1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 môn vật lý lớp 10 năm 2018 trường thpt lê quý đôn mã 102 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

11 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 170,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi ấn pittông từ xuống để nén khí trong xilanh kín thì nhiệt độ của khí không thay đổi, thể tích khí trong xilanh giảm nên áp suất của khí tăng.... Nội năng là nhiệt lượng.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNHĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II LỚP 10

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: VẬT LÍ

Đề này gồm 3 trang (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề )

MÃ ĐỀ 102

Họ và tên ………số báo danh.

Câu 1: Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

A Lực vuông góc với vận tốc của vật.

B Lực cùng hướng với vận tốc của vật.

C Lực ngược hướng với vận tốc của vật.

D Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

Lời giải

Chọn A

Lực vuông góc với vận tốc của vật không làm vật thay đổi động năng

Câu 2: Công thức tính nhiệt lượng là

A Q mc.

B Q m t. 

C Q mc t. 

D Q c t. 

Lời giải

Chọn C

Công thức tính nhiệt lượng làQ mc t. 

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

A

pV

T = hằng số.

B

p V p V

TT

C

pT

V = hằng số.

D

VT

p = hằng số.

Lời giải

Chọn A

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là

pV

T = hằng số.

Câu 4: Chọn phát biểu đúng Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

A vận tốc.

B thế năng.

C công suất.

D quãng đường đi được.

Lời giải

Trang 2

Chọn A

Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với vận tốc

Câu 5: Ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?

A Áp suất, thế tích, khối lượng.

B Thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

C Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

D Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

Lời giải

Chọn D

Ba thông số xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định là áp suất, nhiệt độ, thể tích

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40 cm3 khí hiđrô ở áp suất 750 mmHg và nhiệt

độ 27 0C Tính thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt

độ 0 0C)

A 32,5 cm3

B 35,9 cm3

C 25,9 cm3

D 23 cm3

Lời giải

Chọn B

Ta có :

3

2

(273 27).760

Câu 7: Trong hệ tọa độ OpT đường nào sau đây là đường đẳng tích?

A Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

B Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

C Đường thẳng cắt trục Op tại điểm p = p0

D Đường hypebol.

Lời giải

Chọn A

Trong hệ tọa độ OpT đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ là đường đẳng tích

Câu 8: Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 270C thì thực hiện quá trình biến đổi: nhiệt độ tăng thêm

200C, áp suất tăng 1,5 lần và thể tích bằng 16 lít Thể tích ban đầu của khối khí bằng:

A 22,5 lít.

B 24,5 lít.

C 12,1 lít.

D 13,8 lít.

Lời giải

Chọn A

Ta có:

1

(273 27 20)

V

Câu 9: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

A công cơ học.

B công suất.

C công cản.

D công phát động.

Lời giải

Trang 3

Chọn B

Công suất là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian

Câu 10: Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác−lơ?

A

V const

B V~T.

C

3 1

p p

T T

D

p T

Lời giải

Chọn C

Công thức của định luật Sác-lơ:

p

T hằng số.

Câu 11: Cho một viên đạn có khối lượng 2 kg đang bay thẳng đứng lên cao với vận tốc 250 m/s thì nổ

thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau Biết mảnh thứ nhất bay theo phương ngang với vận tốc 500 m/s.Hỏi mảnh thứ hai bay theo phương tạo với phương ngang góc bao nhiêu độ và động lượng của mảnh hai là bao nhiêu? Bỏ qua mọi tác dụng của không khí đối với viên đạn Lấy g = 10 m/s2

A 200 2 kg.m/s; 35 0

B 300 2 kg.m/s; 25 0

C 400 2 kg.m/s; 15 0

D 500 2 kg.m/s; 45 0

Lời giải

Chọn D

Động lượng của hệ ngay trước khi đạn vỡ là:

p m v  p m v  

Động lượng của hệ ngay sau khi đạn vỡ là:

ppm vm v

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có:

ppp

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 '.1 1.500 500 (kg.m/s)

0

500

p p

1

500

500 2 (kg.m/s) sin 45 2

2

p

Câu 12: Một vật khối lượng 200g có thế năng 8J đối với mặt đất Lấy g = 10m/s2.Độ cao của vật khi đó

là bao nhiêu?

Trang 4

A 8m.

B 4m.

C 4cm.

D 8cm.

Lời giải

Chọn B

Ta có:

0, 2.10

t

mg

Câu 13: Đơn vị của động lượng được tính bằng

A N.m/s.

B N.s.

C N.m.

D N/s.

Lời giải

Chọn B

Ta có: p F t. nên đơn vị của động lượng là N.s

Câu 14: Một máy bay có khối lượng 5.103kg đang chuyển động thẳng đều lên cao Sau thời gian 2 phút

máy bay lên được độ cao là 1440m.Lấy g = 10m/s2.Tính công của lực kéo động cơ

A 6.105 J

B 72.106 J

C 36.106 J

D 72.105 J

Lời giải

Chọn B

Khi máy bay chuyển động đều thì máy bay chịu tác dụng của hai lực cân bằng là trọng lực và lực kéo động cơ nên 5.10 10 5.10 ( ).3  4 N

Công của lực kéo động cơ là:A F s . 5.10 1440 72.10 4  6J

Câu 15: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức U = A + Q phải có

giá trị nào sau đây?

A Q < 0 và A > 0.

B Q < 0 và A < 0.

C Q > 0 và A < 0.

D Q > 0 và A > 0.

Lời giải

Chọn C

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q > 0 và A < 0

Câu 16: Cơ năng là đại lượng

A vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

B véctơ, độ lớn có thể âm, dương hoặc bằng không.

C vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

D véctơ, độ lớn có thể dương hoặc bằng không.

Lời giải

Chọn A

Cơ năng là đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

Trang 5

Câu 17: Viên đạn khối lượng m = 10 g đang bay đến với vận tốc v = 100 m/s cắm vào bao cát khối

lượng M = 490 g treo trên dây dài ℓ = 1 m và đứng yên Bao cát lên đến vị trí dây treo hợp với

phương thẳng đứng một góc có giá trị gần nhất là bao nhiêu?

A 25°.

B 42°.

C 32°.

D 37°.

Lời giải

Chọn D

Động lượng của hệ ngay trước khi va chạm:p t  p1m v

Động lượng của hệ ngay sau khi va chạm:p sp1'p2' m v 1M v 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có:

3

10.10 490.10

t s

m v

m M

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ năng của hệ khi ở vị trí A là:

1

d

Cơ năng của hệ khi ở vị trị B là:

'

W Wt (m M gh ) (m M gl ) (1 cos ) 

Theo định luật bảo toàn cơ băng:W W ' (m M gl ) (1 cos ) 1  

0

(0,01 0, 49).10.1(1 cos ) 1  37

Câu 18: Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi

xuống Bỏ qua lực cản của không khí Trong quá trình vật chuyển động từ M tới N thì

A cơ năng cực đại tại N.

B động năng tăng.

C cơ năng không đổi.

D thế năng giảm.

Lời giải

Chọn C

Trong quá trình chuyển động cơ năng của vật không đổi

Câu 19: Một vật chuyến động không nhất thiết phải có

A cơ năng.

B động năng.

C động lượng.

D thế năng.

Lời giải

Chọn D

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có thế năng

Câu 20: Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình ?

A p1V1 = p3V3

Trang 6

B

V

T = const.

C

p

T = const.

D

p

V = const.

Lời giải

Chọn D

Công thức không liên quan đến các đẳng quá trình là

p

V = const.

Câu 21: Một ô tô khối lượng 1200 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h Động năng của ô tô là

A 2,4.105 J

B 1,2.105 J

C 3,1.106 J

D 8,64.104 J

Lời giải

Chọn A

v = 72 km/h = 20 m/s

Động năng của ô tô là:

Câu 22: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 2 lít, áp suất khí tăng thêm 20 atm.Áp suất ban

đầu của khí là giá trị nào sau đây?

A 10 atm.

B 5 atm.

C 4 atm.

D 20 atm.

Lời giải

Chọn B

Khí được nén đẳng nhiệt nên:p V1 1p V2 2  p1.10 ( p120).2 p1 5atm

Câu 23: Trong điều kiện thế tích không đổi, chất khí có nhiệt độ thay đổi từ 27°C đến 127° C,áp suất

lúc đầu 3atm thì độ biến thiên áp suất

A tăng 4,7 atm.

B tăng 1 atm.

C giảm 3 atm.

D tăng 3,7 atm.

Lời giải

Chọn B

Khi thể tích không đổi:

2

3.(127 273)

4

27 273

Độ tăng áp suất là: p p2 p1 4 3 1 atm

Câu 24: Trường THPT Lê Quý Đôn tổ chức một cuộc thi chạy cho các học sinh Có một học sinh có

trọng lượng 700 N chạy đều hết quãng đường 600 m trong 50 s Tìm động năng của học sinh đó.Lấy g = 10m/s2

Trang 7

A 5040 J.

B 8400 J.

C 10080 J.

D 50400 J.

Lời giải

Chọn A

Khối lượng của vật là:

700 70( ) 10

P

g

Vận tốc của học sinh là:

600

12 (m/s) 50

s v t

Động năng của học sinh đó là:

d

Câu 25: Biểu thức nào sau đây là của định luật Bôi− rơ− Mari ốt?

A

p p

B p V1 1 p V 2 2

C

V p

D PT1 1P T2 2

Lời giải

Chọn B

Định luật Bôi− rơ− Mari ốt là quá trình đẳng nhiệt nên biểu thức của định luật là p V1 1p V 2 2

Câu 26: Nội năng của một vật là

A tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện

công

B tổng động năng và thế năng của vật.

C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

D nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

Lời giải

Chọn C

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

Câu 27: Một học sinh ném thẳng đứng lên cao một vật có khối lượng 200 g với vận tốc ban đầu 8 m/s từ

độ cao 8 m so với mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt đất Vận tốc của vật khi

Wd = 2Wt gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 6,11 m/s.

B 9,80 m/s.

C 8,64 m/s.

D 12,22 m/s.

Lời giải

Chọn D

Cơ năng của vật tại vị trí ném là:

Trang 8

Cơ năng của vật tạ vị trí Wd = 2Wt là:

d

'

12, 22( / )

W

m

Câu 28: Trên đồ thị (p, V), đường đẳng áp là

A đường thẳng vuông góc với trục p.

B đường thẳng song song với trục p.

C đường hyperbol.

D đường thẳng có phương qua O.

Lời giải

Chọn A

Trên đồ thị (p, V), đường đẳng áp là đường thẳng vuông góc với trục p

Câu 29: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố

định.Khi lò xo bị nén lại một đoạn l thì thế năng đàn hồi là

A

1 2

t

W  k l

B

1 2

t

Wk l

C

2 1

.( ) 2

t

Wkl

D

2 1

.( ) 2

t

W  kl

Lời giải

Chọn C

Khi lò xo bị nén lại một đoạn l thì thế năng đàn hồi là

2 1

.( ) 2

t

Wkl

Câu 30: Tính chất nào sau đây không phải của vật chất ở thể khí?

A Chuyển động hỗn loạn.

B Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

C Chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

D Chuyến động không ngừng.

Lời giải

Chọn C

Tính chất của chất khí là chuyển động hỗn loạn và không ngừng

Câu 31: Khi ấn pittông từ xuống để nén khí trong xilanh kín thì thông số nào của khí trong xi lanh thay

đổi ?

A Áp suất khí tăng.

B Khối lượng khí tăng.

C Áp suất khí giảm.

D Nhiệt độ khí giảm.

Lời giải

Chọn A

Khi ấn pittông từ xuống để nén khí trong xilanh kín thì nhiệt độ của khí không thay đổi, thể tích khí trong xilanh giảm nên áp suất của khí tăng

Trang 9

Câu 32: Khí trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt, thể tích ban đầu 2 dm3 áp suất biến đổi từ l,5 atm đến

0,75 atm.Tính độ biến thiên thể tích của chất khí

A Tăng 4 dm3

B Giảm 2 dm3

C Giảm 4 dm3

D Tăng 2 dm3

Lời giải

Chọn D

Khí trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt nên:

3

2

1,5.2

0,75

p V

p

Độ biến thiên thể tích của chất khí là:V V 2 V1 4 2 2 dm3

Câu 33: Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5 kg nước từ nhiệt độ 20 0C lên 100 0C Biết nhiệt

dung riêng của nước là 4,18.103 J/kg.K

A 3344.103 J

B 2508.103 J

C 1672.103 J

D 1267.103 J

Lời giải

Chọn C

Nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng nước là :

5.4,18.10 (100 20) 1672.10 ( )

Câu 34: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng ?

A Nội năng là nhiệt lượng.

B Nội năng là một dạng năng lượng.

C Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

D Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

Lời giải

Chọn A

Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt

Câu 35: Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng xác định tăng 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của

khối khí

A giảm 2 lần.

B tăng 2 lần.

C không đổi.

D tăng 4 lần.

Lời giải

Chọn D

Nếu cả áp suất và thể tích của khối khí lí tưởng xác định tăng 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí tăng 4 lần

Câu 36: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h Động lượng của hòn đá là

A p = 100 kg.km/h.

B p = 100 kg.m/s.

C p = 360 N/s.

D p = 360 kg m/s.

Trang 10

Lời giải

Chọn B

72km/h 20m/s

p m v  

Câu 37: Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng véctơ?

A Lực quán tính.

B Xung của lực (xung lượng).

C Động lượng.

D Công cơ học.

Lời giải

Chọn D

Công cơ học không phải là đại lượng vecto.

Câu 38: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

A Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

B Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử rất gần nhau.

C Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

D Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

Lời giải

Chọn D

Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì lực đẩy mạnh hơn lực hút và ngược lại

Câu 39: Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J Khí nở ra và thực hiện công 140 J

đẩy pit-tông lên.Tính độ biến thiên nội năng của khí

A 340 J.

B 60 J.

C - 60 J.

D 200 J.

Lời giải

Chọn B

200 140 60

Câu 40: Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động.Vật 1 có khối lượng 2 kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s.Vật 2

có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s.Tính tổng động lượng của hệ khi v2 hướng

chếch lên trên hợp với v1 góc 600?

A 7 37 kg.m/s.

B 14 kg.m/s.

C 2 37 kg.m/s.

D 2 kg.m/s.

Lời giải

Chọn C

Động lượng của vật 1, vật 2 lần lượt là:

1 1 1 2.4 8(kg.m/s)

pm v  

2 2 2 3.2 6 (kg.m/s)

pm v  

Động lượng của hệ là:

Trang 11

 

 

2 .cos ,

8 6 2.8.6.cos 60 148

2 37 (kg.m/s)

p

p

 

*HẾT*

Ngày đăng: 17/01/2021, 03:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w