Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 22,0 gam chất rắnA. Dãy gồm các chất được tạo ra từ CH 3 CHO chỉ bằng mộ[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2012
Môn: HÓA HỌC; Khối A VÀ B
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108
Câu 1: Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được 2x mol CO2 Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2x mol CO2 Tên của E là
Câu 3: Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch HNO3 2M, thu được một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư Sau đó cho thêm dung dịch
H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại cần 33,33ml Khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là
Câu 4: Cho dãy các chất: NaOH, Zn(OH)2, NaHCO3, Al(OH)3, Al, NaHSO4, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 5: Cho m gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M Tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn Các phản ứng hoàn toàn, giá trị m là
Câu 6: Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 7: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là
Câu 8: Cho các monome sau: stiren, toluen, metyl axetat, vinyl axetat, metyl metacrylat, metyl acrylat, propilen, benzen, axit etanoic, axit ε-aminocaproic Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 9: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 2,34 gam hỗn hợp gồm metyl axetat, etyl fomat và vinyl axetat rồi hấp thụ
Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
Câu 11: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?
Câu 12: Cho cân bằng hóa học sau: N2 (khí) + 3H2 (khí) 2NH3 (khí) ; H < 0 Cho các biện pháp :
Mã đề thi 132
Trang 2(1) tăng nhiệt độ; (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng;
Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
Câu 13: Cho 100 gam dung dịch NH4HSO4 11,5% vào 100 gam dung dịch Ba(OH)2 13,68% và đun nhẹ Tính thể tích khí mùi khai bay ra (đktc) và khối lượng kết tủa thu được?
Câu 14: Cho Isopren phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (kể cả đồng phân hình học) thu được là
Câu 15: Cho dãy các chất: metylamoni clorua, phenyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 16: Cho các nhận xét sau:
(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin
(2) Khác với axit axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl
(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(4) Axit axetic và axit α-amino glutaric không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa 2 đipeptit
Số nhận xét không đúng là
Câu 17: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác thích hợp nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom dư thì khối lượng bình brom tăng m gam so với ban đầu và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8
Để đốt cháy hoàn toàn Y cần 33,6 lít O2 (đktc) Giá trị m là
Câu 18: Sản phẩm hữu cơ thu được khi cho hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen và có công thức
CH3COOC6H4CH2Cl tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư, đung nóng là
Câu 19: Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 (6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là
Câu 21: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
Câu 22: Có các nhận định sau:
(1) Cấu hình electron của ion X2+ là [Ar]3d6 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
Trang 3(2) Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron.
(3) Các nguyên tố mà nguyên tử có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
(4) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K,
Mg, Si, N
(5) Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần
Cho: N (Z=7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19), Si (Z=14), Ar (Z=18)
Số nhận định đúng:
Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo dư
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng
(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(5) Cho Fe3O4 vào dung dịch HI (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?
Câu 24: Số công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C8H10O, có chứa vòng benzen và tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 25: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH, Na2CO3 và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 26: Hỗn hợp chất rắn X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào nước dư được dung dịch Z chứa 2 chất tan và phần không tan E E chứa
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(2) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Sục khí H2S vào dung dịch MgCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch CuCl2
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
(6) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4/H2SO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 28: Cho dãy gồm các chất: Na, Ag, O2, HCl, Cu(OH)2, Mg(HCO3)2, CuO, NaCl, C2H5OH, C6H5OH,
C6H5NH2, CH3ONa, HCOONa Số chất tác dụng được với dung dịch axit axetic (trong điều kiện thích hợp) là
Câu 29: Thêm từ từ từng giọt của 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và
dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 30: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn
trong dư thu được 30 gam kết tủa Vậy giá trị của V tương ứng là
Trang 4Câu 31: Este X được tạo thành từ axit oxalic và hai ancol đơn chức Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng hoàn toàn có 9,6 gam NaOH đã phản ứng Giá trị của m là
Câu 32: Hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở X, Y Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X hay 1 mol Y đều thu được 1 mol H2O Nếu đốt cháy hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp X, Y thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Trung hoà hỗn hợp axit trên cần V lít dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 33: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch
X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thạch cao sống ( CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng
B Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
C Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3
D Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
Câu 35: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H3COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 5,4 gam H2O và 5,824 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 14,9 gam hỗn hợp
X tác dụng với lượng dư Na thu được V lít khí ( đktc) Giá trị của V là
Câu 36: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol dư với dung dịch:
Câu 37: Oxi hoá 25,6 gam CH3OH (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm (HCHO,
Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 75% Giá trị của m là
Câu 38: Cho 2,8 gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử
NO duy nhất và dung dịch X X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol AgNO3 Giá trị của V là
Câu 39: Dãy gồm các chất khí được làm khô bằng axit sunfuric đặc là
A CO2, NH3, H2, Cl2 B N2, SO3, CO2, SO2 C SO3, H2S, CO2, O2 D CO2, HCl, N2, SO2
Câu 40: Cho các chất sau: đimetylete (1), ancol etylic (2), ancol metylic (3), axit axetic (4) Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là
Câu 41: Điện phân dung dịch gồm 11,7 gam NaCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng kim loại thoát ra ở cactot là
Câu 42: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Có thể dùng các chai lo thủy tinh để đựng dung dịch HF
Trang 5B Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của brom.
C Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
D Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
Câu 44: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là
Câu 45: Cho 17,6 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Mg tác dụng với 500 ml dung dịch CuSO4 aM Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y có chứa hai muối và 25,2 gam chất rắn Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 22,0 gam chất rắn Giá trị của a là
Câu 46: Cho các chất sau đây: (1) CH3COOH; (2) C2H5OH; (3) C2H2; (4) CH3COONa; (5) HCOOCH=CH2; (6) CH3COONH4 Dãy gồm các chất được tạo ra từ CH3CHO chỉ bằng một phản ứng là
Câu 47: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là
Câu 48: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?
Câu 49: Cho 32,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch có chứa 63,99 muối Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với lượng dịch dịch Y có chứa HCl, H2SO4 loãng
có trong dung dịch Y là
Câu 50: Cho 672 ml khí Clo (đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH ở 1000C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X có pH = 13 Thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình phản ứng, lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là
ĐÁP ÁN
Trang 6
-Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên
tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; P = 31; Li = 7; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl =
35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.
1/ Có các phản ứng sau:
(1) poli(vinyl clorua) +Cl2
as
(2) Cao su thiên nhiên + HCl t0 (3) Cao su Buna - S + H2
0 ,
t Ni
(4) poli(metyl metacrylat) + NaOH(dd) t c0 (5) Amilozơ + H2O H t0
Phản ứng giữ nguyên mạch polime là:
a (1), (2), (3) b (2),(3) c (1), (2), (3), (4) d (1), (2),(5).
2/ Chuyển hoá hoàn toàn 5,2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức thành hỗn hợp Y gồm 2
axit đơn chức Trung hoà Y cần 150 gam dung dịch NaOH 4% Mặt khác, lấy 5,2 gam X cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, nóng Sau phản ứng, thấy khối lượng dung dịch giảm 48,8 gam Hai anđehit đó là:
a CH3CHO và C2H5CHO b HCHO và C2H3CHO.
c HCHO và CH3CHO d HCHO và C2H5CHO
3/ Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục Cl2 vào nước.
(2) Sục SO3 vào nước.
(3) Sục SO2 vào nước brom.
(4) Nhỏ brom vào dung dịch NaOH.
(5) Cho K vào nước.
(6) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng.
(7) Cho Na vào dung dịch FeSO4.
(8) Cho Ca vào dung dịch HNO3.
(9) Cho Sn vào dung dịch KOH.
(10) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(11) Sục F2 vào nước.
(12) Cho Mg vào dung dịch HCl loãng
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM HỌC 2011-2012 MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 273
Trang 7Số thí nghiệm mà chỉ có nước đóng vai trò là chất oxi hoá là
4/ Cho các dung dịch có cùng pH: HCl; HClO3; H2SO4; NH4Cl Dung dịch dẫn điện tốt nhất là
a HClO3 b HCl c H2SO4 d NH4Cl
5/ Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X
và 4,48 lít NO (duy nhất) Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO
(duy nhất) và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan tối đa 8,32 gam Cu (không có khí bay
ra) Cho biết, các khí đều đo ở đktc và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là
a 16,24 gam b 14,56 gam c 15,68 gam d 11,2 gam.
6/ Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột bằng enzim thu được dung dịch X Lên men rượu X
thu được dung dịch Y Y tham gia được phản ứng tráng gương Cho Na dư vào Y thì
số chất tối đa tác dụng được với Na là bao nhiêu? Biết rằng: enzim không tham gia được phản ứng này và giả thiết các monosaccarit chỉ phản ứng ở dạng mạch hở.
7/ Trong các chất sau đây:
(1) phenyl axetilen (2) stiren (3) but-2-in (4) naphtalen (5) axit axetic (6) etyl fomat (7) vinyl axetat (8) saccarozơ(9) fructozơ (10) propinol
Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là
8/ Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là bao nhiêu?
(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho Fe vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(4) Cho Zn vào dung dịch HCl.
(5) Cho hợp kim Cu-Ag vào dung dịch MgCl2.
(6) Đề vật bằng thép phủ sơn rất kín ngoài không khí ẩm.
(7) Cho một miếng gang vào nước vôi trong.
(8) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển.
9/ Nung 30 gam hỗn hợp Fe, Al với bột C trong bình kín không có không khí thu được
34,8 gam chất rắn Y Đốt cháy hoàn toàn Y trong bình đựng O2 và cho khí thu được lội
từ từ qua 200 ml dung dịch NaOH 3M thu được dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là
10/ Đun nóng hỗn hợp G gồm: một ancol bậc I (X) và một ancol bậc III (Y) đều là
những ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1400C đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 26,4 gam hỗn hợp 3 ete (có số mol bằng nhau) và 5,4 gam H2O X là
a C3H7OH b C2H5OH c C2H3OH d CH3OH.
11/ Cho sơ đồ :
Trang 8Xenlulozơ Chs35% 6H12O6 Chs80% 2H5OH Chs60% 4H6
80%
hs
Cao su buna.
Khối lượng gỗ (chứa 95% xenlulozơ) cần dùng để sản xuất 1,0 tấn cao su theo sơ đồ trên là
a 22,3 tấn b 15,8 tấn c 23,5 tấn d 12,4 tấn
12/ Trong các nhận định sau, nhận định đúng là:
a Trong bình kín tồn tại cân bằng 2NO2(nâu) N2O4 Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu nâu trong bình nhạt dần Điều đó chứng tỏ chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt.
b Khi thay đổi bất kì 1 trong 3 yếu tố: áp suất, nhiệt độ hay nồng độ của một hệ cân bằng hoá học thì hệ đó chắc chắn sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới.
c Khi thêm chất xúc tác, hiệu suất phản ứng tổng hợp: NH3; SO3 đều tăng.
d Trong bình kín, phản ứng 2SO2 + O2 2SO3 ở trạng thái cân bằng Thêm SO2
vào bình thì ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có nồng độ SO3 là tăng lên còn O2 là không đồi.
13/ Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học
sau:
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X.
Phát biểu đúng là:
a Kim loại X khử được ion Y2+ b Kim loại X có tính khử mạnh hơn Y
c Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ d Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
14/ Số chất có cực trong các chất sau là bao nhiêu?
(1) CO (2) CO2 (3) HI (4) C2H4 (5) C2HCl (6) C2H5Cl (7)
CH4 (8) CCl4
15/ Nhúng thanh Mg sạch vào cốc đựng 50ml dung dịch HCl 0,4M đến khi không còn
bọt khí bay ra nữa thêm tiếp 50ml dung dịch CuCl2 Sau một thời gian lấy thanh Mg ra, đem cân thấy nặng thêm 3,96gam so với ban đầu Biết toàn bộ lượng Cu giải phóng đều bám vào thanh Mg Lượng Cu bám vào là
a 6,720 gam b 6,336 gam c 6,400 gam d 3,760 gam
16/ Trong các chất sau đây:
(1) pent -2-en (2) stiren (3) but-2-in (4) axit oleic (5) cao su thiên nhiên (6) propen (7) vinyl axetat (8) butadien (9) axit but-2-enoic (10) axit stearic
Số chất chỉ ở dạng đồng phân hình học cis- là
17/ Cho một nguyên tố E mà E2+ có số hạt proton là 20 Vị trí của E trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:
a Chu kì 3; nhóm VIIIA b Chu kì 4; nhóm IVB
c Chu kì 3; nhóm IA d Chu kì 4; nhóm IIA
Trang 918/ Cho 9,1 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hoà của hai kim loại kiềm liên tiếp vào
dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Hai kim loại đó là:
19/ Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức X thu được hỗn hợp CO2 và H2O có tỷ khối hơi
so với H2 là 133/9 Cho X vào H2SO4 đặc và đun nóng ở 1700c chỉ thu được 1 hiđrocacbon duy nhất tương ứng Số ancol X thoả mãn là
20/ Hòa tan 17,0 gam hỗn hợp X gồm: Na và K vào nước được 200 ml dung dịch Y và
6,72 lít H2 (đktc) Trung hòa 100 ml Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:2) Tổng khối lượng muối được tạo ra là
a 21,025 gam b 42,05 gam c 14,97 gam d 20,65 gam
21/ Chia 17,8 gam hỗn hợp X gồm: 2 amino axit thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: tác dụng với dung dịch HCl dư được a gam muối khan.
Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được là (a - 1,45) gam muối khan Hai amino axit đó là:
a NH2CH2COOH và NH2C3H6COOH b NH2C2H4COOH và NH2C3H6COOH.
c NH2CH2COOH và NH2C2H4COOH d NH2C4H8COOH và NH2C3H6COOH.
22/ Trong quá trình sản xuất axit sunfuric để hấp thụ SO3 người ta dùng:
a H2O b vôi tôi c H2SO4 đặc d H2SO4 loãng
23/ Biết 0,03 mol anđêhit acrylic tác dụng vừa đủ với V ml nước Br2 0,1M Giá trị của
V là
24/ Cho 2 amin có công thức phân tử là: C3H9N, C4H11N Tổng số amin bậc một thoản mãn là
25/ Để đề phòng bị nhiễm độc các khí như: CO, SO2, NO2 v.v., người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:
a silicagen b đồng (II) oxit và mangan đioxit
c đồng (II) oxit và NaOH rắn d than hoạt tính
26/ Cho một lượng lớn K vào các dung dịch loãng sau: SnSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, CrCl2, FeCl3, Cr2(SO4)3 Số dung dịch vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng là
27/ Cho 175 gam chất béo (có chỉ số axit là 8) vào dung dịch KOH dư, đun nóng Sau
phản ứng, thu được 191,15 gam muối khan Khối lượng KOH đã tham gia phản ứng là
gam.
28/ Một bình kín, dung tích không đổi đựng khí oxi ở t0C và P1 atm Sau khi phóng tia lửa điện để chuyển O2 thành O3 bình được đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,975P1 atm, hiệu suất của phản ứng ozone hoá là
29/ Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt
cho đến hết 200 ml dung dịch gồm: H2SO4 0,3M và HCl 0,4M vào 100 ml dung dịch X, sinh
ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Trang 1030/ Cumen còn có tên là isopropylbenzen Khi cho cumen phản ứng với Br2 có xúc tác
Fe bột và đun nóng thu được sản phẩm chính là
a m-bromcumen b 1-brom-2-phenylpropan.
c p-bromcumen d 2-brom-2-phenylpropan.
31/ Cho 19,68 gam một este đơn chức G vào 240ml NaOH 1M (vừa đủ, đun nóng) Kết
thúc thí nghiệm cô cạn dung dịch thu được 27,12 gam chất rắn khan X Đốt cháy hoàn toàn X thu được V lit CO2 (ở đktc) V là
32/ Tỉ khối hỗn hợp X gồm: C2H6; C2H2; C2H4 so với H2 là 14,25 Đốt cháy hoàn toàn 11,4 gam X, cho sản phẩm lội từ từ qua bình đựng đựng nước vôi trong dư Kết thúc thí nghiệm nhận thấy khối lượng dung dịch thay đổi so với dung dịch ban đầu là
a giảm đi 17,6 gam b giảm đi 28,6 gam
c tăng lên 3,12 gam d tăng lên 51,4 gam.
33/ Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với
34/ Nhiệt phân hoàn toàn một muối nitrat thu được chất rắn X (không tan trong HCl
loãng cũng như dung dịch NạOH loãng ) và khí Y Cho Y lội từ từ qua 20 lít nước đến khi khối lượng dung dịch không tăng thêm nữa thu được dung dịch Z có pH = a Cho lượng khí còn lại hấp thụ hết bằng 8,4 gam bột Fe nung nóng thu được 10,0 chất rắn Giả thiết lượng O2 tan trong nước là không đáng kể Giá trị của a là
35/ Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít
(đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa và có V lít khí Y thoát ra Cho Y đi chậm qua CuO dư nung nóng, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Giá trị của m là
a 8,4 gam b 9,6 gam c 4,8 gam d 11,2 gam
36/ Hoà tan hết m gam hỗn hợp A gồm: Zn, Mg và Al trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,336 lít H2S (đktc) sản phẩm khử duy nhất Khối lượng axít phản ứng là
37/ Tổng số liên kết xích ma trong phân tử axit oleic là
38/ Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo u (đvC)) của Y là
39/ Cho 70 gam Xementit (Fe3C) có chứa tạp chất trơ (không tan trong dd HNO3) vào HNO3 loãng dư thấy sinh ra 35,84 lít hỗn hợp 2 khí không màu trong đó có 1 khí hoá
nâu trong không khí (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn Giá trị của m là
40/ Điện phân 1 lít dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện 0,804 A với điện cực trơ đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở catôt thì hết 2,0 giờ và khối lượng catôt tăng thêm là 3,44 gam Nồng độ của Cu(NO3)2 trong dung dịch X là
41/ Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là: anbumin (lòng trắng trứng), glixerol,
glucozơ, NaOH Thuốc thử tối thiểu để phân biệt chúng là
a CuSO4 b dd H2SO4 c Nước Br2 d AgNO3/ NH3.