1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiểm tra chất lượng học kỳ I môn thi: Toán - Lớp 12 (Đề 33)

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần riêng: 3.0đ Dành cho chương trình cơ bản Câu IV a/1.0đ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y .. điểm có hoành độ bằng 2.[r]

Trang 1

Sở GD –ĐT Đồng Tháp

Trường THPT Trường Xuân

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013 Môn : Toán khối 12

Thời gian : 90’

A Phần chung: (7.0đ)

Câu I: (3.0đ) Cho hs yx3 3x2 (C )

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị ( C)

b/ Tìm m để phương trình : 2 0 có 3 nghiệm phân biệt

3 2

3

Câu II: (2.0đ)

1 2

ln

8 log 2

1 log 2012

A

b/ Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số ye 4 x 2

Câu III: (2.0đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B ,

SA (ABC); góc giữa SC và đáy bằng 30 0 , AC=5a, BC=3a

a/ Tính VS.ABC ?

b/ Chứng minh trung điểm của SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Tính diện tích mặt cầu đó.

B Phần riêng: (3.0đ)

( Dành cho chương trình cơ bản)

Câu IV a/(1.0đ) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại

x

x y

4 3

2 1

điểm có hoành độ bằng 2.

Câu Va/ (2.0đ) 1/ Giải phương trình 9x 13x 2 180

2/ Giải bất phương trình : 9log (1 ) 4log (1 2) 5

4 1

2

( Dành cho chương trình nâng cao)

Câu IV b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm

x

x y

4 3

2 1

có hoành độ bằng 2.

Câu Vb:

1/ Cho hs y ln2 x Chứng minh x2.y'' y x '20

2/Cho hs yx3 3x2 mxm2 (Cm)

Tìm m để (Cm ) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt x1, x2 ,x3 và 2 15

3

2 2

2

1 xx

x

Hết

Trang 2

-Đáp án và biểu điểm đề thi hk1 môn Toán 12

Câu I a/

TXĐ: D= R

2

0 2

0 0

6

3 2

y

y x

x x

x

Bảng xét dấu

x  0 2 

y’ 0 + 0

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2), nghịch biến trên khoảng (;0) và

(2; )

Hàm số đạt cực đại tại x=2 , ycđ = 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 , yct = 0





x

Bảng biến thiên

x  0 2 

y’ 0 + 0

y  4

0 

(Đầy đủ mọi chi tiết)

Giao điểm của đồ thị với 2 trục tọa độ :A(0;0),B(3;0)

Vẽ đồ thị

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

0.5

Câu I b/Ptx33x2 6m

Số nghiệm phương trình bằng với số giao điểm của 2 đồ thị hàm số :

y= x33x2 (C ) và d: y=6m

Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì 0< 6m < 4

3

2

0 

0.25 0.25

0.25 0.25

1 3 8

2

2

1 log

e e

2

4

O

y = 6m

Trang 3

3

23 3

1 8

5 2 log 2

2 3

Câu II b/TXĐ D= [-2;2]

Hàm số liên tục trên đoạn [-2;2]

2 4

4 '

4

x

x e

x

Cho y’=0  x0 n( )

y(0) =e2 y(-2)= 1 y(2)=1

khi x = 0 ; khi x =

 

2 2

;

Max

2

;

Min

0.25

0.25 0.25 0.25

Câu III a/ Hình vẽ

Hình chiếu của SC lên (ABC) là AC

(SC,(ABC))= (SC,AC) =

2

.

6 ,

4

3

1

a S

a

TínhAB

SA S

V

ABC

ABC ABC

S

3

3

5a

SA

3

3 10 3

3 5 6

3

2

.

a a

a

0.25

0.25 0.25 0.25

Câu IIIb/ Gọi I là trung điểm SC ,SAC vuông tại C ISICIA

IS IC IB

IA

IB IC IS SB BC SAB

BC AB

BC

SA

BC

) (

I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

3

5 3

10 2

1 2

1

;

SC R

R

3

100 3

25 4

2

a

0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 4

Câu IVa/ 2

) 4 3 (

10 '

x

y



11

3 ) 2 (

121

10 )

2 ( ' ) ( '

0

y

y x y x

Pttt:

121

13 121

10 11

3 ) 2 ( 121

y

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu Va/ 1/ pt 9.32x 9.3x 180(*)

Đặt t = 3x , t > 0

Pt (*) trở thành: 9t2 + 9t -18=0

)

(

2

)

(

1

l

t

n

t

Với t = 1 ta có 3x 1x0

Vậy pt(*) có 1 nghiệm x = 0

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu Va/ 2/ Đk: 1-x > 0  x < 1

Bpt

1 32

31

1 ) 1 (

log

5 ) 1 (

log

0 5 ) 1 ( log 4 ) 1 ( log

2

2

2

2 2

x

x

x x

x x

Bpt

So với đk nghiệm của bpt là   



32

31 1

;

x

0.25

0.25

0.25

0.25

) 4 3 (

10 '

x

y



11

3 ) 2 (

121

10 )

2 ( ' ) ( '

0

y

y x y x

Pttt:

121

13 121

10 11

3 ) 2 ( 121

y

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu V b/1/ ĐK: x > 0

x x

y'2ln 1

x

x x

y ''2 12  22.ln

VP

x x

x x x VT

 2( 22 22.ln ) 2ln 2

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu V b/2/ Theo yêu cầu bài toán ta có pt : x3 3x2 mxm20 (1)

Trang 5

  

) 2 ( 0 2

2 )

(

1

m x

x x

g

x x

PT (*) phải có 2 nghiệm phân biệt x2 x3 khác -1

(*)

3 0

3

0 1 0

'

0

m a

3 2

2 3

2 2

2 3

2

2

2

x

(**)

Từ (*), (**) ta có m(3;3) thỏa yêu cầu bài toán

0.25

0.25 0.25

0.25

Lưu ý : Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn được trọn điểm câu đó

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w