1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi tham khảo học kì 2 - Toán 7

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 501,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp các hạng tử của chúng theo lũy thừa giảm dần của biến 2.. Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC.[r]

Trang 1

Đề 2

Bài 1: Cho các giá trị của dấu hiệu :

2 6 0 2 1 7 5 10 6 8 7 8

7 8 6 7 7 9 4 3 9 8 9 1

a Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

b Tìm mốt Vẽ biểu đồ

Bài 2: Cho hai đa thức P(x) = 3x2 + x – 2

Q(x) = 2x2 + x - 3

a Tính H(x) = P(x) - Q(x)

b Chứng minh rằng đa thức H(x) vô nghiệm

Bài 3: Một đội có 6 người hoàn thành công việc trong 12

ngày Hỏi cần thêm bao nhiêu người để thời gian hoàn thành

công việc rút ngắn 4 ngày (năng suất mọi người như nhau)

Bài 4: Tìm a để đa thức f(x) = 2x2 + 3ax – 1 có nghiệm x = 1

Bài 5: Cho ABC vuông tại A (AB < AC), kẻ AH  BC, phân

giác của HACA cắt BC tại D

a Chứng minh ABD cân tại B

b Từ H kẻ đường thẳng vuông góc với AD cắt AC tại E

Chứng minh DE  AC

c Cho AB = 15cm; AH = 12cm Tính AD

d Chứng minh : AD > HE

Trường THCS Phan Sào Nam

08 - 09

Tên : Lớp :

Trang 2

Phan Sào Nam

Bài 1: Thu gọn đơn thức:

a 3 2 4 b

x y( 3)xy z

4xy ( x y) 2

Bài 2: Tuổi nghề của mỗi công nhân được cho như sau

3 3 2 6 5 4 1 6 3 7

1 2 8 2 3 5 9 2 5 3

3 6 5 3 1 9 10 3 3 2

a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số và tìm số trung bình cộng

c Tìm Mốt của dấu hiệu

Bài 3: (3đ) Cho 2 đa thức :

       

a Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa tăng

của biến

b Tính M(x) = A(x) + B(x) và N(x) = A(x) – B(x)

c Chứng tỏ x = 2 là nghiệm của N(x) nhưhg không là

nghiệm của M(x)

Bài 4: (3đ) Cho ABC có AB < AC

a Phân giác cắt BC tại I Trên cạnh AC lấy điểm D AA

sao cho AD = AB

Chứng minh : IB = ID

b Gọi E là giao điểm của DI và AB kéo dài Chứng minh

: IBE = IDC

c Chứng minh : AEC cân

Đề 1

Bài 1:  giáo viên theo dõi  gian làm bài "# ( tính theo phút ) &' 30 )& sinh và ghi + , sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

9 8 9 9 9 9 10 5 5 14

a 6"# !7 8 *9

b Tính *9 trung bình & và tìm 9 &' =- >- ?

c @A !B- CD C+ E

Bài 2: Thu gọn đơn thức sau: 3 2

4

1

y

3

4

xy

Bài 3: Cho hai C G&

M = 3,5x2y - 2xy2 + 2xy + 3xy2 + 1,5x2y

N = 2x2y +3,2xy +xy2 -4xy2 - 1,2xy

a Thu ) các C G& M và N:

b Tính M + N ; M - N

Bài 4: Tìm nghiệm của đa thức : f(x) = 3x – 9

Bài 5: Cho tam giác ABC vuơng N C cĩ gĩc A !P 600 Tia phân giác &' gĩc BAC &S BC N E UV EK vuơng gĩc

W AB ( K  AB ) UV BD vuơng gĩc W tia AE (D  tia AE) FG minh:

a AC = AK

b AE là C, trung ;Y& &' C+ E CK

c KA = KB

d AC < EB

Trang 3

Thăng Long

Bài 1: Điểm tra điểm kiểm tra Mỹ thuật của học sinh lớp 7A

được ghi lại trong bảng sau:

7 9 6 7 9 8 6 9 10 7

10 5 8 9 7 9 8 6 8 8

8 7 7 6 8 5 10 8 7 6

9 10 6 5 10 9 6 9 8 5

a Dấu hiệu ở đây là gì? Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?

b Hãy tính số trung bình cộng Tìm mốt

Bài 2: Tìm x, biết (3x 5) (2x 7) (x 2) 0     

Bài 3: Cho hai đđa thức

3 1 2

2

a Tính M(x) + N(x) ; M(x) – N(x)

b Tính M 1 ; N(2)

Bài 4: Tìm nghiệm của các đa thức

a f(x) = 3x-1

b g(x) = x2+5x

Bài 5: Cho đđa thức 2 bằng 0 với mọi giá trị

f (x)ax bxc của x Chứng minh a = b = c = 0

Bài 6: Cho tam giác ABC, gọi K là trung đđiểm cạnh AB Qua

K vẽ đđường thẳng song song với BC cắt AC tại N, đđường thẳng

song song với AC cắt BC tại M

a Chứng minh rằng: KN = CM

b Trên tia đđối của tia CM lấy D sao cho CD = CM Nối KD

cắt AC tại I Chứng minh rằng: IN = IC

c Trên tiađđối của tia BK lấy E sao cho BE = BK Chứng

ằng: E, M, I thẳng hàng

Bạch Đằng

Bài 1: Thu )H sau CO tìm !"& và > *9 &' C[ G&

2 5 3 2 3

2 2

1

xy y

x

Bài 2: \B KT Tốn HK 1 &' HS W# 7A C,_& ghi +

, sau:

7 10 7 5 8 5 8 9

4 9 3 6 7 7 9 9

8 7 5 7 10 7 5 8

5 8 6 2 9 8 6 7

3 6 2 9 8 10 7 4

1 X=- >- &8 tìm B- N CRI là gì?

2 6"# !7 8 *9 và tính CB trung bình

3 Tìm 9 &' =-

>-Bài 3: Cho 2 C G&

A( x ) = 2x4 - 5x3 - x4 - 6x2 + 5 + 5x2 - 10 + x

B (x ) = - 7 - 4x + 6x4 + 6 + 3x - x3 - 3x4

1 Thu ) ` C G& trên ;D *S# a# các + b

&' chúng theo cI d 7 8 &' !a

2 Tính A(x) + B (x) và A(x) - B (x)

3 FG e x = 1 là > &' B(x)

Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng + A cĩ Bˆ 600 Trên

&+ BC =I CB D sao cho BD = BA :d D fV C,

E vuơng gĩc W BC \, E này &S AC + E

1 FG minh:  ABE =  DBE :d CO suy ra BE là tia phân giác &' A ˆ B C

2 FG minh: DB = DC

3 g) I là trung CB &' &+ AB CI &S AD + G Tính: C dài AG

Trang 4

Kiến thiết

Bài 1: \B fB tra mơn tốn HK1 &' )& sinh W# 7

C,_& giáo viên ghi + , sau:

1 6 10 6 3 6 8 8 7 3

2 2 4 5 7 4 5 4 6 5

3 5 7 8 8 9 3 2 9 4

a X=- >- &8 tìm N CRI là gì ? Tìm *9 trung bình &5

b @A !B- CD C+ E5

Bài 2: Cho C[ G& : A(x)= 1 4 3 2 2

2x xx y

a Thu ) A và tìm !"& &' A

b Tính giá ;i &' A + x=1 , y= - 1

Bài 3: Cho 2 C G&

F(x)= 4 2 3

3x 6x 2x 7x6 G(x)= 3 2 4

2x 3xx  5 7x

a ^S# a# hai C G& trên theo cI d k 8 &'

!a5

b Tính F(x) + G(x) và F(x) – G(x)

Bài 4: Tìm > &' C G& A(x) = 3x -6

Bài 5: Cho tam giác ABC cân + A @A C, cao AH

a Cho !a AB= 10 cm , BH = 6 cm Tính C dài C+ AH

b Trên tia C9 &' tia BC =I CB M , trên tia C9 &' tia

CB =I CB N sao cho BM=CN FG minh : tam

giác AMN cân

c :d B A BK vuơng gĩc W AM ( K  AM ) :d C A

CE vuơng gĩc W AN ( E  AN) Cminh : BK = CE

Hai Bà Trưng

Bài 1: \B fB tra tốn > *9 2 &' )& sinh W# 7A C,_& ghi + , sau :

3 5 8 4 7 6 8 7 9 10

9 6 5 3 7 9 5 7 6 5

8 9 10 7 8 10 8 7 7 5

a X=- >- &8 tìm B- N CRI là gì ?

b 6"# !7 8 *9 và tính *9 trung bình &5

c Tìm 9 &' =- >-5

Bài 2: Cho C[ G& A = (2x 3 yz 2 ) 3 , B = x 2 y 8 z 5

a Tìm !B- G& M = A.B

b Tìm > *9 và !"& &' !B- G& M

c Tính giá ;i &' !B- G& M + x = , y = , z =

11

5

10

3

3 22

Bài 3: Cho hai C G& P(x) = - 5x 5 - 6x 2 + 5x 5 - 5x - 2 + 4x 2 Q(x) = - 2x 4 - 5x 3 +10x - 17x + x 3 - 5 + x 3

a Thu ) ` C G& trên ;D *S# a# chúng theo cI d

7 &' !a5

b Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x).

c FG e ;P x = - 1 là > &' P(x) , khơng là

> &' Q(x).

Bài 4: Cho ABC vuơng + A Tia phân giác &' gĩc B &S AC

+ I @A IH vuơng gĩc W BC (H BC) g) K là giao CB &' HI 

và AB

a FG minh : IA = IH.

b FG minh : IKC cân.

c Cho BH = 6cm , HC= 4cm Tính AB và AC.

d FG minh :IB + IK+ IC > .

2

CB KC

BK 

Trang 5

Lê Quí Đôn

Bài 1: Thu ) các C[ G& sau và cho !a !"& &' các

C[ G& C,_& thu )5CB 

a 2xy3 5x2

b –x2( y )2.10x4

5

1

c -2xy(-3x2y2z)

Bài 2:^9 cân k (tính trịn kg) &' 30 )& sinh C,_& ghi

+ , sau:

a X=- >- &8 tìm B- N CRI là gì?

b 6"# !7 8 *9H tính *9 trung bình & và tìm 95

Bài 1: Cho hai C G&

A(x) = 2x5- 3x2-x3- x + 5

B(x) = x2 +3x -2x5- x3 -2 + x

a Thu ) ` C G& trên ;D *S# a# chúng theo cI

d 7 8 &' !a5

b Tính T(x) = A(x) + B(x) và H(x) = A(x) – B(x)

c FG e x = -1 là > &' T(x) , khơng #7

là > &' H(x)

Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng + A cĩ AB = AC, g)

2 1

AM là phân giác BACA (M BC) và I là trung  CB AC

a FG minh : MB = MI

b AB &S MI + K FG minh : MKC cân

c FG minh : B là trung CB &' C+ E AK

Lương Thế Vinh Bài 1:\B fB tra tốn &' W# 7A C,_& ghi , sau

a X=- >- là gì ? ^9 giá ;i &' =- >- ?

b 6"# !7 8 *9H " xét Tính trung bình & ?

c @A !B- CD C+ EH tìm 9 &' =- >- ?

Bài 2: Cho 2 C G& : P(x) = 3x3 – 2x – 2x3 +1

Q(x) = – 2x2 – 2x3 + 4x2 + x – 6 + 1

a Thu ) và tìm !"& &' hai C G& trên

b Tìm A(x) = P(x) + Q(x) và H(x) = P(x) – Q(x)

c @W x = –1 ; 1 thì giá ;i nào là > &' A(x)

Bài 3: Thu ) C[ G&

2x y xy ( 3xy )

b  3 2 21

2

Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng + A, C, trung

-Ia AM Trên tia C9 &' tia MA =I CB D sao cho

MD = MA

a Tính *9 C gĩc ABD

b FG minh ;P tam giác ABC !P tam giác BAD

c So sánh C dài AM và BC

Trang 6

ẹoaứn Thũ ẹieồm

Baứi 1: Cho đa thức f(x) = x2 + x - 6

a Tính giá trị đa thức f(x) tại x = 0 ; x = - 2

b Chứng tỏ rằng x = 2 ; x = - 3 là các nghiệm của f(x)

Baứi 2: Một giáoviên theo dõi thời gian làm bài 1 bài tập ( thời

gian tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số và nhận xét

c Tính số trung bình cộng

d Tìm mốt của dấu hiệu và vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Baứi 3: Cho hai đa thức A = 12x3 + 7x2 - 3x - 4x2 - 8x3 + 2x

B = x2 + 2 - x2 + x3 - 2x3 - x

a Thu gọn các đa thức trên

b Tính A + B và A - B

Baứi 4: Chứng tỏ đa thức sau không có nghiệm

f(x) =  2

x2 1

Baứi 5: Cho ABC(AB < AC) Kẻ phân giác AD Lấy điểm E

trên cạnh AC sao cho AE = AB

1 Chứng minh BD = DE

2 Chứng minh AD BE

3 Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh DF = DC

và AD là đường trung trực của FC

Leõ Lụùi Baứi 1: \B fB tra túan &' hsinh W# 7A ghi , sau:

1 X=- >- N CRI là gỡ?

2 6"# !7 8 *9 và tớnh *9 trung bỡnh &5

3 Tỡm 9 &' =- >-5

Baứi 2: Thu ) và tỡm !"& &'

a 4 4 ( 3 )2

- yz 2x z 5

ổ ửữ

b

2

Baứi 3: Cho 2 C G&

f(x) = 3x2 – x3 + 2x + 4 + 6x3 g(x) = – x + 5x3 – 4x2 + 8

a Thu ) và tỡm !"& &' 2 C G& trờn

b Tỡm A(x) = f(x) + g(x) và B(x) = f(x) – g(x)

c @W x = 1 ; –1 thỡ giỏ ;i nào là > &' B(x)

Baứi 4: Cho q ABC cú AB = 9cm, AC = 12cm, BC = 15cm Phõn giỏc B và C &S nhau + I

a FG minh: q ABC vuụng

b UV ID  AB; IE  BC; IF  AC FG minh ID = IF

c CMR: AB + AC – BC = 2AD

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:20

w