*Câu 2: Hình ảnh ba quân : Chỉ quân sĩ, quân đội nhà Trần Nghệ thuật: So sánh sm của 3 quân, phóng đại tượng trưng cho 1 dân tộc Nội dung: Vừa cụ thể hoá sm v.chất, vừa hướng tơí sự khái[r]
Trang 1Sự phát triển của dòng cảm xúc
từ xa đến gần, từ cảnh đến
tình
Anh đến với hoa thì hoa đã nở,
Anh đến với đò thì đò đã sang
sông
Anh đến với em thì em đã có
chồng
Hỏi em đối với anh thế có
mặn nồng cho chăng?
Anh đến với hoa, đến thì thì hoa
phải nở
Gi cho HS tìm về với cái nôi văn
hoá của dân tộc, tạo cho các em
một tâm thức tối 6 khi dạy - học
VHDG nói chung, dạy - học thể
loại TTDG nói riêng
+ Thế giới biểu B bình dị: mái đình, cây đa, con cò, con bống, hoa nhài, cỏ gà, con chuồn chuồn (khác với cổ tích, thần thoại là thế giới biểu B của các yếu tố
kỳ ảo)
+ Ngôn ngữ giản dị trong sáng điêu luyện kết tinh tài năng nghệ thuật của cộng
đồng, có không ít ngôn ngữ cổ và thổ ngữ
Đó là bản sắc địa Q và dấu ấn thời đại trong ngôn ngữ dân gian
+ Kết cấu: > là kết cấu hai vế đối
đáp, kết cấu Q phản song hành, cách
+ Đặt tác phẩm vào hệ thống đề tài và thi pháp để xác định mô típ nghệ thuật dân gian tạo nên từ những "Dấu hiệu chung" thể hiện ở "Sự tiêu biểu, lặp lại và điển hình" Đó là những mô típ phổ biến: còn duyên - hết duyên, thân em mô típ cái áo, mô típ B con vật để nói về thời tiết
4 Củng cố: Hiểu biết của em về cách thức đọc hiểu tác phẩm trữ tình dân gian?
5 *! dẫn học bài: - Nắm vững lí thuyết, vận dụng đọc hiểu các bài ca dao
Soạn Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Tiết 12 - tiếng
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Mục tiêu bài học
Trang 2Khái niệm, đặc cơ bản của ngôn ngữ sinh hoạt, phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Có kỹ năng nhận biết và sử dụng ngôn ngữ phù hợp phong cách
tiện thực hiện : SGK, SGV,
Cách thức tiến hành: Phân tích ngôn ngữ, rèn luyện theo mẫu, hệ thống
ổn định tổ chức
Kiểm tra bài cũ:
Bài mới
Các phạm vi hoạt động
giao tiếp, giao tiếp hằng
ngày, ngôn ngữ sinh
hoạt, phong cách ngôn
gnữ sinh hoạt
Phạm vi đời sống
Phạm vi đời sống hàng ngày
Phạm vi đời sống chính trị xã
hội
Phạm vi đời sống hoạt động
khoa học
Phạm vi đời sống thông tấn,
báo chí
Để thực hiện các chức năng cơ
dùng trong phong cách ngôn
ngữ sinh hoạt phải có những
đặc điểm gì?
Nêu các đặc cơ bản của
phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Khái niệm:
Ngôn ngữ sinh hoạt là ngôn ngữ sử dụng trong phạm vi giao tiếp hằng ngày nhằm mục
đích trao đổi thông tin, biểu thị cảm xúc, tạo lập và củng cố các quan hệ trong đời sống 2.Dạng lời nói, chức năng và đặc điểm của ngôn ngữ trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Dạng lời nói + Dạng nói: gồm đối thoại và độc thoại + Dạng viết:Nghĩa là ghi lại lời nói (Viết J b.Chức năng và đặc điểm của ngôn ngữ trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Chức năng thông báo
Chức năng liên cá nhân
Chức năng cảm xúc
Đặc điểm:
+ Ngữ âm: Xuất hiện cả các Q ngữ, tiếng lóng, khẩu ngữ
+ Từ ngữ: Mang màu sắc cá nhân rõ nét
+ Cú pháp: sử dụng tất cả các kiểu câu, nhất
là câu rút gọn, câu đặc biệt
Đặc của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Tính cụ thể:
Trang 3Phong cách ngôn ngữ thể hiện
trong dấu ấn cá nhân của
điệu
quan hệ cụ thể
+ Thời gian không gian cụ thể
+ Mục đích giao tiếp cụ thể
Tính cá thể
Tính cảm xúc
Luyện tập Ghi lại đoạn hội thoại trong giờ ra chơi, chỉ ra
về đặc điểm của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Củng cố: Đặc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt?
*! dẫn học bài: Vận dụng lí thuyết giải bài tập
Soạn Hào khí Đông A trong tỏ lòng của Phạm Ngũ Lão
13: HÀO KHÍ ễNG A TRONG LềNG
( Thuật Hoài )
- Phạm Ngũ Lóo –
Ngày
Ngày
!" cho HS ! $% !&' !' ()! $*+
,-' !. $ /0 $12 34 con *5 !5 67 Qua hỡnh *+ trang Nam nhi /; lớ
*= & nhõn @ ! cao - -' !. $ /0 $12 34 !5 $ qua hỡnh *+ “3 quõn” /; '! & khớ ! hào hựng G0 $12 con *5H & /0 $12 !5 $ hoà A9I vào nhau
G. J !K D !" $L !M /N !O $*5 (9. $P -' !. & phõn tớch $ thành cụng !1 !9. 34 bài !O : Thiờn /N + !O - , bao quỏt gõy @ *+H
U nộn -' xỳc , hỡnh -! hoành trỏng $ ; t $% cxỳc cao , cú " RP9 -' '! 'ZF
[U *\ nhõn cỏch (] ] cú lớ *=H A9 tõm !^ !I lớ *=
Ph ng
Giỏo viờn:
Trang 4Cách hành: $M sáng H nêu /@ $NH tái !IH + '=
1: Kiểm tra bài cũ: $M _ ! !O !` phiêm âm cho R bài !O có % dung gì ?
Em !P9 ! nào là hào khí ông A?
2: Giới thiệu bài mới Hào khí $Q A $L tái !I không khí !c !^ J
sôi
nay ta tìm !P9 bài !9. hoài ( e!' f Lão) $P !P9 thêm $N9 $YF
3: Bài mới.
!" #$ %& '( )$ dung ' #"
?Trình bày !K nét O (*+ /N tác
- PNL?
Gh võ toàn tài-> Tp 34 ông !I
còn Bm lòng” & B/ !*+ *;
? Hoàn -! ra $5 34 tp?
? H/s $M M hùng tráng, !.' rãi,
$M $X !_2 o 4/3
? !. xét /N !P !Oa
( !K Hán )
? [] J a
+2
+ G0 $12 hào hùng 34 con *5 !5
67F
+ G0 $12 tâm !UH nhân cách, lí *=
34 -F
? H/s $M ( 2 câu $79 = - 3 2!7a
Hoành: ngang,
Sóc: giáo& ,
Giang
Cáp >? thu: "@ A6 tháng
So sánh: Hoành sóc khác múa giáo
làm '@ $ * ! hiên ngang " m
34 *5 )F
? - s J !3 pháp nt gì? ( H.a
tráng ) có $ '- J !P không?)
? Câu !O nguyên tác ^ lên h.a con
*5 ntn?
? Y là hình -! con *O: VN *9 tú
trong ls – - PNLão
? Cho R tgian, ko gian -! !*=
$ tráng ) ?
? M 3 2!7 so sánh ?
Tìm !P9 chung
Tác giả ( 1255- 1320 )
Hoàn cảnh sáng tác:
Ra $5 trong không khí A9 !H A9 !o 34 quân dân nhà 67 khi
` Nguyên – Mông xâm (*+ $@ *; F [] J
Có !P chia theo c câu ( Khai – !c4j !9P – !+2 )
Hào khí ông A trong Bm lòng”
Hào khí ông A là gì?
Là hùng khí nhà 67
Khí ! J sôi A9 ! A9 !o D0 thù xâm l*+
Lòng ^ hào, ^ tôn dân %
Khát /M (.2 ! công !P hách báo
On vua, $N + n*;
Hào khí ông A trong bài thO Hai câu $79 /Z lên chân dung hình -!
ng*5 anh hùng $5 67 (U trong hình -! ba quân /; khí '! nh* ! báo
9] trôi trâu
So sánh : Câu 1.
!I !9. ,!@' phá ( + mà không
-g
% dung: H.a 1 tráng ) 7' ngang
M giáo mà 6@ K $@ *; ( Cây giáo
$Y !* 2!- $ R& !N9 ngang 34 con
Trang 5hùng khí, thôn:
So sánh:
!9I 34 $% quân)
? !o ; hình -! nào?
? - s J !I !9. gì?
? Tác J 34 !I !9. @a
GV:
!+2 = trong câu 1, 2
?
GV: h.a trên ít
trong O/ trong CPN có h,a “ ?
ngang & giáo vào ngàn hang beo”
? Nd câu 1, 2?
?
hùng khí, thôn:
nam nhi: ng con trai,
T0 , Công danh: Công, Trái: 2 Tu:
6 5 GCL
k
"A P$ có
nam nhi: ng con trai,
Biết , Công danh: Công, Trái: 2 Tu:
6 5 GCL
? 2 câu !O nói gì? ( Chí & tâm)
? Q/n /N chí làm trai?
GV: Q.n này $L 6= thành lí tg sóng
34 các trang Nam nhi !5 pk – sau này
IL "A P$ có danh gì - núi sông.
Và OA phát X quan "Y "; mà
PNL
công danh
"( viên & N, nhi X ` ! !
L , ` & ***
GV: Ta có Y A6 ch PNL "/ &
TQT " – "J Z "3 mà ko hay
( khách quí trong nhà)
sông)
Không gian: 6% (;
!5 gian: dài '@ thu
Tôn hình -! tráng ) hiên ngang, kì /)H mang 7' vóc /f 6J kì /) !* át - không gian bát ngát
*Câu 2:
Hình -! ba quân : ,!w quân )H quân
$% nhà 67
!I !9. So sánh sm 34 3 quân, phóng $ *+ 6* cho 1 dân %
% dung: Gc4 J !P hoá sm /F !@H /c4 !*; O< ^ khái quát hoá sm tinh
!7 34 toàn quân
c /0 $12 kiêu hùng kì /) 34 1 ng, $L !9P sang /0 $12 34 1 $ quân $Q
$-H '! 'ZH ( 1 /_ $ *; !w $
$ quân) Quân – *; D !+2 chính
là Tóm ( G0 $12 hào hùng 34 con ng
Hai câu sau: Hai câu sau !P !I '%
x !1 (; lao cao -H R% (% nhân cách cao $12 34 ng*5 anh hùng $5 67
Câu 3:
Chí làm trai:
.2 công ( $P ( ^ !I2g
.2 danh ( $P ( !O'g
Câu 4:
Cái “ Tâm” !P !I qua x !1 ( W@9
!g vì mình !*4 có tài '*9 (*+ (; !* GCL $5 Hán, !*4 6c $ ` H "9 $ nc- Cái !1 cao - làm nên nhân cách Tóm ( G0 $12 tâm !UH nhân cách, lí
*= 34 - ( Cái chí & cái Tâm 34 PNL )
Trang 6? ,! cỏi chớ ụng cũn q.n /N cỏi
Tõm ntn?
GV: Ko cú cỏi U ko thành PNL,
sau này trong
? Khỏi quỏt nd 34 2 cõu sau
? Nhan $N bài !O “ m lũng” theo em
$Y là (5 ^ 34 ai?
5 giói R7 ^ 34 - - 1 /_ vừ
*;H 1 anh hựng, bày m /; vua /; 3
quõn /; chớnh mỡnh
? Khỏi quỏt !I !9. & % dung
chớnh 34 /h R-a
? ý !)4 -9 /0 $12 Nam nhi /; 9
60 hụm nay & ngày mai?
+
!I !9.
o MH xỳc tớch, + !N9 !O
-% dung
!P !I hào khớ 34 !5 $
G0 $12 34 con ng cú sm, lớ *= nhõn cỏch
, ( -.
6- (5 cõu !m 5/116
4 % 0 sao núi bài thO !P !I hào khớ 34 !5 $
5
o' $ % dung và !I !9. 34 bài !OH !@ $ hào khớ $Q A 34 nhà 67
# Tỏc gia 9| Trói
Tiết 16 – văn học sử:
Tác gia Nguyễn Trãi
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài học
Tổ chức cho học sinh hoạt động nhằm chiếm lĩnh
- Kiến thức
Trang 7xuất, nhà thơ khai sáng VH tiếng Việt Nét nổi bật trong thơ ông là sức mạnh của
- Kỹ năng
+ Nắm vững đặc cơ bản của cuộc đời
+ Dùng thơ văn để hiểu cuộc đời
II tiện thực hiện
-SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo,…
III Cách thức tiến hành
Giảng bình, nêu vấn đề, thảo luận, gợi mở, tái hiện, đọc sáng tạo, phản biện
IV.Tiến trình tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ Hãy đọc thuộc lòng và phân tích vẻ đẹp của “Hào khí Đông A” trong bài thơ “Thuật hoài’
3 Bài mới
* Hoạt động I – khởi động:
* Hoạt động II:
Năm 1980 tổ chức GD, KH và Văn hoá
của liên hợp quốc ( UNESCO) đã công
nhận NT là danh nhân văn hoá thế giới
“ức Trai tâm quang khuê tảo”
(Tâm hồn ức Trai sáng tựa sao khuê)
“Cái nhân nghĩa lớn nhất là phấn đấu
đến cùng chống ngoại xâm, diệt bạo tàn,vì
độc lập của $+ vì hạnh phúc của dân”
(Phạm Văn Đồng)
I Cuộc đời
- Nguyễn Trãi (1380-1442) là bậc đại anh hùng dân tộc, danh nhân văn hoá thế giới, một nhân vật toàn tài hiếm có trong lịch sử trung đại
- Trong ông có một nhà chính trị, nhà quân sự, nhà ngoại giao vào hàng kiệt xuất, một nhà thơ, một nhà văn, một nhà văn hoá lớn
tiếng Việt của dân tộc
nỗi oan khiên thảm khốc tới mức hiếm có trong lịch sử phong kiến
* Hoạt động III: Tìm hiểu sự nghiệp
thơ, văn
Sau thảm hoạ tru di … nhiều tác phẩm
của NT bị thất lạc hoặc bị đốt Sau này Lê
Thánh Tông đã ra lệnh %6 tầm lại thơ văn
của ông
+ Quân trung từ mệnh tập
II Sự nghiệp thơ văn
1.Những tác phẩm chính
NT là cây bút xuất sắc trên nhiều thể loại
VH, trong cả sáng tác chữ Hán và chữ Nôm
Những tác phẩm chính viết bằng chữ Hán:
+ Quân trung từ mệnh tập + Bình Ngô đại cáo
+ ức Trai thi tập
Trang 8+ Bình ngô đại cáo
+ ức Trai thi tập
+ Chí Linh sơn phú…
+ Chí Linh sơn phú…
- Những tác phẩm chính viết bằng chữ Nôm
+ Quân trung từ mệnh tập: Gồm những
tác phẩm gửi cho ! giặc và những giấy
tờ giao thiệp với nhà Minh Tác phẩm là sự
kết hợp tuyêt diệu giữa $ nhân
Lý $ của NT là sự hoà quyện giữa
2 Nguyễn Trãi – Nhà văn chính luận kiệt xuất
hết một thời
NT là nhà văn chính luận lỗi lạc, ông đã
để lại khối =B lớn văn chính luận Tác phẩm của ông hoà quyện $ nhân
+ Quân trung từ mệnh tập: Gồm những tác phẩm gửi cho ! giặc và những giấy
tờ giao thiệp với nhà Minh Tác phẩm là sự kết hợp tuyêt diệu giữa $ nhân nghĩa
quân”
+ Bình ngô đại cáo: là áng thiên cổ hùng văn của dân tộc, là bản tuyên ngôn về chủ quyền của dân tộc, bản cáo trạng kẻ thù, bản hùng ca về cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
ở đó $ nhân nghĩa với $ yêu
SGK nhận định: Nguyễn Trãi nhà thơ
trữ tình sâu sắc Em có đồng ý với ý kiến
trên không? Hãy tìm dẫn chứng để thuyết
minh cho quan điểm của mình?
Bằng hiểu biết của em về NT, hãy
Tình yêu của NT còn dành cho thiên
- Bui có một lòng trung lẫn hiếu
Đêm ngày cuồn cuộn $ triều đông
- Bui có một lòng ái cũ
Mài chăng khuyết, nhuộm chăng đen
- Ngoài phận ấy cần đâu nữa
Cầu một ngồi coi đời thái bình
- FE quỳnh dù có chim hót
Cõi trần có trúc đứng ngăn
- Hái cúc J lan J bén áo
Tìm mai đạp nguyệt tuyết xâm khăn
- Một mai một cuốc thú nhà quê
áng cúc lan chen vãi đậu kê
3 Nguyễn Trãi nhà thơ trữ tình sâu sắc Hai tập thơ ức Trai thi tập và Quốc ân thi
Lý $ của NT là sự hoà quyện giữa
luôn ngời sáng trong chiến đấu chống lại kẻ
Là bậc anh hùng có lí $ cao cả Mặt nỗi đau trần thế, yêu cuộc sống trần thế
Tình yêu của NT còn dành cho thiên
- Tình yêu thiên nhiên nhiên thể hiện qua những bài thơ về thiên nhiên giản dị, dân giã, thiên nhiên thành môi sốnh thanh tao, tạo nên vẻ đẹp trong thơ NT
* Hoạt động IV: Tổng kết củng cố
+ Chủ nghĩa yêu nứơc trong thơ NT là
sự kết hợp hài hoà giữa lí $ nhân nghĩa
III Kết luận
NT là một trong những hiện B văn học của VH VN
Trang 9Q dân của dân tộc
+ Cảm hứng thế sự mang vẻ đẹp nhân
văn
sự
- Về nghệ thuật: NT có đóng góp lớn ở cả hai bình diện cơ bản nhất của thể loại ngôn ngữ
Củng cố: Cảm nhận của em về cuộc đời và sự nghiệp Nguyễn Trãi
*! dẫn học bài: Nắm vững lí thuyết, tìm dẫn chứng minh hoạ
************************
Tiết 17 - 18 – Luyện đề:
Cảnh ngày hè
(Bảo kính cảnh giới - 43)
- Nguyễn Trãi –
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài học
Tổ chức cho học sinh hoạt động nhằm chiếm lĩnh
Vẻ đẹp độc đáo của bức tranh ngày hè Qua bức tranh thiên nhiên là vẻ đẹp tâm hồn của Nguyễn Trãi với tình yêu thiên nhiên, yêu đời, nặng lòng với nhân dân, đất
Có kĩ năng phân tích một bài thơ Nôm của Nguyễn Trãi: chú ý những câu thơ sáu chữ dồn nén cảm xúc, cách ngắt nhịp 3/4 trong câu bảy chữ có tác dụng nhấn mạnh
dân
II tiện thực hiện: SGK, SGV, giáo án, tài liệu tham khảo,…
III Cách thức tiến hành: Giảng bình, nêu vấn đề, thảo luận, gợi mở, tái hiện,
đọc sáng tạo, phản biện
IV.Tiến trình tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Hãy đọc thuộc lòng và phân tích vẻ đẹp tâm hồn Nguyễn Trãi trong bài thơ
“Cảnh ngày hè”
3 Bài mới
Đề bài:
Đề I: Phân tích nét đặc sắc nghệ thuật của bài thơ “Cảnh ngày hè”
ĐềII: Cảm nhận của anh (chị) về vẻ đẹp tâm hồn ức Trai trong bài thơ “ Cảnh ngày hè”
Đề III: Hãy phân tích vẻ dẹp của bức tranh cảnh ngày hè trong bài thơ cùng tên của Nguyễn Trãi
* *! dẫn: đề II
I Tìm hiểu đề
1 Yêu cầu về kiến thức
Hãy xác định luận đề cho bài viết?
Trang 10Bài thơ thể hiện sâu sắc vẻ đẹp tâm hồn của Nguyễn Trãi – một tâm hồn yêu thiên nhiên, yêu đời, yêu cuộc sống tha thiết, một tấm lòng cháy bỏng khát vọng về cuộc sống thanh bình, hạnh phúc cho nhân dân
2 Yêu cầu kỹ năng
Kỹ năng làm văn nghị luận
Kỹ năng phân tích thơ trung đại theo thi pháp thể loại, gắn với đặc điểm phong cách nghệ thuật thơ Nôm Nguyễn Trãi
3 Phạm vi dẫn chứng: Bài thơ “Cảnh ngày hè”
II Dàn bài
1 Mở bài
- “ức Trai tâm B quang khuê tảo” (Lê Thánh Tông)
- Nguyễn Trãi là bậc anh hùng giải phóng dân tộc, danh nhân văn hoá thế giới,
là nhân vật toàn tài số một trong lịch sử
- Ông không những là một nhà chính trị, nhà quân sự nhà ngoại giao vào hàng kiệt xuất mà còn là một nhà thơ, một nhà văn, một nhà văn hoá lớn
- Thơ Nguyễn Trãi dù viết bằng chữ Hán hay chữ Nôm cũng đều đẹp đẽ, sâu sắc,
ẩn chứa cái hồn dân tộc Với tập thơ “Quốc âm thi tập”, Nguyễn Trãi đã trở thành
tài khác nhau: Ngôn chí, mạn thuật, Thuật hứng, Tự thán, Bảo kính cảnh giới, Bài thơ
“Cảnh ngày hè” tiêu biểu cho vẻ đẹp của hồn thơ Nguyễn Trãi trong “Quốc âm thi tập” Đó là $ nhân nghĩa sáng ngời, là tình yêu thiên nhiên tha thiết, là tấm
2 Thân bài
a Luận điểm 1: Bài thơ đã vẽ lên bức tranh toàn cảnh ngày hè sôi động, căng tràn sức sống
- Mở đầu bài thơ hiện lên chân dung của một ẩn sĩ, lấy “hóng mát” làm thú di
tinh thần
- Một bức tranh thiên nhiên căng tràn sức sống, đậm màu sắc hội hoạ
+ Các từ B hình, cách phối màu đậm chất hội hoạ - So sánh với câu thơ:
''Đầu E lửa lựu lập loè đơm bông''
+ Hình ảnh của "hoè, lựu, sen" quen thuộc, gần gũi, đặc cho cảnh sắc nơi thôn dã
+ Thi nhân đón nhận cảnh vật bằng nhiều giác quan: thị giác, thính giác, khứu giác,…
Sự giao cảm mạnh mẽ với thiên nhiên, tạo vật trong tâm hồn ức Trai
+ Nghệ thuật đảo ngữ, từ láy B hình
+ Hình ảnh ẩn dụ đầy sáng tạo: cầm ve
+ Từ Hán – Việt trang trọng: làng phủ, lầu tịch Q
Nguyễn Trãi hoà sắc âm theo quy luật cái đẹp trong hội hoạ và âm nhạc, tấu lên khúc nhạc đồng quê rộn ràng mà yên ả ẩn sau bức tranh những tâm trạng thầm kín
b Luận điểm 2: Kết lại bài thơ bộc lộ niềm khao khát ấm no, hạnh phúc cho nhân dân:
- Rẽ: từ cổ > thể hiện khát khao cháy bỏng
...kỳ ảo)
+ Ngôn ngữ giản dị sáng điêu luyện kết tinh tài nghệ thuật cộng
đồng, có khơng ngơn ngữ cổ thổ ngữ
Đó sắc địa Q dấu ấn thời đại ngôn ngữ dân gian
+... phong cách ngôn
ngữ sinh hoạt phải có
đặc điểm gì?
Nêu đặc
phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Khái niệm:
Ngôn ngữ sinh hoạt ngôn ngữ sử dụng phạm vi giao... điểm ngơn ngữ phong cách ngơn ngữ sinh hoạt
Dạng lời nói + Dạng nói: gồm đối thoại độc thoại + Dạng viết:Nghĩa ghi lại lời nói (Viết J b.Chức đặc điểm ngôn ngữ phong cách ngôn ngữ sinh