Đề:I/ Trắc nghiệm : 3 điểm Học sinh chọn đáp án đúng nhất ghi vào khung đáp án bên dưới.. Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau A.[r]
Trang 1ngày tháng 2009.
Đề:I/ Trắc nghiệm : (3 <4= 5 sinh 5 <- án <> ? ghi vào khung <- án bên B,
Câu 1:Trong các câu sau câu nào là <F
C.Ôi ! C <N- quá D.2+3 = 7
Câu 2:& <F “A B”là <F <> Khi <T
A.A là <F @ 5U <4 có B B.B là <F @ 5U <4 có A
C.A là <F @ 5U và <6 <4 có B D.B là <F @ 5U và <6 <4 có A
Câu 3 V- W- 567 -X trình 3x22x 1 0là
3
1 1;
3
1 1;
3
Câu 4: Cho V- S = 2 Hãy 5 @] O^ <> trong các câu sau
x x x
A.s 1; 4 B.s 1; 4 C.s1 D.
Câu5 :cho <F 2 & <F -6 <_ là:
x R x x
x R x x
x R x x
x R x x
Câu 6
Câu 7 V- (-2;3] \ (3;4] là V-
Câu 8:Cách ] nào sau <D <>G
A.a[a;b] B. a [a;b] C. a [a;b] D.a [a;b]
Câu 9:Trong các @g <_ sau @g <_ nào <> ?
Q N
Câu 10: Cho <F 57 A] p(x):“x +4< 5x” <F <> là <F2
Câu 11: Cho V- E = {a; b; c; d nV- W- E có bao nhiêu V- W- con o hai -U `
Câu 12: Cho 23 a =96,763 [3 qui tròn 567 a <] hàng -U C là:
II/ Tự luận :(7 <4=
Câu 1 :Cho A = {x /x là ,5 nguyên BX 567 12}, B= {x / x là ,5 nguyên BX 567 18}.Xác <_ A
B, AB,A\B
Câu 2: Cho A = [ 2; 5 ] và B = (3 ;+ ) Xác
Câu 3 : cho 23 a = 13,6481
a) ] 23 qui tròn 567 a <] hàng -U C
b) ] 23 qui tròn 567 a <] hàng -U
Bài làm
0- án
Lop10.com
...Câu 10: Cho <F 57 A] p(x):“x +4< 5x” <F <> <F2< /small>
Câu 11: Cho V- E = {a; b; c; d nV- W- E có V- W- o hai - U `...
Câu 2: Cho A = [ 2; ] B = (3 ;+ ) Xác
Câu : cho 23 a = 13,6481
a) ] 23 qui tròn 567 a <] hàng - U C
b) ] 23 qui tròn 567 a <] hàng - U...
Câu 12: Cho 23 a =96,763 [3 qui tròn 567 a <] hàng - U C là:
II/ Tự luận :(7 <4=
Câu :Cho A = {x /x ,5 nguyên BX 567 12} , B= {x / x ,5