1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn Hóa học khối 9

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 346,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Hoạt động của GV và HS HĐ1: Axit sunfuric đặc có những tÝnh chÊt ho¸ häc riªng GV: TiÕn hµnh thÝ nghiÖm kim lo¹i đồng tác dụng với axit sunfuric đặc HS: Quan sát, nhận xét hiện [r]

Trang 1

Ngày soạn: 08/08/2010

Ngày dạy: 9C : 11/08/2010 ; 9D : 13/8/2010

Tiết 1

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức ở lớp 8 làm cở sở để tiếp thu những kiến thức mới ở -ơng trình lớp 9

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH

3 Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

B  tiện dạy học:

- HS: Các kiến thức đã học ở -ơng trình lớp 8

C  pháp dạy học:

D Hoạt động dạy học

I ổn định: 9A: ; 9B:

II KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS

III Bài mới:

HĐ1: Kiến thức cần nhớ

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trả

lời các câu hỏi sau

1,- Đơn chất là gì?

- Hợp chất là gì?

- Nguyên tử là gì?

- Phân tử là gì?

I Kiến thức cần nhớ

1, Khái niệm về đơn chất, hợp chất nguyên tử, phân tử

- Đơn chất là chất tạo nên từ 1 nguyên tố hoá học

- Hợp chất là chất tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học trở lên

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hoà

về điện

- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1

số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện

đầy đủ tính chất của chất

Trang 2

2, - Nêu quy tắc hoá trị

3, Oxit, axit, bazơ, muối là gì?

4, Dung dịch là gì?

5,

- GV yêu cầu HS nhắc lại một số CT

đã học

HĐ2: Bài tập

GV treo bảng phụ bài tập 1, yêu cầu

HS làm bài tập

Bài 1: Gọi tên và phân loại các chất

sau: Na2O, Ba(OH)2,SO2, HNO3,

CaCO3, H2SO4, Fe2(SO4)3, KOH

GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập,

HS khác theo dõi nhận xét bổ sung

GV treo bảng phụ bài tập 2, yêu cầu

HS làm bài tập

phản ứng sau:

a P + O2  ?

b Zn + ? ? + H 2

2, Quy tắc hoá trị Trong công thức hoá học, tích của chỉ số

và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia

3,Khái niệm về oxit, axit,bazơ, muối

- Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong

đó có 1 nguyên tố là oxi

- Phân tử axit gồm có 1 hay nhiều nguyên

tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên

tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại -

- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm

hiđroxit (-OH)

- Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit

4, Dung dịch Dung dịch là hỗn hợp đồng chất của dung môi và chất tan

5, Một số CT:

m = n M (g) n =  (mol)

M m

V = n 22,4 (l) n =  (mol)

4 , 22

V

CM = (M)

V n

C% =

dd

ct

m

m 100 %

II Bài tập Bài 1:

- Oxit: Na2O ( Natri oxit), SO2( u-+

huỳnh đi oxit)

- Axit: HNO3 (Axit nitric), H2SO4( Axit sunphuric)

- Muối: CaCO3 (Canxicacbonat),

Fe2(SO4)3 ( Sắt (III) sunphát)

- Bazơ: KOH ( Kali hiđroxit), Ba(OH)2 ( Bari hyđroxit)

Bài 2:

a.4P + 5O2  2P2O5

b Zn + 2HCl ZnCl 2 + H2

Trang 3

c Na + ? ? + H 2

d P2O5 + ? H 3PO4

e CuO + ? Cu + ?

Bài 3: Hoà tan 2,8g sắt cần dùng HCl

2M vừa đủ

a Tính thể tích dung dịch HCl cần

dùng?

b Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc)?

GV: Đề bài cho biết gì? yêu cầu tính

gì?

c 2Na + 2H2O 2NaOH + H 2

d P2O5 + 3H2O 2H 3PO4

e CuO + H2 Cu + H 2O

Bài 3:

a nFe = = 0,05 (mol)

56

8 , 2

PTHH:

Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl 2 (dd) + H2(k) 1mol 2mol 1mol 0,05mol 0,1mol 0,05mol

VHCl = = 0,05 (l)

2

1 , 0

b V = 0,05 22,4 = 1,12 lít

2

H

IV Củng cố:

Nêu CT tính nồng độ mol? nồng độ %?

V Dặn dò:

Ôn tập các CT cơ bản và làm bài tập sau:

Tính thành phần phần trăm các nguyên tố có trong NH4NO3?

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Ngày soạn: 10/08/2010

Ngày dạy: 9C: 13/08/2010 ; 9D: 14/08/2010

Chương I: Các loại hợp chất vô cơ

Tiết 2 Bài 1 Tính chất hoá học của oxit.

Khái quát về sự phân loại oxit

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- HS biết )-ợc những tính chất hóa học của oxit

trung tính

2.Kỹ năng:

- Quan sát TN và rút ra tính chất hóa học của oxit axit và oxit bazơ

Trang 4

- Viết )-I PTHH minh họa tính chất hóa học của 1 số oxit

- Phân biệt )-I 1 số oxit cụ thể

- ứng dụng , điều chế CaO và SO2

3.Trọng tâm:

- Tính chất hóa học của oxit

- Phản ứng điều chế mỗi loại oxit

Thái độ:

- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học

B  tiện dạy học:

- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm…

- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , P đỏ, HCl, Ca(OH)2

- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8

C  pháp dạy học:

D Hoạt động dạy học

I ổn định: 9C: ; 9D:

II KTBC: Hoàn thành các PTPƯ sau

a, Al + O2 > Al2O3

b) Al2O3 + HCl > AlCl3 + H2O

c, Zn + H2SO4 > ZnSO4 + H2

d, KClO3 > KCl +O2

III Bài mới:

oxit axit Chúng có những tính chất hoá học nào?

HĐ1: Tính chất hoá học của oxit

GV: Cho bột BaO và bột CuO vào 2

nghiệm và lắc đều

học và rút ra kết luận

GV: Cho dd HCl màu vàng lục nhạt

tác dụng với bột đồng oxit màu đen

I Tính chất hoá học của oxit

1 Tính chất hoá học của oxit bazơ

 BaO(r) + H2O(l) Ba(OH) 2(dd)

 CuO(r)+ 2HCl (dd)CuCl2(dd) + H2O(l)

Trang 5

häc vµ rót ra nhËn xÐt.

GV: giíi thiÖu

minh )-I r»ng: mét sè oxit baz¬ t¸c

dông víi oxit axit t¹o thµnh muèi

- Ngoµi P2O5 th× CO2; SO3; SO2; còng

dd baz¬

GV: H·y so s¸nh tÝnh chÊt ho¸ häc

cña oxit baz¬ vµ oxit axit

H§2: Kh¸i qu¸t vÒ sù ph©n lo¹i oxit

-Dùa vµo tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit

lo¹i?

-LÊy vÝ dô cña tõng lo¹i?

c)T¸c dông víi oxit axit muèi+ 

BaO(r) + CO2(k) BaCO 3(r)

2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit axit

P2O5(r) + 3H2O (l) 2H3PO4(dd)

b) T¸c dông víi dd baz¬ Muèi  +H2O

CO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaCO3(r)+H2O(l)

c) T¸c dông víi oxit baz¬ r-!

CO2(k) + CaO(r) CaCO 3(r)

II Kh¸i qu¸t vÒ sù ph©n lo¹i oxit C¨n cø vµo tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit,

1 oxit baz¬: CaO; Na2O

2 Oxit axit: CO2; P2O5

2O3; ZnO

4 Oxit trung tÝnh: CO; NO

IV Cñng cè:

- Nªu tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit?

- Cho c¸c chÊt sau , chÊt nµo t¸c dông )-I víi nhau: CaO; SO3; H2O; HCl; NaOH CÆp chÊt t¸c dông )-I víi nhau lµ:

CaO(r) + SO3(k)  CaSO3(r)

CaO(r) + H2O(l) Ca(OH) 2(dd)

CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl 2(dd) + H2O(l)

SO3(k) + H2O(l) H 2SO4(dd)

SO3(k) + 2NaOH(dd) Na2SO4(dd)+ H2O(l)

HCl(dd) + NaOH(dd) NaCl(dd)+ H2O(l)

V DÆn dß:

- Häc bµi vµ lµm bµi tËp 4,5,6 - SGK T6

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Trang 6

Ngày soạn: 16 /08/2010

Ngày dạy: 9C: 1 /08/2010 ; 9D: 1 /08/2010

Tiết 3 Một số oxit quan trọng

A- mục tiêu

1 Kiến thức

HS L$ )-I

- Những tính chất hoá học của CaO

- ứng dụng , điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và cả trong công nghiệp

2.Kỹ năng

- Quan sát TN và rút ra tính chất hóa học của CaO

- Viết )-I PTHH minh họa tính chất hóa học của CaO

3 Trọng tâm:

- Tính chất hóa học của canxioxit

4.Thái độ

- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học

b- Phương tiện dạy học

Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3, H2O

Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ

tinh

c- Phương pháp dạy học

hợp tác theo nhóm nhỏ

D Hoạt động dạy học

I ổn định: 9C: ; 9D:

II KTBC:

- Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit? Viết PTHH minh hoạ

- HS chữa bài 5 SGK T 6

III Bài mới:

HĐ1: Canxi oxit có những tính chất nào?

GV: U-> mẫu CaO cho HS quan sát

GV: Hãy nêu tính chất vật lí của CaO?

I Canxi oxit có những tính chất?

1 Tính chất vật lí Chất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy cao

Trang 7

GV: CaO thuộc loại oxit gì?

vào ống nghiệm chứa CaO, dùng đủa thuỷ

tinh khuấy đều, để yên 1 thời gian

GV: CaO hút ẩm mạnh nên )-I dùng để

làm khô nhiều chất

GV: Tiến hành làm thí nghiệm : Cho mẩu

nhỏ CaO vào ống ngiệm, nhỏ tiếp HCl vào

ống ngiệm

GV: Nhờ tính chất này CaO )-I dùng để

nhiều nhà máy hoá chất

GV: Để CaO trong không khí ở nhiệt độ

2 tạo CaCO3

phản ứng

Hãy rút ra kết luận về CaO

HĐ2: Canxi oxit có những ứng dụng gì?

HS: Nghiên cứu và nêu ứng dụng của CaO

HĐ3

để sản xuất canxi oxit ?

- Thuyết trình về các phản ứng xảy ra trong

lại )-I ko ? vì sao?

2 Tính chất hoá học

CaO(r) + H2O(l) Ca(OH) 2(r )

* Ca(OH)2 tan tạo thành dd bazơ

b) Tác dụng với axit CaO(r)+ 2HCl(dd)CaCl2(dd)+H2O(l)

c) Tác dụng với oxit axit CaO(r) + CO2(k) CaCO 3(r)

* Kết luận: CaO là oxit bazơ

II Canxi oxit có những ứng dụng gì?

Dùng trong công nghiệp, nông nghiệp, đời sống

1 Nguyên liệu

Đá vôi, than( củi.chất đốt)

2 Các phản ứng hoá học xảy ra

C(r) + O2(k) CO 2(k)

CaCO3(r) CaO (r) + CO2(k)

IV Củng cố:

hoạ?

- HS làm bài tập 1,4 - SGK T 9

V Dặn dò:

Học bài , làm 2,3 SGK T9 và nghiên cứu /-' bài: SO2

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Trang 8

Ngày soạn: 18 /08/2010

Ngày dạy: 9cd: 20 /08/2010

A- mục tiêu

1 Kiến thức: -Học sinh biết )-I các tính chất của SO2

-Biết )-I các ứng dụng của SO2 2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

2 Kĩ năng: -Dự đoán, kiểm tra và kết luận )-I về tính chất hoá học của CaO

- Phân biệt )-I một số oxit cụ thể

3 Thái độ: Có thái độ đúng đắn trong học tập

b Phương tiện dạy học

+ Hoá chất: Na2SO3, H2SO4 loãng, quỳ tím, H2O; dd Ca(OH)2

+ Dụng cụ: Bình cầu, ống dẫn khí, chậu thuỷ tinh, phễu nhỏ giọt

C Các hoạt động dạy học

I ổn định: Sĩ số 9c 9d

II Kiểm tra:

Kiểm tra 15 phút

A TNKQ Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1:( 1 đ) Dãy các chất toàn là oxit axit là:

a CaO; CO2; SO2; SO3

b FeO; MgO; Al2O3

c SO3; SO2; P2O5

Câu 2: ( 1 đ)

Phản ứng nào sau đây sảy ra trong quá trình sản xuất vôi sống trong công nghiệp:

a CaCO3 t0 CaO + CO2 b 2Ca + O2 t0 2CaO

c CaO + H2O   Ca(OH) d Ca(OH)2 + SO3  CaSO4 +H2O

B Tự luận:

Câu 1:( 8đ) Biết 2,24l khí CO2(đktc) t/d vừa hết với 200ml dd Ba(OH)2 sản phẩm là BaCO3 và H2O

a Viết PTHH

b Tính nồng độ mol của dd Ba(OH) đã dùng

III Bài mới:

Vào bài: Một oxit axit quan trọng là SO2 Vậy nó có tính chất, ứng dụng gì, cách

điều chế ra sao?

HĐ1:

chất gì?

B Lưu huỳnh đioxit

I )*+ huỳnh đioxit có những t/c gì?

1 Tính chất vật lí

Trang 9

GV: Cho HS đọc TT trong SGK

Nêu tính chất vật lí của ! huỳnh đi

oxit?

GV: Tiến hành thí nghiệm thu khí "-+

huỳnh đi oxit và thể hiện tính chất hoá học

của nó

- Dẫn "-+ huỳnh đi oxit vào cốc thuỷ tinh

HS: quan sát, nhận xét

trong

phản ứng và rút ra kết luận

GV: Giới thiệu tính chất tác dụng với oxit

bazơ

HĐ2:

dụng gì?

HS: nghiên cứu thông tin sgk để trả lời câu

hỏi

GV: Hãy nêu ứng dụng của ! huỳnh đi

oxit?

HĐ3: Điều chế

thế nào?

- Để điều chế ! huỳnh đi oxit trong

phòng thí nghiệm, CN chúng ta cần những

nguyên liệu gì?

- Viết

Chất khí, không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí

2 Tính chất hoá học

a) Tác dụng với =

SO2(k) + H2O(l) H 2SO3(dd)

b) Tác dụng với bazơ

SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3(r)+

H2O(l)

c) Tác dụng với oxit bazơ

SO2(k) + Na2O(r) Na 2SO3(r)

* Kết luận: )*+ huỳnh đi oxit là oxit axit

II )*+ huỳnh đi oxit có những ứng dụng gì?

- Dùng để sản xuất H2SO4

- Làm chất tẩy trắng, diệt nấm mốc

III Điều chế thế nào?

1 Trong phòng thí nghiệm

Na2SO3(dd) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) +

H2O(l) + SO2(k)

2 Trong công nghiệp

S(r) + O2(k) SO 2(k)

-Học sinh đọc kết luận chung SGK

? SO 2 thuộc loại oxit nào

? Vậy nó có những tính chất hoá học gì?

- BT1: SGK(11)

1: S + O2 SO2

2 SO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

3 SO2 +H2O  H2SO3

4 H2SO3 + NaOH Na 2SO3 + 2H2O

5 Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 +H2O

6 SO2 + Na2O  Na2SO3

V.&, dẫn học ở nhà

- Đọc /-' bài sau

- Làm bt còn lại SGK, BT 2.3; 2.1; 2.2; 2.9 SBTHH 9

Trang 10

Ngày soạn: 22/08/2010

Ngày dạy: 9c,d:25/08/2010

A Mục tiêu.

1 Kiến thức: Học sinh biết )-I những tính chất hoá học chung của axit và dẫn ra )-I PTHH cho mỗi tính chất Khi tác dụng với quỳ tím, với ba zơ, oxitba zơ, và kim loại

2 Kĩ năng: Quan sát t/n rút ra tính chất hoá học của axit nói chung

- Học sinh biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số

3 Thái độ: Có thái độ đúng đắn trong học tập

+ Hoá chất: Các dd HCl, H2SO4, quỳ tím, kim loại Zn, Al, Fe, Cu, CuSO4, NaOH, CuO, quỳ tím

+Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh… cho các nhóm học sinh

C Các hoạt động dạy học

I.ổnđịnh: Sĩ số 9c 9d

II Kiểm tra: ? Học sinh 1 nêu định nghĩa axit, cho vd.

? Học sinh 2 chữa bài tập 2 SGK tr.11

Đáp án

1 Axit là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit mà trong đó nguyên tử H không thể thay thế bằng nguyên tử kim loại

III: Bài mới:Vào bài: Vậy các axit có những tính chất hoá học chung nào?

HĐ1: Tính chất hoá học của axit

nghiệm bỏ quỳ tím vào dd axit

clohiđric

nghiệm kim loại nhôm tác dụng với dd

axit clohiđric

GV: Giới thiệu về HNO3, H2SO4 đặc

I Tính chất hoá học

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu.

- Làm quỳ tím hoá đỏ

2 Axit tác dụng với kim loại

2Al(r) + 6HCl(dd) 2AlCl3(dd)+3H2(k)

* Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí Hiđrô

* HNO3,H2SO4đặc tác dụng với nhiều

Hiđro

3 Axit tác dụng với bazơ.

H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd) +

Trang 11

nghiệm H2SO4+ Cu(OH)2

nghiệm Fe2O3 + HCl

HĐ2: Axit mạnh và axit yếu

GV:-Dựa vào đâu để phân loại axit

mạnh , yếu?

HS: Đọc tham khảo mục " Em có biết ?

"

2H2O(l)

* Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối

4 Axit tác dụng với oxit bazơ

Fe2O3(r)+ 6HCl(dd) 2FeCl3(dd) +3H2O

(l)

* Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành

II Axit mạnh và axit yếu

Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3 Axit yếu: H2S, H2CO3

IV Củng cố:

- Nêu tính chất hoá học của axit? Viết PTHH minh họa?

- HS làm bài tập 1 SGK -T 14

Mg( r ) + H2SO4 ( dd )   MgSO4( dd) + H2 

MgO( r ) + H2SO4 ( dd )   MgSO4( dd) + H2O

Mg(OH)2( r ) + H2SO4 ( dd )   MgSO4( dd) + 2H2O

Bài tập 2 SGK(14)

a ) Mg(r) + 2HCl(dd)   MgCl2( dd) + H2

b) CuO(r) + 2HCl(dd)   CuCl2( dd) + H2O (l)

c) Fe2O3(r) + 6HCl(dd)   2 FeCl3( dd) + 3H2O (l)

Fe(OH)3 + 3HCl(dd)   FeCl3( dd) + 3H2O (l)

d) Al2O3 (r)+ 2HCl(dd)  2 AlCl3( dd) + 3H2O (l)

Bài 3.4 SBT(5)

a) Đặt CTHH của axit là: HxNyOz

x: y: z =2,1 29,8 68,1: : 2,1: 2,1: 4, 2 1:1: 2

=> CTHH của axit là HNO2( axit nitrơ)

V Dặn dò:

Học bài, làm bài tập 3,4 SGK -T 14 và bài 3.1-3.3(SBT)

-Ngày soạn: 24/08/2010

Ngày dạy: 9cd: 27/08/2010

A- mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh biết )-I các tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 hoá học của axit

Trang 12

2 Kĩ năng: Dự đoán kiển tra kết luận về tính chất hoá học của axit HCl , H2SO4

- Nhận biết )-I dd HCl, H2SO4

H2SO4trong

3 Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học

b Phương tiện dạy học

- Hoá chất: CuO, dd HCl, dd H2SO4, H2O, Fe, CuSO4, NaOH

- Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ tinh

C Hoạt động dạy học

I ổn định: 9c 9d

II KTBC: - Nêu tính chất hoá học của axit? Viết PTHH minh hoạ?

- HS chữa bài 3 SGK T 14

III Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu t/c, ứng dụng của

HCl

GV: Cho HS quan sát ống nghiệm có

chứa axit clohiđric

GV: - Hãy nêu tính chất vật lí của axit

clohiđric?

GV: Tiến hành nhanh 1 số thí nghiệm

thể hiện tính chất hoá học của axit

axit clohiđric

+ Bỏ quỳ tím vào dd axit clohiđric

+ Cho Fe tác dụng với axit clohiđric

+ Cho NaOH tác dụng với axit

clohiđric

+ Cho CuO tác dụng với axit clohiđric

GV yêu cầu HS quan sát , nhận xét ,

rút ra kết luận về tính chất hoá học

của axit clohiđric

- GV: Axit clohiđric có những ứng

dụng gì?

HĐ2:Tìm hiểu t/c, ứng dụng của

axit H 2 SO 4

GV: Cho HS quan sát mẫu axit

sunfuric

- Nêu tính chất vật lí của axit sunfuric

GV: Chú ý cho HS khi pha loãng axit

đặc

A Axit clohiđric

1 Tính chất

a) Tính chất vật lí

Chất lỏng, màu vàng lục nhạt, axit đặc có nồng độ = 37%

b) Tính chất hoá học

+ Làm đổi màu quỳ tím + Tác dụng với nhiều kim loại

Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl 2(dd) + H2(k) + Tác dụng với bazơ

HCl(dd) + NaOH(dd) NaCl (dd)+H2O(l) + Tác dụng với oxit bazơ

CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l)

2 ứng dụng

- Điều chế các muối clorua

- Làm sạch kim loại

- Chế biến thực phẩm, -I phẩm…

B Axit sunfuric

I Tính chất vật lí

Chất lỏng sánh, không màu, không bay

II Tính chất hoá học

1 Axit sunfuric loãng có tính chất hoá

học của axit

+ Làm đổi màu quỳ tím + Tác dụng với nhiều kim loại

Zn(r) + H2SO4( dd) ZnSO 4(đ) + H2(k)

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:58

w