1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán - Số 16

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 205,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét mÆt ph¼ng P chøa BC vµ vu«ng gãc víi AA’, c¾t l¨ng trô theo mét thiÕt diÖn cã diÖn tÝch b»ng.. TÝnh thÓ tÝch khèi l¨ng 8.[r]

Trang 1

Trường THPT Đông Sơn 1 kì thi KSCL trước tuyển sinh năm 2009 (1)

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 02 trang)

phần chung cho tất cả các thí sinh

(2 điểm) Cho h m số = 3ư3 2+4

1 Khảo sát sự biến thiên v vẽ đồ thị ( ) của h m số

2 Gọi l đường thẳng đi qua điểm (3; 4) v có hệ số góc l Tìm để cắt ( ) tại 3

điểm phân biệt , , sao cho hai tiếp tuyến của ( ) tại v vuông góc với nhau

(2điểm)

1 Giải hệ phương trình:

=

ư + +

= + + +

) 2 )(

1 (

4 ) ( 1 2

2

( , ∈ )

2 Giải phương trình:

8 1 3

tan 6 tan

3 cos cos 3 sin

ư

=

 +

 ư

+

π π

(1 điểm) Tính tích phân =∫ + +

1

0

2

) 1

(1 điểm) Cho hình lăng trụ ’ ’ ’ có đáy l tam giác đều cạnh , hình chiếu vuông

góc của ’ lên mặt phẳng ( ) trùng với tâm của tam giác Một mặt phẳng ( ) chứa v

vuông góc với ’, cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích bằng

8

3 2 Tính thể tích khối lăng trụ ’ ’ ’

(1 điểm) Cho , , l ba số thực dương thỏa mPn = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức

3 2

1 3

2

1 3

2

1

2 2 2

2 2

=

Phần tự chọn

Thí sinh chỉ được l m một trong hai phần: Phần 1 hoặc Phần 2

Phần 1

(2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ cho parabol ( ): = 2ư2 v elip

9

2 2

= + Chứng minh rằng ( ) giao ( ) tại 4 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn

Viết phương trình đường tròn đi qua 4 điểm đó

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ cho mặt cầu ( ) có phương trình

0 11 6 4 2 2 2

2+ + ư + ư ư = v mặt phẳng (α) có phương trình 2 + 2 – + 17 = 0 Viết

phương trình mặt phẳng (β) song song với (α) v cắt ( ) theo giao tuyến l đường tròn có chu vi

bằng 6π

(1điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển nhị thức Niutơn của  +24 

1 ,

biết rằng l số nguyên dương thỏa mPn:

1

6560 1

2 3

2 2

2 2

1 2

3 1 2 0

+

= + + + +

Trang 2

Phần 2

(2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ cho hai đường thẳng 1: + + 5 = 0, 2: + 2 ` 7= 0

v tam giác có (2 ; 3), trọng tâm l điểm (2; 0), điểm thuộc 1 v điểm thuộc 2 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ cho tam giác với (1; 2; 5), (1; 4; 3), (5; 2; 1) v mặt phẳng ( ): x – y – z – 3 = 0 Gọi l một điểm thay đổi trên mặt phẳng ( ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2+ 2+ 2

(1 điểm) Giải hệ phương trình

+

ư

=

+

= + +

+

ư

1

) 1 ( 2

( , ∈ )

````````````````***Hết***````````````````

Thí sinh dự thi khối B v D không phải l m câu V

Thí sinh không được sử dụng t i liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ v tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 3

Trường thpt đông sơn i Kì thi KSCL trước tuyển sinh năm 2009(lần 1)

Hướng dẫn chấm môn toán

2 Điểm to n b i không l m tròn

2 Học sinh l m các khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa

2 Nếu học sinh l m cả hai phần trong ph n tự chọn thì không tính điểm phần tự chọn

2 Thí sinh dự thi khối B, D không phải l m câu V; thang điểm d nh cho câu I.1 v câu III l 1,5 điểm

!

2 ! " # :

+∞

→ +∞

ư∞

ư∞

→ y lim(x 3x 4) ,lim y lim(x 3x 4)

x x

2 3 x x

0,25 b) Bảng biến thiên: y' = 3x2

` 6x, y' = 0 ⇔ x = 0, x = 2 Bảng biến thiên:

x ` ∞ 0 2 + ∞ y' + 0 ` 0 +

y

4 + ∞

` ∞ 0

` H m số đồng biến trên (` ∞ ; 0) v (2; + ∞ ), nghịch biến trên (0; 2)

` H m số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 4, đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = 0

0,50

3 $% " : Đồ thị giao với trục tung tại (0; 4), giao với trục ho nh tại (`1; 0),(2; 0)

Nhận điểm uốn I(1; 2) l m tâm đối xứng

0,25

d có phương trình y = m(x – 3) + 4

Ho nh độ giao điểm của d v (C) l nghiệm của phương trình

=

ư

=

=

ư

ư

⇔ +

ư

= +

ư

0 m x

3 x 0 ) m x )(

3 x ( 4 ) 3 x ( m 4 x 3

Theo b i ra ta có điều kiện m > 0 v y'( m).y'(ư m)=ư1 0,25

9

35 3 18 m 0 1 m 36 m 9 1 ) m 6 m 3 )(

m 6 m 3

=

= +

ư

ư

= +

ư

Hệ phương trình tương đương với

 +

=

ư + + + 1 x

2 2 y x y

1 x 2

2

0,25

x

y

4

2

1

Trang 4

§Æt ,v x y 2

y

1 x u

2

− +

=

+

1 uv

2 v u

=

=

=

= +

0,25

Suy ra

=

− +

= + 1 2 y x

1 y

1

x2

Gi¶i hÖ trªn ta ®−îc nghiÖm cña hpt ®P cho l (1; 2), (`2; 5) 0,25

3 x cos 6 x cos 3 x sin 6 x

+

+

6

cot 6 x tan 3 x tan 6 x

π−

=

+

0,25

Ph−¬ng tr×nh ®P cho t−¬ng ®−¬ng víi

8

1 x 3 cos x cos x 3 sin x

1 cos 2x cos 2x cos 4x 1 cos 2x cos 2x cos 4x 1

0,25

2

1 x cos 8

1 x cos 2

1 ) x cos x cos x (cos

π +

π

=

π + π

=

k 6 x

(lo¹i) k 6

x

,(k∈ ) VËy ph−¬ng tr×nh cã nghiÖm =−π+kπ

6

§Æt



=

+ +

+

=

=

+ +

=

2 / x v

dx 1 x x

1 x 2 du xdx

dv

) 1 x x ln(

u

2 2 2

2

2 0 0

+

+ +

0,25

+ +

+ +

=

1

0 2 1

0 2 1

dx 4

3 dx 1 x x

1 x 2 4

1 dx ) 1 x 2 ( 2

1 3 ln 2

1

1 0 2

1 0 2

I 4

3 3 ln 4

3 I 4

3 ) 1 x x ln(

4

1 x x 2

1 3 ln 2

=

0,25

* TÝnh I1: ∫

 +

 +

= 1

0

2 2

1

2

3 2

1 x

dx

 π π

= +

2

, 2 t , t tan 2

3 2

1 x

Suy ra

9

3 t

3

3 2 t tan 1

dt ) t tan 1 ( 3

3 2 I

3 /

6 /

3 /

6 / 2

2 1

π

=

= +

+

π

π

π

0,25

VËy

12

3 3 ln 4

3

Trang 5

IV Tính thể tích khối lăng trụ "#$$

Gọi M l trung điểm của BC, gọi H l hình chiếu vuông góc của M lên AA’, Khi

đó (P) ≡ (BCH) Do góc A ' AM nhọn nên H nằm giữa AA’ Thiết diện của lăng

trụ cắt bởi (P) l tam giác BCH

0,25

Do tam giác ABC đều cạnh a nên

3

3 a AM 3

2 AO , 2

3 a

Theo b i ra

4

3 a HM 8

3 a BC HM 2

1 8

3 a S

2 2

0,25

4

a 3 16

a 3 4

a 3 HM AM

AH

2 2 2

=

Do hai tam giác A’AO v MAH đồng dạng nên

AH

HM AO

O '

suy ra

3

a a 3

4 4

3 a 3

3 a AH

HM AO O '

0,25

Thể tích khối lăng trụ:

12

3 a a 2

3 a 3

a 2

1 BC AM O ' A 2

1 S O ' A V

3

Ta có a2

+b2 ≥ 2ab, b2

+ 1 ≥ 2b ⇒

1 b ab

1 2

1 2 1 b b a

1 3

b a

1

2 2 2 2

Tương tự

1 a ca

1 2

1 3 a c

1 , 1 c bc

1 2

1 3 c b

1

2 2 2

0,50

2

1 b ab 1

b ab 1 b

ab 1

b ab

1 2

1 1 a ca

1 1 c bc

1 1 b ab

1 2

1

+ +

+ + +

+ + +

= + +

+ + +

+ + +

0,25

2

1

P = khi a = b = c = 1 Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng

2

1 khi a = b = c = 1 0,25

VIa.1 Viết phương trình đường tròn đi qua giao điểm của(E) v (P) "#$$

Ho nh độ giao điểm của (E) v (P) l nghiệm của phương trình

0 9 x 37 x 36 x 9 1 ) x 2 x ( 9

2

=

ư +

ư

=

ư

Xét (x)=9x4ư36x3+37x2ư9, f(x) liên tục trên R có f(`1)f(0) < 0,

f(0)f(1) < 0, f(1)f(2) < 0, f(2)f(3) < 0 suy ra (*) có 4 nghiệm phân biệt, do đó (E)

cắt (P) tại 4 điểm phân biệt

0,25

Toạ độ các giao điểm của (E) v (P) thỏa mPn hệ 

= +

ư

= x

x 2 x y 2 2

2

0,25

A

B

C

C’

B’

A’

H

Trang 6

0 9 y x 16 y x 9 9 y x

y x 16 x

2 2

2

=

ư

ư

ư +

= +

=

ư

(**) l phương trình của đường tròn có tâm 

= 9

4

; 9

8

I , bán kính R =

9

161

Do

đó 4 giao điểm của (E) v (P) cùng nằm trên đường tròn có phương trình (**)

0,25

Do (β) // (α) nên (β) có phương trình 2x + 2y – z + D = 0 (D≠17)

Mặt cầu (S) có tâm I(1; `2; 3), bán kính R = 5

Đường tròn có chu vi 6π nên có bán kính r = 3

0,25 Khoảng cách từ I tới (β) l h = R2ưr2 = 52 ư32 =4 0,25

=

ư

=

= +

ư

=

ư + +

+

ư

ư +

(loại) 17 D

7 D 12 D 5 4 ) 1 ( 2 2

D 3 ) 2 ( 2 1 2

2 2

2

0

n n n 2

2 n 1 n 0 n 2

0

n

dx x C x

C x C C dx ) x 1 ( I

2

0

1 n n n 3

2 n 2 1 n 0

1 n

1 x

C 3

1 x C 2

1 x

+ + + +

+

n

1 n 2

n

3 1 n

2 0

1 n

2 C

3

2 C 2

2 C 2

+ + + +

+

0,25

Mặt khác

1 n

1 3 )

x 1 ( 1 n

1 I

1 n 2 0 1 n

+

ư

= +

+

=

+ + (2)

n

1 n 2

n

3 1 n

2 0

1 n

2 C

3

2 C 2

2 C 2

+ + + +

+

=

+

1 n

1

3n 1 +

ư

= +

1 n

6560 1

n

1

+

= +

+

0,25

ư

=





=





0

4 k 14 k 7 k

k 7

k 7 k 7 7

2

1 x

2

1 x

C x

2

1

Số hạng chứa x2 ứng với k thỏa mPn 2 k 2

4

k

Vậy hệ số cần tìm l

4

21 C 2

1 2 7

0,25

Do B ∈ d1 nên B = (m; ` m – 5), C ∈ d2 nên C = (7 – 2n; n) 0,25

Do G l trọng tâm tam giác ABC nên

= +

ư

ư

=

ư + +

0 3 n 5 m 3

2 3 n 7 m 2

=

ư

=

= +

ư

ư

=

ư

1 n

1 m 2 n m

3 n m Suy ra B = (`1; `4), C= (5; 1)

0,25

Giả sử đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình

0 c by 2 ax 2 y

x2+ 2 + + + = Do A, B, C ∈ (C) nên ta có hệ

ư

=

=

ư

=

= + + + +

= +

ư

ư +

= + + + +

27 / 338 c

18 / 17 b

54 / 83 a 0 c b a 10 1 25

0 c b a 16 1

0 c b a 9 4

0,25

27

338 y 9

17 x 27

83 y

Trang 7

VIb.2 Tìm giá trị nhỏ nhất "#$$

Gọi G l trọng tâm của tam giác ABC, suy ra G = 

 ;3 3

8

; 3 7

2 2

MA

2 2 2 2 2

2 2

MG

=

0,25

F nhỏ nhất ⇔ MG2 nhỏ nhất ⇔ M l hình chiếu của G lên (P) 0,25

3 3

19 1

1 1

3 3 3 / 8 3 / 7 )) P ( , G ( d

+ +

ư

ư

ư

=

3

64 9

104 9

32 9

56 GC GB

Vậy F nhỏ nhất bằng

9

553 3

64 3

3

19 3

2

= +





khi M l hình chiếu của G lên (P)

0,25

+

ư

=

+ +

=

+

ư

=

+

= +

+

ư +

+

ư

1 y x e

1 y x e 1

y x e

) 1 x ( 2 e e

y x

y x y

x

y x y x

Đặt u = x + y , v = x ` y ta có hệ

ư

=

ư

+

=

+

=

+

=

) 2 ( u v e e

) 1 ( 1

u e 1 v e

1 u e

v u v u

` Nếu u > v thì (2) có vế trái dương, vế phải âm nên (2) vô nghiệm

` Tương tự nếu u < v thì (2) vô nghiệm, nên (2) ⇔u =v 0,25 Thế v o (1) ta có eu = u+1 (3) Xét f(u) = eu ` u` 1 , f'(u) = eu ` 1

Bảng biến thiên:

u ` ∞ 0 + ∞ f'(u) ` 0 +

f(u)

0 Theo bảng biến thiên ta có f(u) = 0 ⇔u =0

0,25

Do đó (3) có 1 nghiệm u = 0

=

=

=

ư

= +

=

0 y

0 x 0 y x

0 y x 0

Vậy hệ phương trình đP cho có một nghiệm (0; 0)

0,25

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w