1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Bai 37: TH phan tich 1 khau phan an

12 1,6K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra bài cũ: Khẩu phần ăn là gì? Nguyên tắc lập khẩu phần ăn
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 4,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khẩn phần là l ợng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một ngày - Nguyên tắc lập khẩu phần: + Đáp ứng đủ nhu cầu dinh d ỡng của cơ thể + Đảm bảm cân đối các thành phần và giá trị dinh d

Trang 2

Khẩu phần ăn là gì?

Nguyên tắc lập khẩu phần ăn?

- Khẩn phần là l ợng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một ngày

- Nguyên tắc lập khẩu phần:

+ Đáp ứng đủ nhu cầu dinh d ỡng của cơ thể

+ Đảm bảm cân đối các thành phần và giá trị dinh d ỡng của thức ăn + Đảm bảo cung cấp đủ năng l ợng

Trang 3

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Trình bày đ ợc các b ớc tiến hành lập khẩu phần ăn

- Dựa trên một khẩu phần ăn trong bài tính l ợng calo cung cấp cho cơ thể

điền vào bảng 37.3(SGK) để xác định mức độ đáp ứng của cơ thể

- Biết xây d ng khẩu phần ăn hợp lí cho bản thân và gia đình

2 Kĩ năng:

• Kĩ năng nhận thức: Xác định đ ợc nhu cầu dinh d ỡng của bản thân

• Kĩ năng sống: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin

- Kĩ năng quản lí thời gian, đảm nhận trách nhiệm đ ợc phân công

3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ sức khoẻ, chống suy dinh d ỡng hay béo phì

Trang 4

I Môc tiªu

II Néi dung vµ c¸ch tiÕn hµnh

- C¸c b íc tiÕn hµnh ph©n tÝch khÈu phÇn ¨n:

Tªn

thùc

phÈm

Khèi l îng Thµnh phÇn dinh d ìng

N¨ng l îng

Muèi kho¸ng Vitamin

A A1 A2 Pr Lipit G Ca Fe A B1 B2 pp C

- B íc 1: KÎ b¶ng tÝnh to¸n theo mÉu 37.1

Trang 5

- B ớc 2: Điền tên thực phẩm, điền số l ợng vào cột A

+ Xác định l ợng thải bỏ A1 =A x tỉ lệ % thải bỏ.

+ Xác định l ợng thực phẩm ăn đ ợc: A2=A-A1

- B ớc 3: Tính giá trị của từng loại thực phẩm và điền thành phần dinh d ỡng.

Tên

thực

phẩm

Khối l ợng Thành phần dinh d ỡng

Năng l ợng

Muối khoáng Vitamin

A A1 A2 Pr Lipit G Ca Fe A B1 B2 pp C

Ngô

t ơi

A1 =200 x 45% = 90

A2 =200 -90 = 110

110

Trang 6

- B íc 3: TÝnh gi¸ trÞ cña tõng lo¹i thùc phÈm vµ ®iÒn thµnh phÇn dinh d ìng.

Tªn

thùc

phÈm

Khèi l îng Thµnh phÇn dinh d ìng

N¨ng l îng

Muèi kho¸ng Vitamin

A A1 A2 Pr Lipit G Ca Fe A B1 B2 pp C

Ng«

t ¬i

Pr = 4,1 x A2 : 100

= 4,1 x 110: 100 = 4,51

4,51

L = 2,3 x A2 : 100

= 2,3 x 110: 100 = 2,53

4,53

G = 39,6 x A2 : 100 = 39,6 x 110: 100 = 43,56

43,56

Q = 196 x A2 : 100 = 196 x 110: 100 = 216

126

Trang 7

- B ớc 3: Tính giá trị của từng loại thực phẩm và điền thành phần dinh d ỡng.

- B ớc 4 : Đánh giá chất l ợng của khẩu phần: + Cộng các số liệu đã thống kê

+ Đối chiếu với bảng “ Nhu cầu dinh d ỡng khuyến nghị cho ng ời Việt Nam”

Chú ý: Prôtên in x 60% đó là khả năng hấp thụ của cơ thể.

Vitamin C x50% vì bị thất thoát khi chế biến.

Tên

thực

phẩm

Khối l ợng Thành phần dinh d ỡng

Năng l ợng

Muối khoáng Vitamin

22 1.65 - 0.23 0.06 1.21

-Mì

sợi 65 0 65 5.1 0.5 34.2 162

18.2 13 - 0.1 0.1 0.5

-Cộng

Ngô

t ơi

200 90 110 4,51 4,53 43,56 126

265 90 175 9.61 5.03 77.76 288 175 175 - 0.33 0.16 1.71

Trang 8

-I Mục tiêu

- Nắm vững các b ớc tiến hành lập khẩu phần ăn

- Dựa trên một khẩu phần ăn trong bài tính l ợng calo cung cấp cho cơ thể

điền vào bảng 37.3 để xác định mức độ đáp ứng của cơ thể

- Biết xây d ng khẩu phần ăn hợp lí cho bản thân

II Nội dung và cách tiến hành

- Các b ớc tiến hành lập khẩu phần ăn:

- Dựa vào khẩu phần ăn mẫu trong bài, tính l ợng calo cung cấp cho

cơ thể, điền số liệu vào bảng 37.3 để xác định mức đáp ứng của cơ thể.

Trang 9

Giả sử khẩu phần của một nữ sinh lớp 8

1 Bữa sáng

- Bánh mì: 65 gam

- Sữa đặc có đường: 15

gam

2 Bữa phụ thứ nhất lúc

10 giờ

Sữa su su : 65 gam

3 Bữa trưa:

- Cơm gạo tẻ: 200 gam

- Đậu phụ: 75 gam

- Thịt lợn ba chỉ: 100 gam

- Dưa cải muối: 100 gam

4 Bữa phụ thứ hai lúc

15 giờ:

- Nước chanh: 1 cốc

- Chanh quả: 20 gam

- Đường kính : 15 gam

5 Bữa tối:

- Cơm gạo tẻ: 200 gam

- Cá chép: 100 gam

- Rau muống: 200 gam

- Đu đủ chín: 100 gam

Trang 10

phÈm îng

A A1 A2 Pr Lipit G Ca Fe A B1 B2 pp C

Rau

S÷a su

-Tæng

céng

?

?

?

Trang 11

- Điền số liệu vào bảng 37.3 Bảng đánh giá

Năng l ợng Prôtêin

Muối

47.88 486.8 26.72 1082.3 1.23 0.58 36.7 88.6x50%=44.3

Mức độ đáp ứng%

III Viết thu hoạch.

- Lập khẩu phần ăn cho bản thân

?

Trang 12

+ Lập khẩu phần ăn cho những ng ời trong gia

đình

+ Đọc tr ớc bài bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết n ớc tiểu/

Ngày đăng: 24/11/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w