theo a

II.

ĐỀ 1

Câu 4.a ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(3 ; -2; -2) , B( 3; 2; 0 ), C(0 ; 2 ;1) và

D( -1; 1; 2)

1.Viết +"#$% trình mặt phẳng qua B, C, D Suy ra ABCD là tứ diện

2.Viết +"#$% trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD)

Câu 5a (1 điểm )

Tìm môđun của số phức z = 3 + 4i + (1 +i)3

ĐỀ 2

Câu 4b ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(3 ; 5; -5) , B( -5; -3; 7 ) và 4"U$% thẳng d:

x = y + = z

-1.Viết +"#$% trình mặt phẳng qua 4"U$% thẳng d và song song với 4"U$% thẳng AB 2.Viết +"#$% trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với 4"U$% thẳng d

Câu 5b (1,0 điểm )

Giải +"#$% trình trên tập số phức z2 – 4z +7 = 0

Trang 6

Đề số 6

I

Câu 1 ( 3 im )

4 2

- 3x +

1 45 sỏt và :p , - hàm !" (1)

2 Viết +"#$% trình tiKp tuyKn t1i điểm có hoành độ x = 1

Câu 2 ( 3 im )

1 Tính tích phân ũ1 ( 2+ 1)3

0

I = 2x xdx

2 Tỡm giỏ -A /;8 8y- và giỏ -A 8i 8y- *J> hàm !" y = 2 x 3  3 x 2  12 x  2 trờn

[ 1;2] 

3 Giải +"#$% trình: 16x17.4x160

Câu 3 ( 1 im )

Cho khối chóp S.ABC có 4"U$% cao SA= a, (a > 0 ) và đáy là tam giác đều Góc giữa mặt bên (SBC) và mặt dáy bằng 600 Tính thể tích của của khối chóp S.ABC theo a

II

Đề 1

Câu 4 a ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2 ; 0; 0) , B( 0; 4; 0 ) và C(0; 0; 4)

1.Viết +"#$% trình mặt cầu qua 4 điẻm O, A, B, C Xác định toạ độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu

2.Viết +"#$% trình mặt phẳng ( ABC) và 4"U$% thẳng d qua I vuông góc với (ABC) Câu 5a (1 điểm )

Tìm số phức z thoả mãn z = 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo của nó

Đề 2

Câu 4b ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 4"U$% thẳng có +"#$% trình

1

1

2

z

ỡ = +

ùù

ùù

-ù =

ùùợ

2

:

-1.Viết +"#$% trình mặt phẳng qua 4"U$% thẳng 1 và song song với 4"U$% thẳng 2 2.Xác định điểm A trên 1 và điểm B trên 2 sao cho AB ngắn nhất

Câu 5b(1 điểm )

Giải +"#$% trình trên tập số phức:

2z2 + z +3 = 0

Trang 7

Câu 1 ( 3 im )

x + 2(m+1)x + 1

1 Kh5o sỏt và :p , - hàm s" (1) khi m = 1

2 Tìm m để hàm số có 3 cực trị

Câu 2 ( 3 im )

1 Tính tích phân Iln2 

0 2 9

x x

e

dx e

3 Tỡm giỏ -A /;8 8y- và giỏ -A 8i 8y- *J> hàm !"# y = 2

4x

3.2x+ 2x+ + 2x+ = 60

Câu 3 ( 1 im )

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, (a >0) Tam giác SAC cân tại S góc SAC bằng 600 ,(SAC)  (ABC) Tính thể tích của của khối chóp S.ABC theo a

II

ĐỀ 1

Câu 4 a ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2 ; 4; -1) , B( 1; 4; -1 ) , C(2; 4; 3) và D(2; 2; -1)

1.CMR AB AC, AC  AD, AD  AB Tính thể tích của tứ diện ABCD

2.Viết +"#$% trình mặt cầu qua 4 điẻm A, B, C, D Xác định toạ độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu

Câu 5a (1 điểm )Cho !" =7* z x 3 (xi R) Tớnh z i theo x; -I + xỏc .8 -y- *5 cỏc  trong \- =]89 -1 E N Lt8 cho cỏc !" =7* z, NK- AO89 z i 5

ĐỀ 2

Câu 4b ( 2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(4 ; 3; 2) , B( 3; 0; 0 ) , C(0; 3; 0) và D(0; 0; 3)

1 Viết +"#$% trình 4"U$% thẳng đi qua A và G là trọng tâm của tam giác BCD 2.Viết +"#$% trình mặt cầu tâm Avà tiếp xúc (BCD)

Câu 5b (1 điểm )

2 2

z= - + i

Trang 8

Đề số 8:

I b8 chung cho -y- *5 thớ sinh ( 7 điểm)

1

x y x

a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số

b, Viết +"#$% trình tiếp tuyến với đồ thị (c) tạ điểm có tung độ bằng 1

Câu 2: (2,5 điểm)

A Tớnh tớch phõn I =

ln 2 x

x 2 0

e dx (e +1)

b, Giải bất +"#$% trình: log2 x   3  log2 x  2   1

Câu 3: (1,5 điểm)

Cho /o89 -Aw tam giỏc k ABC.A’B’C’ *18 6$ NO89 a; ?P89 chộo BC’ *J> \- bờn BB’C’C -1 :; \- bờn AA’B’B gúc  Tớnh - tớch /o89 -Aw

II

Đề 1

Câu 4a: ( 2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2 ; 0 ; 1) và (p): 2x – y + z + 1 = 0

Và 4"U$% thẳng d:

1 2 2

 

 

  

1.Lập +"#$% trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (p)

2.Viết +"#$% trình 4"U$% thẳng d’ qua A, vuông góc và cắt d

Câu 5a: ( 1 điểm)

Giải +"#$% trình trên tập số phức : 5x4 - 4x2 – 1 = 0

2 Chương trình nâng cao:

Câu 4b: ( 2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A( 3 ; 4 ; 2), 4"U$% thẳng d: 1

1 2 3

x y z

 

Và mặt phẳng (P): 4x + 2y +z – 1 = 0

a, Lập +"#$% trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với 4"U$% thẳng d

b, Xác định 4"U$% thẳng d’ qua A vuông góc với d và song song với (P)

Câu 5b: ( 1 điểm)

Lập +"#$% trình 4"U$% thẳng vuông góc với 4"U$% thẳng d1: 4 1

2

1 1

y

x

 

Trang 9

I - b8 chung cho -y- *5 thớ sinh ( 7 điểm)

1

x y

x

a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số

b, Tìm m để 4"U$% thẳng d: y = - x + m cắt (c) tại 2 điểm phân biệt

Câu 2: (2,5 điểm)

1 Tớnh tớch phõn

~ 2

~ 6

sin cos2 dxx x

b, Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x3 - 3x2 - 12x +1

trên đoạn [-2/5; 2]

Câu 3: (1,5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy,

SB = a 3

a, Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b, CMR Trung điểm của SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II

Đề 1

Câu 4a: ( 2 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( -1 ; 1 ; 2) B(0 ;1 ;1) C( 1 ; 0; 4)

a, CMR tam giác ABC là tam giác vuông Viết +"#$% trình tham số *J> ?P89 -]89 AB

b, Gọi M là điểm sao cho: MB 2MC Viết +"#$% trình \- =]89 (P) qua M và vuông góc với BC

Cõu 5a/( 1  Tỡm 89l =7* *J> =?@89 trỡnh sau: (2-3i).z -4 +5i = 3 - 4i

Wk 2

Câu 4b: ( 2 điểm): Trong không gian Oxyz, cho điểm M ( 1;-1;1), 4"U$% thẳng

1 1 4

x  y z

2

4 2 1

z

 

  

 

a, Tìm hình chiếu vuông góc của M trên d’

b, Viết +"#$% trình 4"U$% thẳng d1 cắt cả d và d’, và nằm trong (P)

1

y

x

Trang 10

Đề số 10

I/Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu #(

Cho hàm !" yx3 2mx2m2x2 (m là tham !" (1)

>45 sát hàm !" khi m=1

b/Tìm m  hàm !" 1- *2* - -1 x=1

Câu2: ( )

5 =?@89 trình : log5x.log3 xlog5 xlog3x

2.Tính tích phân : I= sin2x 2xcosxdx

2

0

(`p , - hàm !" y=e2x (G) tính Ll8 tích hình =]89 9; 18 Nu các ?P89 :( G), -Aw* hoành G-Aw* tung và ?P89 -]89 x=2

(#DE- hình -Aw có ?P89 kính 6$ NO89 2a; ?P89 cao NO89 a 3.

1.Tính Ll8 tích xung quanh và Ll8 tích toàn =b8 *J> hình -Aw

2.Tính - tích *J> H" -Aw -?@89 789

II

Đề 1

Câu 4a/ 3 )

Trong không gian :; l -Aw* -h> E Oxyz cho ?P89 -]89 (d) có =?@89 trình

x=1+t, y=-t, z =-1+2t

và \- =]89 (p): x-2y +z -5=0

a/Tìm giao  A *J> ?P89 -]89 (d) và \- =]89 (p)

N`K- =?@89 trình tham !" *J> ?P89 -]89 € qua  A và qua  B(-2;1;0)

*:K- =?@89 trình \- *b tâm I(1;-2;3) và -K= xúc :; \- =]89 (p)

Câu c>

Tính - tích H" tròn xoay sinh ra do hình =]89 9; 18 Nu các ?P89

ylnx,y0,xe quay quanh -Aw* Ox

Đề 2

Câu 4b/ 3

Trong không gian :; l -Aw* Oxyzcho các  A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3)

và D(-1;-2;-3)

>`K- =?@89 trình \- =]89 (ABC)

N‚C= =?@89 trình \- *b qua N"8 # A, B, C, D

*h (d) là ?P89 -]89 qua D và song song :; AB.Tính H589 cách 9v>

(d) và mp(ABC)

Câu 5b/ 5 l =?@89 trình

3x  9xy

...

Giải +"#$% trình tập số phức z2 – 4z +7 =

Trang 6

Đề số 6

I

Câu... AA’B’B gúc  Tớnh - tớch /o89 -Aw

II

Đề

Câu 4a: ( điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2 ; ; 1) (p): 2x – y + z + =

Và 4"U$% thẳng d:

1... điểm)

Giải +"#$% trình tập số phức : 5x4 - 4x2 – =

2 Chương trình nâng cao:

Câu 4b: ( điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A( ; ; 2),

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:30

w