Bµi míi: Hoạt động của GV và HS HĐ1: Axit sunfuric đặc có những tÝnh chÊt ho¸ häc riªng GV: TiÕn hµnh thÝ nghiÖm kim lo¹i đồng tác dụng với axit sunfuric đặc HS: Quan sát, nhận xét hiện [r]
Trang 1Ngày soạn: 08/08/2010
Ngày dạy: 9C : 11/08/2010 ; 9D : 13/8/2010
Tiết 1
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức ở lớp 8 làm cở sở để tiếp thu những kiến thức mới ở -ơng trình lớp 9
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH
3 Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
B tiện dạy học:
- HS: Các kiến thức đã học ở -ơng trình lớp 8
C pháp dạy học:
D Hoạt động dạy học
I ổn định: 9A: ; 9B:
II KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS
III Bài mới:
HĐ1: Kiến thức cần nhớ
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trả
lời các câu hỏi sau
1,- Đơn chất là gì?
- Hợp chất là gì?
- Nguyên tử là gì?
- Phân tử là gì?
I Kiến thức cần nhớ
1, Khái niệm về đơn chất, hợp chất nguyên tử, phân tử
- Đơn chất là chất tạo nên từ 1 nguyên tố hoá học
- Hợp chất là chất tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học trở lên
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hoà
về điện
- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1
số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện
đầy đủ tính chất của chất
Trang 22, - Nêu quy tắc hoá trị
3, Oxit, axit, bazơ, muối là gì?
4, Dung dịch là gì?
5,
- GV yêu cầu HS nhắc lại một số CT
đã học
HĐ2: Bài tập
GV treo bảng phụ bài tập 1, yêu cầu
HS làm bài tập
Bài 1: Gọi tên và phân loại các chất
sau: Na2O, Ba(OH)2,SO2, HNO3,
CaCO3, H2SO4, Fe2(SO4)3, KOH
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập,
HS khác theo dõi nhận xét bổ sung
GV treo bảng phụ bài tập 2, yêu cầu
HS làm bài tập
phản ứng sau:
a P + O2 ?
b Zn + ? ? + H 2
2, Quy tắc hoá trị Trong công thức hoá học, tích của chỉ số
và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia
3,Khái niệm về oxit, axit,bazơ, muối
- Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong
đó có 1 nguyên tố là oxi
- Phân tử axit gồm có 1 hay nhiều nguyên
tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên
tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại -
- Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm
hiđroxit (-OH)
- Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit
4, Dung dịch Dung dịch là hỗn hợp đồng chất của dung môi và chất tan
5, Một số CT:
m = n M (g) n = (mol)
M m
V = n 22,4 (l) n = (mol)
4 , 22
V
CM = (M)
V n
C% =
dd
ct
m
m 100 %
II Bài tập Bài 1:
- Oxit: Na2O ( Natri oxit), SO2( u-+
huỳnh đi oxit)
- Axit: HNO3 (Axit nitric), H2SO4( Axit sunphuric)
- Muối: CaCO3 (Canxicacbonat),
Fe2(SO4)3 ( Sắt (III) sunphát)
- Bazơ: KOH ( Kali hiđroxit), Ba(OH)2 ( Bari hyđroxit)
Bài 2:
a.4P + 5O2 2P2O5
b Zn + 2HCl ZnCl 2 + H2
Trang 3c Na + ? ? + H 2
d P2O5 + ? H 3PO4
e CuO + ? Cu + ?
Bài 3: Hoà tan 2,8g sắt cần dùng HCl
2M vừa đủ
a Tính thể tích dung dịch HCl cần
dùng?
b Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc)?
GV: Đề bài cho biết gì? yêu cầu tính
gì?
c 2Na + 2H2O 2NaOH + H 2
d P2O5 + 3H2O 2H 3PO4
e CuO + H2 Cu + H 2O
Bài 3:
a nFe = = 0,05 (mol)
56
8 , 2
PTHH:
Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl 2 (dd) + H2(k) 1mol 2mol 1mol 0,05mol 0,1mol 0,05mol
VHCl = = 0,05 (l)
2
1 , 0
b V = 0,05 22,4 = 1,12 lít
2
H
IV Củng cố:
Nêu CT tính nồng độ mol? nồng độ %?
V Dặn dò:
Ôn tập các CT cơ bản và làm bài tập sau:
Tính thành phần phần trăm các nguyên tố có trong NH4NO3?
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Ngày soạn: 10/08/2010
Ngày dạy: 9C: 13/08/2010 ; 9D: 14/08/2010
Chương I: Các loại hợp chất vô cơ
Tiết 2 Bài 1 Tính chất hoá học của oxit.
Khái quát về sự phân loại oxit
A Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS biết )-ợc những tính chất hóa học của oxit
trung tính
2.Kỹ năng:
- Quan sát TN và rút ra tính chất hóa học của oxit axit và oxit bazơ
Trang 4- Viết )-I PTHH minh họa tính chất hóa học của 1 số oxit
- Phân biệt )-I 1 số oxit cụ thể
- ứng dụng , điều chế CaO và SO2
3.Trọng tâm:
- Tính chất hóa học của oxit
- Phản ứng điều chế mỗi loại oxit
Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học
B tiện dạy học:
- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm…
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , P đỏ, HCl, Ca(OH)2
- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
C pháp dạy học:
D Hoạt động dạy học
I ổn định: 9C: ; 9D:
II KTBC: Hoàn thành các PTPƯ sau
a, Al + O2 > Al2O3
b) Al2O3 + HCl > AlCl3 + H2O
c, Zn + H2SO4 > ZnSO4 + H2
d, KClO3 > KCl +O2
III Bài mới:
oxit axit Chúng có những tính chất hoá học nào?
HĐ1: Tính chất hoá học của oxit
GV: Cho bột BaO và bột CuO vào 2
nghiệm và lắc đều
học và rút ra kết luận
GV: Cho dd HCl màu vàng lục nhạt
tác dụng với bột đồng oxit màu đen
I Tính chất hoá học của oxit
1 Tính chất hoá học của oxit bazơ
BaO(r) + H2O(l) Ba(OH) 2(dd)
CuO(r)+ 2HCl (dd)CuCl2(dd) + H2O(l)
Trang 5häc vµ rót ra nhËn xÐt.
GV: giíi thiÖu
minh )-I r»ng: mét sè oxit baz¬ t¸c
dông víi oxit axit t¹o thµnh muèi
- Ngoµi P2O5 th× CO2; SO3; SO2; còng
dd baz¬
GV: H·y so s¸nh tÝnh chÊt ho¸ häc
cña oxit baz¬ vµ oxit axit
H§2: Kh¸i qu¸t vÒ sù ph©n lo¹i oxit
-Dùa vµo tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit
lo¹i?
-LÊy vÝ dô cña tõng lo¹i?
c)T¸c dông víi oxit axit muèi+
BaO(r) + CO2(k) BaCO 3(r)
2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit axit
P2O5(r) + 3H2O (l) 2H3PO4(dd)
b) T¸c dông víi dd baz¬ Muèi +H2O
CO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaCO3(r)+H2O(l)
c) T¸c dông víi oxit baz¬ r-!
CO2(k) + CaO(r) CaCO 3(r)
II Kh¸i qu¸t vÒ sù ph©n lo¹i oxit C¨n cø vµo tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit,
1 oxit baz¬: CaO; Na2O
2 Oxit axit: CO2; P2O5
2O3; ZnO
4 Oxit trung tÝnh: CO; NO
IV Cñng cè:
- Nªu tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit?
- Cho c¸c chÊt sau , chÊt nµo t¸c dông )-I víi nhau: CaO; SO3; H2O; HCl; NaOH CÆp chÊt t¸c dông )-I víi nhau lµ:
CaO(r) + SO3(k) CaSO3(r)
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH) 2(dd)
CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl 2(dd) + H2O(l)
SO3(k) + H2O(l) H 2SO4(dd)
SO3(k) + 2NaOH(dd) Na2SO4(dd)+ H2O(l)
HCl(dd) + NaOH(dd) NaCl(dd)+ H2O(l)
V DÆn dß:
- Häc bµi vµ lµm bµi tËp 4,5,6 - SGK T6
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 6Ngày soạn: 16 /08/2010
Ngày dạy: 9C: 1 /08/2010 ; 9D: 1 /08/2010
Tiết 3 Một số oxit quan trọng
A- mục tiêu
1 Kiến thức
HS L$ )-I
- Những tính chất hoá học của CaO
- ứng dụng , điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và cả trong công nghiệp
2.Kỹ năng
- Quan sát TN và rút ra tính chất hóa học của CaO
- Viết )-I PTHH minh họa tính chất hóa học của CaO
3 Trọng tâm:
- Tính chất hóa học của canxioxit
4.Thái độ
- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học
b- Phương tiện dạy học
Hoá chất: CaO; dd HCl; dd H2SO4; CaCO3, H2O
Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ
tinh
c- Phương pháp dạy học
hợp tác theo nhóm nhỏ
D Hoạt động dạy học
I ổn định: 9C: ; 9D:
II KTBC:
- Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit? Viết PTHH minh hoạ
- HS chữa bài 5 SGK T 6
III Bài mới:
HĐ1: Canxi oxit có những tính chất nào?
GV: U-> mẫu CaO cho HS quan sát
GV: Hãy nêu tính chất vật lí của CaO?
I Canxi oxit có những tính chất?
1 Tính chất vật lí Chất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy cao
Trang 7GV: CaO thuộc loại oxit gì?
vào ống nghiệm chứa CaO, dùng đủa thuỷ
tinh khuấy đều, để yên 1 thời gian
GV: CaO hút ẩm mạnh nên )-I dùng để
làm khô nhiều chất
GV: Tiến hành làm thí nghiệm : Cho mẩu
nhỏ CaO vào ống ngiệm, nhỏ tiếp HCl vào
ống ngiệm
GV: Nhờ tính chất này CaO )-I dùng để
nhiều nhà máy hoá chất
GV: Để CaO trong không khí ở nhiệt độ
2 tạo CaCO3
phản ứng
Hãy rút ra kết luận về CaO
HĐ2: Canxi oxit có những ứng dụng gì?
HS: Nghiên cứu và nêu ứng dụng của CaO
HĐ3
để sản xuất canxi oxit ?
- Thuyết trình về các phản ứng xảy ra trong
lại )-I ko ? vì sao?
2 Tính chất hoá học
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH) 2(r )
* Ca(OH)2 tan tạo thành dd bazơ
b) Tác dụng với axit CaO(r)+ 2HCl(dd)CaCl2(dd)+H2O(l)
c) Tác dụng với oxit axit CaO(r) + CO2(k) CaCO 3(r)
* Kết luận: CaO là oxit bazơ
II Canxi oxit có những ứng dụng gì?
Dùng trong công nghiệp, nông nghiệp, đời sống
1 Nguyên liệu
Đá vôi, than( củi.chất đốt)
2 Các phản ứng hoá học xảy ra
C(r) + O2(k) CO 2(k)
CaCO3(r) CaO (r) + CO2(k)
IV Củng cố:
hoạ?
- HS làm bài tập 1,4 - SGK T 9
V Dặn dò:
Học bài , làm 2,3 SGK T9 và nghiên cứu /-' bài: SO2
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 8Ngày soạn: 18 /08/2010
Ngày dạy: 9cd: 20 /08/2010
A- mục tiêu
1 Kiến thức: -Học sinh biết )-I các tính chất của SO2
-Biết )-I các ứng dụng của SO2 2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2 Kĩ năng: -Dự đoán, kiểm tra và kết luận )-I về tính chất hoá học của CaO
- Phân biệt )-I một số oxit cụ thể
3 Thái độ: Có thái độ đúng đắn trong học tập
b Phương tiện dạy học
+ Hoá chất: Na2SO3, H2SO4 loãng, quỳ tím, H2O; dd Ca(OH)2
+ Dụng cụ: Bình cầu, ống dẫn khí, chậu thuỷ tinh, phễu nhỏ giọt
C Các hoạt động dạy học
I ổn định: Sĩ số 9c 9d
II Kiểm tra:
Kiểm tra 15 phút
A TNKQ Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1:( 1 đ) Dãy các chất toàn là oxit axit là:
a CaO; CO2; SO2; SO3
b FeO; MgO; Al2O3
c SO3; SO2; P2O5
Câu 2: ( 1 đ)
Phản ứng nào sau đây sảy ra trong quá trình sản xuất vôi sống trong công nghiệp:
a CaCO3 t0 CaO + CO2 b 2Ca + O2 t0 2CaO
c CaO + H2O Ca(OH) d Ca(OH)2 + SO3 CaSO4 +H2O
B Tự luận:
Câu 1:( 8đ) Biết 2,24l khí CO2(đktc) t/d vừa hết với 200ml dd Ba(OH)2 sản phẩm là BaCO3 và H2O
a Viết PTHH
b Tính nồng độ mol của dd Ba(OH) đã dùng
III Bài mới:
Vào bài: Một oxit axit quan trọng là SO2 Vậy nó có tính chất, ứng dụng gì, cách
điều chế ra sao?
HĐ1:
chất gì?
B Lưu huỳnh đioxit
I )*+ huỳnh đioxit có những t/c gì?
1 Tính chất vật lí
Trang 9GV: Cho HS đọc TT trong SGK
Nêu tính chất vật lí của ! huỳnh đi
oxit?
GV: Tiến hành thí nghiệm thu khí "-+
huỳnh đi oxit và thể hiện tính chất hoá học
của nó
- Dẫn "-+ huỳnh đi oxit vào cốc thuỷ tinh
HS: quan sát, nhận xét
trong
phản ứng và rút ra kết luận
GV: Giới thiệu tính chất tác dụng với oxit
bazơ
HĐ2:
dụng gì?
HS: nghiên cứu thông tin sgk để trả lời câu
hỏi
GV: Hãy nêu ứng dụng của ! huỳnh đi
oxit?
HĐ3: Điều chế
thế nào?
- Để điều chế ! huỳnh đi oxit trong
phòng thí nghiệm, CN chúng ta cần những
nguyên liệu gì?
- Viết
Chất khí, không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí
2 Tính chất hoá học
a) Tác dụng với =
SO2(k) + H2O(l) H 2SO3(dd)
b) Tác dụng với bazơ
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3(r)+
H2O(l)
c) Tác dụng với oxit bazơ
SO2(k) + Na2O(r) Na 2SO3(r)
* Kết luận: )*+ huỳnh đi oxit là oxit axit
II )*+ huỳnh đi oxit có những ứng dụng gì?
- Dùng để sản xuất H2SO4
- Làm chất tẩy trắng, diệt nấm mốc
III Điều chế thế nào?
1 Trong phòng thí nghiệm
Na2SO3(dd) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) +
H2O(l) + SO2(k)
2 Trong công nghiệp
S(r) + O2(k) SO 2(k)
-Học sinh đọc kết luận chung SGK
? SO 2 thuộc loại oxit nào
? Vậy nó có những tính chất hoá học gì?
- BT1: SGK(11)
1: S + O2 SO2
2 SO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
3 SO2 +H2O H2SO3
4 H2SO3 + NaOH Na 2SO3 + 2H2O
5 Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 +H2O
6 SO2 + Na2O Na2SO3
V.&, dẫn học ở nhà
- Đọc /-' bài sau
- Làm bt còn lại SGK, BT 2.3; 2.1; 2.2; 2.9 SBTHH 9
Trang 10Ngày soạn: 22/08/2010
Ngày dạy: 9c,d:25/08/2010
A Mục tiêu.
1 Kiến thức: Học sinh biết )-I những tính chất hoá học chung của axit và dẫn ra )-I PTHH cho mỗi tính chất Khi tác dụng với quỳ tím, với ba zơ, oxitba zơ, và kim loại
2 Kĩ năng: Quan sát t/n rút ra tính chất hoá học của axit nói chung
- Học sinh biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hoá học để giải thích một số
3 Thái độ: Có thái độ đúng đắn trong học tập
+ Hoá chất: Các dd HCl, H2SO4, quỳ tím, kim loại Zn, Al, Fe, Cu, CuSO4, NaOH, CuO, quỳ tím
+Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh… cho các nhóm học sinh
C Các hoạt động dạy học
I.ổnđịnh: Sĩ số 9c 9d
II Kiểm tra: ? Học sinh 1 nêu định nghĩa axit, cho vd.
? Học sinh 2 chữa bài tập 2 SGK tr.11
Đáp án
1 Axit là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit mà trong đó nguyên tử H không thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
III: Bài mới:Vào bài: Vậy các axit có những tính chất hoá học chung nào?
HĐ1: Tính chất hoá học của axit
nghiệm bỏ quỳ tím vào dd axit
clohiđric
nghiệm kim loại nhôm tác dụng với dd
axit clohiđric
GV: Giới thiệu về HNO3, H2SO4 đặc
I Tính chất hoá học
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu.
- Làm quỳ tím hoá đỏ
2 Axit tác dụng với kim loại
2Al(r) + 6HCl(dd) 2AlCl3(dd)+3H2(k)
* Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí Hiđrô
* HNO3,H2SO4đặc tác dụng với nhiều
Hiđro
3 Axit tác dụng với bazơ.
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd) +
Trang 11nghiệm H2SO4+ Cu(OH)2
nghiệm Fe2O3 + HCl
HĐ2: Axit mạnh và axit yếu
GV:-Dựa vào đâu để phân loại axit
mạnh , yếu?
HS: Đọc tham khảo mục " Em có biết ?
"
2H2O(l)
* Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối
4 Axit tác dụng với oxit bazơ
Fe2O3(r)+ 6HCl(dd) 2FeCl3(dd) +3H2O
(l)
* Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành
II Axit mạnh và axit yếu
Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3 Axit yếu: H2S, H2CO3
IV Củng cố:
- Nêu tính chất hoá học của axit? Viết PTHH minh họa?
- HS làm bài tập 1 SGK -T 14
Mg( r ) + H2SO4 ( dd ) MgSO4( dd) + H2
MgO( r ) + H2SO4 ( dd ) MgSO4( dd) + H2O
Mg(OH)2( r ) + H2SO4 ( dd ) MgSO4( dd) + 2H2O
Bài tập 2 SGK(14)
a ) Mg(r) + 2HCl(dd) MgCl2( dd) + H2
b) CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2( dd) + H2O (l)
c) Fe2O3(r) + 6HCl(dd) 2 FeCl3( dd) + 3H2O (l)
Fe(OH)3 + 3HCl(dd) FeCl3( dd) + 3H2O (l)
d) Al2O3 (r)+ 2HCl(dd) 2 AlCl3( dd) + 3H2O (l)
Bài 3.4 SBT(5)
a) Đặt CTHH của axit là: HxNyOz
x: y: z =2,1 29,8 68,1: : 2,1: 2,1: 4, 2 1:1: 2
=> CTHH của axit là HNO2( axit nitrơ)
V Dặn dò:
Học bài, làm bài tập 3,4 SGK -T 14 và bài 3.1-3.3(SBT)
-Ngày soạn: 24/08/2010
Ngày dạy: 9cd: 27/08/2010
A- mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh biết )-I các tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 hoá học của axit
Trang 122 Kĩ năng: Dự đoán kiển tra kết luận về tính chất hoá học của axit HCl , H2SO4
- Nhận biết )-I dd HCl, H2SO4
H2SO4trong
3 Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học
b Phương tiện dạy học
- Hoá chất: CuO, dd HCl, dd H2SO4, H2O, Fe, CuSO4, NaOH
- Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp gổ, muôi sắt, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đủa thuỷ tinh
C Hoạt động dạy học
I ổn định: 9c 9d
II KTBC: - Nêu tính chất hoá học của axit? Viết PTHH minh hoạ?
- HS chữa bài 3 SGK T 14
III Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu t/c, ứng dụng của
HCl
GV: Cho HS quan sát ống nghiệm có
chứa axit clohiđric
GV: - Hãy nêu tính chất vật lí của axit
clohiđric?
GV: Tiến hành nhanh 1 số thí nghiệm
thể hiện tính chất hoá học của axit
axit clohiđric
+ Bỏ quỳ tím vào dd axit clohiđric
+ Cho Fe tác dụng với axit clohiđric
+ Cho NaOH tác dụng với axit
clohiđric
+ Cho CuO tác dụng với axit clohiđric
GV yêu cầu HS quan sát , nhận xét ,
rút ra kết luận về tính chất hoá học
của axit clohiđric
- GV: Axit clohiđric có những ứng
dụng gì?
HĐ2:Tìm hiểu t/c, ứng dụng của
axit H 2 SO 4
GV: Cho HS quan sát mẫu axit
sunfuric
- Nêu tính chất vật lí của axit sunfuric
GV: Chú ý cho HS khi pha loãng axit
đặc
A Axit clohiđric
1 Tính chất
a) Tính chất vật lí
Chất lỏng, màu vàng lục nhạt, axit đặc có nồng độ = 37%
b) Tính chất hoá học
+ Làm đổi màu quỳ tím + Tác dụng với nhiều kim loại
Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl 2(dd) + H2(k) + Tác dụng với bazơ
HCl(dd) + NaOH(dd) NaCl (dd)+H2O(l) + Tác dụng với oxit bazơ
CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l)
2 ứng dụng
- Điều chế các muối clorua
- Làm sạch kim loại
- Chế biến thực phẩm, -I phẩm…
B Axit sunfuric
I Tính chất vật lí
Chất lỏng sánh, không màu, không bay
II Tính chất hoá học
1 Axit sunfuric loãng có tính chất hoá
học của axit
+ Làm đổi màu quỳ tím + Tác dụng với nhiều kim loại
Zn(r) + H2SO4( dd) ZnSO 4(đ) + H2(k)